TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG KHOA KỸ THUẬT GIAO THÔNG BỘ MÔN KỸ THUẬT Ô TÔ ĐỒ ÁN HỌC PHẦN THIẾT KẾ VÀ TÍNH TOÁN Ô TÔ XE CON – 7 CHỖ NGỒI Giáo viên hướng dẫn: ThS. Huỳnh Trọng Chương Sinh viên thực hiện: Nguyễn Huy Hoàng Mã số sinh viên: 64130738 Khánh Hòa – 11/2024 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG KHOA KỸ THUẬT GIAO THÔNG BỘ MÔN KỸ THUẬT Ô TÔ ĐỒ ÁN HỌC PHẦN THIẾT KẾ VÀ TÍNH TOÁN Ô TÔ XE CON – 7 CHỖ NGỒI Giáo viên hướng dẫn: ThS. Huỳnh Trọng Chương Sinh viên thực hiện: Nguyễn Huy Hoàng Mã số sinh viên: 64130738 Khánh Hòa – 11/2024 I. THÔNG SỐ YÊU CẦU a.
Xe Thương mại Thuộc chủng loại ô tô: con (I. Số chỗ ngồi, S = 7 chỗ ngồi (I. Khối lượng hàng hóa, Ghh = 0 kilogram (kg) (I. Vận tốc lớn nhất, mặt đường tương ứng: + Vận tốc lớn nhất, vmax = 155 kilometer/hour (km/h) (I.4) + Mặt đường tương ứng với vmax, chọn: - Mặt đường, loại: nhựa hoặc bê tông, khô và sạch (I.5) - Độ dốc mặt đường, không đáng kể (I.
XE MẪU 1 Nhãn hiệu: Toyota Rush 2021 2 Số chỗ ngồi, S = 7 chỗ ngồi 3 Vận tốc lớn nhất, vmax = 160 km/h 4 Công thức bánh xe, (A x B) = 4x2 5 Thông số kỹ thuật 5. Kích thước tổng thể Chiều dài tổng thể, Lo = 4435 milimeters (mm) Chiều rộng tổng thể, Wo = 1695 mm Chiều cao tổng thể, Ho = 1705 mm Vệt bánh trước, WF = 1450 mm Vệt bánh sau, WR = 1460 mm Chiều dài cơ sở, L = 2685 mm Khoảng sáng gầm xe, Gc = 220 mm 5. Khối lượng + Khối lượng bản thân, Go = 1290 kg Phân bổ lên: - Phía trước, Go1 = 775 kg - Phía sau, Go2 = 515 kg + Khối lượng toàn bộ, Ga = 1870 kg Phân bổ lên: - Phía trước, Ga1 = 1120 kg - Phía sau, Ga2 = 750 kg + Tải trọng 580 kg 6. ĐỘNG CƠ Số kỳ: 4 kỳ Hệ thống nhiên liệu: Phun xăng điện tử Công suất cực đại, Nmax = 102 kilowatt (kW) Mô men xoắn cực đại, Mmax = 134 Newton–meter (Nm) 7.
Hệ thống truyền động 7. Hộp số Loại:… số tiến; … số lùi a. Tỷ số truyền những số tiến tay số 1, ih1 = xxx tay số 2, ih2 = xxx tay số 3, ih3 = xxx tay số 4, ih4 = xxx tay số 5, ih5 = xxx. Tỷ số truyền số lùi ihlui = xxx 7.
Truyền lực chính Thuộc trong hộp số/cầu trước/cầu sau với, tỷ số truyền, io = …/… 8. Hệ thống lái Cơ cấu lái hộp Trợ lực có 9. Hệ thống treo a. Cầu phía trước Loại độc lập Đàn hồi lò xo Giảm chấn 1 ống b.
Cầu phía sau Loại phụ thuộc Đàn hồi thanh xoắn Giảm chấn 1 ống 10. Hệ thống phanh 10. Phanh đỗ Dẫn động phanh, loại cáp Cơ cấu phanh, Đặt tiếp sau hộp số Loại trống phanh 10. Phanh dừng Dẫn động phanh, loại: cáp Cơ cấu phanh, loại: trống phanh Trợ lực: chân không 11.
Lốp xe + Phía cầu trước 215/60R17 96H + Phía cầu sau 215/60R17 96H III. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHỌN SƠ BỘ III. CÔNG THỨC BÁNH XE a. Tổng số trục cầu xe Xe được phân thành 2 phần: + Phần phía trước Số lượng chọn sơ bộ: 01 trục cầu Mỗi đầu trục cầu được kết nối với 01 bánh xe Trục cầu trước cùng 2 bánh xe làm nhiệm vụ: Đỡ một phần khối lượng của xe; Dẫn hướng cho xe di chuyển; … + Phần phía sau Số lượng chọn sơ bộ: 01 trục cầu Mỗi đầu trục cầu kết nối với 01 bánh xe Trục cầu sau cùng 2 bánh xe làm nhiệm vụ: Đỡ một phần khối lượng của xe; … Như vậy, xe được chọn với: Số lượng trục cầu: 02 Số lượng bánh xe: 04 b.
Công thức bánh xe Công thức bánh xe, có ký hiệu: A x B Với, Tổng số bánh xe tiếp xúc và sẽ lăn trên mặt đường: A Số bánh xe chủ động: B; thuộc: trục cầu phía sau (III.1) Nên, công thức bánh xe được thể hiện: A x B = 4x2 (III. Vận tốc nhỏ nhất ô tô Tùy theo từng chủng loại ô tô mà khoảng trị số vận tốc nhỏ nhất (vmin) Được thiết lập trong bảng 1. Khoảng giá trị vận tốc nhỏ nhất của ô tô CHỦNG LOẠI XE Vmin (km/h) Con, khách cỡ nhỏ 5÷7 Tải, khách cỡ trung 4÷5 Tải lớn, Sơ mi rơ moóc 2÷3 Với chủng loại ô tô (ký hiệu I.1): con Trị số vmin thường thuộc khoảng [5, 7] km/h (III.3) Chọn, vmin = 6 ∈ [5, 7] km/h (III. HỆ SỐ BÁM, HỆ SỐ CẢN LĂN, ĐỘ DỐC MẶT ĐƯỜNG a.
Hệ số bám, hệ số cản lăn Tùy theo loại đường và tình trạng mặt đường mà khoảng trị số thực nghiệm, của: Hệ số bám (φ), và Hệ số cản lăn ứng với vận tốc không lớn hơn (≤) 80 km/h, (fo) Được thể hiện trong bảng 2. Hệ số bám và cản lăn của mặt đường LOẠI ĐƯỜNG HỆ SỐ & TÌNH TRẠNG MẶT Bám Cản lăn (f0) ứng với V< ĐƯỜNG (φ) hoặc = 80 km/h Đường nhựa 0.018 hoặc đường bêtông 0.015 - Khô và sạch 0.030 Đường đất - Pha sét, khô 0.15 - Đất sau khi cày 0.5 Xe được thử nghiệm đạt vận tốc lớn nhất (vmax) Trên mặt đường: nhựa hoặc bê tông khô và sạch Nên, theo bảng 2: + Hệ số bám (φ) Thuộc trong khoảng, φ ∈ [0.5) + Hệ số cản lăn ứng với vận tốc (vet) không lớn hơn (≤) 80 km/h: fo Thường thuộc khoảng, fo ∈ [0. Hệ số cản lăn ứng với vmax Bằng thực nghiệm, đã xác định hệ số cản lăn là một hàm số: fvet = f(vet) Biến đổi theo vận tốc, vet; Và tìm ra biểu thức: fvet = f(vet) = (32+(vet2)/1500) (III.7) Ngoài ra, khi xe di chuyển trên mặt đường nhựa hoặc bêtông khô và sạch, hệ số cản lăn cũng xác định bởi một hàm số thực nghiệm: fvet = f(vet) = (32+vet)/2800 (III.8) Khi thay đổi trị số vet: từ, vận tốc nhỏ nhất: vet → vmin; đến, vận tốc lớn nhất: vet → vmax. tức, vmin → vmax với, Đã chọn (ký hiệu (III.4)) vmin = 6 km/h hay vmin = 1.9) Theo yêu cầu (ký hiệu (I.4)) vmax = 155 km/h hay vmax = 43.10) Do đó, vận tốc thay đổi trong khoảng: [vmin, vmax] = [1.11) Trị số của hệ số cản lăn ứng với vận tốc lớn nhất, fvmax Được xác định bởi ký hiệu (III.10): vmax = 155 Nên, fvmax = 0.
Độ dốc mặt đường Độ dốc mặt đường xe di chuyển, i Để đạt được vận tốc lớn nhất, vmax Thường có độ dốc: không đáng kể Và thường thuộc khoảng, i ∈ [0.4), khi xe di chuyển đạt vmax = 155 km/h Ứng với độ dốc được chọn: i = 0. KÍCH THỨC TỔNG THỂ Theo thực tế, thông số kích thước một số ô tô được thể hiện trong bảng 3 [6], [7], [8] Bảng 3. Thông số kích thước xe theo thực tế Kích thước chủng loại xe (mm) 5 chỗ 7 chỗ 16 chỗ 29 chỗ 47 chỗ tải L 2550 ÷ 3270 2380 ÷ 3025 2555 ÷ 3950 3900 ÷ 4260 5950 ÷ 6200 2640 ÷ 6650 W(F) 1470 ÷ 1967 1420 ÷ 1730 1475 ÷ 1760 1665 ÷ 2050 2010 ÷ 2092 1385 ÷ 1910 Lo 4070 ÷ 5362 4025 ÷ 5100 4695 ÷ 7080 6990 ÷ 8730 11880 ÷ 12200 5235 ÷ 10270 Wo 1560 ÷ 2075 1485 ÷ 2176 1695 ÷ 2098 1873 ÷ 2480 2490 ÷ 2945 1760 ÷ 2500 Ho 1416 ÷ 1965 1490 ÷ 1990 1980 ÷ 2940 1724 ÷ 3390 3480 ÷ 3690 2000 ÷ 3210 Dựa theo bảng 3 với xe đã chọn: a. Chiều dài tổng thể Chiều dài tổng thể – Overall Length, Lo Khoảng thường sử dụng, Lo ∈ [4025, 5100] mm Theo xe mẫu, Lom = 4435 mm Chọn cho xe, Lo = 4445 ∈ [4025, 5100] mm (III.
Chiều rộng tổng thể Chiều rộng tổng thể – Overall Width,Wo Khoảng thường sử dùng, Wo ∈ [1485, 2176] mm Theo xe mẫu, Wom = 1695 mm Chọn cho xe, Wo = 1705 ∈ [1485, 2176] mm (III. Khoảng cách vệt 2 bánh xe phía trước Chiều rộng cơ sở (khoảng cách vệt 2 bánh xe phía trước), WF Khoảng thường sử dùng, WF ∈ [1420, 1730] mm Theo xe mẫu, WFm = 1450 mm Chọn cho xe, WF = 1500 ∈ [1420, 1730] mm (III. Chiều cao tổng thể Chiều cao tổng thể – Overall Height, Ho Khoảng thường sử dùng, Ho ∈ [1490, 1990] mm Theo xe mẫu, Hom = 1705 mm Chọn cho xe, Ho = 1715 ∈ [1490, 1990] mm (III. Chiều dài cơ sở Chiều dài cơ sở – Wheelbase, L Khoảng thường sử dùng, [L] ∈ [2380, 3025] mm Theo xe mẫu, Lm = 2685 mm Chọn cho xe, L = 2695 ∈ [2380, 3025] mm (III.
Khoảng sáng gầm xe Khoảng sáng gầm xe – Ground Clearance Gc Khoảng thường sử dụng, [Gc] ∈ […, …] mm Theo xe mẫu, Gcm = 220 mm Chọn cho xe, Gc = 230 ∈ […, …] mm (III. THIẾT BỊ TẠO NĂNG LƯỢNG Thiết bị tạo động năng cho xe di chuyển là động cơ: đốt trong (III.20) + Vị trí động cơ - Đặt ở phía: trước cầu trước - Nằm: dọc + Hệ thống nhiên liệu động cơ đốt trong - Sử dụng nhiên liệu: xăng - Có bộ hạn chế số vòng quay động cơ. Với các thông số đã chọn cho hệ thống nhiên liệu, theo thực nghiệm (bảng 4): Bảng 4. Khoảng giá trị số vòng quay ứng với động cơ sử dụng nhiên liệu BỘ HẠN CHẾ LIÊN QUAN SỐ VÒNG QUAY ĐẾN SỐ VÒNG QUAY ĐCĐT NHIÊN LIỆU SỬ DỤNG Không Có nmin (vg/ph) nmax (vg/ph) λ = nmax/nN X 600 ÷ 1100 5000 ÷ 7000 1.9 nmax = nN = Diesel 500 ÷ 600 2000 ÷ 2600 ndm Tốc độ quay nhỏ nhất ĐCĐT, nmin Thường thuộc trong khoảng, nmin ∈ [500, 600] Revolutions Per Minute (rpm) chọn, nmin = 550 ∈ [500, 600] rpm (III.21) Tỷ số giữa số vòng quay lớn nhất (nmax) với số vòng quay ứng với công suất lớn nhất (nN), λ = nmax/nN (III.22) Thường thuộc trong khoảng: λ ∈ [0.23) + Động cơ đốt trong - số kỳ: 4 - buồng đốt, loại: trực tiếp Với các thông số đã chọn, theo thực nghiệm (bảng 5) trị số của các hệ số để tính toán công suất ĐCĐT: a = 1; b = 1; c = 1 (III.
Giá trị các hệ số thực nghiệm của ĐCĐT Sử dụng Các hệ số thực nghiệm Kỳ Buồng cháy nhiên liệu a b c Xăng 4 1 1 1 Diesel 2 0.13 1 Diesel 4 Trực tiếp 0.5 1 Diesel 4 Dự bị 0.4 1 Diesel 4 Xoáy lốc 0. HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG Ô TÔ Động cơ truyền: Công suất, Ne; hay Mô men, Me; và Số vòng quay tương ứng, ne đến: trục cầu xe phía sau Truyền qua các thiết bị, bao gồm: a. Hộp số chính + Hộp số, loại: nhiều cấp + Tay số truyền tiến đầu tiên (số 1), ih1 Thường thuộc khoảng ih1 ∈ [xxx, xxx] (III.