Đồ án tốt nghiệp: Thiết kế đường nội bộ khu TĐC ĐC5, ĐC6 Gia Nghĩa, Đăk Nông

Đồ án thiết kế đường nội bộ khu TĐC Đăk Nông: Chi tiết bản vẽ, giải pháp kỹ thuật thi công đường giao thông. Tối ưu hạ tầng, nâng cao chất lượng sống.

Chuyên ngành

Thiết kế đường

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Đồ án tốt nghiệp
315
0
0

Phí lưu trữ

75 Point

Mục lục chi tiết

MỤC LỤC CỦA PHỤ LỤC PHẦN THIẾT KẾ VÀ LẬP DỰ TOÁN

1.1. khối lượng đào đắp tuyến ĐC5

1.2. khối lượng đào đắp tuyến ĐC6

1.3. Giá thành xây dựng các lớp mặt đường tuyến DC5

1.4. Giá thành xây dựng các lớp mặt đường tuyến DC6

1.5. Tính lưu lượng và chọn khẩu độ cống thoát nước mưa bên phải tuyến ĐC5

1.6. Tính lưu lượng và chọn khẩu độ cống thoát nước mưa bên trái tuyến ĐC5

1.7. Tính lưu lượng và chọn khẩu độ cống thoát nước mưa bên phải tuyến ĐC6

1.8. Tính lưu lượng và chọn khẩu độ cống thoát nước mưa bên trái tuyến ĐC6

1.9. Đơn giá chi tiết hạng mục nền đường tuyến ĐC5

1.10. Tổng giá tiền hạng mục nền đường tuyến ĐC5

1.11. Đơn giá chi tiết hạng mục thoát nước dọc tuyến ĐC5

1.12. Tổng giá tiền hạng mục thoát nước dọc tuyến ĐC5

1.13. Đơn giá chi tiết hạng mục bó vỉa, vỉa hè tuyến ĐC5

1.14. Tổng giá tiền hạng mục vỉa hè tuyến ĐC5

1.15. Đơn giá chi tiết hạng mục bó vỉa tuyến ĐC5

1.16. Tổng giá tiền hạng mục cống ngang đường tuyến ĐC5

1.17. Đơn giá chi tiết hạng mục mặt đường tuyến ĐC5

1.18. Tổng giá tiền hạng mục mặt đường tuyến ĐC5

1.19. Đơn giá chi tiết hạng mục tổ chức giao thông tuyến ĐC5

1.20. Tổng giá tiền hạng mục tổ chức giao thông tuyến ĐC5

1.21. Đơn giá chi tiết hạng mục cây xanh tuyến ĐC5

1.22. Tổng giá tiền hạng mục cây xanh tuyến ĐC5

1.23. Đơn giá tiết hạng mục chiếu sáng tuyến ĐC5

1.24. Tổng giá tiền hạng mục chiếu sáng tuyến ĐC5

1.25. Đơn giá chi tiết hạng mục nền đường tuyến ĐC6

1.26. Tổng giá tiền hạng mục nền đường tuyến ĐC6

1.27. Đơn giá chi tiết hạng mục thoát nước dọc tuyến ĐC6

1.28. Tổng giá tiền hạng mục thoát nước dọc tuyến ĐC6

1.29. Đơn giá chi tiết hạng mục bó vỉa tuyến ĐC6

1.30. Tổng giá tiền hạng mục bó vỉa tuyến ĐC6

1.31. Đơn giá chi tiết hạng mục vỉa hè tuyến ĐC6

1.32. Tổng giá tiền hạng mục vỉa hè tuyến ĐC6

1.33. Đơn giá chi tiết hạng mục cống ngang đường tuyến ĐC6

1.34. Tổng giá tiền hạng mục cống ngang đường tuyến ĐC6

1.35. Đơn giá chi tiết hạng mục mặt đường tuyến ĐC6

1.36. Tổng giá tiền hạng mục mặt đường tuyến ĐC6

1.37. Đơn giá chi tiết hạng mục tổ chức giao thông tuyến ĐC6

1.38. Đơn giá chi tiết hạng mục cây xanh tuyến ĐC6

1.39. Tổng giá tiền hạng mục cây xanh tuyến ĐC6

1.40. Đơn giá chi tiết hạng mục chiếu sáng tuyến ĐC6

1.41. Tổng giá tiền hạng mục chiếu sáng tuyến ĐC6

PHẦN THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CÔNG

2.1. Thời gian hoàn thành vận chuyển vật tư đến bãi tập kết tại công trường

2.2. Thời gian hoàn thành vận chuyển vật tư thi công bên phải tuyến

2.3. Thời gian hoàn thành vận chuyển vật tư thi công bên trái tuyến

2.4. Hao phí thi công đào đất hố ga, cống dọc bên trái tuyến

2.5. Hao phí thi công đào đất hố ga, cống dọc bên phải tuyến

2.6. Hao phí đắp đất hai bên hố ga, cống dọc bên phải tuyến

2.7. Hao phí đắp đất hai bên hố ga, cống dọc bên trái tuyến

2.8. Hao phí thi công, lắp đặt hố ga, cống dọc, gối cống bên phải tuyến

2.9. Hao phí thi công, lắp đặt hố ga, cống dọc, gối cống bên trái tuyến

2.10. Hao phí thi công đổ chế tạo hố ga, gối cống, tấm đan tại bãi tập kết tại công trường

2.11. Hao phí thi công đào đất hố móng

2.12. Thời gian hoàn thành vận chuyển vật tư

2.13. Hao phí thi công lớp móng và lắp đặt đốt cống

2.14. Hao phí đắp đất hai bên cống

2.15. Hao phí ô tô vận chuyển đất thừa bên trái tuyến đến bãi tập kết

2.16. Thời gian hoàn thành vận chuyển vật tư thi công bên phải tuyến

2.17. Thời gian hoàn thành đào móng hố ga, cống dọc bên phải tuyến

2.18. Hao phí đắp đất hai bên hố ga, cống dọc bên phải tuyến

2.19. Hao phí thi công, lắp đặt hố ga, cống dọc, gối cống bên phải tuyến

2.20. Thời gian hoàn thành vận chuyển vật tư thi công bên trái tuyến

2.21. Hao phí đào móng hố ga, cống dọc bên trái tuyến

2.22. Hao phí đắp đất hai bên hố ga, cống dọc bên trái tuyến

2.23. Hao phí thi công, lắp đặt hố ga, cống dọc, gối cống bên trái tuyến

2.24. Hao phí thi công đào đất hố móng

2.25. Thời gian hoàn thành vận chuyển vật tư

2.26. Hao phí thi công lớp móng và lắp đặt đốt cống

2.27. Hao phí đắp đất hai bên cống

2.28. Hao phí ô tô vận chuyển đất thừa bên trái tuyến đến bãi tập kết

2.29. Biện pháp thi công chính các lớp mặt đường

2.30. Khối lượng đất thi công đắp lề trên đoạn tuyến

2.31. Khối lượng đầm mép

2.32. Khối lượng vật liệu thi công mặt đường và bó vĩa vĩa hè

2.33. Khối lượng thi công bó vỉa vỉa hè

2.34. Định mức hao phí máy móc, nhân công, vật liệu

2.35. Biên chế công/ca thi công đắp lề

2.36. Biên chế công/ca thi công bó vỉa và kết cấu mặt đường

2.37. Khối lượng đất thi công đắp lề một bên lề đường trên từng dây chuyền

2.38. Khối lượng vật liệu kết cấu áo đường trên từng dây chuyền

2.39. Khối lượng đầm mép bằng đầm cóc trên từng dây chuyền

2.40. Khối lượng thi công 1 bên bó vỉa, vỉa hè

2.41. Khối lượng vật liệu tưới

2.42. Tổng hợp khối lượng công tác chuẩn bị

2.43. Tổng hợp khối lượng thi công kết cấu áo đường

2.44. Năng suất ô tô vận chuyển đất

2.45. Năng suất san rải

2.46. Năng suất ô tô vận chuyển vật liệu kết cấu áo đường

2.47. Năng suất lu thi công kết cấu áo đường

2.48. Biên chế công ca, máy móc thi công công tác chuẩn bị

2.49. Biên chế công ca, máy móc thi công bó vỉa, kết cấu áo đường

2.50. Khối lượng nước tưới dính bám tính cho vỉa hè

2.51. Khối lượng đất tính cho vỉa hè

2.52. Khối lượng đầm mép

2.53. Khối lượng nước tưới dính bám tính cho đoạn dây chuyền

2.54. Khối lượng đất, cát tính cho đoạn dây chuyền

2.55. Khối lượng đầm mép tính cho đoạn dây chuyền

2.56. Năng suất ô tô vận chuyển tính cho đoạn dây chuyền

2.57. BIÊN CHẾ TỔ ĐỘI THI CÔNG, TÍNH THỜI GIAN HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TÁC

PHẦN THIẾT KẾ VÀ LẬP DỰ TOÁN

3.1. khối lượng đào đắp tuyến ĐC5

3.2. khối lượng đào đắp tuyến ĐC6

3.3. Giá thành xây dựng các lớp mặt đường tuyến DC5

3.4. Giá thành xây dựng các lớp mặt đường tuyến DC6

3.5. Tính lưu lượng và chọn khẩu độ cống thoát nước mưa bên phải tuyến ĐC5

3.6. Tính lưu lượng và chọn khẩu độ cống thoát nước mưa bên trái tuyến ĐC5

3.7. Tính lưu lượng và chọn khẩu độ cống thoát nước mưa bên phải tuyến ĐC6

3.8. Tính lưu lượng và chọn khẩu độ cống thoát nước mưa bên trái tuyến ĐC6

3.9. Đơn giá chi tiết hạng mục nền đường tuyến ĐC5

3.10. Tổng giá tiền hạng mục nền đường tuyến ĐC5

Tóm tắt

I. Tổng quan đồ án thiết kế đường nội bộ khu TĐC Đăk Nông

Đồ án thiết kế đường nội bộ khu tái định cư Đăk Nông đóng vai trò quan trọng trong việc hoàn thiện cơ sở hạ tầng giao thông, thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của địa phương. Dự án này không chỉ giải quyết nhu cầu đi lại của người dân mà còn tạo tiền đề cho các hoạt động thương mại, dịch vụ phát triển. Việc quy hoạch đường nội bộ hợp lý, khoa học là yếu tố then chốt để đảm bảo tính bền vững và hiệu quả của khu TĐC. Quá trình thi công đường nội bộ cần tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn thiết kếquy trình thiết kế để đảm bảo chất lượng công trình và an toàn cho người sử dụng. Đồ án đường giao thông nội bộ khu TĐC này tập trung vào việc kết nối các khu dân cư, các công trình công cộng, và các khu sản xuất, tạo thành một hệ thống giao thông đồng bộ và hiệu quả. Bản vẽ thiết kế đường nội bộ Đăk Nông phải thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật, đảm bảo tính chính xác và khả thi trong quá trình thi công. Nghiên cứu địa chất công trình khu TĐC Đăk Nông là bước quan trọng để lựa chọn giải pháp thiết kế phù hợp, đảm bảo độ ổn định của nền đường trong điều kiện địa hình và địa chất phức tạp của khu vực. Chi phí đầu tư cho dự án thiết kế đường nội bộ Đăk Nông cần được tính toán kỹ lưỡng, đảm bảo tính hiệu quả kinh tế và khả năng huy động vốn.

1.1. Vai trò của hạ tầng giao thông nội bộ đối với khu TĐC

Hạ tầng giao thông nội bộ khu TĐC đóng vai trò huyết mạch, kết nối các khu dân cư, dịch vụ công cộng, và khu sản xuất. Một hệ thống giao thông tốt giúp nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân, thúc đẩy phát triển kinh tế địa phương, và đảm bảo an ninh trật tự. Việc đầu tư vào thiết kế đường nội bộ khu tái định cư là đầu tư vào tương lai của cộng đồng. Một ví dụ về sự thành công của việc đầu tư vào hạ tầng giao thông nội bộ là sự phát triển vượt bậc của các khu đô thị mới, nơi có hệ thống đường giao thông đồng bộ và hiện đại.

1.2. Các yếu tố ảnh hưởng đến quy hoạch đường nội bộ khu TĐC

Quy hoạch đồ án quy hoạch đường nội bộ khu TĐC chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như địa hình, địa chất, mật độ dân cư, quy hoạch tổng thể của khu vực, và nguồn vốn đầu tư. Cần có sự cân nhắc kỹ lưỡng giữa các yếu tố này để đảm bảo tính khả thi và hiệu quả của dự án. Ngoài ra, cần chú trọng đến yếu tố môi trường, đảm bảo thi công đường nội bộ khu TĐC Đăk Nông không gây ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường xung quanh.

1.3. Tiêu chuẩn và quy trình thiết kế đường nội bộ khu TĐC hiện hành

Việc thiết kế đường nội bộ khu tái định cư phải tuân thủ các tiêu chuẩn thiết kế đường nội bộ khu TĐCquy trình thiết kế đường nội bộ khu TĐC hiện hành của Việt Nam, đảm bảo an toàn giao thông, khả năng chịu tải của mặt đường, và tuổi thọ của công trình. Các tiêu chuẩn này quy định rõ về độ rộng mặt đường, độ dốc, bán kính cong, và các thông số kỹ thuật khác. Sự tuân thủ các tiêu chuẩn này đảm bảo chất lượng và tính bền vững của dự án thiết kế đường nội bộ khu tái định cư.

II. Phân tích thách thức khi thiết kế đường nội bộ Đăk Nông

Việc thiết kế đường nội bộ tại các khu TĐC ở Đăk Nông đặt ra nhiều thách thức do điều kiện địa hình phức tạp, địa chất không ổn định, và nguồn vốn hạn chế. Địa chất công trình khu TĐC Đăk Nông thường có nhiều loại đất khác nhau, gây khó khăn cho việc xử lý nền đường. Ngoài ra, việc đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công và vận hành cũng là một vấn đề quan trọng. Thêm vào đó, việc tối ưu hóa chi phí thiết kế đường nội bộ khu TĐC trong bối cảnh nguồn vốn hạn chế là một bài toán khó đối với các nhà thiết kế. Thi công đường nội bộ khu TĐC Đăk Nông đòi hỏi sự phối hợp chặt chẽ giữa các bên liên quan, từ chủ đầu tư, đơn vị thiết kế, đến đơn vị thi công, để đảm bảo tiến độ và chất lượng công trình.

2.1. Vấn đề địa hình địa chất khu vực Đăk Nông ảnh hưởng thiết kế

Địa hình đồi núi, độ dốc lớn và địa chất phức tạp là những yếu tố gây khó khăn cho việc thiết kế đường nội bộ khu tái định cư Đăk Nông. Việc xử lý nền đất yếu, ổn định mái taluy, và đảm bảo thoát nước mặt hiệu quả là những vấn đề cần được giải quyết triệt để trong quá trình thiết kế.

2.2. Khó khăn trong việc giải phóng mặt bằng và tái định cư

Việc giải phóng mặt bằng để xây dựng đường nội bộ thường gặp nhiều khó khăn do liên quan đến quyền lợi của người dân. Việc thiết kế đường nội bộ cần cân nhắc kỹ lưỡng để giảm thiểu tối đa ảnh hưởng đến cuộc sống của người dân, đồng thời đảm bảo tính khả thi và hiệu quả của dự án.

2.3. Hạn chế về nguồn vốn đầu tư cho dự án giao thông nội bộ

Nguồn vốn đầu tư hạn chế là một trong những thách thức lớn nhất đối với các dự án thiết kế đường nội bộ khu tái định cư. Việc tìm kiếm các giải pháp thiết kế tiết kiệm chi phí, sử dụng vật liệu địa phương, và áp dụng công nghệ thi công tiên tiến là những giải pháp cần được ưu tiên.

III. Cách thiết kế đường nội bộ khu TĐC Đăk Nông hiệu quả nhất

Để thiết kế đường nội bộ khu TĐC Đăk Nông hiệu quả, cần áp dụng các giải pháp thiết kế đường nội bộ khu TĐC Đăk Nông phù hợp với điều kiện địa hình, địa chất, và nguồn vốn. Việc sử dụng các phần mềm thiết kế chuyên dụng, áp dụng công nghệ BIM, và tăng cường khảo sát địa chất là những giải pháp giúp nâng cao chất lượng và hiệu quả của công tác thiết kế. Quan trọng là phải có đơn vị thiết kế đường nội bộ uy tín Đăk Nông để thực hiện dự án.

3.1. Lựa chọn vật liệu xây dựng phù hợp với điều kiện địa phương

Việc sử dụng vật liệu xây dựng địa phương giúp giảm chi phí vận chuyển, đồng thời tận dụng được nguồn tài nguyên sẵn có. Cần có các nghiên cứu về đặc tính kỹ thuật của vật liệu địa phương để đảm bảo chất lượng công trình.

3.2. Áp dụng công nghệ thi công tiên tiến tiết kiệm chi phí

Áp dụng các công nghệ thi công tiên tiến giúp đẩy nhanh tiến độ thi công, giảm chi phí nhân công, và nâng cao chất lượng công trình. Các công nghệ như thi công mặt đường bằng bê tông asphalt polymer, sử dụng máy móc thi công hiện đại, và áp dụng quy trình quản lý chất lượng chặt chẽ là những giải pháp cần được xem xét.

3.3. Tối ưu hóa thiết kế thoát nước để đảm bảo tuổi thọ công trình

Hệ thống thoát nước đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ kết cấu đường khỏi tác động của nước mưa. Việc thiết kế hệ thống thoát nước hiệu quả, đảm bảo khả năng thoát nước nhanh chóng, và chống xói mòn là những yếu tố quan trọng để đảm bảo tuổi thọ công trình. Cần tính toán kỹ lưỡng lưu lượng nước mưa và lựa chọn khẩu độ cống phù hợp.

IV. Ứng dụng thực tiễn và kết quả nghiên cứu đồ án tại Đăk Nông

Dựa trên tài liệu gốc, đồ án tốt nghiệp đã thực hiện thiết kế đường nội bộ khu TĐC tại thị xã Gia Nghĩa, Đăk Nông, với các tuyến ĐC5 và ĐC6. Các bảng biểu trong phụ lục thể hiện chi tiết về khối lượng đào đắp, giá thành xây dựng mặt đường, tính toán lưu lượng và chọn khẩu độ cống, cũng như dự toán chi tiết cho các hạng mục công trình. Thi công đường nội bộ khu TĐC Đăk Nông trên thực tế cần bám sát thiết kế và dự toán để đảm bảo chất lượng và hiệu quả kinh tế.

4.1. Phân tích khối lượng đào đắp và giá thành xây dựng tuyến ĐC5

Bảng 5.1 trong phụ lục cung cấp thông tin chi tiết về khối lượng đào đắp tuyến ĐC5. Bảng 6.1 trình bày giá thành xây dựng các lớp mặt đường tuyến ĐC5, bao gồm chi phí vật liệu, nhân công và máy móc. Các thông tin này rất quan trọng để kiểm soát chi phí và tiến độ thi công.

4.2. Nghiên cứu khối lượng đào đắp và giá thành xây dựng tuyến ĐC6

Bảng 5.2 cung cấp chi tiết khối lượng đào đắp tuyến ĐC6. Bảng 6.2 trình bày giá thành xây dựng các lớp mặt đường tuyến ĐC6. So sánh giá thành giữa hai tuyến có thể giúp tối ưu hóa thiết kế và lựa chọn vật liệu phù hợp.

4.3. Tính toán lưu lượng và lựa chọn khẩu độ cống thoát nước mưa

Các bảng 7.1, 7.2, 7.3, 7.4 thể hiện quá trình tính toán lưu lượng và lựa chọn khẩu độ cống thoát nước mưa cho cả hai tuyến đường, ở cả hai phía trái và phải. Việc tính toán chính xác đảm bảo khả năng thoát nước hiệu quả, tránh ngập úng trong mùa mưa.

V. Kết luận và hướng phát triển thiết kế đường nội bộ TĐC

Đồ án thiết kế đường nội bộ khu tái định cư Đăk Nông không chỉ là một bản vẽ kỹ thuật mà còn là một công cụ quan trọng để nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân. Việc tiếp tục nghiên cứu, ứng dụng các công nghệ mới, và tăng cường hợp tác giữa các bên liên quan là những yếu tố quan trọng để phát triển hệ thống giao thông nội bộ bền vững và hiệu quả.

5.1. Tầm quan trọng của việc thẩm định đồ án thiết kế đường nội bộ

Thẩm định đồ án thiết kế đường nội bộ là bước quan trọng để đảm bảo tính chính xác, an toàn, và hiệu quả kinh tế của dự án. Cần có sự tham gia của các chuyên gia đầu ngành để đánh giá kỹ lưỡng các thông số kỹ thuật và giải pháp thiết kế.

5.2. Vai trò của chính quyền địa phương trong quản lý và duy trì

Chính quyền địa phương đóng vai trò then chốt trong việc quản lý và duy trì hệ thống giao thông nội bộ. Việc ban hành các quy định về quản lý, bảo trì, và xử lý vi phạm là cần thiết để đảm bảo trật tự an toàn giao thông và tuổi thọ công trình.

5.3. Nghiên cứu và ứng dụng các giải pháp xanh trong thiết kế đường

Việc nghiên cứu và ứng dụng các giải pháp xanh trong thiết kế đường nội bộ giúp giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường. Các giải pháp như sử dụng vật liệu tái chế, thiết kế hệ thống thoát nước tự nhiên, và trồng cây xanh dọc theo tuyến đường cần được khuyến khích.

22/09/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

Đồ án tốt nghiệp: Thiết kế đường nội bộ Khu TĐC - ĐC5, ĐC6 Thị xã Gia Nghĩa-ĐăkNông i Đồ án tốt nghiệp: Thiết kế đường nội bộ Khu TĐC - ĐC5, ĐC6 Thị xã Gia Nghĩa-ĐăkNông MỤC LỤC CỦA PHỤ LỤC PHẦN THIẾT KẾ VÀ LẬP DỰ TOÁN .1 khối lượng đào đắp tuyến ĐC5 .2 khối lượng đào đắp tuyến ĐC6 .1: Giá thành xây dựng các lớp mặt đường tuyến DC5 .2: Giá thành xây dựng các lớp mặt đường tuyến DC6 .1- Tính lưu lượng và chọn khẩu độ cống thoát nước mưa bên phải tuyến ĐC516 Bảng 7.2- Tính lưu lượng và chọn khẩu độ cống thoát nước mưa bên trái tuyến ĐC5 .3- Tính lưu lượng và chọn khẩu độ cống thoát nước mưa bên phải tuyến ĐC618 Bảng 7.4- Tính lưu lượng và chọn khẩu độ cống thoát nước mưa bên trái tuyến ĐC6 .1 -Đơn giá chi tiết hạng mục nền đường tuyến ĐC5 .2-Tổng giá tiền hạng mục nền đường tuyến ĐC5 .3-Đơn giá chi tiết hạng mục thoát nước dọc tuyến ĐC5 .4-Tổng giá tiền hạng mục thoát nước dọc tuyến ĐC5 .5-Đơn giá chi tiết hạng mục bó vỉa, vỉa hè tuyến ĐC5 .6 Tổng giá tiền hạng mục vỉa hè tuyến ĐC5 .7-Đơn giá chi tiết hạng mục bó vỉa tuyến ĐC5 .9-Tổng giá tiền hạng mục cống ngang đường tuyến ĐC5 .10-Đơn giá chi tiết hạng mục mặt đường tuyến ĐC5 .10-Tổng giá tiền hạng mục mặt đường tuyến ĐC5 .11-Đơn giá chi tiết hạng mục tổ chức giao thông tuyến ĐC5 .12-Tổng giá tiền hạng mục tổ chức giao thông tuyến ĐC5 .13-Đơn giá chi tiết hạng mục cây xanh tuyến ĐC5 .14-Tổng giá tiền hạng mục cây xanh tuyến ĐC5 .15-Đơn giá tiết hạng mục chiếu sáng tuyến ĐC5 .16-Tổng giá tiền hạng mục chiếu sáng tuyến ĐC5 .17 -Đơn giá chi tiết hạng mục nền đường tuyến ĐC6 .18-Tổng giá tiền hạng mục nền đường tuyến ĐC6 .19-Đơn giá chi tiết hạng mục thoát nước dọc tuyến ĐC6 .20-Tổng giá tiền hạng mục thoát nước dọc tuyến ĐC6 .21-Đơn giá chi tiết hạng mục bó vỉa tuyến ĐC6. 154 ii Đồ án tốt nghiệp: Thiết kế đường nội bộ Khu TĐC - ĐC5, ĐC6 Thị xã Gia Nghĩa-ĐăkNông Bảng 9.22-Tổng giá tiền hạng mục bó vỉa tuyến ĐC6 .23-Đơn giá chi tiết hạng mục vỉa hè tuyến ĐC6 .24-Tổng giá tiền hạng mục vỉa hè tuyến ĐC6 .25-Đơn giá chi tiết hạng mục cống ngang đường tuyến ĐC6 .26-Tổng giá tiền hạng mục cống ngang đường tuyến ĐC6 .27-Đơn giá chi tiết hạng mục mặt đường tuyến ĐC6 .28-Tổng giá tiền hạng mục mặt đường tuyến ĐC6 .29-Đơn giá chi tiết hạng mục tổ chức giao thông tuyến ĐC6 .31-Đơn giá chi tiết hạng mục cây xanh tuyến ĐC6 .32-Tổng giá tiền hạng mục cây xanh tuyến ĐC6 .33-Đơn giá chi tiết hạng mục chiếu sáng tuyến ĐC6 .34-Tổng giá tiền hạng mục chiếu sáng tuyến ĐC6. 227 PHẦN THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CÔNG .1 Thời gian hoàn thành vận chuyển vật tư đến bãi tập kết tại công trường .2 Thời gian hoàn thành vận chuyển vật tư thi công bên phải tuyến .3 Thời gian hoàn thành vận chuyển vật tư thi công bên trái tuyến .4 Hao phí thi công đào đất hố ga, cống dọc bên trái tuyến .5 Hao phí thi công đào đất hố ga, cống dọc bên phải tuyến .6 Hao phí đắp đất hai bên hố ga, cống dọc bên phải tuyến .7 Hao phí đắp đất hai bên hố ga, cống dọc bên trái tuyến .8 Hao phí thi công, lắp đặt hố ga, cống dọc, gối cống bên phải tuyến .9 Hao phí thi công, lắp đặt hố ga, cống dọc, gối cống bên trái tuyến .10 Hao phí thi công đổ chế tạo hố ga, gối cống, tấm đan tại bãi tập kết tại công trường .1 Hao phí thi công đào đất hố móng .2 Thời gian hoàn thành vận chuyển vật tư .3 Hao phí thi công lớp móng và lắp đặt đốt cống.4 Hao phí đắp đất hai bên cống .5 Hao phí ô tô vận chuyển đất thừa bên trái tuyến đến bãi tập kết .1 Thời gian hoàn thành vận chuyển vật tư thi công bên phải tuyến .2 Thời gian hoàn thành đào móng hố ga, cống dọc bên phải tuyến. 251 iii Đồ án tốt nghiệp: Thiết kế đường nội bộ Khu TĐC - ĐC5, ĐC6 Thị xã Gia Nghĩa-ĐăkNông Bảng 8.3 Hao phí đắp đất hai bên hố ga, cống dọc bên phải tuyến .4 Hao phí thi công, lắp đặt hố ga, cống dọc, gối cống bên phải tuyến .5 Thời gian hoàn thành vận chuyển vật tư thi công bên trái tuyến .6 Hao phí đào móng hố ga, cống dọc bên trái tuyến .7 Hao phí đắp đất hai bên hố ga, cống dọc bên trái tuyến .8 Hao phí thi công, lắp đặt hố ga, cống dọc, gối cống bên trái tuyến .1 Hao phí thi công đào đất hố móng .2 Thời gian hoàn thành vận chuyển vật tư .3 Hao phí thi công lớp móng và lắp đặt đốt cống.4 Hao phí đắp đất hai bên cống .5 Hao phí ô tô vận chuyển đất thừa bên trái tuyến đến bãi tập kết .1: Biện pháp thi công chính các lớp mặt đường .2: Khối lượng đất thi công đắp lề trên đoạn tuyến.3: Khối lượng đầm mép .4: Khối lượng vật liệu thi công mặt đường và bó vĩa vĩa hè .5:Khối lượng thi công bó vỉa vỉa hè .6: Định mức hao phí máy móc, nhân công, vật liệu .7: Biên chế công/ca thi công đắp lề .8: Biên chế công/ca thi công bó vỉa và kết cấu mặt đường .1: Khối lượng đất thi công đắp lề một bên lề đường trên từng dây chuyền .2: Khối lượng vật liệu kết cấu áo đường trên từng dây chuyền .3: Khối lượng đầm mép bằng đầm cóc trên từng dây chuyền .4: Khối lượng thi công 1 bên bó vỉa, vỉa hè .5: Khối lượng vật liệu tưới .6: Tổng hợp khối lượng công tác chuẩn bị .7 : Tổng hợp khối lượng thi công kết cấu áo đường .8: Năng suất ô tô vận chuyển đất .9: Năng suất san rải .10: Năng suất ô tô vận chuyển vật liệu kết cấu áo đường .12: Năng suất lu thi công kết cấu áo đường .13: Biên chế công ca, máy móc thi công công tác chuẩn bị.

292 iv Đồ án tốt nghiệp: Thiết kế đường nội bộ Khu TĐC - ĐC5, ĐC6 Thị xã Gia Nghĩa-ĐăkNông Bảng 11.14: Biên chế công ca, máy móc thi công bó vỉa, kết cấu áo đường .1: Khối lượng nước tưới dính bám tính cho vỉa hè .2: Khối lượng đất tính cho vỉa hè .3: Khối lượng đầm mép .1: Khối lượng nước tưới dính bám tính cho đoạn dây chuyền .2: Khối lượng đất, cát tính cho đoạn dây chuyền .3: Khối lượng đầm mép tính cho đoạn dây chuyền .4: Năng suất ô tô vận chuyển tính cho đoạn dây chuyền. BIÊN CHẾ TỔ ĐỘI THI CÔNG, TÍNH THỜI GIAN HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TÁC. 304 v Đồ án tốt nghiệp: Thiết kế đường nội bộ Khu TĐC - ĐC5, ĐC6 Thị xã Gia Nghĩa-ĐăkNông PHẦN THIẾT KẾ VÀ LẬP DỰ TOÁN Bảng 5.1 khối lượng đào đắp tuyến ĐC5 1 Đồ án tốt nghiệp: Thiết kế đường nội bộ Khu TĐC - ĐC5, ĐC6 Thị xã Gia Nghĩa-ĐăkNông TÊN KC STT DIỆN TÍCH THỰC TÍNH(m2) DIỆN TÍCH TRUNG BÌNH(m2) KHỐI LƯỢNG(m3) CỌC LẺ ĐẮP ĐẮP ĐÀO ĐÀO VÉT XÀO XỚI ĐÁNH ĐẮP ĐẮP ĐÀO ĐÀO VÉT XÀO XỚI ĐÁNH ĐẮP ĐẮP ĐÀO ĐÀO VÉT XÀO XỚI ĐÁNH 0 K90 K95 NỀN KHUÔN HỮU CƠ K95 CẤP K90 K95 NỀN KHUÔN HỮU CƠ K95 CẤP K90 K95 NỀN KHUÔN HỮU CƠ K95 CẤP 1 N24 0.67 0 2 Đồ án tốt nghiệp: Thiết kế đường nội bộ Khu TĐC - ĐC5, ĐC6 Thị xã Gia Nghĩa-ĐăkNông 16 9_1 0 0 105.75 0 3 Đồ án tốt nghiệp: Thiết kế đường nội bộ Khu TĐC - ĐC5, ĐC6 Thị xã Gia Nghĩa-ĐăkNông 34 23 0 0 288.55 0 4 Đồ án tốt nghiệp: Thiết kế đường nội bộ Khu TĐC - ĐC5, ĐC6 Thị xã Gia Nghĩa-ĐăkNông 52 36 0 0 43.2 khối lượng đào đắp tuyến ĐC6 5 Đồ án tốt nghiệp: Thiết kế đường nội bộ Khu TĐC - ĐC5, ĐC6 Thị xã Gia Nghĩa-ĐăkNông TÊN KC STT DIỆN TÍCH THỰC TÍNH DIỆN TÍCH TRUNG BÌNH Khối lượng CỌC LẺ ĐẮP ĐẮP ĐÀO VÉT ĐÀO XÀO XỚI ĐÁNH ĐẮP ĐẮP ĐÀO VÉT ĐÀO XÀO XỚI ĐÁNH ĐẮP ĐẮP ĐÀO VÉT ĐÀO XÀO XỚI ĐÁNH 0 K90 K95 KHUÔN HỮU CƠ NỀN K95 CẤP K90 K95 KHUÔN HỮU CƠ NỀN K95 CẤP K90 K95 KHUÔN HỮU CƠ NỀN K95 CẤP 1 N25 67.04 6 Đồ án tốt nghiệp: Thiết kế đường nội bộ Khu TĐC - ĐC5, ĐC6 Thị xã Gia Nghĩa-ĐăkNông 16 H2 0.63 0 7 Đồ án tốt nghiệp: Thiết kế đường nội bộ Khu TĐC - ĐC5, ĐC6 Thị xã Gia Nghĩa-ĐăkNông 34 P1 0 0 4.5 117 0 8 Đồ án tốt nghiệp: Thiết kế đường nội bộ Khu TĐC - ĐC5, ĐC6 Thị xã Gia Nghĩa-ĐăkNông 52 39 0 0 3.98 9 Đồ án tốt nghiệp: Thiết kế đường nội bộ Khu TĐC - ĐC5, ĐC6 Thị xã Gia Nghĩa-ĐăkNông Bảng 6.1: Giá thành xây dựng các lớp mặt đường tuyến DC5 Đơn giá Thành tiền P Mã Đơ Khối Nhâ Hạng mục Vật Vật Nhân /á hiệu n vị lượng n Máy Máy Tổng liệu liệu công công AD.1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới , đường làm 100 32.1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên , đường làm 100 32.2 Tưới lớp dusnh bám mặt đường bằng nhựa pha 100 1. 46,21 4212 dầu , lượng nhựa 0,8 kg/m2 m2 427 07 06 462 827 3.2 Tưới lớp dusnh bám mặt đường bằng nhựa pha 100 901.

46,21 4211 dầu , lượng nhựa 0,5g/m2 m2 95 07 06 947 827 3.2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung , 100 15.434 46,21 3224 chiều dày mặt đường đã lèn ép ( 6cm) m2 9.2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều 100 12.882 46,21 3232 dày mặt đường đã lèn ép (4cm) m2 1.4 Tổng giá thành 0,61515 km mặt đường 36.1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới , đường làm 100 32.1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên , đường làm 100 32.2 Tưới lớp dusnh bám mặt đường bằng nhựa pha 100 1. 46,21 4212 dầu , lượng nhựa 0,8 kg/m2 m2 427 07 06 462 827 3.463 752 10 Đồ án tốt nghiệp: Thiết kế đường nội bộ Khu TĐC - ĐC5, ĐC6 Thị xã Gia Nghĩa-ĐăkNông AD.2 Tưới lớp dusnh bám mặt đường bằng nhựa pha 100 901. 46,21 4211 dầu , lượng nhựa 0,5g/m2 m2 95 07 06 947 827 3.2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung , 100 15.434 46,21 3224 chiều dày mặt đường đã lèn ép (6cm) m2 9.2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều 100 12.882 46,21 3232 dày mặt đường đã lèn ép (4cm) m2 1.3 Tổng giá thành 0,61515 km mặt đường 77.672 Đơn giá Thành tiền P Mã Đơ Khối Nhâ Hạng mục Vật Vật Nhân /á hiệu n vị lượng n Máy Máy Tổng liệu liệu công công AD.2 Làm mặt đường cấp phối lớp dưới , chiều dày mặt 100 571.664 46,21 1226 đường đã lèn ép (16cm) m2 50 798 .

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ