ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN --------------------- Lê Hà My ĐÁNH GIÁ TÀI NGUYÊN NƯỚC MẶT LƯU VỰC SÔNG GÂM DƯỚI TÁC ĐỘNG CỦA BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG KINH TẾ XÃ HỘI LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC Hà Nội, năm 2022 ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN --------------------- Lê Hà My ĐÁNH GIÁ TÀI NGUYÊN NƯỚC MẶT LƯU VỰC SÔNG GÂM DƯỚI TÁC ĐỘNG CỦA BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG KINH TẾ XÃ HỘI Chuyên ngành: Thủy văn học Mã số: 8440224.01 LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: 1. Lương Hữu Dũng 2. Nguyễn Ý Như Hà Nội, năm 2022 LỜI CẢM ƠN Sau thời gian tiến hành triển khai nghiên cứu, em đã hoàn thành nội dung luận văn. Luận văn được hoàn thành không chỉ là nỗ lực của bản thân mà còn có sự giúp đỡ, hỗ trợ tích cực của nhiều cá nhân và tập thể.
Trước hết, em xin gửi lời cảm ơn chân thành và sâu sắc đến TS Lương Hữu Dũng, TS Nguyễn Ý Như, là người trực tiếp hướng dẫn cho luận văn, dành cho em nhiều thời gian, tâm sức, cho em nhiều ý kiến, nhận xét quý báu, chỉnh sửa giúp luận văn của em được hoàn thiện hơn về mặt nội dung và hình thức. Đồng thời, Đề tài cấp nhà nước “Nghiên cứu khả năng chống chịu của hệ thống công trình phòng chống lũ, xây dựng công nghệ nhận dạng lũ lớn, tổ hợp lũ bất lợi trên lưu vực sông Hồng và đề xuất giải pháp ứng phó” đã giúp đỡ về phương pháp và số liệu. Em xin chân thành cảm ơn BGH, các thầy cô giáo trong bộ môn Thủy văn và Khoa Khí tượng thủy văn và Hải dương học – Trường ĐH Khoa học tự nhiên đã hướng dẫn và tạo điều kiện thuận lợi để em hoàn thành luận văn đúng tiến độ. Em cũng xin gửi lời cảm ơn đến ThS Văn Thị Hằng, ThS Đặng Thu Hiền, ThS Đặng Thị Lan Phương, ThS Phan Văn Thành cùng các đồng nghiệp tại Trung tâm Nghiên cứu Thủy văn và Hải văn, Viện Khoa học KTTV và BĐKH đã nhiệt tình giúp đỡ em trong quá trình thực hiện luận văn.
Em cũng xin gửi lời cảm ơn chân thành đến gia đình, bạn bè vì đã luôn luôn ủng hộ, động viên trong quá trình học tập và thực hiện luận văn. Do hạn chế về kiến thức, kinh nghiệm, thời gian tìm hiểu và thực hiện nên luận văn chắc chắn còn nhiều thiếu sót. Em rất mong sẽ nhận được nhiều ý kiến đóng góp của thầy, cô và các bạn để em hoàn thiện tốt hơn luận văn này. 1 MỤC LỤC DANH MỤC BẢNG .4 DANH MỤC HÌNH.
TỔNG QUAN VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU TRÊN LƯU VỰC. Đặc điểm địa lý tự nhiên. Vị trí địa lý. Đặc điểm địa hình.
Đặc điểm địa chất – thổ nhưỡng – khoáng sản. Đặc điểm khí hậu lưu vực sông Gâm. Đặc điểm thủy văn. Điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội.
Tình hình kinh tế. Đặc điểm dân cư – lao động. Giáo dục, y tế, văn hóa xã hội. Hiện trạng tài nguyên nước trên lưu vực.
Hệ thống các công trình hồ chứa. Biến đổi dòng chảy nước mặt lưu vực sông Gâm trong điều kiện có hồ Tuyên Quang. Tổng quan về biến đổi khí hậu và tình trạng biến đổi khí hậu tại lưu vực nghiên cứu. Biểu hiện biến đổi khí hậu trên thế giới.
Biểu hiện biến đổi khí hậu tại Việt Nam. Kịch bản biến đổi khí hậu cho Việt Nam. Biểu hiện của biến đổi khí hậu tại khu vực nghiên cứu. XÂY DỰNG MÔ HÌNH ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA BĐKH ĐẾN TÀI NGUYÊN NƯỚC TRÊN LƯU VỰC SÔNG GÂM.
Lựa chọn mô hình. Mô hình khí hậu toàn cầu xây dựng kịch bản BĐKH. Phương pháp tính toán kịch bản biến đổi khí hậu tương lai. Kịch bản khí nhà kính.
Phương pháp hiệu chỉnh thống kê kết quả mô hình. Phương pháp phân tích và kiểm nghiệm xu thế quá khứ. Đánh giá mức độ tin cậy trong tính toán các kịch bản biến đổi khí hậu 51 2. Số liệu sử dụng.
Mô hình thủy văn. Giới thiệu mô hình. Thiết lập mô hình mô phỏng dòng chảy. Hiệu chỉnh và kiểm định mô hình.
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA BĐKH. Kịch bản BĐKH cho lưu vực nghiên cứu. Phương pháp tính toán kịch bản BĐKH tương lai. Biến đổi nhiệt độ.
Bốc hơi tiềm năng. Biến đổi lượng mưa. Tác động của BĐKH đến chế độ dòng chảy. Tác động của BĐKH lên dòng chảy đến hồ Tuyên Quang.
Dòng chảy năm trên toàn lưu vực. Dòng chảy mùa lũ. Dòng chảy mùa cạn. Đề xuất giải pháp quy hoạch và sử dụng hiệu quả tài nguyên nước thích ứng với BĐKH.
Các biện pháp chung. Những khó khăn, tồn tại trong công tác quản lý tài nguyên nước trên lưu vực sông Gâm. Đề xuất sử dụng tài nguyên nước mặt cho lưu vực và các biện pháp thích ứng với tác động của BĐKH đến nguồn nước trên lưu vực .97 TÀI LIỆU THAM KHẢO.99 3 DANH MỤC BẢNG Bảng 1-1. Diện tích đất tự nhiên phân theo các tỉnh thuộc LVS Gâm.
Các trạm khí tượng trên lưu vực sông Gâm. Nhiệt độ trung bình tháng và năm lưu vực sông Gâm (0C). Lượng mưa trung bình tháng và năm lưu vực sông Gâm. Lượng bốc hơi trung bình tháng và năm lưu vực sông Gâm.
Độ ẩm trung bình tháng và năm lưu vực sông Gâm. Các trạm thủy văn trên lưu vực. Các đặc trưng dòng chảy mùa lũ - mùa kiệt trên sông Gâm. Phân phối dòng chảy trung bình nhiều năm một số trạm trên sông Gâm 24 Bảng 1-10.
Dân số thành thị - nông thôn các địa phương LVS Gâm năm 2020. Thông số hồ Thủy điện Tuyên Quang. Điều tiết hồ Tuyên Quang đợt lũ tiểu mãn đầu tháng 6/2022. Thay đổi nhiệt độ trung bình (°C) trong 61 năm (1958-2018) ở các vùng khí hậu 38 Bảng 1-14.
Thay đổi lượng mưa (%) các vùng khí hậu giai đoạn 1958-2018. Danh sách các phương án mô hình khí hậu toàn cầu và khu vực. Tóm tắt đặc trưng các kịch bản, mức tăng nhiệt độ so với thời kỳ tiền công nghiệp. Các mô hình khí hậu khu vực được sử dụng trong tính toán xây dựng kịch bản biến đổi khí hậu cho Bắc Giang theo kịch bản RCP4.
Các thông số cơ bản của mô hình NAM. Danh sách các trạm bốc hơi sử dụng trên lưu vực. Danh sách các trạm mưa sử dụng trên lưu vực. Bảng đánh giá Mô hình bằng chỉ tiêu R2.
Bộ thông số mô hình NAM. Kết quả hiệu chỉnh, kiểm định mô hình NAM. Thay đổi nhiệt độ trung bình (0C) so với kịch bản nền của từng thời kỳ theo kịch bản RCP4. Thay đổi nhiệt độ trung bình (oC) so với kịch bản nền của từng thời kỳ theo kịch bản RCP8.
Thay đổi nhiệt độ lớn nhất (0C) so với kịch bản nền của từng thời kỳ theo kịch bản RCP4. Thay đổi nhiệt độ lớn nhất (0C) so với kịch bản nền của từng thời kỳ theo kịch bản RCP8. Thay đổi nhiệt độ nhỏ nhất (0C) so với kịch bản nền của từng thời kỳ theo kịch bản RCP4. Thay đổi nhiệt độ nhỏ nhất (0C) so với kịch bản nền của từng thời kỳ theo kịch bản RCP8.
Nhiệt độ trung bình kịch bản nền so với kịch bản BĐKH tại một số trạm khí tượng trên lưu vực. Lượng bốc hơi tiềm năng và tỷ lệ thay đổi (%) tại một số trạm theo các kịch bản BĐKH trên lưu vực. Tỉ lệ thay đổi lượng mưa (%) so với kịch bản nền tại các trạm theo kịch bản RCP4. Tỉ lệ thay đổi lượng mưa (%) so với kịch bản nền tại các trạm theo kịch bản RCP8.
Lượng mưa trung bình tháng tại các trạm trên lưu vực sông Gâm (kịch bản RCP4. Lượng mưa trung bình tháng tại các trạm trên lưu vực sông Gâm (kịch bản RCP8. Lượng mưa - bốc hơi tiềm năng - dòng chảy - hệ số dòng chảy trên lưu vực hồ Tuyên Quang theo kịch bản RCP4. Lượng mưa - bốc hơi tiềm năng - dòng chảy - hệ số dòng chảy trên lưu vực hồ Tuyên Quang theo kịch bản RCP8.
Lưu lượng trung bình tháng và năm các thời kỳ trên lưu vực hồ Tuyên Quang (kịch bản RCP4. Lưu lượng trung bình tháng và năm các thời kỳ trên lưu vực hồ Tuyên Quang (kịch bản RCP8. Lượng mưa - bốc hơi tiềm năng - dòng chảy - hệ số dòng chảy trên lưu vực sông Gâm kịch bản RCP4. Lượng mưa - bốc hơi tiềm năng - dòng chảy - hệ số dòng chảy trên lưu vực sông Gâm kịch bản RCP8.
Lưu lượng trung bình tháng các thời kỳ tại trạm Chiêm Hóa trên hệ lưu vực sông Gâm (kịch bản RCP4. Lưu lượng trung bình tháng các thời kỳ tại trạm Chiêm Hóa trên hệ lưu vực sông Gâm (kịch bản RCP8. Đề xuất giải pháp ứng phó các thách thức trong khai thác, sử dụng và bảo vệ tài nguyên nước mặt lưu vực sông Gâm.96 6 DANH MỤC HÌNH Hình 1-1. Bản đồ địa hình lưu vực sông Gâm.
Phân phối lượng mưa trung bình tháng tại một số trạm trên lưu vực. Mạng lưới sông ngòi trên lưu vực. Nhà máy thủy điện Tuyên Quang. Sơ đồ hệ thống trạm và hồ chứa trên lưu vực.
Mức biến đổi nhiệt độ trung bình toàn thời kỳ 1850-2018 (so với thời kỳ 1850-1900) (Nguồn: IPCC - SRCCL, 2019). Biến đổi của lượng mưa năm thời kỳ 1901-2018 trên cơ sở các nguồn số liệu khác nhau (CRU, GPCC, GHCN). Chuẩn sai nhiệt độ trung bình năm và nhiều năm các giai đoạn trên quy mô cả nước. Thay đổi nhiệt độ trung bình năm, lượng mưa năm giai đoạn 1958 – 2018.
Diễn biến của tần số xoáy thuận nhiệt đới thời kỳ 1959-2018. Sự thay đổi của yếu tố nhiệt độ tại một số trạm trên lưu vực sông Gâm42 Hình 1-12. Sự thay đổi của yếu tố lượng mưa tại một số trạm trên lưu vực sông Gâm. Sơ đồ các bước thực hiện .43 Hình 2-2 Minh họa phương pháp hiệu chỉnh CDFt (màu đỏ: quan trắc, màu đen: mô hình).
Cấu trúc mô hình NAM. Bản đồ lưu vực sông Gâm. Quá trình lưu lượng thực đo và tính toán tại trạm Chiêm Hóa và hồ Tuyên Quang (giai đoạn hiệu chỉnh mô hình). Quá trình lưu lượng thực đo và tính toán tại trạm Chiêm Hóa và hồ Tuyên Quang (giai đoạn kiểm định mô hình).
Sự gia tăng nhiệt độ kịch bản BĐKH so với kịch bản nền tại một số trạm trên lưu vực .