TRƯỜNG ĐẠI HỌC DUY TÂN KHOA CNTT -------------- ------------- ĐỒ ÁN CDIO – SE347U Đề tài: XÂY DỰNG WEBSITE NGHE NHẠC GVHD : Nguyễn Hữu Phúc SVTH : 1. Nguyễn Đắc Phi Hoàng - 3186 2. Lê Anh Khoa - 4596 3. Bùi Đình Sang - 3546 4.
Nguyễn Phước Cảnh - 1212 Đà Nẵng, tháng … năm 20… 1 2 1. Ý TƯỞNG ĐỀ XUẤT - Tên nhóm: Nhóm 9. - Nhóm trưởng: Lê Anh Khoa - Thành viên: 1. Nguyễn Đắc Phi Hoàng 2.
Bùi Đình Sang - Tên sản phẩm: Ứng dụng công nghệ xây dựng website nghe nhạc. - Ý tưởng: Là một nền tảng nghe nhạc trực tuyến được thiết kế để cung cấp cho người dùng trải nghiệm âm nhạc nhanh chóng, hiệu quả và tiết kiệm thời gian. Với mục tiêu làm cho việc khám phá và thưởng thức âm nhạc trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết, kết hợp công nghệ tiên tiến với một giao diện người dùng thân thiện để đáp ứng nhu cầu âm nhạc đa dạng của mọi người - Phạm vi tiếp cận: Về thời gian: Từ 30/10/2024 đến --/--/2024. Về nội dung: Tập trung phát triển việc giới thiệu các sản phẩm.
Đối Tượng Người Dùng. Nền Tảng và Thiết Bị. Tính Năng và Cấp Độ Dịch Vụ. 3 PHẦN 2: THIẾT KẾ HỆ THỐNG (DESIGN) 2.
Người dùng hệ thống (Actor). - Hệ thống gồm có các tác nhân sau: Tác Nhân Mô tả Admin Người thực hiện các chức năng quản lý và điều hành website. Khách vãng lai Người dùng có thể truy cập vào website của hệ thống để nghe (Khách hàng nhạc chưa đăng ký) Người dùng Có đầy đủ các chức năng khi đã đăng nhập vào hệ thống 2. Yêu cầu của hệ thống.
Yêu cầu chức năng: - Người Dùng: Đăng nhập Xem thông tin người dùng Quản lý album yêu thích Tìm kiếm - Người dùng vãng lai Đăng ký Tìm kiếm Nghe nhạc - Admin Quản lý người dùng Quản lý album ca sĩ Quản lý thể loại Thống kê bài hát 4 2. Yêu cầu phi chức năng: - Giao diện của hệ thống ưa nhìn, thân thiện với người dùng. - Luôn giữ được kết nối mạng ổn định để cập nhập cơ sở dữ liệu. - Thời gian sử lý < 6s.
- Số lượng tối đa người truy cập 100-200 người. - Hiệu suất thời gian hoạt động là 99%. - Tính bảo mật và độ an toàn cao. - Người sử dụng phần mềm không biết nhiều về tin học nhưng vẫn dễ dàng sử dụng được nhờ sự trợ giúp của hệ thống.
Mô hình hóa yêu cầu hệ thống 2. Biểu đồ usecase tổng quát Use case mô tả sự tương tác đặc trưng giữa người dùng và hệ thống. Nó thể hiện ứng xử của hệ thống đối với bên ngoài, trong một hoàn cảnh nhất định, xét từ quan điểm của người quản lý. Nó mô thống làm như thế nào.
Tập hợp tất cả Use case của hệ thống sẽ mô tả tất cả các trường hợp mà hệ thống có thể được sử dụng.tả các yêu cầu đối với hệ thống quản lý, có nghĩa là những gì hệ thống phải làm chứ không phải mô tả hệ 5 Hình 1: Use case tổng quát Use case Tổng quát Tác nhân Admin, Người Dùng, Người Dùng vãng lai Mô tả toàn bộ chức năng của từng đối tượng người dùng Mục đích trong hệ thống Điều kiện trước Không có Điều kiện sau Không có 6 STT Tên usecase Ý nghĩa/ Ghi chú 1 Đăng ký Use case này giúp cho khách vãng lai có thể đăng ký tài khoản. 2 Đăng nhập Use case này giúp người dùng sử dụng các chức năng của hệ thống cần đến quyền truy cập. 3 Tìm kiếm bài hát Use case này mô tả chức năng tìm kiếm bài hát của người dùng, người dùng vãng lai. 4 Thống kê bài hát Use case này giúp admin thống kê số lượng bài hát,.
, có trên hệ thống 5 Quản lý album Use case này mô tả chức năng quản lý album của ca sĩ. 6 Quản lý người dùng Use case này mô tả chức năng quản lý người dùng. 7 Quản lý thể loại Use case này mô tả chức năng quản lý thể loại bài hát. 8 Thống kê số lượng truy cập Use case này giúp admin thống kê số lượng người truy cập hệ thống.
9 Quản lý album yêu thích Use case này giúp người dùng quản lý các album yêu thích. 10 Xem thông tin người dùng Use case này giúp người dùng xem thông tin hồ sơ 11 Quản lý bài hát Use case này giúp admin quản lý các bài hát 7 2.1 Đặc tả Usecase Đăng ký Use case Đăng ký Tác nhân Người Dùng vãng lai Mục đích Cho phép người dùng đăng ký để sử dụng các chức năng của hệ thống Điều kiện trước Không có Điều kiện sau Không có 8 2.2 Dòng sự kiện chính Usecase Đăng ký Tác nhân Hệ thống 1. Mở web nghe nhạc. Chọn chức năng đăng ký 2.
Hiển thị form Đăng ký 3. Người dùng nhập thông tin đăng ký sau đó nhấn nút “Đăng ký” 4. Hệ thống thực hiện các chức năng yêu cầu và kiểm tra thông tin -Nếu không hợp lệ, hệ thống sẽ hiển thị thông báo “Email đã tồn tại” và yêu cầu nhập lại. - Nếu hợp lệ, hệ thống sẽ gửi mã OTP 5.
Hệ thống thực hiện các chức năng yêu cầu và kiểm tra OTP -Nếu sai mã OTP yêu cầu nhập lại -Nếu đúng thì lưu thông tin tài khoản đăng ký và thông báo thành công 7. Kết thúc usecase.3 Biểu Đồ Hoạt Động 1 0 2.3 Usecase Đăng nhập 2.1 Đặc tả Usecase Đăng nhập Use case Đăng nhập Tác nhân Admin, Người Dùng Mục đích Cho phép người dùng đăng nhập vào hệ thống Điều kiện trước Truy cập vào website Điều kiện sau Đăng nhập hệ thống để sử dụng các chức năng 1 1 2.2 Dòng sự kiện chính Usecase Đăng nhập Tác nhân Hệ thống 1. Mở web nghe nhạc. Chọn chức năng đăng nhập 2.
Hiển thị form Đăng nhập. Người dùng nhập “Email” và “Mật khẩu” để đăng nhập sau đó nhấn nút “Đăng nhập” 5. Hệ thống thực hiện các chức năng yêu cầu và kiểm tra thông tin - Nếu hợp lệ, hệ thống sẽ thông báo “Đăng nhập thành công” và cho phép đăng nhập vào hệ thống đồng thời chuyển hướng đến giao diện tuỳ vào loại người dùng đang đăng nhập. - Nếu không hợp lệ, hệ thống sẽ hiển thị thông báo “Sai email hoặc mật khẩu” và yêu cầu nhập lại.
Kết thúc usecase.3 Biều Đồ Hoạt Động 1 3 2.4 Usecase Quản lý Người Dùng 2.1 Đặc tả Usecase Quản lý người dùng Use case Quản lý Người Dùng Tác nhân Admin Mô tả việc thực hiện quản lý Người Dùng trên hệ thống, cho Mục đích phép: cập nhật thông tin tài khoản, xem thông tin tài khoản, xóa tài khoản Điều kiện trước Phải đăng nhập vào hệ thống Điều kiện sau Không có 1 4 2.2 Dòng sự kiện chính Usecase Quản lý Người Dùng Tác nhân Hệ thống 1. Tại trang chính sau khi đăng nhập vào hệ thống, chọn chức năng quản lý Người Dùng. Hiển thị form quản lý Người Dùng 3.1 Chọn các chức năng cập nhật thông tin cá nhân 3.2 Xem thông tin tài khoản 4. Hiển thị form cập nhật thông tin 3.
Hệ thống thực hiện các chức năng: 5. Nhập nội dung cần cập nhập + Nếu hợp lệ: thông báo thành công, hiển thị thông tin tài khoản và lưu vào CSDL. + Nếu không hợp lệ: Hiển thị thông báo 7. Kết thúc usecase.
không thành công 2.3 Biều Đồ Hoạt Động 1 5 2.5 Usecase Quản lý bài hát 2. Đối với Admin 2.1 Đặc tả Usecase Quản lý bài hát Use case Quản lý bài hát Tác nhân Admin Mục đích Mô tả việc thực hiện quản lý bài hát trên hệ thống, cho phép: Thêm, sửa và xóa Điều kiện trước Phải đăng nhập vào hệ thống và bài hát phải có trong danh sách Điều kiện sau Không có 1 6 2.2 Dòng sự kiện chính usecase Quản lý bài hát Tác nhân Hệ thống 1. Chọn chức năng quản lý bài hát 2. Hiển thị form danh sách các bài hát 3.1 Chọn bài hát cần sửa 3.2 Chọn bài hát cần xóa 3.
Hiển thị thông tin chi tiết bài hát 4.2 Hệ thống thực hiện xử lý thông tin cập nhật + Nếu hợp lệ: thông báo thành công và lưu vào CSDL. + Nếu không hợp lệ: Hiển thị thông báo không thành công 6. Kết thúc usecase.3 Biểu Đồ Hoạt Động 2. Đối với Người Dùng 1 8 2.1 Đặc tả Usecase Quản lý bài hát Use case Quản lý bài hát Tác nhân Người dùng Mô tả việc thực hiện quản lý bài hát trên hệ thống, cho phép: Mục đích Chọn bài hát yêu thích và xóa những bài hát không yêu thích Điều kiện trước Phải đăng nhập vào hệ thống Điều kiện sau Không có 2.2 Dòng sự kiện chính usecase Quản lý bài hát Tác nhân Hệ thống 1.
Bấm vào bài hát 2. Hiển thị bài hát 3.1 Chọn vào biểu tượng hình trái tim để thêm vào danh sách yêu thích 3.2 Chọn lại vào biểu tượng hình trái tim để xóa khỏi danh sách yêu thích 4. Hệ thống thực hiện xử lý thông tin + Nếu hợp lệ: thông báo thành công và lưu vào CSDL. + Nếu không hợp lệ: Hiển thị thông báo không thành công 8.
Kết thúc usecase.3 Biểu Đồ Hoạt Động 2. Usecase Quản lý Thể Loại 2.1 Đặc tả Usecase Quản lý thể loại Use case Quản lý thể loại Tác nhân Admin Mô tả việc thực hiện quản lý thể loại trên hệ thống, cho phép: Mục đích Thêm, sửa, xóa Điều kiện trước Phải đăng nhập vào hệ thống Điều kiện sau Không có 2 0 2.2 Dòng sự kiện chính Usecase Quản lý thể loại Tác nhân Hệ thống 1. Tại trang quản lý thể loại, chọn chức năng quản lý thể loại 2. Hiển thị form quản lý thể loại 3.1 Chọn chức năng “Thêm” nhập thông tin địa chỉ và bấm "Thêm" để thêm thể loại vào hệ thống 3.2 Chọn địa chỉ cần cập nhật và thay đổi thông tin và bấm "Cập nhật " để cập nhật lại thông tin thể loại 3.3 Chọn địa chỉ cần xóa và bấm "Xóa" để xóa thể loại khỏi hệ thống 4.
Hệ thống thực hiện các chức năng: Thêm, Sửa, Xóa + Nếu hợp lệ: thông báo thành công, hiển thị thông tin địa chỉ và lưu vào CSDL + Nếu không hợp lệ: Hiển thị thông báo không thành công 5. Kết thúc usecase 2 1 2.3 Biều Đồ Hoạt Động Thêm Thể Loại 2 2 2.4 Biều Đồ Hoạt Động Xóa Thể Loại 2 3 2. Usecase Thống kê bài hát 2.1 Đặc tả Usecase thống kê bài hát Use case Thống kê bài hát Tác nhân Admin Mô tả việc thực hiện thống kê bài hát xem đã có bao nhiêu bài hát Mục đích trong hệ thống Điều kiện trước Phải đăng nhập vào hệ thống Điều kiện sau Không có 2.