Đề Tài: Quản Lý Dịch Vụ Bưu Phẩm LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com Quản lý bưu phẩm Khoa: Toán Tin Học --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- LỜI NÓI ĐẦU Cùng với sự phát triển cuả khoa học kỹ thuật,nhu cầu ứng dụng tin học trong công tác quản lí cũng ngày càng gia tăng, việc xây dựng các phần mềm quản lí nhằm đáp ứng nhu cầu trên là rất cần thiết. Trong thực tế, phân tích hệ thống thông tin được ứng dụng rất rộng rãi ở tất cả các lĩnh vực nhằm giúp các lập trình viên dễ dàng lập trình phần mềm quản lý hệ thống thông tin. Project này được thực hiện nhằm áp dụng nhửng kiến thức của môn học phân tích thiết kế hệ thống thông tin vào thực tế. LỜI CẢM ƠN Với tất cả lòng chân thành, Nhóm chúng tôi xin gửi lời cảm ơn đến tất cả mọi người , đã giúp đỡ, động viên,.nhóm trong suốt thời gian thực Project này.
Nhóm chúng tôi xin chân thành cảm ơn Thầy Giáo Bộ Môn đã tạo điều kiện, tận tình giúp đỡ, chỉ bảo nhóm từ những ngày đầu cho đến khi hoàn thành Project này. 2 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com Quản lý bưu phẩm Khoa: Toán Tin Học --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- MỤC LỤC I. Mục tiêu và giới hạn .Phân tích yêu cầu.Yêu cầu chức năng .Yêu cầu chi phí chức năng. Phân tích hệ thống .Mô hình thực thể ERD .Xác định thực thể .Mô hình ERD .Mô tả thực thể ERD .Chuyển mô hình ERD thành mô hình quan hệ .Mô tả chi tiết các quan hệ .Mô tả bảng tổng kết.Tổng kết quan hệ .Tổng kết thuộc tính.
Thiết kế ô xử lý .Mô hình DFD mức 0 .Mô hình DFD mức 1 .DFD của chức năng gửi bưu phẩm .DFD của chức năng nhận bưu phẩm .Mô tả ô xử lý .Giải thuật cho các ô xử lý. Thiết kế giao diện.Các Menu chính của giao diện.Mô tả Form. 28 3 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com Quản lý bưu phẩm Khoa: Toán Tin Học --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- I.Mục Tiêu Và Giới Hạn 1. Mục Tiêu: +Phân tích thiết kế hệ thống quản lý dịch vụ bưu phẩm trong quy trình gửi và nhận bưu phẩm +Triển khai trên môi trường nhiều người sử dụng.
+Quản lý tiền thuế hải quan, tiền gửi bưu phẩm, kiểm hóa và lưu kho. +Báo cáo nhanh trên màn hình và in ra giấy theo ngày, truy tìm nhanh thông tin về bưu phẩm khi biết một phần thông tin liên qua.Giới Hạn: Vì thời gain không cho phép , nên phạm vi của Project chỉ nằm trong giới hạn môn học phân tích thiết kế hệ thống thông tin .Nên chương trình còn nhiều thiếu sót. Để sử dụng vào thực tế cần phát triển thêm.Phân tích hệ thống 1. Mô hình thực thể ERD a.
Xác định thực thể +Thực thể KHACH_HANG: -Miêu tả: Mỗi thực thể tượng trưng cho một khách hàng có nhu cầu muốn gửi bưu phẩm hay nhận bưu phẩm từ nước ngoài về. -Các thuộc tính: MaSoKH, DiaChi, Ten, VaiTro, DienThoai, SoCMND, SoHoChieu, NgaySinh. + Thực thể NHAN_VIEN_HQ: -Miêu tả:Mỗi thực thể tượng trưng cho 1 nhân viên hải quan. -Các thuộc tính: MaSoNV, Ten, DiaChi, DienThoai + Thực thể NHAN_VIEN_BC: -Miêu tả: Mỗi thực thể tượng trưng cho 1 nhân viên bưu cục.
-Các thuộc tính: MaSoNV, Ten, DiaChi, DienThoai. + Thực thể TO_KHAI_HQ: -Miêu tả: Mỗi thực thể tượng trưng cho 1 tờ khai xuất khẩu phi mậu dịch hay nhập khẩu phi mậu dịch. -Các thuộc tính: MaSoTKHQ, NgayLap, Loai, TienThue. +Thực thể PHIEU_GDBP: -Miêu tả: Mỗi thực thể tượng trưng cho 1 phiếu gửi bưu phẩm hay phiếu nhận bưu phẩm.
-Các thuộc tính: MaSoPGDBP, Loai, NgayLap. 4 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com Quản lý bưu phẩm Khoa: Toán Tin Học --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- +Thực thể PHIEU_THU_LP: -Miêu tả: Mỗi thực thể tượng trưng cho 1 phiếu thu lệ phí lưu kho và kiểm hóa. -Các thuộc tính: MaSoPTLP, MaSoBC,NgayThu. +Thực thể BUU_PHAM: -Miêu tả : Mỗi thực thể tượng trưng cho 1 bưu phẩm.
-Các thuộc tính: MaSoBP, HoTen, DiaChi, NoiGui, NoiNhan, TrongLuong, TriGia, GiaCuoc, Loai. +Thực thể MAT_HANG: -Miêu tả: Mỗi thực thể tượng trưng cho 1 loại hàng trong 1 bưu phẩm nào đó. -Các thuộc tính: MaSoMH, TenMH, TriGiaThue, DonVi, GiaTri. +Thực thể BANG_THUE: Miêu tả: Mỗi thực thể tượng trưng cho 1 phiếu thu lệ phí lưu kho và kiểm hóa.
Các thuộc tính: MaSoThue, DonGiaThue, ThueSuat. 5 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com Quản lý bưu phẩm Khoa: Toán Tin Học --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- NHAN_VIEN_H TOKHAI_HQ KHACH_HANG KH (1,n) Q (0,n) (1,1) MaSoTKHQ (1,1) MaSoKH &Tính MaSoNV Thuế NgayLap Khai Ten Ten Loai VaiTro DiaChi TienThue DiaChi (0,1) DienThoia (1,n) SoCMND Thuộc Thanh SoHoChieu Toán NgaySinh (1,1) (1,n) (1,1) Ghi BUU_PHAM vào (1,n) PHIEU_THU_LP MaSoBP (0,1) MaSoPTLP HoTen LK&KH MaSoBC (1,1) DiaChi NgayThu HoTen PHIEU_GDBP DiaChi MaSoPGDBP NoiGui Mô tả (1,1) Loai NoiNhan (1,1) NgayLap Loai TriGia CuocPhi (1,n) TrongLuong (1,1) TinhTrang SHBP Cho MAT_HANG SHP (1,n) MaSoMH (0,n) (1,n) TenMH (0,n) Thuộc TriGiaThue (0,n) DonVi GiaTri NHAN_VIEN_BC MaSoNV BANG_THUE Áp Ten MaSoThue Thuế DiaChi Loai DienThoai DonGiaThue (0,n) ThueSuat 6 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com Quản lý bưu phẩm Khoa: Toán Tin Học --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- c. Mô tả thực thể 1.Thực thể KHACH_HANG: Thuộc tính Diễn giải MaSoKH Mã số khách hàng Ten Tên khách hàng VaiTro VaiTro = “Khách Gửi” :Khách hàng có nhu cầu muốn gửi bưu phẩm VaiTro = “Khách Nhận” : Khách hàng có nhu cầu muốn nhận bưu phẩm DiaChi Địa chỉ hiện của khách hàng SoCMND Số chứng minh nhân dân khách hàng SoHoChieu Số hộ chiếu khách hàng DienThoai Số điện thoại khách hàng NgaySinh Ngày sinh của khách hàng 2. Thực thể NHAN_VIEN_HQ: Thuộc tính Diễn giải MaSoNV Mã số nhân viên Hải Quan Ten Tên nhân viên DiaChi Địa chỉ hiện nay của nhân viên DienThoai Số điện thoại nhân viên 3.
Thực thể NHAN_VIEN_BC: Thuộc tính Diễn giải MaSoNV Mã số nhân viên Bưu Điện Ten Tên nhân viên. DiaChi Địa chỉ hiện nay của nhân viên DienThoai Số điện thoại nhân viên 4. Thực thể PHIEU_THU_LP: Thuộc tính Diễn giải MaSoPTLP Mã số phiếu thu lệ phí MaSoBC Số hiệu bưu cục NgayThu Ngày lập phiếu thu lệ phí 7 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com Quản lý bưu phẩm Khoa: Toán Tin Học --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 5. Thực thể TO_KHAI_HQ: Thuộc tính Diễn giải MaSoTKHQ Mã số tờ khai hải quan Ngay Ngày lập tờ khai Loai Loai = “Xuất” : Gửi bửu phẩm Loai = “Nhập” : Nhận bưu phẩm về TienThue Tiền thuế hải quan 6.
Thực thể PHIEU_GDBP: Thuộc tính Diễn giải MaSoPGDBP Số hiệu phiếu giao dịch bưu phẩm Ngay Ngày lập phiếu Loai Loại =“Gửi”: Gửi bưu phẩm đi Loai = “Nhận”: Nhận bưu phẩm về 8. Thực thể MAT_HANG: Thuộc tính Diễn giải MaSoMH Mã số hàng hoá. TenMH Tên của mặt hàng. TriGiaThue Trị giá tính thuế của mặt hàng GiaTri Giá trị của mặt hàng.
DonVi Đơn vị tính mặt hàng. Thực thể BUU_PHAM: Thuộc tính Diễn giải MaSoBP Mã số bưu phẩm. HoTen Họ tên người gởi và người nhận bưu phẩm. DiaChi Địa chỉ của người gửi và người nhận BP NoiGoi Địa chỉ nơi gửi bưu phẩm.
NoiNhan Địa chỉ nơi nhận bưu phẩm. Loai Loai =“Gửi”: Bưu phẩm này sẽ được gửi ra nước ngoài Loai =“Nhận: Bưu phẩm này được nhận từ nước ngoài về TriGia Giá trị bưu phẩm. Là tổng giá trị của các loại hàng hoá có trong bưu phẩm. 8 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com Quản lý bưu phẩm Khoa: Toán Tin Học --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- CuocPhi Cước phí gửi bưu phẩm TrongLuong Trọng lượng của bưu phẩm TinhTrang Bưu phẩm đã gửi hay chưa gửi 9.
Thực thể BANG_THUE: Thuộc tính Diễn giải MaSoThue Mã số thuế LoaiThue Loại thuế DonGiaThue Đơn giá thuế của mặt hàng ThueSuat Thuế suất của mặt hàng 2. Chuyển mô hình ERD Sang mô hình quan hệ: KHACH_HANG ( MaSoKH, Ten, DiaChi, DienThoai, SoCMND, SoHoChieu, NgaySinh ) PHIEU_THU_LP ( MaSoPTLP, MaSoBC, NgayThu,MaSoKH) PHIEU_GDBP ( MaSoPGDBP, Loai, NgayLap, MaSoBP, MaSoKH, MaSoNV ) BUU_PHAM ( MaSoBP, HoTen, DiaChi, NoiGui, NoiNhan, TriGia, GiaCuoc, TinhTrang, MaSoTKHQ, MaSoPGDBP, MaSoNV ) NHANVIEN_HQ ( MaSoNV, Ten, DiaChi, DienThoai ) NHANVIEN_BC (MaSoNV, Ten,DiaChi, DienThoai ) TOKHAI_HQ ( MaSoTKHQ, Loai, NgayLap, TienThue, MaSoNV, MaSoKH ) MAT_HANG ( MaSoMH, TenMH, TriGiaThue, GiaTri, DonVi ) BANG_THUE ( MaSoThue, DonGiaThue, LoaiThueSuat ) PTLP_BP ( MaSoBP, MaSoPTLP ) BP_MH ( MaSoBP, MaSoMH, SoLuong ) 9 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com Quản lý bưu phẩm Khoa: Toán Tin Học --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- NVHQ_TKHQ ( MaSoTKHQ, MaSoNV ) NVBC_PGDBP ( MaSoPGDBP, MaSoNV ) MH_BT ( MaSoMH, MaSoThue, SoLuong ) QUANLY_BP ( MaSoBP, MaSoTKHQ, SoLuong) 3.Mô tả chi tiết các quan hệ: 3.Quan hệ KHACH_HANG ( MaSoKH, Ten, DiaChi, DienThoai, SoCMND, SoHoChieu, NgaySinh ) Tên quan hệ : KHACH_HANG Ngày :25/5/2008 Tên thuộc Kiểu dữ Lọai dữ Miền giá Ràng STT Diễn giải Số byte tính liệu liệu trị buộc 1 MaSoKH Mã số khách hàng C B 10 PK 2 Ten Tên khách hàng C B 30 3 DiaChi Địa chỉ C B 30 4 DienThoai Số điện thoại S B 15 5 SoCMND Số CMND S B 10 6 SoHoChieu Số hộ chiếu S B 15 7 NgaySinh Ngày sinh khách N B 10 hàng Tổng cộng: 120 +Khối Lượng: -Số dòng tối thiểu: 1000 -Số dòng tối đa:10000 -Kích thước tối thiểu:1000x120 (byte) = 120(KB) -Kích thước tối đa:10000 x 120(byte) = 1200(KB) -Đối với kiểu chuổi: MaSoKH : Cố định , Không Unicode Ten: Không cố Định , mã Unicode DiaChi:Không cố định, mã Unicode DienThoai: Không cố định, Mã Unicode SoCMND: Cố định , không Unicode SoHoChieu:Cố định , Không Unicode 3. Quan hệ PHIEU_THU_LP ( MaSoPTLP, MaSoBC, NgayThu,MaSoKH) 10 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com Quản lý bưu phẩm Khoa: Toán Tin Học --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Tên quan hệ: PHIEU_THU_LP Ngày :25/5/2008 Kiểu Ràng Tên thuộc Lọai dữ Miền giá STT Diễn giải dữ Số byte buộc tính liệu trị liệu 1 MaSoPTLP Mã số phiếu thu C B 10 PK 2 MaSoBC Mã số bưu cục C B 10 3 NgayThu Ngày thu lệ phí N B 10 4 MaSoKH Mã số khách hàng C B 10 FK Tổng cộng: 40 +Khối Lượng: -Số dòng tối thiểu:5000 -Số dòng tối đa:10000 -Kích thước tối thiểu:5000X40 = 200 KB. -Kích thước tối đa:10000X40 = 4000 KB.
-Đối với kiểu chuổi: -MaSoPTLP: Cố định , không Unicode -MaSoBC : Cố định, không Unicode -NgayThu : Không cố định, Unicode. -MaSoKH : Cố định, không Unicode. Quan hệ PHIEU_GDBP ( MaSoPGDBP, Loai, NgayLap, MaSoBP, MaSoKH, MaSoNV ) Tên quan hệ: PHIEU_GDBP Ngày :25/5/2008 Tên thuộc Kiểu dữ Lọai dữ Miền giá Ràng STT Diễn giải Số byte tính liệu liệu trị buộc 1 MaSoPGDBP Mã số phiếu C B 10 10 PK giao dịch 2 Loai Loại phiếu C B 5 5 “Gửi” hay “Nhận” 3 NgayLap Ngày lập phiếu N B 8 10 4 MaSoBP Mã số bưu C B 10 10 FK phẩm 5 MaSoKH Mã số khách C B 10 10 FK hàng 6 MaSoNV Mã Số nhân C B 10 10 FK viên Tổng cộng: 55 +Khối Lượng: -Số dòng tối thiểu:5000 11 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com Quản lý bưu phẩm Khoa: Toán Tin Học --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- -Số dòng tối đa:10000 -Kích thước tối thiểu:5000x55(byte) = 275KB. -Kích thước tối đa:10000x55(byte) = 5500 KB -Đối với kiểu chuổi: -MaSoPGDBP: Cố định, không Unicode.
-Loai : Không cố định, Unicode. -NgayLap: Không cố định, Unicode. -MaSoBP : Cố định, không Unicode. -MaSoKH: Cố định, không Unicode.