Chương 1. Lý do chọn đề tài. Mục tiêu của đề tài. Phạm vi nghiên cứu.
Phương pháp nghiên cứu. Nội dung thực hiện. Kế hoạch thực hiện. TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG PHUN XĂNG TRỰC TIẾP GDI.
Lịch sử phát triển của hệ thống nhiên liệu động cơ xăng. Hệ thống phun xăng. Yêu cầu của hệ thống phun xăng. Phân loại hệ thống phun xăng.
Hệ thống phun xăng trực tiếp. Nguyên lý hoạt động của hệ thống phun xăng trực tiếp. Cấu tạo của hệ thống phun xăng trực tiếp. Ưu và nhược điểm của hệ thống phun xăng trực tiếp.
SỰ PHÁT TRIỂN HIỆN NAY CỦA CÔNG NGHỆ PHUN XĂNG TRỰC TIẾP GDI. Hệ thống đốt cháy của GDI. Sự phát triển trong hệ thống đốt cháy của GDI. Kim phun nhiên liệu được sử dụng trong hệ thống GDI.
Quá trình cháy phân tầng. Hiện tượng cháy sớm và siêu kích nổ trong động cơ GDI. Đặc điểm của hiện tượng siêu kích nổ trong động cơ GDI. Cơ chế gây ra hiện tượng siêu kích nổ trong động cơ GDI.
Biện pháp làm giảm khả năng xảy ra hiện tượng cháy sớm và siêu kích nổ. Khí thải bụi than và bụi mịn. Sự hình thành và cách làm giảm bụi than trong xylanh. Sự phát thải hạt bụi mịn.
Biện pháp giảm thải bụi mịn. Cặn kim phun. Đặc điểm của cặn kim phun. Ảnh hưởng của cặn kim phun đến hiệu suất động cơ.
Biện pháp giảm thiểu cặn kim phun. HỆ THỐNG PHUN XĂNG TRỰC TIẾP D-4S CỦA ĐỘNG CƠ 1UR-FSE TRÊN XE TOYOTA LEXUS LS460. Tổng quan về hệ thống phun xăng trực tiếp D-4S của động cơ 1UR-FSE. Cấu tạo của hệ thống phun xăng trực tiếp D-4S của động cơ 1UR-FSE.
Sơ đồ khối của hệ thống phun xăng trực tiếp D-4S của động cơ 1UR-FSE. Bơm nhiên liệu áp suất thấp. Bơm nhiên liệu áp suất cao. Ống phân phối nhiên liệu áp suất thấp (đối với phun vào ống nạp).
Ống phân phối nhiên liệu áp suất cao (đối với phun trực tiếp). Kim phun nhiên liệu áp suất thấp. Kim phun nhiên liệu áp suất cao. Sơ đồ mạch điện của hệ thống phun xăng trực tiếp D-4S của động cơ 1UR-FSE [8].
ECM của hệ thống phun xăng trực tiếp D-4S của động cơ 1UR-FSE. Trình điều khiển kim phun EDU của hệ thống phun xăng trực tiếp D-4S của động cơ 1UR-FSE. Các cảm biến của hệ thống phun xăng trực tiếp D-4S của động cơ 1UR-FSE 56 4. Cảm biến đo gió kiểu dây nhiệt có tích hợp cảm biến nhiệt độ khí nạp.
Cảm biến áp suất nhiên liệu. Cảm biến vị trí trục cam. Cảm biến vị trí trục khuỷu. Cảm biến VVT.
Cảm biến vị trí bàn đạp ga. Cảm biến vị trí bướm ga. Cảm biến kích nổ. Điện trở phát hiện ngắn/hở mạch.
Cảm biến tỷ lệ không khí - nhiên liệu và cảm biến oxy. HỆ THỐNG PHUN XĂNG TRỰC TIẾP D-4 CỦA ĐỘNG CƠ 3GR-FSE TRÊN XE TOYOTA LEXUS GS300. Tổng quan về hệ thống phun xăng trực tiếp D-4 của động cơ 3GR-FSE. Cấu tạo của hệ thống phun xăng trực tiếp D-4 của động cơ 3GR-FSE.
Sơ đồ khối của hệ thống phun xăng trực tiếp D-4 của động cơ 3GR-FSE. Bơm nhiên liệu áp suất thấp. Bơm nhiên liệu áp suất cao. Ống phân phối nhiên liệu áp suất cao.
Kim phun nhiên liệu áp suất cao. Kim phun nhiên liệu khởi động lạnh. Sơ đồ mạch điện của hệ thống phun xăng trực tiếp D-4 của động cơ 3GR-FSE [10]. ECM của hệ thống phun xăng trực tiếp D-4 của động cơ 3GR-FSE.
Trình điều khiển kim phun EDU của hệ thống phun xăng trực tiếp D-4 của động cơ 3GR-FSE. Các cảm biến của hệ thống phun xăng trực tiếp D-4 của động cơ 3GR-FSE. Cảm biến vị trí trục khuỷu. Cảm biến vị trí trục cam.
Cảm biến VVT. Cảm biến vị trí bàn đạp ga. Cảm biến vị trí bướm ga. Cảm biến đo gió dây nhiệt có tích hợp cảm biến nhiệt độ khí nạp.
Cảm biến áp suất nhiên liệu. Cảm biến kích nổ. Cảm biến tỷ lệ không khí - nhiên liệu và cảm biến oxy. HỆ THỐNG PHUN XĂNG TRỰC TIẾP D-4 CỦA ĐỘNG CƠ 3S-FSE TRÊN XE TOYOTA VISTA SV50.
Tổng quan về hệ thống phun xăng trực tiếp D-4 của động cơ 3S-FSE. Cấu tạo hệ thống phun xăng trực tiếp D-4 của động cơ 3S-FSE. Sơ đồ khối hệ thống phun xăng trực tiếp D-4 của động cơ 3S-FSE. Bơm nhiên liệu áp suất thấp.
Bơm nhiên liệu áp suất cao. Ống phân phối nhiên liệu áp suất cao. Kim phun nhiên liệu áp suất cao. Kim phun nhiên liệu khởi động lạnh.
Sơ đồ mạch điện của hệ thống phun xăng trực tiếp D-4 của động cơ 3S-FSE [13]. ECM của hệ thống phun xăng trực tiếp D-4 của động cơ 3S-FSE. Trình điều khiển kim phun EDU của động cơ 3S-FSE. Các cảm biến của hệ thống phun xăng trực tiếp D-4 của động cơ 3S-FSE.
Cảm biến đo gió loại áp suất. Cảm biến áp suất ống phân phối nhiên liệu áp suất cao. Cảm biến vị trí trục cam. Cảm biến vị trí trục khuỷu.
Cảm biến vị trí bướm ga. Cảm biến vị trí bàn đạp ga. Cảm biến kích nổ. Cảm biến nhiệt độ khí nạp.
Cảm biến Oxy. HỆ THỐNG MÃ LỖI VÀ QUY TRÌNH KIỂM TRA, SỬA LỖI CỦA HỆ THỐNG PHUN XĂNG TRỰC TIẾP D-4S CỦA ĐỘNG CƠ 1UR-FSE TRÊN XE TOYOTA LEXUS LS460. Lỗi kim phun nhiên liệu áp suất cao và trình điều khiển kim phun. Mô tả các mã lỗi.
Quy trình kiểm tra và sửa lỗi. Lỗi rơle bơm nhiên liệu áp suất thấp. Mô tả mã lỗi. Quy trình kiểm tra và sửa lỗi.
Lỗi cảm biến tỷ lệ không khí - nhiên liệu. Mô tả các mã lỗi. Quy trình kiểm tra và sửa lỗi. Lỗi cảm biến oxy.
Mô tả các mã lỗi. Quy trình kiểm tra và sửa lỗi. Lỗi áp suất nhiên liệu trong hệ thống nhiên liệu áp suất cao. Mô tả các mã lỗi.
Quy trình kiểm tra và sửa lỗi. Lỗi cảm biến nhiệt độ khí nạp. Mô tả các mã lỗi. Quy trình kiểm tra và sửa lỗi.
Lỗi cảm biến đo gió. Mô tả các mã lỗi. Quy trình kiểm tra và sửa lỗi. Lỗi bướm ga.
Mô tả các mã lỗi. Quy trình kiểm tra và sửa lỗi. Lỗi cảm biến vị trí bàn đạp ga. Mô tả các mã lỗi.
Quy trình kiểm tra và sửa lỗi. HỆ THỐNG MÃ LỖI VÀ QUY TRÌNH KIỂM TRA, SỬA LỖI CỦA HỆ THỐNG PHUN XĂNG TRỰC TIẾP D-4 CỦA ĐỘNG CƠ 3GR-FSE TRÊN XE TOYOTA LEXUS GS300. Lỗi kim phun nhiên liệu áp suất cao và trình điều khiển kim phun. Mô tả các mã lỗi.
Quy trình kiểm tra và sửa lỗi. Lỗi áp suất nhiên liệu trong hệ thống nhiên liệu áp suất cao. Mô tả các mã lỗi. Quy trình kiểm tra và sửa lỗi.
Lỗi cảm biến nhiệt độ khí nạp. Mô tả các mã lỗi. Quy trình kiểm tra và sửa lỗi. Lỗi bướm ga.
Mô tả các mã lỗi. Quy trình kiểm tra và sửa lỗi. Lỗi cảm biến vị trí bàn đạp ga. Mô tả các mã lỗi.
Quy trình kiểm tra và sửa lỗi. Lỗi cảm biến vị trí trục khuỷu. Mô tả các mã lỗi. Quy trình kiểm tra kiểm tra và sửa lỗi.
Lỗi cảm biến đo gió. Mô tả các mã lỗi. Quy trình kiểm tra và sửa lỗi. Lỗi cảm biến tỷ lệ không khí - nhiên liệu.
Mô tả các mã lỗi. Quy trình kiểm tra và sửa lỗi. Lỗi cảm biến oxy. Mô tả các mã lỗi.
Quy trình kiểm tra và sửa lỗi. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .199 TÀI LIỆU THAM KHẢO .200 viii DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT VÀ KÝ HIỆU STT Viết tắt Viết đầy đủ Ý nghĩa Tiếng Việt 1 DI Direct Injection Phun trực tiếp 2 DISI Direct Injection Spark Ignition Cháy đánh lửa phun trực tiếp 3 DTC Diagnostic Trouble Code Mã lỗi chẩn đoán 4 ECM Engine Control Module Bộ điều khiển động cơ 5 EDU Electronic Driver Unit Trình điều khiển kim phun 6 EFI Electronic Fuel Injection Phun xăng điện tử 7 ESA Electronic Spark Advance Đánh lửa điện tử 8 FPI Fuel Port Injection Phun nhiên liệu vào ống nạp 9 FPRV Fuel Pressure Regular Valve Van điều áp 10 FSI Fuel Stratified Injection Phun phân tầng nhiên liệu 11 GDI Gasoline Direct Injection Phun xăng trực tiếp 12 GPF Gasoline Particulate Filter Bộ lọc hạt xăng 13 IDE Injection Direct Essence Phun nhiên liệu trực tiếp 14 MPI Multi Point Injection Phun đa điểm 15 MRE Magnetic Resistance Element Phần tử điện trở từ 16 SPI Single Point Injection Phun đơn điểm 17 VVT Variable Valve Timing Van biến thiên 18 λ Lamda Tỷ lệ không khí – nhiên liệu ix DANH MỤC CÁC HÌNH Hình 2.1: Phun xăng trực tiếp [4] .2: Chế độ nạp phân tầng [5] .3: Chế độ nạp đồng nhất [5].4: Phun trực tiếp dẫn hướng theo tường [5].5: Phun trực tiếp dẫn hướng theo dòng khí nạp [5] .6: Phun trực tiếp dẫn hướng bằng tia phun [5] .7: Phần nhiên liệu áp suất thấp [5] .8: Phần nhiên liệu áp suất cao [5] .9: Sơ đồ khối cấu tạo hệ thống phun xăng trực tiếp .10: Cấu tạo bơm cao áp của hệ thống phun xăng trực tiếp [4] .11: Van điều chỉnh áp suất nhiên liệu .12: Cảm biến áp suất nhiên liệu ống rail [4] .13: Ống rail nhiên liệu áp suất cao của hệ thống phun xăng trực tiếp [5] .14: Cấu tạo kim phun áp suất cao của hệ thống phun xăng trực tiếp .15: Đồ thị so sánh công suất và momen xoắn của động cơ GDI và MPI [4] .1: Loại kim phun đặt phía bên (a) và loại kim phun đặt ở trung tâm (b) [6] .2: Hệ thống phun xăng kết hợp GDI và PFI [6] .3: Hình dạng tia phun lần lượt của vòi mở ngoài (a), vòi nhiều lỗ (b) và vòi khe (c) [6] .4: Kim phun piezo (a) và kim phun solenoid (b) [5] .5: Chất thải bụi mịn của các quá trình cháy khác nhau [6].6: Sự hình thành kích nổ do điểm cháy trước ban đầu [6] .7: Vệt áp suất của quá trình kích nổ [6] .8: Sự ảnh hưởng của áp suất nhiên liệu tới kích thước các hạt [6] .9: Sự phân bố kích thước số hạt của các động cơ khác nhau [6] .10: So sánh sự phân số kích thước số hạt của động cơ GDI và PFI [6] .11: Cách bố trí bộ lọc hạt xăng (GPF) và bộ xúc tác khí thải TWC [6] .