DAI HOC BACH KHOA TP.HCM DO AN THIET KE MAY DAI HOC QUOC GIA HO CHI MINH TRUONG DAI HOC BACH KHOA œ%›Elca BK TP.HCM DO AN THIET KE HE THONG DAN DONG BANG TAI Giảng viên hướng dẫn :TS LÊ THANH LONG SVTH: Nguyễn Quốc Hiếu MSSV: 1913346 Đề 20 — phương án 14 Tp.Hồ Chỉ Minh, ngày tháng năm GVHD : TS. LÊ THANH LONG 1 SVTH: NGUYEN QUOC HIEU DAI HOC BACH KHOA TP.HCM DO AN THIET KE MAY TRUONG DAI HOC BACH KHOA TPHCM KHOA COKHIL - BO MON THIET KE MAY DO AN THIET KE (ME3239) Hoc ky I / Nam hoc 2021-2022 Sinh viên thực hiện: Nguyễn Quốc Hiếu MSSV: 1913346 Người hướng dẫn : Lê Thanh Long Ký tên : Ngày hoàn thành :. Ngay bao vé: DE TAI Đề số 20 : THIET KE HE THONG DAN DONG BANG TAI Phương án số : 14 rl i er] 2 fF 4¿—> a - 7 Sơ đồ tải trong 5——> .—>| Hệ thống dẫn động băng tải gồm: I:Động cơđiện 3 pha không đồng bộ; 2: khớp nôi đàn hồi; 3: Hộp giảm tốc bánh răng trục vít; 4: Bộ truyền xích ống con lăn; 5: Băng tải. BANG SO LIEU DE 20 Phuong an 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Luc vong trén bang tai F, N 16500 | 14000 | 13000 | 23500 | 15500 | 13500 | 18500 | 16000 | 17000 | 15500 Vận tốc băng tải v, m/s 0.48 | 0,37 Đường kính tang dẫn, D(mm) 450 650 550 400 450 600 550 450 300 300 Thời gian phục vu L, nam 3 4 5 6 7 3 4 5 6 7 Sô ngày làm/năm Kune , ngày 300 285 220 330 245 275 240 210 325 270 Sô ca làm trong ngày, ca 2 3 2 3 2 3 2 3 2 3 ti, giây 24 25 27 25 27 26 25 29 28 32 lạ, giây 31 29 28 20 22 21 22 23 33 27 Tì T T T T T T T T T T To 0.
LÊ THANH LONG 2 SVTH: NGUYEN QUOC HIỂU DAI HOC BACH KHOA TP.HCM DO AN THIET KE MAY Phương án ll 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Luc vong trén bang tai F, N 20500 | 18000 | 17500 | 25500 | 19000 | 23500 | 22500 | 14500 | 12500 | 25500 Van toc bang tai v, m/s 0,45 0,20 0,32 0,38 0,34 0,43 0,31 0,20 0,38 0.44 Đường kính tang dân, D(mm) 450 650 550 400 450 600 550 450 300 300 Thời gian phục vụ L, năm 3 5 4 5 7 3 4 5 6 7 S6 ngay lim/ndm Kae , ngay 310 | 310 | 300 | 300 | 280 | 280 | 260 | 260 | 240 | 240 So ca lam trong ngay, ca 3 2 3 2 1 3 2 2 3 2 t¡ giầy 24 25 27 25 27 26 25 29 28 32 t2, giây 31 29 28 20 22 21 22 23 33 27 Tr T T T T T T T T T T T2 0,4T 0.5T YEU CAU e 0l thuyết minh e 01 ban vé lap Ao ; 01 bản vẽ chỉ tiết theo đúng TCVN. NOI DUNG THUYET MINH 1. Xác định công suất động cơ và phân bố tỉ số truyền cho hệ thống truyền động. Tính toán thiết kế các chỉ tiết máy: a.
Tinh toán các bộ truyền ngoài (đai, xích hoặc bánh răng). Tính toán các bộ truyền trong hộp giám tốc (bánh răng, trục vit). one Vẽ sơ đỗ tác dụng lực lên các bộ truyền và tính giá trị các lực._ Tính toán thiết kế trục và then. Chọn ô lăn và nối trục f.
Chon than may, bu-léng va cac chi tiết máy phụ khác. Chon dung sai lap ghép. Tai liéu tham khao. LE THANH LONG 3 SVTH: NGUYEN QUOC HIEU DAI HOC BACH KHOA TP.HCM DO AN THIET KE MAY MUC LUC LOI NOI DAU PHAN 1 PHAN TiCH PHUONG AN - CHON DONG CO DIEN - PHAN PHOI TY SO TRUYEN L Phân tích phương án IL Chọn động cơ điện Ill.
Phân phối tỷ số truyền IV. _ Xác định công suất, moomen và số vòng quay trên các trục PHAN 2 TINH TOAN THIET KE BO TRUYEN XiCH L Thông số cơ bản IL — Tính toán bộ truyền xích IH. Thông số bộ truyền xích. PHAN 3 TÍNH TOÁN THIẾT KE BO TRUYEN TRONG HOP GIAM TOC A.
THIET KE BO TRUYEN CAP NHANH L Chon vat ligu banh rang IL Tính toán ứng suất cho phép Ill. Thông số hình học IV. Kiểm nghiệm độ bền bánh Tăng V. Tinh toán lực tác dụng lên trục B.
THIET KE BO TRUYEN CAP CHAM L Chọn vật liệu bánh răng IL Tính toán ứng suất cho phép Ill. Thông số hình học IV. Kiểm nghiệm độ bền bánh răng V. Tinh toán lực tác dụng lên trục PHAN 4 TINH TOAN THIET KE TRUC VA THEN A.
THIET KE TRUC L Chọn vật liệu IL. Chọn sơ bộ đường kính trục II. Xác định chiều dài các trục IV. Tính toán thiết kế V.
Kiém nghiệm trục về độ bền mỏi VL Kiểm nghiệm trục về độ bền tĩnh GVHD : TS. LÊ THANH LONG 4 SVTH: NGUYEN QUOC HIỂU DAI HOC BACH KHOA TP.HCM DO AN THIET KE MAY B. KIEM NGHIEM THEN PHAN 5 TINH TOÁN VA CHON O LAN, NOL TRUC L Chon 6 lan PHAN 6 THIET KE THAN HOP GIAM TOC, BULONG VA CAC CHI TIET PHU L Thiết kế thân hộp giảm tốc IL — Các chỉ tiết phụ khác PHAN 7 CHON DAU BOI TRON VA DUNG SAI LAP GHEP L Chọn dâu bôi trơn trong hộp giảm tốc I. — Điều chính ăn khớp Ill.
Bảng kê kiểu lắp và dung sai lắp ghép LOI KET TAI LIEU THAM KHAO GVHD : TS. LE THANH LONG 5 SVTH: NGUYEN QUOC HIEU LOI NOI DAU Đất nước đang trên đà phát trién do đó khoa học kỹ thuật đóng một vai trò hết sức quan trọng đôi với đời sống con người. Việc áp dụng khoa học kỹ thuật chính là làm tăng năng suất lao động đồng thời nó cũng góp phần không nhỏ trong việc thay thể sức lao động của người lao động một cách hiệu quả nhất, đảm báo an toàn cho họ trong quá trình làm việc. Các hệ thống cơ khí chính là sự thay thế tuyệt vời cho sức người trong việc tự động hóa sản xuất và tăng năng suất lao động.
Kết hợp với việc điều khiển nhúng, chúng ta sẽ góp phần vào công cuộc tự động hóa hiện đại hóa đất nước Việt Nam đang thực hiện. Đồ án môn học thiết kế hệ thống truyền động cơ khí là một môn học giúp cho sinh viên ngành cơ khí có những kiến thức cơ bản về việc thiết kế các hệ thống truyền động cơ khí, để có cái nhìn khách quan về hệ thống sản xuất, về việc điều khiển các hệ thông tự động trong các nhà máy, xí nghiệp hay phân xưởng. Trong phạm vi đồ án, các kiến thức từ các môn cơ bản như Nguyên Lí Máy, Chi Tiết Máy, Thiết kế và vẽ bằng máy tính. được áp dụng giúp sinh viên có cái nhìn tổng quan về một hệ thống dẫn độn cơ khí.
Trong quá trình thực hiện đô án, kỹ năng vẽ và sử dụng các chương trình vẽ AutoCAD cũng được cải thiện rõ rệt. Từ đây, cộng với những kiến thức chuyên ngành, em sẽ tiếp cận được với các hệ thong thực tế, có được cái nhìn tông quan hơn để chuẩn bị cho các đồ án tiếp theo và luận văn tốt nghiệp. Em xin chân thành cảm ơn TS Lê Thanh Long đã tận tình hướng dẫn em hoàn thành đồ án truyền động cơ khí , qua những buổi duyệt đồ án đã giúp em có thêm những kiến thức, kinh nghiệm thực hiện bản vẽ. Đồng thời em cũng xin cám ơn tập thế các bạn trong nhóm LI I, các bạn cũng đã ít nhiều giúp đỡ em thực hiện đồ án này.
Đây là đô án thiết kế hệ thống cơ khí đầu tiên nên sẽ không tránh được những thiếu xót và thiếu kinh nghiệp trong việc tính toán, lựa chọn cac chi tiết. Em kính mong được sự chỉ dẫn của quý thầy để em cũng cô kiến thức và đúc kết thêm nhưng kinh nghiệp quý báu phục vụ cho công việc sau này. Sinh viên thực hiện Nguyễn Quốc Hiếu GVHD : TS. LÊ THANH LONG 6 SVTH: NGUYEN QUOC HIỂU DAI HOC BACH KHOA TP.HCM DO AN THIET KE MAY TIM HIEU VE HE THONG TRUYEN DONG MAY Hệ thống băng tải là một thiết bị xử lí vật liệu cơ khí di chuyên hàng hóa, vật tư từ nơi này đến nơi khác trong một đường dẫn xác định trước.
Băng tải đặc biệt hữu ích trong các ứng dụng liên quan đến việc vận chuyển vật liệu nhẹ đến vật liệu nặng hoặc cong kénh. Hệ thống băng tái cho phép vận chuyên nhanh chóng và hiệu quả đối với nhiều loại vật liêu. Bên cạnh đó là sản xuất, băng chuyền giảm nguy cơ chân thương lưng, đầu gối, vai, chân thương chỉnh hình khác, va các yếu tố phát sinh liên quan đến tính mạng con người. Việc sử dụng băng tải công nghiệp khác nhau tùy theo vị trí, loại sản phẩm đang được di chuyên , khoảng cách mà đối tượng sẽ được di chuyên.
Tiêu chuẩn cho băng tải được đo lường và xác định bởi tai trọng tôi đa, trọng lượng sản phâm, số lượng các mảnh trên một đơn vị thời gian, tải trọng, tốc độ, và dòng chảy của vật liệu. LÊ THANH LONG 7 SVTH: NGUYEN QUOC HIỂU DAI HOC BACH KHOA TP.HCM DO AN THIET KE MAY Một số hình ảnh của băng tải Băng tải cao su Băng tải vải PU băng tải xích GVHD : TS. LÊ THANH LONG 8 SVTH: NGUYEN QUOC HIEU DAI HOC BACH KHOA TP.HCM DO AN THIET KE MAY PHAN1 PHẦN TÍCH PHƯƠNG ÁN - CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN — PHAN PHOI TY SO TRUYEN 1. PHÂN TÍCH PHƯƠNG ÁN So liệu thiết kê theo phương án 14: - _ Lực vòng trên băng tải F,N : 25500 - _ Vận tốc băng tai v,m/s : 0,38 - _ Đường kính tang dẫn, D(mm) :400 - _ Thời gian phục vu L, nam : 5 - _ Số ngày làm việc trong l năm: 300 ngày, 1 ca làm việc 8 giờ.
- _ Số ca làm việc trong ngày, ca : 2 - TI, giay: 25 - T2,giay: 20 - T1:T - T2:0,6T II. Xác định công suất động cơ Công suất động cơ phải lớn hơn công suất cân thiết. Pae> P‹ - PK Với Pa-——= ch SP GDP xi T: z SKT Ta có K td =V_—= Tuy me. —” {=1 "1 Ta tính được : Đó (CÚ 32 xT vỀÈ=tTway) T xTi _ ft T — —— an Gee _ af 1X25+0.62X20 Kx = 0,846 rẻ Vier Fi tị+t2 25+20 Công suât trên trục công tac : F.038 C1000 — —1000— 9,09(kw) Hiệu suất chung của hệ — 3 Nop = Ny.
Niy Not , On = 1 : Hiệu suât khớp noi. „npr= 0,97 : Hiệu suất bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng. +n = 0,8 : Hiệu suất bộ truyền trục vít GVHD : TS.