BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGŨ” TIN HỌC TP.HCM KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN MÔN HỌC: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ PHẦN MỀM ĐỀ TÀI: XÂY DỤNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ Giáo Viên Hướng Dẫn: ThS Thái Thị Thanh Thảo Thành viên: 1. Mai Vũ Cao Sơn - 22DH113128 2. Nguyễn Đại Đạt - 22DH110731 3. Nguyễn Lê Hoàng Vi - 22DH114224 4.
Ngô Thị Đăng Quỳnh - 22DH113058 TP. Hồ Chí Minh, ngày 01 tháng 04 năm 2024 LỜI CẢM ƠN Kính gửi cô Thái Thị Thanh Thảo - Giang viên bộ môn Phân Tích Thiết Kế Phần Mềm. Nhóm 8 chúng em xin gửi lời cảm ơn chân thành và sâu sắc đến cô. Cảm ơn cô đã giảng dạy, tạo điều kiện hỗ trợ, giúp đỡ chúng em trong suốt quá trình học tập và nghiên cứu đồ án được đề ra.
Hơn thế nữa, trong thời gian học tập và thực hành dưới sự hướng dẫn của cô, chúng em không những đã có rất nhiều kiến thức bổ ích, mà còn được truyền sự say mê và thích thú với bộ môn Phân Tích Thiết Kế Phần Mềm. Nhờ có những lời hướng dẫn, dạy bảo của cô đề tài nghiên cứu của chúng em mới có thể hoàn thiện. Bài báo cáo để tài môn Phân tích Thiết Kế Phần Mềm được thực hiện trong khoảng thời gian hơn 2 tháng. Vì lượng kiến thức chúng em còn nhiều hạn chế nên không tránh khỏi những thiếu xót, chúng em rất mong nhận được những ý kiến đóng góp quý báu từ cô để tiếp thu kiến thức lĩnh vực này được hoàn thiện hơn, học hỏi thêm nhiều kinh nghiệm.
Đồng thời có điều kiện bổ sung, nâng cao trình độ để chúng em có thể phát triển sự nghiỆp trong tương lai. Một lần nữa chúng em xin gửi đến cô lời cảm ơn chân thành nhất, chúng em xin kính chúc cô luôn đồi dào sức khỏe, tràn ngập niềm tin trong cuộc sống và thành công hơn trong sự nghiệp trồng người cao cả và vĩ đại này. Trân trọng! NHẬN XÉT GIÁO VIÊN VẤN ĐÁP Thành viên 1 Thành viên 2 Thành viên 3 Thành viên 4 Mai Vũ Cao | Nguyễn Đại Đạt | Nguyễn Lê Hoàng Ngô Thị Đăng Sơn Vi Quỳnh Nhận xét: Nhận xét: Nhận xét: Nhận xét: Điểm: Điểm: Điểm: Điểm: MỤC LỤC DANH MỤC HÌNH ẢNH 1. Giới thiệu chung 1.
Các định nghĩa và từ VIẾt tẮC. TH HH HH Họ HH HH Họ 111101 gu, II. Phân tích thiết kế hệ thông 1. Đặc tả hệ thống (System requirements) 2.
Giả định (Assumption) cho hệ thống.S*H* T1 T114 HH HH1 cá Hi cước 3. Phạm vi của hệ thống (S€0jp€). Chức năng hệ thống,. SH HAT HH HH TH HH HH1 Lá g1 g1 g1 g1 HH T111 1e, „.
Ma trận actor và IS CASG. Cac Use Case Diagram. M6 ta Use Cases 5. Ma tran Use Cases.
Actor va use case 6. Dac ta use case 6. Use case “ D012 0ẮẺẼẺ8. Use case “ DANG KU ALC”.
Use case “ Quan ly ky thi” 6. Use case “ Chọn địa điểm thi” 6. Use case “ Xác định nội dung thi” 6. Use case *“ Thông báo lịch thi” 6.
Use case “ Mở lớp luyện thi” 6. Use case “ Lập kế hoạch cho lớp luyện thị”. se case “ Chọn giáo trình và tài liệu hỌC ”.- se sx cv x v21213 1115111311111. Use case “ Xếp thời khóa biểu ” 6.
Use case “ Phân công giảng ViêT”. Use case “ Quản lý thông tin chỉ nhánh”. se case “ Thêm thông tin chỉ nháni”. Use case “ Sửa thông tin chi nhánh”.
- 5< ©s+©ss++2xx£23213e2323EEE 11121111. Use case “ Xóa thông tin chi mhamh” -s- á s< sa 9 21 903 T9 9T 11 0900 0 nu sen 43 6. Use case “ Quản lý kết quả thi” 44 6. Use case “ Cấp chứng chỉ” 146 6.
Use case “ Xác nhận kết quả thi của học viên”.---s- scs+xs2xsxs2xrxcxsrxcrsre 47 6. Use case “ Quản lý học viên”. se case “ Xem thông tin hỌc VIÊTi”. L9 HH HH tk 49 A6.
Use case “ Giải đáp thắc mắC”. Use case “ Danh giá năng lực hỌc VIÊT)”. --s- ca HH 9110 010 90111 019 rr 52 6. Use case “ Đăng kí lớp luyện thi” 53 6.
Use case “Xem IGp dang ky ly@n thi”. scs scseses ese seses csesc seseses eas e csese s 55 6. Use case “Stra 1Gp dang ky ly6n thi”. c c es se sc e s es es es e se s es s se se s es cs 56 6.
Use case “Xóa lớp đăng ký luyện thi” 57 ISÌN 0. Use case “NhAn phong thi. Use case “ Xem két qua thi”. State Machine Diagram.
Giao diện mockup 69 II. Kết luận KH re, 71 1. Ưu điểm của hệ thống,. Nhược điểm của hệ thống.
Những cải tiến cần thiẾt. Á S6 -SóSHLHTHn THẾ HH1 11 1á 1á 1g, 71 BẰNG PHÂN CÔNG KH,. 2 DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1: Use Case Diagram Tổng Quát. - 5< Sẻ Ske E11 ES3E H1 902111 11110 111 110111100111 161 6 xe, 15 Hình 2: Use Case Diagram về quản lý người đùng.--‹- sát kà Hà TH 111.1 1111111111111 1 cty 16 Hình 3: Use Case Diagram vé Actor “Ban di6u Hanh”.
c esc s es es s es s s es s s cse s es e s e s ne s 17 Hình 4: Use Case Diagram về Actor “Ban giám hiệu” Hình 5: Use Case Diagram về Actor “Giảng viên” Hình 6: Use Case Diagram về Actor “Học viên” Hinh 7: Sequence Diagram vé Use Case “ Dang ki” Hình 8: Sequence Diagram về Use Case “ Đăng nhập”. 1x2 Hinh 9: Activity Diagram vé UC “Quan ly ki thi” Hinh 10 : Sequence Diagram vé Use Case “ Md dot thi” Hinh 11: Sequence Diagram v6 Use Case “ Lap Lich thi” .ccscsssesssssesssessssessessscsessssesessesessessceesess 32 Hinh 12: Activity Diagram vé UC “Chon dia diém thi” 33 Hinh 13: Sequence Diagram về Use Case “Phan cOng Giang VieN" .cccecscsesseesessessesessesseseeseseseees 39 Hinh 14: Sequence Diagram vé Use Case “Thém chỉ nhánh” 41 Hinh 15 : Sequence Diagram vé Use Case “ Stta chi nhanh”.scsscsssessesssssesssesssssesssesesssssessesesseescs 42 Hinh 16: Sequence Diagram vé Use Case “ Xa chi nhanh”.ccscsssesssssesssssssesessesssssesscsesessesesssecs 44 Hinh 17: Activity Diagram vé UC “Quan li két qua thi” 45 Hinh 18 : Activity Diagram về UC “Cp chttng CHI. eces seses ses e s ses ses s ses seses s ses s ces s s es eses 47 Hinh 19: Activity Diagram về UC “Xác nhận kết quả thi của học viên”.-----csccccszxcrsrx 48 Hinh 20: Activity Diagram về UC “Giải đáp thắc mắtc”. 52 ©2s+ x2E322x2E213213e 1E rree 52 Hinh 21 : Activity Diagram về UC “Đánh giá năng lực học viên”.
- - s- se ss2 53 Hinh 22: Activity Diagram về UC “Đăng ký lớp luyện thi” 55 Hinh 23: Sequence Diagram về Use Case “ Đăng kí thi”. 59 Hinh 24: Activity Diagram về UC “Đóng lỆ phí”. 1e re ó0 Hinh 25: Activity Diagram về UC “Nhận phòng thỉ”. 131e 1x22 eecex 62 Hinh 26: Sequence Diagram vé Use Case “Xem két qua thi” ¬ ó3 Hinh 27: Trạng thái của hệ thống khi thực hiện “Đăng kí”.
tà Hàn H111 21111 11171 xe, ó4 Hinh 28: Trạng thái của hệ thống khi thực hiện “Cấp chứng chi”.64 Hinh 29 : Trạng thái của hệ thống khi thực hiện “Đăng kí lớp luyện thi”. ó5 Hinh 30: Sơ đồ Class Diagram của hệ thống Quản lý trung tâm ngoại ngỮ.---c c2 66 Hinh 31: Sơ đồ ERD của hệ thống Quản lý trung tâm ngoại ngữ. Hinh 32 Giao dién dang ki Hinh 33: Giao diện đăng nhập Hinh 34: Giao diện thêm lịch thi Hinh 35: Giao diện thêm lớp luyện thi Hình 36: Giao điện Thêm thông tin 69 ? ~ DANH MỤC BANG BIEU Bảng 0. Các từ viết tắt và thuật ngữ.
LH 9 H1 tt 0 15 8 5e 8 Bảng 0. Mô tả actors HH. Mô tả Use Cases HH. Ma trận Use Cases.
Đặc tả Use case “DANG KL ee —. Đặc tả Use case K0. Đặc tả Use case “Đăng xuất” 28 Bảng 0. Đặc tả Use case “Quản lý kỳ thị”.
Đặc tả Use case x60 30 Bảng 0. Đặc tả Use case “LAD Lich thi? ec c c c sc cs s s s s se s e s es es es se s s use s euse se ste d 32 Bảng 0. Đặc tả Use case “Chon dia diGm thi?. c ec s ec s sec es e ces sec s se s sn ce s e s e se s e s 33 Bảng 0.
Đặc tả Use case “Xác định nội dung thi” 34 Bảng 0. Đặc tả Use case “Thông báo lịch thi”. Đặc tả Use case “Mở lớp luyện thi”. Đặc tả Use case “Lập kế hoạch cho lớp luyện thỉ”.
Đặc tả Use case “Chọn giáo trình và tài liệu học” Bảng 0. Đặc tả Use case “Xếp thời Khóa biểu” Bảng 0. Đặc tả Use case “Phân công giảng viên” Bảng 0. Đặc tả Use case “Quản lý thông tin chỉ nhánh ”.- 5-52 55+2se xxx xxsxsrxersrrrree Bảng 0.
Đặc tả Use case “Thêm thông tin chi nhánh”. Đặc tả Use case “Sửa thông tin chỉ nhánh”.- -s+ + ©2sxx+2k xe x2xeE xekxr ersr r e 42 Bảng 0. Đặc tả Use case „Ghi áo d0) 0n. Đặc tả Use case 102 1117.
Đặc tả Use case Iv:i non. Đặc tả Use case “Xác nhận kết quả thi của học viên”.---s-ssscsxetsexrr sex rrexee 48 Bảng 0. Đặc tả Use case “Quản lý hỌc ViÊT”. Đặc tả Use case “Xem thông tin hỌC VỈÊT)”.
Đặc tả Use case KG. Dac ta Use case “ Giải đáp thắc mắc” 51 Bảng 0. Đặc tả Use case “Đánh giá năng lực học viên”. Dac ta Use case “Dang ky lớp luyện thi”.
Đặc tả Use case “Xem lớp đăng ký luyện thị”. Đặc tả Use case “Sửa lớp đăng ký luyện thi” 57 Bảng 0. Đặc tả Use case “Xóa lớp đăng ký luyện thi”. -- se c2 x2212132211211 13122311 xe, 57 Bang 0.
Dac ta Use case “Dang ky thi” 58 Bang 0. Dac ta Use case “DOng 16 phi?. Dac ta Use case “Nhan phong thi” .c c cscs s s s ses s s seses seses s ses s s s s eseses es s s sces es e s 61 Bảng 0. Đặc tả Use case “Xem kết quả thi” ó3 Bang CN:.
Giới thiệu chung 1. Mục tiêu: Bản phân tích và thiết này cung cấp bản mô tả chỉ tiết về hệ thống “Quản lý trung tâm ngoại ngữ”, bản phân tích các chức năng chủ yếu và thiết kế các chức năng thiết yếu của hệ thống được xây dựng. Các định nghĩa và từ viết tắt # Thuật ngữ/ | Môtả Từ viết tắt 1 UC Use Case Bang 0. Các từ viết tắt và thuật ngữ II.
Phân tích thiết kế hệ thống 1. Đặc tả hệ thống (System requirements) Khảo sát hệ thống Trung tâm ngoại ngữ đại học Sư Phạm TP HCM thường xuyên mở các lớp luyện thi, tổ chức thi và cấp các chứng chỉ ngoại ngữ cho hàng chục ngàn học viên mỗi năm. Các ngôn ngữ được đào tạo ởtrung tâm rất đa dạng, bao gồm Anh, Pháp, Nhật.