Chương I. Các phép toán trên tập số thực Thời gian: 15 giờ 1. Mục tiêu: - Biết các loại số, hiểu các phép toán cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa khai căn. - Thực hiện thành thạo các phép toán, tính giá trị các biểu thức số.
- Vận dụng được kiến thức vào giải quyết một số vấn đề thực tế. Nội dung chương: 2. Các phép toán trên tập số hữu tỉ 2. Phép cộng hai số hữu tỉ 2.
Phép trừ hai số hữu tỉ 2. Phép nhân hai số hữu tỉ 2. Phép chia hai số hữu tỉ 2. Các bài toán thực tế 2.
Tỉ lệ phần trăm 2. Lãi suất ngân hàng 2. Tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch 2. Sự tương quan giữa các đại lượng vật lý: Khối lượng và thể tích, quãng đường, vận tốc và thời gian Chương II.
Diện tích một số hình trên mặt phẳng và thể tích một số hình trong không gian Thời gian: 15 giờ 1. Mục tiêu: - Trình bày được công thức tính diện tích, thể tích một hình thông dụng. - Tính toán diện tích, thể tích một số hình thông dụng. - Vận dụng tính toán đo đạc trong thực tế 2.
Nội dung chương: 2. Diện tích một số hình thông dụng trên mặt phẳng 2. Hình tam giác 2. Hình tứ giác 2.
Thể tích một số hình thông dụng trong không gian 2. Hình lăng trụ đứng 2. Các bài toán ứng dụng thực tế 2. Đo, tính diện tích phòng học, bảng, bàn học, bồn cây.
Đo tính thể tích lon cô ca, quả bóng, thân cây, đống cát. Tính số cây trồng, tính toán năng suất trên một diện tích cây trồng. Tính lượng vật liệu để tạo nên khối hình quen thuộc. Chương III.
Một số phương trình và hệ phương trình đơn giản Thời gian: 15 giờ 1. Mục tiêu: - Trình bày được cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai, hệ phương trình bậc nhất hai ẩn. - Giải các phương trình bậc nhất bậc hai một cách thành thạo. - Vận dụng để giải quyết các vấn đề thực tế.
Nội dung chương: 2. Phương trình bậc nhất 2. Phương trình bậc hai 2. Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn 2.
Giải bài toán bằng cách lập phương trình hệ phương trình 2. Giải các bài toán bằng cách lập phương trình bậc nhất 2. Giải các bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai 2. Giải các bài toán bằng cách lập hệ phương trình Chương IV.
Tổ hợp - Xác suất Thời gian: 15 giờ 1. Mục tiêu: - Hiểu được quy tắc đếm, hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp, xác suất. - Tính toán số hoán vị, số chỉnh hợp, số tổ hợp, xác suất. - Vận dụng để giải các bài toán và các vấn đề thực tế.
Nội dung chương: 2. Quy tắc đếm 2. Quy tắc cộng 2. Quy tắc nhân 2.
Hoán vị - Chỉnh hợp - Tổ hợp 2. Phép thử và biến cố 2. Phép thử, không gian mẫu 2. Phép toán trên các biến cố 2.
Định nghĩa cổ điển của xác suất 2. Tính chất của xác suất 2. Các biến cố độc lập, công thức nhân xác suất IV. Điều kiện thực hiện môn học: 1.
Phòng học chuyên môn hóa/nhà xưởng: Phòng học lý thuyết 2. Trang thiết bị máy móc: 3. Học liệu, dụng cụ, nguyên vật liệu: 4. Các điều kiện khác: V.
Nội dung và phương pháp, đánh giá: 1. Nội dung: - Kiến thức: Đánh giá các kiến thức về phép toán cơ bản, tính giá trị biểu thức số;Đo đạc tính toán diện tích, thể tích các hình dạng cơ bản; Giải các phương trình, hệ phương trình đơn giả; Tổ hợp - xác suất bằng hình thức kiểm tra ngẫu nhiên một số em trước mỗi giờ học. - Kỹ năng: Thực hiện phép toán cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa, khai căn.Tính diện tích, thể tích các hình dạng cơ bản.Giải phương trình, hệ phương trình.Tính toán tổ hợp - xác suất.Vận dụng các kiến thức vào thực tế. - Năng lực tự chủ và trách nhiệm: Chủ động, tự giác trong việc hình thành kiến thức trên lớp.
Ôn tập, thực hành ở nhà. Liên hệ các vấn đề thực tế. Phương pháp: - Kiểm tra thường xuyên Vấn đáp, kiểm tra viết có thời gian làm bài bằng hoặc dưới 30 phút, chấm điểm bài tập và các hình thức kiểm tra, đánh giá khác khác. - Kiểm tra định kỳ Kiểm tra theo hình thức tự luận hoặc trắc nghiệm, hoặc trắc nghiệm kết hợp với tự luận.
Thời gian: 45 phút - Kiểm tra hết môn học: Kiểm tra theo hình thức tự luận hoặc trắc nghiệm, hoặc trắc nghiệm kết hợp với tự luận. Thời gian: 60 phút - Đánh giá năng lực tự chủ và trách nhiệm: Đánh giá qua thời gian chấp hành học tập môn học và tính tự giác, cẩn thận, nghiêm túc. Hướng dẫn thực hiện môn học: 1. Phạm vi áp dụng môn học: Môn Toán áp dụng cho trình độ trung cấp Nghề.
Học kỳ 1 năm nhất. Hướng dẫn về phương pháp giảng dạy, học tập môn học: - Đối với giáo viên, giảng viên: + Sử dụng phối hợp nhiều phương pháp, hình thức dạy học: vấn đáp- thuyết trình, nêu vấn đề, hoạt động nhóm. + Chú trọng việc tạo điều kiện SV rèn luyện kỹ năng thực hành, giải toán. + Thường xuyên cập nhật bài giảng, giới thiệu đến SV các sự kiện, con số sát thực tế cuộc sống.
- Đối với người học: + Chuẩn bị các học liệu, dụng cụ, tài liệu tham khảo, phương tiện học tập đầy đủ; + Tin tưởng, làm theo các gợi ý, chỉ dẫn của GV về các việc cụ thể trong suốt quá trình thực hiện học phần; + Thực hiện công tác chuẩn ở nhà, hoạt động trao đổi nhóm, hoạt động học tập tại lớp nghiêm túc, có trách nhiệm. Những trọng tâm cần chú ý: 4. Tài liệu tham khảo: [1] Toán 7, Nhà xuất bản Giáo dục [2] Toán 9, Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam [3] Đại số 10, Nhà xuất bản Giáo dục [4] Đại số và giải tích 11, Nhà xuất bản Giáo dục 5. Ghi chú và giải thích (nếu có): UBND TỈNH KON TUM CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG CAO ĐẲNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc CỘNG ĐỒNG KON TUM CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC Tên môn học: VẬT LÝ Mã môn học: 51022006 Thời gian thực hiện môn học: 45 giờ; (Lý thuyết: 15 giờ; Thực hành, thí nghiệm, thảo luận, bài tập: 28 giờ; Kiểm tra:2giờ) I.
Vị trí, tính chất của môn học: - Vị trí:Vật lý là môn học thuộc nhóm các môn học đại cương bổ trợ trong chương trình đào tạo trình độ Trung cấp với đối tượng tuyển sinh là học sinh tốt nghiệp THCS. Được bố trí học vào học kỳ đầu tiên của khóa học. - Tính chất: Môn học nhằm trang bị cho học sinh kiến thức cần thiết của môn Vật lý vào học tập các môn học chuyên ngành, chuyên môn. Mục tiêu môn học: - Về kiến thức: + Nhận biết và nêu được các đối tượng, hiện tượng cơ, nhiệt, quang, điện trường, từ trường; + Trình bày được các hiện tượng, quá trình vật lí; đặc điểm, vai trò của các hiện tượng, quá trình cơ, nhiệt quang, điện trường, từ trường bằng các hình thức biểu đạt: nói, viết, đo, tính, vẽ, lập sơ đồ, biểu đồ; + So sánh, lựa chọn, phân loại, phân tích được các hiện tượng, quá trình cơ, nhiệt quang, điện theo các tiêu chí khác nhau; + Tìm được từ khoá, sử dụng được thuật ngữ khoa học, kết nối được thông tin theo logic có ý nghĩa, lập được dàn ý khi đọc và trình bày các văn bản khoa học; + Nhận biết được, trên sơ đồ và trong thực tế các thiết bị cơ, nhiệt, quang, điện, từ và ứng dụng của nó.
- Về kỹ năng: + Sử dụng đúng các thuật ngữ vật lý. + Sử dụng được các dụng cụ đo phổ biến của vật lý, biết lắp ráp và tiến hành các thí nghiệm vật lý đơn giản. + Vận dụng được kiến thức để mô tả và giải thích các hiện tượng và quá trình vật lý, giải quyết các vấn đề đơn giản trong đời sống và sản xuất ở mức độ phổ thông. + Giải một số bài tập căn bản về cơ, nhiệt , điện trường, từ trường và dòng điện một chiều - Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: + Có khả năng quan sát, dự đoán, giải thích các hiện tượng Vật lý liên quan đến kiến thức đã học; + Sử dụng và hướng dẫn người khác sử dụng các dụng cụ đo phổ biến của Vật lý; + Có ý thức vận dụng những hiểu biết Vật lý đã học vào đời sống nhằm cải thiện điều kiện sống, học tập cũng như để bảo vệ môi trường sống tự nhiên.
Nội dung môn học: 1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian: 2. Nội dung chi tiết: Thời gian (giờ) Tên Thực Số TT chương, hành, thí Tổng Lý Kiểm mục nghiệm, số thuyết tra thảo luận, bài tập Chương 1: Cơ học 12 4 8 1. Các dạng chuyển động: 1.
Cách xác định vị trí của vật trong không gian: 1. Các dạng chuyển động: 1. Chuyển động thẳng đều. Công thức tính vận tốc trung bình và quãng đường: 1.
Chuyển động thẳng biến đổi đều, chuyển động tròn: 2. Tổng hợp và phân tích lực. Cân bằng lực : 2. Tổng hợp và phân tích lực: 2.
Cân bằng lực: 2. Các dạng cân bằng của vật rắn: 3. Các định luật Newton: 3. Định luật I Newton: Thời gian (giờ) Tên Thực Số TT chương, hành, thí Tổng Lý Kiểm mục nghiệm, số thuyết tra thảo luận, bài tập Chương 2: Nhiệt học 7 3 4 1.
Cấu tạo chất. Nội năng và sự biến đổi nội năng: 1. Cấu tạo chất: 1. Nội năng và sự biến đổi nội năng: 2.
Các nguyên lí của nhiệt động lực học: 2. Nguyên lí 1 của nhiệt động lực học: 2. Nguyên lí 2 của nhiệt động lực học: 3. Sự biến dạng và nở vì nhiệt của chất rắn: 3.
Sự biến dạng của chất rắn: 3. Sự nở vì nhiệt của chất rắn: Kiểm tra 1 1 Thời gian (giờ) Tên Thực Số TT chương, hành, thí Tổng Lý Kiểm mục nghiệm, số thuyết tra thảo luận, bài tập Chương 3 : Điện tích - Điện 7 2 5 trường 1. Định luật Cu-Lông. Định luật bảo toàn điện tích: 1.
Sự nhiễm điện của các vật. Định luật Cu-Lông, hằng số điện môi: 1. Định luật bảo toàn điện tích: 2. Điện trường.
Cường độ điện trường. Công của lực điện: 2. Điện trường: 2. Cường độ điện trường: 2.
Đường sức điện: 2. Công của lực điện: 2. Thế năng của một điện tích trong điện trường: 3. Hiệu điện thế: Thời gian (giờ) Tên Thực Số TT chương, hành, thí Tổng Lý Kiểm mục nghiệm, số thuyết tra thảo luận, bài tập Chương 4: Dòng điện không đổi 7 2 5 1.
Định luật Cu-Lông. Định luật bảo toàn điện tích: 1. Sự nhiễm điện của các vật. Định luật Cu-Lông, hằng số điện môi: 1.
Định luật bảo toàn điện tích: 2.