Chương 1,2 và 3 do TS. Nguyễn Văn Tiến biên soạn, chương 4,5 và 6 do TS. Hồ Thiện Thông Minh biên soạn; TS. Hà Văn Dũng cùng biên soạn chương 2 và 3.
Dù nhóm tác giả đã nỗ lực biên soạn sát với chương trình đào tạo và nội dung học phần, mang tính thực tiễn, nhằm cung cấp cho người học một cách hệ thống, khoa học, đầy đủ, chi tiết kiến thức về đạo đức trong kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp, tuy nhiên giáo trình không tránh khỏi những thiếu sót nhất định, nhóm tác giả rất mong nhận được ý kiến đóng góp của quý độc giả để bổ sung và hoàn thiện hơn trong những lần tái bản sau. Xin chân thành cảm ơn. Nhóm tác giả 3 MỤC LỤC DANH MỤC BẢNG VÀ HÌNH. TỔNG QUAN VỀ ĐẠO ĐỨC KINH DOANH.
12 TÌNH HUỐNG DẪN NHẬP. 12 DẪN NHẬP CHƢƠNG. Error! Bookmark not defined. Đạo đức kinh doanh.
SỰ CẦN THIẾT CỦA ĐẠO ĐỨC KINH DOANH. Vấn đề đạo đức trong kinh doanh. Nguồn gốc của vấn đề đạo đức kinh doanh. Nhận diện các vấn đề đạo đức kinh doanh.
VAI TRÕ CỦA ĐẠO ĐỨC KINH DOANH. Góp phần điều chỉnh hành vi của chủ thể kinh doanh. Góp phần khẳng định chất lƣợng doanh nghiệp. Góp phần vào sự cam kết và tận tâm của nhân viên.
Góp phần làm hài lòng khách hàng. Góp phần tạo ra lợi nhuận cho doanh nghiệp. Góp phần vào sự vững mạnh của các quốc gia. CÁC NGHĨA VỤ TRONG TRÁCH NHIỆM XÃ HỘI CỦA DOANH NGHIỆP.
Khái niệm trách nhiệm xã hội. Các khía cạnh nghĩa vụ. Quan điểm và cách tiếp cận trong việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp. Các triết lý đạo đức vận dụng trong doanh nghiệp.
45 TÓM TẮT CHƢƠNG 1. NGHIÊN CỨU, TIẾP CẬN HÀNH VI ĐẠO ĐỨC KINH DOANH. 53 TÌNH HUỐNG DẪN NHẬP. CÁC KHÍA CẠNH THỂ HIỆN CHỨC NĂNG CỦA ĐẠO ĐỨC KINH DOANH.
Xét trong chức năng của doanh nghiệp. Xét trong quan hệ với đối tƣợng hữu quan và vấn đề đạo đức. QUÁ TRÌNH RA QUYẾT ĐỊNH VỀ HÀNH VI ĐẠO ĐỨC KINH DOANH. Ra quyết định các vấn đề liên quan đến đạo đức kinh doanh.
Các nhân tố của quá trình ra quyết định. 80 TÓM TẮT CHƢƠNG 2. XÂY DỰNG HÀNH VI ĐẠO ĐỨC KINH DOANH. 92 DẪN NHẬP CHƢƠNG.
92 TÌNH HUỐNG DẪN NHẬP. CÁC HÀNH VI ĐẠO ĐỨC TRONG KINH DOANH ĐƢỢC NHẬN BIẾT QUA CÔNG CỤ ALGORITHM. Ƣu, nhƣợc điểm của công cụ Algorithm. XÂY DỰNG ĐẠO ĐỨC KINH DOANH TRONG VĂN HÓA DOANH NGHIỆP.
Sự cần thiết của việc xây dựng chƣơng trình tuân thủ đạo đức hiệu quả114 3. Xây dựng và truyền đạt dựa trên việc phổ biến hiệu quả các tiêu chuẩn đạo đức. Thiết lập hệ thống điều hành, thực hiện, kiểm tra việc tuân thủ đạo đức126 5 3. Cải thiện liên tục chƣơng trình tuân thủ đạo đức.
130 TÓM TẮT CHƢƠNG 3. 134 DẪN NHẬP CHƢƠNG. 134 TÌNH HUỐNG DẪN NHẬP. KHÁI NIỆM VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA VĂN HÓA DOANH NGHIỆP.
BIỂU TRƢNG CỦA VĂN HÓA DOANH NGHIỆP. Biểu trƣng trực quan. Biểu tƣợng phi trực quan. CÁC DẠNG VĂN HÓA DOANH NGHIỆP.
Các dạng văn hóa của Harrison/Handy. Các dạng văn hóa của Deal và Kennedy. Các dạng văn hóa của Quinn và McGrath. Các dạng văn hóa của Scholz.
Các dạng văn hóa doanh nghiệp của Draft. Các dạng văn hóa của Sethia và Klinow. CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN VĂN HÓA DOANH NGHIỆP. Phong cách lãnh đạo mang triết lý văn hóa.
Quản lý hình tƣợng. Các hệ thống trong tổ chức. 179 TÓM TẮT CHƢƠNG 4. TẠO LẬP VÀ XÂY DỰNG VĂN HÓA DOANH NGHIỆP 186 MỤC TIÊU.
186 TÌNH HUỐNG DẪN NHẬP. TẠO LẬP BẢN SẮC VĂN HÓA DOANH NGHIỆP. Bản chất thay đổi của văn hóa doanh nghiệp. Tạo lập bản sắc văn hóa doanh nghiệp.
HOÀN THIỆN HỆ THỐNG TỔ CHỨC. Quan điểm thiết kế, lựa chọn mô hình tổ chức. Quan điểm tổ chức định hƣớng môi trƣờng. Quan điểm tổ chức định hƣớng con ngƣời.
Tổ chức là một cỗ máy. Tổ chức là một bộ não. Tổ chức nhƣ một nền văn hóa. Tổ chức nhƣ một hệ thống chính trị.
Tổ chức nhƣ một công cụ thống trị. Các hệ thống cơ bản trong cơ cấu tổ chức. XÂY DỰNG PHONG CÁCH ĐỊNH HƢỚNG ĐẠO ĐỨC. Quan điểm về vai trò của quản lý.
Năng lực lãnh đạo và quyền lực của ngƣời quản lý. Phong cách lãnh đạo. Vận dụng trong quản lý. XÂY DỰNG VĂN HÓA DOANH NGHIỆP.
Nội dung xây dựng văn hóa doanh nghiệp. Quy trình xây dựng văn hóa doanh nghiệp. 244 TÓM TẮT CHƢƠNG 5. DUY TRÌ VÀ THAY ĐỔI VĂN HÓA DOANH NGHIỆP.
251 TÌNH HUỐNG DẪN NHẬP. 251 DẪN NHẬP CHƢƠNG. DUY TRÌ VĂN HOÁ DOANH NGHIỆP. Vai trò và ý nghĩa 6.
Cách thức thực hiện việc duy trì văn hóa doanh nghiệp 6. THAY ĐỔI VĂN HOÁ DOANH NGHIỆP. Khái niệm, hình thức, mô hình thay đổi và sự quản lý thay đổi. Cách thức thay đổi văn hoá doanh nghiệp.
CÁC VÍ DỤ VỀ THAY ĐỔI VĂN HÓA DOANH NGHIỆP. 275 TÓM TẮT CHƢƠNG 6. 278 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 280 NHỮNG TÀI LIỆU THAM KHẢO KHÁC.
281 8 DANH MỤC BẢNG VÀ HÌNH Bảng 1.1 Sự khác biệt giữa đạo đức và luật pháp .2 Các khía cạnh của trách nhiệm xã hội .1 Nội dung các dạng văn hóa của Harrison/Handy .2 Nội dung các dạng văn hóa của Deal và Kennedy .3 Nội dung các dạng văn hóa của Quinn và McGrath.4 So sánh 5 loại văn hóa thuộc nhóm tiến triển .5 Các dạng văn hóa thuộc văn hóa nội sinh .6 Nội dung các dạng văn hóa của Sethia và Klinow .1 Vấn đề xã hội của hoạt động kinh doanh 17 Hình 1.2 Nguồn gốc mâu thuẫn .3 Quy trình nhận diện các vấn đề đạo đức kinh doanh .4 Các khía cạnh của trách nhiệm xã hội.5 Tiếp cận theo thứ tự ƣu tiên .6 Tiếp cận theo tầm quan trọng .1 Quyền của ngƣời tiêu dùng .2 Các đối tƣợng hữu quan .3 Chuỗi thao tác logic của Algorithm .4 Phân tích quá trình ra quyết định đạo đức bằng Algorithm .5 Tình trạng phối hợp trong hành vi .6 Các nhân tố của quá trình ra quyết định.7 Trạng thái ý thức đạo đức cá nhân (Cấp độ 1) .8 Trạng thái ý thức đạo đức cá nhân (Cấp độ 2) .9 Trạng thái ý thức đạo đức cá nhân (Cấp độ 3) .1 Algorithm đạo đức .2 Sơ đồ cây vấn đề và cây mục tiêu .3 Mối quan hệ tƣơng hỗ giữa động cơ - mục đích - hành vi.4 Động cơ thúc đẩy .1 What is culture? .2 Logo của BIDV .3 Slogan của Nike .4 Các dạng văn hóa của Harrison/Handy .5 Logo của Apple .6 Logo của Unilever .7 Logo của Fujitsu .8 Logo của Grab .9 Logo của GoViet .11 Phiên họp Tập đoàn Dầu khí Quốc gia .1 Logo của Nike .2 Tập đoàn Chevron .3 Bánh Trung thu Starbucks.4 Phân chia bộ phận theo chức năng .5 Quan điểm xây dựng tổ chức .6 Kết xuất đồ họa cho phát triển “Willow Campus” của Facebook .7 Hình minh họa cái hang của Platon .8 Minh họa sự sụp đổ của Yahoo .9 Minh họa mạng 5G.10 Carrie Schwab - Pomerantz.12 Mối quan hệ giữa tầm nhìn, sứ mạng và giá trị văn hóa .13 Logo của Vingroup .14 Công ty Nutifood.15 Mô hình chung của quá trình hình thành văn hóa doanh nghiệp .1 Quá trình hội nhập vào văn hóa doanh nghiệp .2 Các thay đổi phân loại theo phạm vi và tính chủ động của con ngƣời .3 Mô hình của Robbin SP. TỔNG QUAN VỀ ĐẠO ĐỨC KINH DOANH MỤC TIÊU Sau khi học xong chƣơng 1, chúng ta cần hiểu: - Khái niệm về đạo đức kinh doanh - Sự cần thiết của đạo đức kinh doanh - Vai trò của đạo dức kinh doanh - Các nghĩa vụ gắn với trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp. YÊU CẦU Ngƣời học nắm vững khái niệm và nội dung kiến thức cơ bản về đạo đức kinh doanh để nghiên cứu, vận dụng ở các chƣơng sau. TÌNH HUỐNG DẪN NHẬP Công ty TNHH Nông sản Việt hước vứt hàng trăm xác lợn thối ra môi trƣờng và xả thải gây ô nhiễm, khiến cá chết trắng khu vực thƣợng nguồn sông Sài Gòn1.
Thông thƣờng các công ty khi kinh doanh đều phải tuân thủ việc bảo vệ môi trƣờng, nhƣng vì muốn tối thiểu hóa và giảm bớt chi phí cho hệ thống lọc thải, họ đã xả trực tiếp ra sông ngòi, gây ảnh hƣởng tới môi trƣờng cũng nhƣ cuộc sống ngƣời dân xung quanh. Vậy vấn đề đặt ra là: - Việt Phƣớc có vi phạm đạo đức kinh doanh không? - Hậu quả việc làm của Việt Phƣớc? - Việt Phƣớc đã vi phạm nghĩa vụ gì trong trách nhiệm với xã hội của mình? DẪN NHẬP CHƢƠNG Đạo đức trong kinh doanh là khái niệm không còn xa lạ trong xã hội hiện nay, nhƣng vận dụng nó nhƣ thế nào cho thích hợp và hiệu quả lại là vấn đề khác. Ở chƣơng 1 này, nội dung “Tổng quan về đạo đức kinh doanh” gồm 4 mục chính nhƣ: Khái niệm về đạo đức và đạo đức kinh doanh đƣợc hiểu nhƣ thế 1 https://vtv.vn/trong-nuoc/cong-ty-dai-loan-trung-quoc-gay-o-nhiem-bi-de-nghi-xu-phat-gan- 300-trieu-dong- 12 nào? Vì sao đạo đức kinh doanh rất cần thiết? Xác định vai trò cùng các nghĩa vụ của đạo đức kinh doanh, các nghĩa vụ trong trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp. Tất cả những nội dung ở chƣơng này đều đƣa đến cái nhìn tổng quan, toàn diện, cơ bản nhất về đạo đức và đạo đức kinh doanh.
Khái niệm, đặc điểm và bản chất của đạo đức 1. Khái niệm Đạo đức đƣợc coi là nguyên tắc luân lý căn bản và phổ biến mà mỗi ngƣời cần tuân theo khi sống trong xã hội. Đạo là đƣờng đi, đƣờng sống của con ngƣời. Đức là đức tính, nhân đức, là các nguyên tắc luân lý.
Đạo đức là phạm trù đặc trƣng tƣơng đối rộng của xã hội loài ngƣời, đề cập đến mối quan hệ giữa con ngƣời với nhau và các quy tắc ứng xử trong cuộc sống. “Đạo đức” có gốc từ Latinh “Moralital”: bản thân mình cƣ xử, tiếng Hy Lạp “Ethigos”: ngƣời khác muốn ta hành xử và ngƣợc lại điều ta muốn ở họ; Hán - Việt: đạo là đƣờng đi, đức là đạo lý làm ngƣời, điều thiện. Từ góc độ khoa học cho thấy“đạo đức là môn khoa học nghiên cứu về bản chất tự nhiên của cái đúng - sai và sự phân biệt khi lựa chọn giữa cái đúng - sai, triết lý về cái đúng - sai, quy tắc hay chuẩn mực chi phối hành vi các thành viên của một nghề nghiệp” (Từ điển điện tử American Heritage Dictionary).