BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CNKT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CHUNG CƯ GIA PHÚC GVHD: TS. TRẦN VĂN TIẾNG SVTH: HUỲNH NGỌC LÂN SKL 0 1 0 0 6 1 Tp. Hồ Chí Minh, tháng 01/2018 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUNG CƢ GIA PHÚC GVHD: TS. TRẦN VĂN TIẾNG SVTH: HUỲNH NGỌC LÂN MSSV: 16349014 KHÓA: 2016 – 2017 Tp.
Hồ Chí Minh, tháng 01/2018 TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM KỸ THUẬT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc KHOA XÂY DỰNG BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƢỚNG DẪN Sinh viên: HUỲNH NGỌC LÂN MSSV: 16349014 Ngành: Xây Dựng Dân Dụng & Công Nghiệp Tên đề tài: Chung cƣ GIA PHÚC Giáo viên hƣớng dẫn: TS. TRẦN VĂN TIẾNG NHẬN XÉT: 1. Về nội dung đề tài & khối lƣợng thực hiện:. Đề nghị cho bảo vệ hay không?.
Đánh giá loại:. Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2018 Giáo viên hƣớng dẫn (Ký & ghi rõ họ tên) TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM KỸ THUẬT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc KHOA ĐÀO XÂY DỰNG BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN Sinh viên: HUỲNH NGỌC LÂN MSSV: 16349014 Ngành: Xây Dựng Dân Dụng & Công Nghiệp Tên đề tài: Chung cƣ GIA PHÚC Giáo viên phản biện: TS. TRẦN TUẤN KIỆT NHẬN XÉT: 1. Về nội dung đề tài & khối lƣợng thực hiện:.
Đề nghị cho bảo vệ hay không?. Đánh giá loại:. Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2018 Giáo viên phản biện (Ký & ghi rõ họ tên) LỜI CÁM ƠN For every graduate student in the field of Civil Engineering, graduation thesis is the end of university study and opens a new direction for the future. Throughout the process of writing the thesis has facilitated the synthesis and re-learning of the learned knowledge, and at the same time collected new knowledge that was lacking, developed the ability to calculate and Solve problems that may arise in reality.
During the period of his dissertation, he received a lot of guidance and assistance from his master in the Faculty of Civil Engineering. I would like to send my sincere thanks, deepest to you teachers. The knowledge and experience that teachers have imparted to me is the foundation, the key to my graduation thesis. Although I tried my best, due to limited knowledge and experience, my graduation thesis was inevitable, I hope to receive instruction from you.
Finally, I would like to wish you success and prosperity to be able to continue your knowledge transfer for the next generation HCMC, ./2018 Designer HUYNH NGOC LAN TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM KỸ THUẬT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc KHOA XÂY DỰNG PROJECT SUMARY Student : HUYNH NGOC LAN Student ID: 16349014 Major : Xây Dựng Dân Dụng & Công Nghiệp Project : GIA PHUC APARTMENT 1 Data Architecture record ( Provided by divisor ) Geoloxic examination record Content : 2 Architecture Analysis drawing of architecture 3 Structure Design slab of story example Design stair Design frame A and frame 2. 4 Foundation Design foundation : Drill stuffed pile 5 Present and drawing 01 decription 13 drawing 6 Advisor : DR. TRAN VAN TIENG 7 Start day : 15/09/2017 8 Finish day : 04/01/2018 MỤC LỤC BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƢỚNG DẪN. 2 BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN.
GIỚI THIỆU TỔNG QUAN. SỰ CẦN THIẾT ĐẦU TƢ:. GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH: .1 vị trí công trình.2 Quy mô và đặc điểm công trình. GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC QUY HOẠCH: .2 Giải pháp bố trí mặt bằng.3 Giải pháp kiến trúc.4 Giao thông nội bộ.
GIẢI PHÁP KẾT CẤU:. CÁC HỆ THỐNG KĨ THUẬT CHÍNH TRONG CÔNG TRÌNH: .1 Hệ thống chiếu sáng.2 Hệ thống điện.3 Hệ thống cấp thoát nước.4 Hệ thống phòng cháy chữa cháy. ĐIỀU KIỆN KHÍ HẬU THỦY VĂN:. Vật liệu sử dụng: .3 Vật liệu khác.
TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ:. PHÂN TÍCH VÀ CHỌN HỆ KẾT CẤU CHỊU LỰC. Chọn sơ bộ kích thƣớc tiết diện: .1 Chọn sơ bộ chiều dày sàn: .2 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện dầm: .3 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện cột: .4 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện vách - lỗi thang:. THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH BẰNG PHẦN MỀM SAFE.
TẢI TRỌNG TÁC DỤNG:. MÔ HÌNH BẰNG PHẦN MỀM SAFE:. CHUYỂN VỊ CỦA SÀN THEO TRẠNG THÁI GIỚI HẠN THỨ 2: 17 3. TÍNH TOÁN THÉP SÀN:.
Tính toán nứt, võng cho sàn theo trạng thái giới hạn thứ 2 (TTGHT2)21 CHƢƠNG 4. THIẾT KẾ CẦU THANG BỘ. Cấu tạo cầu thang tầng điển hình:. Tính toán cầu thang bằng Etabs 9.1 Tải trọng tác dụng:.2 Sơ đồ tính và tính toán nội lực: .3 Tính toán cốt thép vế 1 vế 2 .4 Tính toán cốt thép vế 3.
Tính toán dầm cầu thang (dầm gãy khúc):.1 Tính toán dầm gãy khúc (200×300): .2 Tính toán cốt đai :. THIẾT KẾ KHUNG. TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG: .3 Tải trọng gió: .1 Thông số cơ bản.2 Đỉnh gia tốc nền tham chiếu và gia tốc nền thiết kế: .3 Hệ số ứng xử q của kết cấu BTCT: .4 Tính toán động đất bằng phần mềm Etabs: .5 Tính toán động đất bằng phương pháp phổ phản ứng trong etab.6 Các tổ hợp nội lực chính tác dụng lên công trình. Tính thép cho dầm: .1 Kiểm tra chuyển vị.2 Tính toán cốt thép dọc cho dầm: .3 Tính toán cốt đai cho dầm: .4 Tính toán cốt thép treo:.
Tính toán thép cho cột: .1 Tính toán thép dọc cho cột.2 Tính toán cốt thép đai cho cột. Tính toán thép cho vách:. THIẾT KẾ MÓNG. Số liệu địa chất công trình:.
đánh giá địa chất. Vật liệu sử dụng. Chọn kích thƣớc và chiều dài cọc. Tính toán sức chịu tải của cọc .1 Tính sức chịu tải theo vật liệu.2 Tính sức chịu tải theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền.3 Theo chỉ tiêu cường độ của đất nền.4 Sức chịu tải của cọc theo kết quả xuyên thủng tiêu chuẩn SPT .5 Sức chịu tải cho phép của cọc.6 Sức chịu tải thiết kế của cọc.
Thiết kế móng: .1 Xác định số lượng cọc. Thiết kế móng M1 .1 kiểm tra khả năng chịu tải của cọc.2 Kiểm tra điều kiện cọc làm việc nhóm.3 Kiểm tra xuyên thủng.4 Kiểm tra khả năng chịu tải dưới đái móng khối quy ước.5 Kiểm tra lún cho khối móng quy ước.6 Tính thép cho đài móng. Thiết kế cọc M2 .1 kiểm tra khả năng chịu tải của cọc.2 Kiểm tra điều kiện cọc làm việc nhóm.3 Kiểm tra xuyên thủng.4 Kiểm tra khả năng chịu tải dưới đái móng khối quy ước.5 Kiểm tra lún cho khối móng quy ước.6 Tính thép cho đài móng. Thiết kế cọc M3 .1 Kiểm tra điều kiện làm việc nhóm của cọc.2 Kiểm tra khả năng chịu tải của cọc.3 Kiểm tra xuyên thủng.4 Kiểm tra khả năng chịu tải dưới đáy móng khối quy ước.5 Kiểm tra lún cho khối móng quy ước.6 Tính thép cho đài móng.
TÀI LIỆU THAM KHẢO. 117 DANH SÁCH CÁC BẢNG BIỂU Bảng 2.1: Sơ bộ chọn kích thƣớc dầm .1: Sơ bộ chọn kích thƣớc dầm. Tải trọng các lớp cấu tạo tác dụng lên sàn. Tải trọng các lớp cấu tạo tác dụng lên sàn vệ sinh, lô gia.
Tải trọng các lớp cấu tạo tác dụng lên sàn vệ sinh và ban công. Tải trọng tác dụng lên các ô sàn. Tính toán thép cho sàn tầng điển hình. Tính toán ô bản sàn S1 theo bản kê bốn cạnh.
Tải trọng các lớp cấu tạo tác dụng lên bản chiếu nghỉ và chiếu tới. Tải trọng các lớp cấu tạo tác dụng lên bản nghiêng. Kết quả tính thép cầu thang vế 1 vế 2. Kết quả tính thép cầu thang vế 3.
Kết quả tính thép cầu thang. Tải trọng các lớp cấu tạo tác dụng lên sàn tầng mái. hoạt tải sàm mái. Tính toán gió tĩnh theo 2 phƣơng.
Chu kì và dạng dao động. 3 mode đầu tiên. Dịch chuyển ngang tỉ đối y ji. Khối lƣợng từng tầng M j.
Gió động theo phƣơng X Mode 1. Gió động theo phƣơng Y Mode 2. Giá trị của các tham số mô tả phổ phản ứng đàn hồi. Giá trị của các tham số mô tả phổ phản ứng đàn hồi.
Giá trị của dãy phổ động đất. Tổ hợp các nội lực chính. Chuyển vị của công trình theo phƣơng X và Y. Tính thép cho tầng điển hình (tầng 17).
Tính thép cho cột trục 2 và trục A. Tính thép vùng biên cho vách P1 và P2 .Tính thép vùng biên cho vách lõi thang máy P5 và P6. Tính thép vùng giữa cho vách P1 và P2. Tính thép vùng giữa cho vách lõi thang P5 và P6.
Số liêu địa chất công trình. Cƣờng độ sức kháng ma sát của lớp đất thứ i trên thân cọc. Sức kháng ma sát của lớp đất thứ i trên thân cọc. Sức kháng ma sát của lớp đất thứ i trên thân cọc.
Nội lực Nmax và các nội lực tƣơng ứng tại các chân cột. số lƣợng cọc cho các móng. Phản lực đầu cọc Pmax, Pmin của móng M1. Quan hệ e-P của lớp đât dƣới mũi cọc.
Ứng xuất và độ lún móng M1. Phản lực đầu cọc móng M1. Phản lực đầu cọc Pmax, Pmin của móng M2. Quan hệ e-P của lớp đât dƣới mũi cọc.
Ứng xuất và độ lún móng M2. Phản lực đầu cọc móng M2. Nội lực COMB11. Quan hệ e-P của lớp đât dƣới mũi cọc.
Ứng xuất và độ lún móng M1. Thép đài móng lỗi thang theo phƣơng X. Thép đài móng lỗi thang theo phƣơng Y. 116 DANH SÁCH CÁC HÌNH ẢNH Hình 2-1.
Mặt bằng sơ đồ ô sàn tầng điển hình. Mặt bằng bố trí cột – vách. Kích thƣớc vách - lỗi thang. Các lớp cấu tạo sàn.
Mô hình sàn 3D. Tĩnh tải của các ô sàn. Hoạt tải 1 tác dụng lên sàn. Hoạt tải 2 tác dụng lên sàn.
Tĩnh tải tƣờng xây tác dụng lên sàn. Chuyển vị của các ô sàn. Nội lực dãy trip A. Nội lực dãy trip B.
Mặt bằng, mặt cắt cầu thang bộ. Các lớp cấu tạo bảng thang. Biểu đồ nội lực cầu thang vế 1 vế 2. Biểu đồ nội lực cầu thang vế 3.
sơ đồ tính dầm gãy khúc. Mô hình không gian bài toán tính dao động. Số hiệu và tiết diện dầm tầng điển hình. nội lực dầm cho tầng điển hình.
Bố trí cốt thép treo. Cột chịu nén lệch tâm xiên. Cột chịu nén lệch tâm xiên. Mặt đứng và mặt cắt vách.
Mặt bằng bố trí móng M1 .