Đồ án tốt nghiệp: Thiết kế đường nội bộ Khu TĐC - ĐC5, ĐC6 Thị xã Gia Nghĩa-ĐăkNông i Đồ án tốt nghiệp: Thiết kế đường nội bộ Khu TĐC - ĐC5, ĐC6 Thị xã Gia Nghĩa-ĐăkNông MỤC LỤC CỦA PHỤ LỤC PHẦN THIẾT KẾ VÀ LẬP DỰ TOÁN .1 khối lượng đào đắp tuyến ĐC5 .2 khối lượng đào đắp tuyến ĐC6 .1: Giá thành xây dựng các lớp mặt đường tuyến DC5 .2: Giá thành xây dựng các lớp mặt đường tuyến DC6 .1- Tính lưu lượng và chọn khẩu độ cống thoát nước mưa bên phải tuyến ĐC516 Bảng 7.2- Tính lưu lượng và chọn khẩu độ cống thoát nước mưa bên trái tuyến ĐC5 .3- Tính lưu lượng và chọn khẩu độ cống thoát nước mưa bên phải tuyến ĐC618 Bảng 7.4- Tính lưu lượng và chọn khẩu độ cống thoát nước mưa bên trái tuyến ĐC6 .1 -Đơn giá chi tiết hạng mục nền đường tuyến ĐC5 .2-Tổng giá tiền hạng mục nền đường tuyến ĐC5 .3-Đơn giá chi tiết hạng mục thoát nước dọc tuyến ĐC5 .4-Tổng giá tiền hạng mục thoát nước dọc tuyến ĐC5 .5-Đơn giá chi tiết hạng mục bó vỉa, vỉa hè tuyến ĐC5 .6 Tổng giá tiền hạng mục vỉa hè tuyến ĐC5 .7-Đơn giá chi tiết hạng mục bó vỉa tuyến ĐC5 .9-Tổng giá tiền hạng mục cống ngang đường tuyến ĐC5 .10-Đơn giá chi tiết hạng mục mặt đường tuyến ĐC5 .10-Tổng giá tiền hạng mục mặt đường tuyến ĐC5 .11-Đơn giá chi tiết hạng mục tổ chức giao thông tuyến ĐC5 .12-Tổng giá tiền hạng mục tổ chức giao thông tuyến ĐC5 .13-Đơn giá chi tiết hạng mục cây xanh tuyến ĐC5 .14-Tổng giá tiền hạng mục cây xanh tuyến ĐC5 .15-Đơn giá tiết hạng mục chiếu sáng tuyến ĐC5 .16-Tổng giá tiền hạng mục chiếu sáng tuyến ĐC5 .17 -Đơn giá chi tiết hạng mục nền đường tuyến ĐC6 .18-Tổng giá tiền hạng mục nền đường tuyến ĐC6 .19-Đơn giá chi tiết hạng mục thoát nước dọc tuyến ĐC6 .20-Tổng giá tiền hạng mục thoát nước dọc tuyến ĐC6 .21-Đơn giá chi tiết hạng mục bó vỉa tuyến ĐC6. 154 ii Đồ án tốt nghiệp: Thiết kế đường nội bộ Khu TĐC - ĐC5, ĐC6 Thị xã Gia Nghĩa-ĐăkNông Bảng 9.22-Tổng giá tiền hạng mục bó vỉa tuyến ĐC6 .23-Đơn giá chi tiết hạng mục vỉa hè tuyến ĐC6 .24-Tổng giá tiền hạng mục vỉa hè tuyến ĐC6 .25-Đơn giá chi tiết hạng mục cống ngang đường tuyến ĐC6 .26-Tổng giá tiền hạng mục cống ngang đường tuyến ĐC6 .27-Đơn giá chi tiết hạng mục mặt đường tuyến ĐC6 .28-Tổng giá tiền hạng mục mặt đường tuyến ĐC6 .29-Đơn giá chi tiết hạng mục tổ chức giao thông tuyến ĐC6 .31-Đơn giá chi tiết hạng mục cây xanh tuyến ĐC6 .32-Tổng giá tiền hạng mục cây xanh tuyến ĐC6 .33-Đơn giá chi tiết hạng mục chiếu sáng tuyến ĐC6 .34-Tổng giá tiền hạng mục chiếu sáng tuyến ĐC6. 227 PHẦN THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CÔNG .1 Thời gian hoàn thành vận chuyển vật tư đến bãi tập kết tại công trường .2 Thời gian hoàn thành vận chuyển vật tư thi công bên phải tuyến .3 Thời gian hoàn thành vận chuyển vật tư thi công bên trái tuyến .4 Hao phí thi công đào đất hố ga, cống dọc bên trái tuyến .5 Hao phí thi công đào đất hố ga, cống dọc bên phải tuyến .6 Hao phí đắp đất hai bên hố ga, cống dọc bên phải tuyến .7 Hao phí đắp đất hai bên hố ga, cống dọc bên trái tuyến .8 Hao phí thi công, lắp đặt hố ga, cống dọc, gối cống bên phải tuyến .9 Hao phí thi công, lắp đặt hố ga, cống dọc, gối cống bên trái tuyến .10 Hao phí thi công đổ chế tạo hố ga, gối cống, tấm đan tại bãi tập kết tại công trường .1 Hao phí thi công đào đất hố móng .2 Thời gian hoàn thành vận chuyển vật tư .3 Hao phí thi công lớp móng và lắp đặt đốt cống.4 Hao phí đắp đất hai bên cống .5 Hao phí ô tô vận chuyển đất thừa bên trái tuyến đến bãi tập kết .1 Thời gian hoàn thành vận chuyển vật tư thi công bên phải tuyến .2 Thời gian hoàn thành đào móng hố ga, cống dọc bên phải tuyến. 251 iii Đồ án tốt nghiệp: Thiết kế đường nội bộ Khu TĐC - ĐC5, ĐC6 Thị xã Gia Nghĩa-ĐăkNông Bảng 8.3 Hao phí đắp đất hai bên hố ga, cống dọc bên phải tuyến .4 Hao phí thi công, lắp đặt hố ga, cống dọc, gối cống bên phải tuyến .5 Thời gian hoàn thành vận chuyển vật tư thi công bên trái tuyến .6 Hao phí đào móng hố ga, cống dọc bên trái tuyến .7 Hao phí đắp đất hai bên hố ga, cống dọc bên trái tuyến .8 Hao phí thi công, lắp đặt hố ga, cống dọc, gối cống bên trái tuyến .1 Hao phí thi công đào đất hố móng .2 Thời gian hoàn thành vận chuyển vật tư .3 Hao phí thi công lớp móng và lắp đặt đốt cống.4 Hao phí đắp đất hai bên cống .5 Hao phí ô tô vận chuyển đất thừa bên trái tuyến đến bãi tập kết .1: Biện pháp thi công chính các lớp mặt đường .2: Khối lượng đất thi công đắp lề trên đoạn tuyến.3: Khối lượng đầm mép .4: Khối lượng vật liệu thi công mặt đường và bó vĩa vĩa hè .5:Khối lượng thi công bó vỉa vỉa hè .6: Định mức hao phí máy móc, nhân công, vật liệu .7: Biên chế công/ca thi công đắp lề .8: Biên chế công/ca thi công bó vỉa và kết cấu mặt đường .1: Khối lượng đất thi công đắp lề một bên lề đường trên từng dây chuyền .2: Khối lượng vật liệu kết cấu áo đường trên từng dây chuyền .3: Khối lượng đầm mép bằng đầm cóc trên từng dây chuyền .4: Khối lượng thi công 1 bên bó vỉa, vỉa hè .5: Khối lượng vật liệu tưới .6: Tổng hợp khối lượng công tác chuẩn bị .7 : Tổng hợp khối lượng thi công kết cấu áo đường .8: Năng suất ô tô vận chuyển đất .9: Năng suất san rải .10: Năng suất ô tô vận chuyển vật liệu kết cấu áo đường .12: Năng suất lu thi công kết cấu áo đường .13: Biên chế công ca, máy móc thi công công tác chuẩn bị.
292 iv Đồ án tốt nghiệp: Thiết kế đường nội bộ Khu TĐC - ĐC5, ĐC6 Thị xã Gia Nghĩa-ĐăkNông Bảng 11.14: Biên chế công ca, máy móc thi công bó vỉa, kết cấu áo đường .1: Khối lượng nước tưới dính bám tính cho vỉa hè .2: Khối lượng đất tính cho vỉa hè .3: Khối lượng đầm mép .1: Khối lượng nước tưới dính bám tính cho đoạn dây chuyền .2: Khối lượng đất, cát tính cho đoạn dây chuyền .3: Khối lượng đầm mép tính cho đoạn dây chuyền .4: Năng suất ô tô vận chuyển tính cho đoạn dây chuyền. BIÊN CHẾ TỔ ĐỘI THI CÔNG, TÍNH THỜI GIAN HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TÁC. 304 v Đồ án tốt nghiệp: Thiết kế đường nội bộ Khu TĐC - ĐC5, ĐC6 Thị xã Gia Nghĩa-ĐăkNông PHẦN THIẾT KẾ VÀ LẬP DỰ TOÁN Bảng 5.1 khối lượng đào đắp tuyến ĐC5 1 Đồ án tốt nghiệp: Thiết kế đường nội bộ Khu TĐC - ĐC5, ĐC6 Thị xã Gia Nghĩa-ĐăkNông TÊN KC STT DIỆN TÍCH THỰC TÍNH(m2) DIỆN TÍCH TRUNG BÌNH(m2) KHỐI LƯỢNG(m3) CỌC LẺ ĐẮP ĐẮP ĐÀO ĐÀO VÉT XÀO XỚI ĐÁNH ĐẮP ĐẮP ĐÀO ĐÀO VÉT XÀO XỚI ĐÁNH ĐẮP ĐẮP ĐÀO ĐÀO VÉT XÀO XỚI ĐÁNH 0 K90 K95 NỀN KHUÔN HỮU CƠ K95 CẤP K90 K95 NỀN KHUÔN HỮU CƠ K95 CẤP K90 K95 NỀN KHUÔN HỮU CƠ K95 CẤP 1 N24 0.67 0 2 Đồ án tốt nghiệp: Thiết kế đường nội bộ Khu TĐC - ĐC5, ĐC6 Thị xã Gia Nghĩa-ĐăkNông 16 9_1 0 0 105.75 0 3 Đồ án tốt nghiệp: Thiết kế đường nội bộ Khu TĐC - ĐC5, ĐC6 Thị xã Gia Nghĩa-ĐăkNông 34 23 0 0 288.55 0 4 Đồ án tốt nghiệp: Thiết kế đường nội bộ Khu TĐC - ĐC5, ĐC6 Thị xã Gia Nghĩa-ĐăkNông 52 36 0 0 43.2 khối lượng đào đắp tuyến ĐC6 5 Đồ án tốt nghiệp: Thiết kế đường nội bộ Khu TĐC - ĐC5, ĐC6 Thị xã Gia Nghĩa-ĐăkNông TÊN KC STT DIỆN TÍCH THỰC TÍNH DIỆN TÍCH TRUNG BÌNH Khối lượng CỌC LẺ ĐẮP ĐẮP ĐÀO VÉT ĐÀO XÀO XỚI ĐÁNH ĐẮP ĐẮP ĐÀO VÉT ĐÀO XÀO XỚI ĐÁNH ĐẮP ĐẮP ĐÀO VÉT ĐÀO XÀO XỚI ĐÁNH 0 K90 K95 KHUÔN HỮU CƠ NỀN K95 CẤP K90 K95 KHUÔN HỮU CƠ NỀN K95 CẤP K90 K95 KHUÔN HỮU CƠ NỀN K95 CẤP 1 N25 67.04 6 Đồ án tốt nghiệp: Thiết kế đường nội bộ Khu TĐC - ĐC5, ĐC6 Thị xã Gia Nghĩa-ĐăkNông 16 H2 0.63 0 7 Đồ án tốt nghiệp: Thiết kế đường nội bộ Khu TĐC - ĐC5, ĐC6 Thị xã Gia Nghĩa-ĐăkNông 34 P1 0 0 4.5 117 0 8 Đồ án tốt nghiệp: Thiết kế đường nội bộ Khu TĐC - ĐC5, ĐC6 Thị xã Gia Nghĩa-ĐăkNông 52 39 0 0 3.98 9 Đồ án tốt nghiệp: Thiết kế đường nội bộ Khu TĐC - ĐC5, ĐC6 Thị xã Gia Nghĩa-ĐăkNông Bảng 6.1: Giá thành xây dựng các lớp mặt đường tuyến DC5 Đơn giá Thành tiền P Mã Đơ Khối Nhâ Hạng mục Vật Vật Nhân /á hiệu n vị lượng n Máy Máy Tổng liệu liệu công công AD.1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới , đường làm 100 32.1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên , đường làm 100 32.2 Tưới lớp dusnh bám mặt đường bằng nhựa pha 100 1. 46,21 4212 dầu , lượng nhựa 0,8 kg/m2 m2 427 07 06 462 827 3.2 Tưới lớp dusnh bám mặt đường bằng nhựa pha 100 901.
46,21 4211 dầu , lượng nhựa 0,5g/m2 m2 95 07 06 947 827 3.2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung , 100 15.434 46,21 3224 chiều dày mặt đường đã lèn ép ( 6cm) m2 9.2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều 100 12.882 46,21 3232 dày mặt đường đã lèn ép (4cm) m2 1.4 Tổng giá thành 0,61515 km mặt đường 36.1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới , đường làm 100 32.1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên , đường làm 100 32.2 Tưới lớp dusnh bám mặt đường bằng nhựa pha 100 1. 46,21 4212 dầu , lượng nhựa 0,8 kg/m2 m2 427 07 06 462 827 3.463 752 10 Đồ án tốt nghiệp: Thiết kế đường nội bộ Khu TĐC - ĐC5, ĐC6 Thị xã Gia Nghĩa-ĐăkNông AD.2 Tưới lớp dusnh bám mặt đường bằng nhựa pha 100 901. 46,21 4211 dầu , lượng nhựa 0,5g/m2 m2 95 07 06 947 827 3.2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung , 100 15.434 46,21 3224 chiều dày mặt đường đã lèn ép (6cm) m2 9.2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều 100 12.882 46,21 3232 dày mặt đường đã lèn ép (4cm) m2 1.3 Tổng giá thành 0,61515 km mặt đường 77.672 Đơn giá Thành tiền P Mã Đơ Khối Nhâ Hạng mục Vật Vật Nhân /á hiệu n vị lượng n Máy Máy Tổng liệu liệu công công AD.2 Làm mặt đường cấp phối lớp dưới , chiều dày mặt 100 571.664 46,21 1226 đường đã lèn ép (16cm) m2 50 798 .