HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM NGUYỄN TRƯỜNG THÀNH ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG VÀ HIỆU QUẢ SỬ DỤNG ĐẤT SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP HUYỆN TỨ KỲ, TỈNH HẢI DƯƠNG Ngành: Quản lý đất đai Mã số: 88.103 Người hướng dẫn khoa học: TS. Phan Quốc Hưng NHÀ XUẤT BẢN HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP - 2018 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan rằng, số liệu và kết quả nghiên cứu trong luận văn này là trung thực và chưa được sử dụng để bảo vệ một học vị nào. Tôi xin cam đoan rằng, mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận văn này đã được cám ơn và các thông tin trích dẫn trong luận văn đều đã được chỉ rõ nguồn gốc. Hà Nội, ngày tháng năm 2017 Tác giả luận văn Nguyễn Trường Thành i LỜI CẢM ƠN Tôi xin trân trọng cảm ơn các thầy giáo, cô giáo Khoa Quản lý đất đai - Học viện Nông nghiệp Việt Nam đã tạo mọi điều kiện thuận lợi và nhiệt tình giảng dạy, hướng dẫn tôi trong suốt quá trình học tập và nghiên cứu luận văn này.
Đặc biệt, tôi xin gửi lời cảm ơn sâu sắc tới TS. Phan Quốc Hưng, là người trực tiếp hướng dẫn khoa học, đã tận tình giúp đỡ và hướng dẫn tôi hoàn thành luận văn này. Tôi xin trân trọng cảm ơn Ủy ban nhân dân huyện Tứ Kỳ, Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Tứ Kỳ, Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tứ Kỳ, Ủy ban nhân dân xã, cán bộ địa chính và cán bộ khuyến nông của xã điều tra đã tạo mọi điều kiện thuận lợi và cung cấp đầy đủ các thông tin, số liệu, tư liệu bản đồ trong quá trình nghiên cứu luận văn này. Cuối cùng tôi xin trân trọng cảm ơn các bạn học viên cùng lớp, những người thân trong gia đình và bạn bè đã giúp đỡ và động viên tôi trong quá trình học tập, nghiên cứu để hoàn thành luận văn này.
Hà Nội, ngày tháng năm 2017 Tác giả luận văn Nguyễn Trường Thành ii MỤC LỤC Lời cam đoan. ii Mục lục. iii Danh mục các chữ viết tắt. vi Danh mục các bảng.
vii Danh mục hình. viii Trích yếu luận văn. ix Thesis abstract. Tính cấp thiết của đề tài.
Mục tiêu nghiên cứu. Phạm vi nghiên cứu. Những đóng góp mới, ý nghĩa khoa học và thực tiễn. Tổng quan tài liệu.
Các khái niệm về đất, đất đai và hiệu quả sử dụng đất. Khái niệm đất. Khái niệm đất đai. Khái niệm Đất nông nghiệp.
Nguyên tắc và quan điểm sử dụng đất nông nghiệp. Các yếu tố ảnh hưởng đến việc sử dụng đất nông nghiệp. Quan điểm về đánh giá đất và đánh giá hiệu quả sử dụng đất. Quan điểm về đánh giá đất.
Quan điểm về đánh giá hiệu quả sử dụng đất. Tình hình nghiên cứu đánh giá hiệu quả sử dụng đất trên thế giới và Việt Nam. Tình hình đánh giá hiệu quả sử dụng đất trên thế giới. Kết quả đánh giá hiệu quả sử dụng đất tại Việt Nam.
Đánh giá hiệu quả sử dụng đất các địa phương của tỉnh Hải Dương. Đối tượng, nội dung và phương pháp nghıên cứu. Địa điểm ngiên cứu. Thời gian nghiên cứu.
Đối tượng nghiên cứu. Nội dung nghiên cứu. Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương. Hiện trạng sử dụng đất sản xuất nông nghiệp, các LUT và kiểu sử dụng đất sản xuất nông nghiệp của huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương.
Đánh giá hiệu quả các LUT và kiểu sử dụng đất sản xuất nông nghiệp trên địa bàn huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương. Đề xuất định hướng sử dụng đất sản xuất nông nghiệp. Đề xuất các giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng đất sản xuất nông ngiệp trên địa bàn huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương. Phương pháp nghiên cứu.
Phương pháp điều tra số liệu thứ cấp. Phương pháp điều tra số liệu sơ cấp. Phương pháp phân vùng và chọn điểm nghiên cứu. Phương pháp tính hiệu quả của các loại hình sử dụng đất.
Phương pháp so sánh. Phương pháp tổng hợp số liệu. Kết quả và thảo luận. Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội có liên quan đến sử dụng đất sản xuất nông nghiệp của huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương.
Điều kiện tự nhiên. Thực trạng phát triển kinh tế - xã hội. Đánh giá chung về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội. Hiện trạng sử dụng đất sản xuất nông nghiệp trên địa bàn huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương.
Hiện trạng sử dụng đất huyện Tứ Kỳ năm 2016. Thực trạng các LUT và kiểu sử dụng đất sản xuất nông nghiệp. Đánh giá hiệu quả sử dụng đất sản xuất nông nghiệp trên địa bàn huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương. Hiệu quả kinh tế.
Hiệu quả xã hội. Hiệu quả môi trường. Đề xuất về định hướng sử dụng đất và giải pháp sử dụng đất. Lựa chọn các loại hình sử dụng đất sản xuất nông nghiệp.
Đề xuất các LUT và kiểu sử dụng đất theo các tiểu vùng. Một số giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương. Kết luận và kiến nghị. 87 Tài liệu tham khảo.
88 v DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Nghĩa tiếng việt BVTV Bảo vệ thực vật CPTG Chi phí trung gian ĐVĐĐ Đơn vị đất đai ĐVT Đơn vị tính FAO Tổ chức Nông nghiệp và Lương thực Liên Hợp Quốc GTSX Giá trị sản xuất LĐ Lao động LM Lúa mùa LUT Loại hình sử dụng đất LX Lúa xuân NXB Nhà sản xuất TNHH Thu nhập hỗn hợp UBND Ủy ban nhân dân vi DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 3. Phân cấp hiệu quả kinh tế của các kiểu sử dụng đất. Phân cấp các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả xã hội (tính cho 1 ha). Phân cấp các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả môi trường.
Bảng tổng hợp phân cấp các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường. Dân số huyện Tứ Kỳ giai đoạn 2014 - 2016. Tình hình lao động của huyện Tứ Kỳ (Năm 2014 - 2015 - 2016). Diện tích, cơ cấu sử dụng đất nông nghiệp năm 2016 huyện Tứ Kỳ.
Hiện trạng, cơ cấu sử dụng đất phi nông nghiệp huyện Tứ Kỳ năm 2016. Các loại hình sử dụng đất của tiểu vùng 1. Các loại hình sử dụng đất của tiểu vùng 2. Hiệu quả kinh tế của các loại hình sử dụng đất tiểu vùng 1.
Hiệu quả kinh tế các loại hình sử dụng đất tiểu vùng 2. Đánh giá hiệu quả kinh tế của loại hình sử dụng đất theo các LUT. Hiệu quả xã hội các LUT và kiểu sử dụng đất vùng 1. Hiệu quả xã hội các LUT và kiểu sử dụng đất vùng 2.
Đánh giá hiệu quả xã hội của loại hình sử dụng đất theo các LUT. Mức độ sử dụng một số loại thuốc bảo vệ thực vật. So sánh mức đầu tư phân bón với tiêu chuẩn bón phân. Mức độ cải tạo, bảo vệ đất các LUT và kiểu sử dụng đất vùng 1.
Mức độ cải tạo, bảo vệ đất các LUT và kiểu sử dụng đất vùng 2. Đánh giá hiệu quả môi trường của loại hình sử dụng đất theo các LUT. Tổng hợp đánh giá hiệu quả các LUT và kiểu sử dụng đất. Dự kiến các kiểu sử dụng đất nông nghiệp.
81 vii DANH MỤC HÌNH Hình 4. Bản đồ hành chính huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương. Cơ cấu sử dụng đất nông nghiệp 2016. 47 viii TRÍCH YẾU LUẬN VĂN Tên tác giả: Nguyễn Trường Thành Tên luận văn: “Đánh giá hiện trạng và hiệu quả sử dụng đất sản xuất nông nghiệp trên địa bàn huyện Tứ Kỳ – tỉnh Hải Dương”.
Ngành: Quản lý đất đai Mã số: 88 50 103 Tên cơ sở đào tạo: Học viện Nông nghiệp Việt Nam. Mục đích nghiên cứu của đề tài - Đánh giá hiện trạng và hiệu quả sử dụng đất sản xuất nông nghiệp trên 3 mặt kinh tế, xã hội và môi trường tại huyện Tứ Kỳ. - Đề xuất định hướng sử dụng đất và các giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng đất sản xuất nông nghiệp huyện Tứ Kỳ. Phương pháp nghiên cứu của đề tài Luận văn đã sử dụng các phương pháp: Phương pháp điều tra thu thập số liệu; Phương pháp phân vùng, chọn điểm và hộ điều tra; Phương pháp tổng hợp số liệu; Phương pháp phân cấp chỉ tiêu đánh giá hiệu quả; Phương pháp so sánh.
Kết quả chính và kết luận Tứ Kỳ là huyện nằm trong vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng. Địa hình của huyện có hướng nghiêng dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam với tổng diện tích tự nhiên là 17.019,01 ha trong đó diện tích đất nông nghiệp là 11. Do điều kiện địa hình, vùng sản xuất của huyện Tứ Kỳ có sự khác biệt rõ rệt, thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam. Các loại hình sử dụng đất sản xuất nông nghiệp chính của huyện là: có 5 loại hình sử dụng đất: Chuyên lúa, 2 Lúa – 1 màu, 1 Lúa – 2 màu, chuyên rau màu, cây lâu năm với 23 kiểu sử dụng đất phổ biến.
Trong đó, loại hình sử dụng đất 1 lúa – 2 màu, cây lâu năm cho hiệu quả cao, loại hình sử dụng đất chuyên lúa cho hiệu quả thấp nhất. Từ kết quả nghiên cứu đánh giá hiệu quả sử dụng đất sản xuất nông nghiệp cho thấy: - Về hiệu quả kinh tế: + Tiểu vùng 1: LUT 1 lúa – 2 màu cho hiệu quả cao nhất về GTSX đạt 260,63 triệu đồng/ha, LUT chuyên lúa cho hiệu quả thấp nhất về GTSX trung bình đạt 82,77 triệu đồng/ ha. LUT 1 lúa – 2 màu cho hiệu quả về TNHH cao nhất trung bình đạt 167,56 triệu đồng/ha, LUT chuyên lúa cho hiệu quả về TNHH thấp nhất trung bình đạt 18,99 triệu đồng/ ha. ix + Tiểu vùng 2: LUT 2 lúa – 1 màu cho hiệu quả cao nhất về GTSX đạt 144,95 triệu đồng/ha, LUT cây ăn quả cho hiệu quả cao nhất về TNHH đạt 107,61 triệu đồng.
- Về hiệu quả xã hội: LUT 2 lúa – 1 màu, LUT 1 lúa – 2 màu, LUT chuyên màu và LUT cây ăn quả cho hiệu quả xã hội cao và trung bình. LUT chuyên lúa được đánh giá là hiệu quả xã hội thấp so với các LUT khác trong toàn huyện.