CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN VỀ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC BẢO TÀNG TRANG PHỤC DÂN TỘC VIỆT NAM 1.3 Đặc điểm công năng 1.4 Xu hướng thiết kế bảo tàng hiện đại 1.5 Dây chuyền công năng điển hình bảo tàng 1.6 Các loại bố cục mặt bằng điển hình 1.7 Đặc điểm thiết kế kiến trúc và vật liệu, màu sắc 1.8 Quy chuẩn và tiêu chuẩn thiết kế 1. TCVN 4601: 2012 Tiêu chuẩn thiết kế công trình công cộng, bảo tàng Bảng 1.1 Tiêu chuẩn diện tích các khu chức năng KHU STT CHỨC ĐẶC ĐIỂM TIÊU CHUẨN NĂNG Sảnh chính 0.5 m2/người Sảnh phụ 0.3 m2/người KHU I SẢNH Cầu thang, sảnh tập trung 0.2 m2/người Hành lang nghỉ >= 4 m Phòng vệ sinh 1 xí, 1 rửa/25 người Thời gian vào của khách tham 15 – 30 phút quan Thời gian ra của khách tham 5 – 20 phút quan Chiều rộng cửa tối thiểu 1.6 m/250 khách Chiều cao không gian trưng bày h = 4.5 m KHU bình thường TRƯNG II Chiều cao không gian trưng bày lớn h=6–8m BÀY Diện tích cho tượng 6 – 10 m2/tượng Phụ thuộc vào kích Diện tích khu trưng bày thước và số lượng vật phẩm 20 – 40% diện tích Diện tích khu kho khu trưng bày Diện tích phòng hội thảo 0.2 m2/người Thể tích khán phòng trung bình • m2/người KHU Độ sâu khán phòng trung bình 20 – 25 m III HỘI THẢO Quan hệ tỉ lệ chiều (H:B:L) = 2:3:5 Độ dốc thoát người <= 10% Vệ sinh khán giả 25 người/xí, rửa KHU STT CHỨC ĐẶC ĐIỂM TIÊU CHUẨN NĂNG Diện tích phòng đọc 2.4 m2/người Phòng trưng bày sách 0.5 m2/người KHU IV TRẢI Diện tích cho nhân viên 5 m2/người NGHIỆM Kho sách 2.5 m2/1000 đơn vị sách 60 sách/m2 phòng đọc Cửa hàng ăn nhẹ 1.5 m2/chỗ V Café có phục vụ 1.2 m2/chỗ KHU PHỤC VỤ Chế biến 0.6 m2/chỗ Phòng làm việc 4.5 m2/người KHU Phòng họp 0.75 m2/người VI HÀNH Phòng nghỉ nhân viên 0.5 m2/người CHÍNH QUẢN Phòng thay quần áo 0.8 – 1 m2/người LÝ Quảng trường 0.25 m2/người Xe máy3m2/chiếc VII KHU SÂN BÃI Đậu xe Ô tô 4 chỗ 20m2/chiếc Oto 25 chỗ 40 m2/chiếc Bảng 1.2 Yêu cầu về chất lượng sử dụng và chất lượng xây dựng công công sở cơ quan HCNN theo cấp công trình Chất lượng xây dựng công trình Cấp công Chất lượng sử trình dụng Niên hạn sử dụng Bậc chịu lửa trên 50 năm đến dưới Cấp II Tương đối cao Bậc I hoặc bậc II 100 năm CHÚ THÍCH: Yêu cầu bậc chịu lửa cần tham khảo quy định về an toàn cháy cho nhà và công trình.3 Chiều rộng hành lang công sở Loại hành lang Chiều rộng (m) 1. Hành lang bên cho nhân viên Từ 1,60 đến 1,80 2.
Hành lang giữa dành cho nhân viên Từ 1,80 đến 2,10 3. Giao thông của khách ở mật độ trung bình có vận Từ 2,10 đến 2,40 chuyển thiết bị phương tiện; 4. Giao thông ở mật độ cao của khách và cán bộ nhân Từ 2,40 đến 2,70 viên (hành lang nghỉ, hành lang công cộng) GHI CHÚ: Phải bố trí tay vịn hai bên hành lang để có thể hỗ trợ người khuyết tật và bảo đảm an toàn. Độ cao lắp đặt 0.4 Thống kê các không gian chức năng trong khối văn phòng STT Ô chức năng Tỷ lệ Ghi chú 1 Bộ phận làm việc 65% Tỉ lệ có thể thay 2 Bộ phận công cộng kỹ thuật 15% dổi phụ thuộc vào chức năng 3 Phục vụ hỗ trợ 20% phục vụ Bảng 1.5 Tiêu chuẩn quy định diện tích để xe Phân loại xe Xe đạp Xe máy Ô tô Diện tích ( m2) 0.6 Chiều cao thông thủy các không gian STT Ô chức năng Chiều rộng (m) 1 Phòng làm việc, tiếp khách, phòng họp 3.0 2 Nhà thường trực bảo vệ 2.70 3 Sảnh, hành lang chung 2.40 4 Phòng vệ sinh, kho các loại 2.20 5 Nhà để ô tô con 2.70 6 Nhà để xe ô tô tải 3.90 7 Nhà để xe đạp 2.20 8 Tầng hầm, tầng nửa hầm 2.7 Diện tích tối thiểu các không gian sử dụng STT Ô chức năng Diện tích (m2) 1 Phòng làm việc, tiếp khách, phòng họp 48 2 Phòng trực, phòng hướng dẫn, quầy giữ đồ 24 3 Phòng hội trường 450 4 Phòng hội nghị 180 5 Phòng chứa rác - phòng vệ sinh 6 - 12 6 Kho thiết bị, dụng cụ, văn phòng 12 7 Phòng trực bảo vệ - y tế 15 - 18 Bảng 1.8 Tiêu chuẩn thiết lõi giao thông đứng trong công trình STT Ô chức năng Chiều rộng Chiều cao (m) (m) 1 Thang chính 1.0 3 Thang chữa chống cháy 1.0 4 Thang máy phục vụ 1.0 5 Thang máy chở hang 1.0 6 Độ dốc, đường dốc cho người 2.1 khuyết tật GHI CHÚ: Giới hạn chiều cao và chiều rộng bậc thang được lấy như sau: Chiều cao tối đa: 180mm; chiều rộng tối thiểu bậc là 280mm.
Chiều cao lan can vế thang không nhỏ hơn 900mm khoảng cách giữa các thang đứng không lớn hơn 0. Khoảng cách tối đa giữa hai thang bộ thoát hiểm là 50m, nếu hành lang có cửa chống cháy là 80m. Nếu là hành lang cụt thì khoăng cách đến thang không lớn hơn 25m. Thiết kế cầu thang, ram dốc cần đảm bảo quy định về an toàn sức khỏe cho người sử dụng, và tạo lối ra vào chính có đường dốc dành cho người khuyết tật và chiều rộng trên 1.
TCVN 2622: 1995 Về PCCC cho nhà ở và công trình Bảng 1.9 Khoảng cách xa nhất từ chỗ làm việc đến lối thoát gần nhất trong nhà sản xuất Khoảng cách xa nhất cho phép trong nhà, (m) Hạng sản Bậc chịu lửa Nhà nhiều tầng xuất Một tầng Hai tầng Trên hai tầng A I và II 50 40 40 B I và II 100 75 75 III 80 60 60 C IV 50 30 - V 50 - - I và II Không quy định Không quy định III 100 60 60 D IV 50 40 - V 50 - - I và II Không quy định Không quy định III 100 75 75 E IV 60 50 75 V 50 40 75 Cấu kiện xây dựng chủ yếu của ngôi nhà F (tường, cột, 100 80 75 sàn phải là vật liệu không cháy) Bảng 1.10 Chiều rộng thông thủy nhỏ nhất cho phép của lối thoát nạn Lối thoát nạn Chiều rộng nhỏ nhất cho phép, (m) Lối đi 1 Hành lang 1,4 Cửa đi 0,8 Vế thang 1,05 Chú thích: 1) Chiều rộng lối đi đến chỗ làm việc biệt lập được phép giảm đến 0,7m. Chiều rộng vế thang chiếu nghỉ vào tầng hầm, tầng hầm mái và cầu thang thoát nạn cho không quá 60 người được phép giảm đến 0,90m; 2) Chiều rộng hành lang trong nhà ở được phép giảm đến 1,20m khi chiều dài đoạn hành lang thẳng không quá 40m; Trong khách sạn, trường học chiều rộng hành lang giữa ít nhất 1,60m; 3) Chiều rộng của chiếu nghỉ cầu thang không được nhỏ hơn chiều rộng vế thang. Chiều rộng chiếu nghỉ trước lối vào thang máy có cửa mở đẩy ngang không được nhỏ hơn 1,60m. Chiều rộng chiếu nghỉ cầu thang trong các công trình phòng và chữa bệnh, nhà hộ sinh không được nhỏ hơn 1,90m.
Giữa các vế thang phải có khe hở hẹp nhất 50mm.11 Khoảng cách xa nhất từ nơi tập trung người đến lối thoát nạn gần nhất trong các công trình dân dụng Khoảng cách xa nhất cho phép (m) Từ những căn phòng Từ những gian phòng giữa hai lối thoát cú lối vào hành lang giữa hay hành lang bên cụt Bậc Nhà phụ chịu trợ trong Công Các công lửa công Nhà trẻ Bệnh trình Nhà ở trình nêu Nhà ở tập trình mẫu giáo viện công tập thể ở cột 2, 3, thể căn hộ công cộng 4, 5 nghiệp (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) I 50 20 30 40 40 25 25 II 50 20 30 40 40 25 25 III 30 15 25 30 30 15 20 IV 25 12 20 25 25 12 15 V 20 10 15 20 20 10 10 Bảng 1.12 Khoảng cách giới hạn cho phép đi theo đường thoát nạn từ cửa ra vào của phòng xa nhất đến lối ra thoát nạn gần nhất (Kích thước tính bằng mét) Khoảng cách khi mật độ dòng người thoát nạn (người/m2) Đến 2 Từ lớn Từ lớn Từ lớn Lớn hơn 5 Bậc chịu lửa hơn 2 đến hơn 3 đến hơn 4 đến 3 4 5 A - Từ phòng có cửa ra bố trí ở giữa buồng thang bộ hoặc giữa các lối ra bên ngoài I, II, III 60 50 40 35 20 B - Từ phòng có cửa ra mở vào hành lang cụt hoặc mở sảnh chung I, II, III 30 25 20 15 10 CHÚ THÍCH: Các hành lang dài hơn 60 m phải được phân chia bằng các vách ngăn cháy. Chiều rộng tổng cộng của cửa thoát nạn hay các lối thoát nạn ra ngoài phải tính theo số người ở tầng đông nhất (không kể tầng 1). Nhà từ hai đến ba tầng: tính 0,8 m cho 100 người; Nhà ba tầng trở lên: tính 1,0 m cho 100 người; Phòng hội trường, phòng họp, câu lạc bộ: tính 0,55 m cho 100 người 1. TCVN 9211: 2012 Thiết kế công trình tổng hợp dịch vụ Bảng 1.13 Chỉ tiêu sử dụng đất tối thiểu tính cho một điểm kinh doanh Quy mô kinh doanh 100 300 500 Diện tích (m2) 16.14 Tỷ lệ diện tích đất xây dựng các hạng mục trong một khu chợ tổng hợp STT Ô chức năng Tỷ lệ Ghi chú (%) 1 Diện tích xây dựng chợ 40 Tỉ lệ có thể 2 Diện tích quầy bán ngoài trời 25 thay đổi phụ thuộc vào 3 Diện tích đường giao thông nội bộ 25 và bãi xe chức năng phục vụ 4 Diện tích sân vườn 10 Bảng 1.15 Chiều rộng hành lang đi giữa các quầy STT Ô chức năng Chiều rộng 1 Lối đi giữa hai quầy nhỏ hơn 5m 1.20 2 Lối đi giữa hai dây quầy nhỏ lớn hơn 5m 1.80 3 Lối đi giữa hai quầy lớn hơn 10m 2.
TCVN 9369:2012 Thiết kế nhà hát và phòng khán giả Bảng 1.16 Phân hạng nhà hát theo quy mô sân khấu Diện tích sàn diễn Hạng nhà hát Cấp công trình (m2) 1. Hạng I Lớn hơn 100 Cấp I Bảng 1.17 Phân hạng phòng khán giả Hạng phòng khán Quy mô phòng khán giả Cấp công trình giả ghế 1. Phòng khán giả cỡ C Từ 401 đến 800 Cấp I Bảng 1.18 Tiêu chuẩn diện tích đối với phần khán giả (Các thành phần quy định bắt buộc đối với mọi nhà hát) Tiêu chuẩn diện tích Không gian chức năng m2/khán giả 1. Phòng khán giả (bao gồm cả diện tích các tầng Từ 0,8 đến 1,2 gác, các ban công, các lô) 2.
Phòng bán vé 0,05 3. Sảnh vào Từ 0,15 đến 0,18 4. Hành lang phân phối khách 0,20 6. Khu vệ sinh 0,03 8.
Phòng y tế - cấp cứu 0,03 9. Căn tin, giải khát cho khán giả 0,10 10. Phòng chuẩn bị căn tin 0,03 Bảng 1.