TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG KHOA MÔI TRƯỜNG & BẢO HỘ LAO ĐỘNG NGÀNH KHOA HỌC MÔI TRƯỜNG LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐÁNH GIÁ XU HƯỚNG BIẾN ĐỔI CHẤT LƯỢNG NƯỚC SÔNG NHÀ BÈ VÀ RẠCH ĐÔNG ĐÌNH - KHU VỰC NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN HIỆP PHƯỚC DỰA VÀO CHỈ THỊ SINH HỌC CỦA KHU HỆ THỦY SINH VẬT SVTH : Đỗ Thị Thoa MSSV : 811823B Lớp : 08MT1N GVHD : ThS. Nguyễn Thị Mai Linh TP.HỒ CHÍ MINH, THÁNG 12/2008 i TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG KHOA MÔI TRƯỜNG & BẢO HỘ LAO ĐỘNG NGÀNH KHOA HỌC MÔI TRƯỜNG LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐÁNH GIÁ XU HƯỚNG BIẾN ĐỔI CHẤT LƯỢNG NƯỚC SÔNG NHÀ BÈ VÀ RẠCH ĐÔNG ĐÌNH - KHU VỰC NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN HIỆP PHƯỚC DỰA VÀO CHỈ THỊ SINH HỌC CỦA KHU HỆ THỦY SINH VẬT SVTH: Đỗ Thị Thoa MSSV: 811823B Lớp: 08MT1N Ngày giao nhiệm vụ luận văn: 19/9/2008. Ngày hoàn thành nhiệm vụ luận văn:18/12/2008 TPHCM, Ngày tháng năm Giảng viên hướng dẫn ( Ký tên ghi rõ họ tên) i LỜI CẢM ƠN Luận văn tốt nghiệp là bài tập lớn nhất, bài tập cuối cùng của người sinh viên. Để hoàn thành được luận văn này, bản thân sinh viên không thể tự mình thực hiện được mà cần sự hỗ trợ rất lớn từ phía giảng viên hướng dẫn.
Trong quá trình thực hiện luận văn, em đã được sự giúp đỡ tận tình của giảng viên Th.S Nguyễn Thị Mai Linh. Em xin cảm ơn giảng viên hướng dẫn đã giúp đỡ em trong suốt quá trình làm luận văn. Và cuối cùng, em xin cảm ơn tất cả thầy cô khoa Môi Trường – Bảo Hộ Lao Động, trường Đại Học Tôn Đức Thắng đã giảng dạy em trong suốt quá trình học tập, giúp em có kiến thức nền tảng về chuyên ngành học của mình. Với lượng kiến thức còn hạn chế, đồng thời đề tài thực hiện trong thời gian rất ngắn nên sẽ không tránh khỏi những sai sót, kính mong thầy cô và các bạn góp ý để bài luận văn trở nên hoàn thiện hơn! Xin chân thành cảm ơn Đỗ Thị Thoa ii DANH MỤC BẢNG Bảng 2.1- Đặc trưng nguồn nước sông Nhà Bè .2 Giá trị thực đo và tính toán đặc trưngn thủy văn trong đợt đo tháng 05/2007 và tháng 07/2007 tại trạm đo Nhà Bè .Tình hình dân cư trên huyện Nhà Bè trong năm 2007.
Bảng thống kê diện tích đất trên Huyện Nhà Bè trong năm 2007. Kết quả phân tích chất lượng nước thải từ khu công nghiệp Hiệp Phước .Các giai đoạn hoạt động của nhà máy .Nhu cầu sử dụng nhiên liệu của nhà máy .Tính chất dầu FO sử dụng cho nhà máy .Tính chất nước thải nhiễm dầu của nhà máy nhiệt điện Hiệp Phước. Tính chất nước thải sinh hoạt của nhà máy nhiệt điện Hiệp Phước .1: Bảng so sánh các phương pháp chỉ thị sinh học .2: xếp loại mức độ ô nhiễm các thủy vực theo hệ thống điểm BMWP .3: Xếp loại chất lượng nước theo chỉ số đa dạng.mức độ ô nhiễm các thủy vực theo chỉ số đa dạng .4: Xếp loại mức độ ô nhiễm các thủy vực theo chỉ số ưu thế .5: Thông tin về các điểm thu mẫu tại khu vực nghiên cứu (sông Nhà Bè và rạch Đông Đình khu vực nhà máy nhiệt điện Hiệp Phước) .Kết quả khảo sát chất lượng nước 6 vị trí giám sát trong đợt 3 (tháng 09/2008) tại sông Nhà Bè & rạch Đông Đình – khu vực nhà máy nhiệt điện Hiệp Phước vào thời điểm nước ròng.2: Cấu trúc thành phần loài thủy sinh vùng khảo sát .2: Nhóm loài ưu thế động vật phiêu sinh của thủy vực trong đợt quan trắc tháng 9/2008. Cấu trúc thành phần loài của các nhóm ngành ĐVPS của khu vực khảo trong đợt tháng 3, 6, 9/2008.
Cấu trúc thành phần loài của các nhóm ngành ĐVĐKXSCL của khu vực khảo trong đợt tháng 3, 6, 9/2008 .Chỉ số đa dạng của ĐVKSXCL khu vực khảo sát, trong 3 đợt quan trắc 2008. Thang điểm đánh giá chất lượng nước theo H’ của Shannon-Weaner. 84 iii DANH MỤC HÌNH Hình 2.Bản đồ hành chính huyện Nhà Bè, thành phố Hồ Chí Minh .1: Sơ đồ thu mẫu 3 vị trí trên sông Nhà Bè và rạch Đông Đình khu vực nhà máy nhiệt điện Hiệp Phước. Giá trị nhiệt độ đo ở 6 điểm điểm trên sông Nhà Bè và rạch Động Đình khu vực nhà máy nhiệt điện Hiệp Phước, tháng 09/2008.
Giá trị pH đo ở 6 điểm trên điểm tại khu vực nghiên cứu, tháng 09/2008. Giá trị DO đo ở 6 điểm tại khu vực khảo sát, tháng 09/2008. Giá trị COD đo ở 6 điểm điểm tại khu vực nghiên cứu, tháng 09/2008. Giá trị tổng N và tổng P đo ở 6 điểm tại khu vực nghiên cứu, tháng 09/2008.
Nồng độ SS đo ở 6 điểm tại khu vực nghiên cứu, tháng 09/2008. Hàm lượng dầu đo ở 6 điểm tại khu vực nghiên cứu, tháng 09/2008. Sơ đồ phân bố cấu trúc thành phần loài thủy sinh vùng khảo sát, tháng. Sơ đồ biến đổi lượng cá thể thủy sinh tại các trạm khảo sát trên khu vực khảo sát, tháng 09/2008.
Biến thiên giá trị H’của ĐVKXSCL tại các trạm vùng khảo sát, tháng 09/2008. Biến thiên giá trị D của ĐVKXSCL tại các trạm của vùng khảo sát, tháng 09/2008. Biến thiên giá trị pH tại các trạm của vùng khảo sát, tháng03, 06, 09/2008. Biến thiên nhiệt độ tại các trạm của vùng khảo sát, tháng 03, 06, 09/2008 62 Hình 4.
Biến thiên giá trị tổng N và tổng P tại các trạm của vùng khảo sát, tháng 03, 06, 09/2008. Biến thiên nồng độ DO tại các trạm của vùng khảo sát trong đợt tháng 03, 06, 09/2008. Biến thiên nồng độ COD tại các trạm của vùng khảo sát trong tháng 03, 06, 09/2008. Biến thiên hàm lượng SS tại các trạm của vùng khảo sát trong đợt tháng 03, 06, 09/2008.
Biến thiên hàm lượng dầu tại các trạm của vùng khảo sát trong đợt tháng 03, 06, 09/2008. Sơ đồ phân bố cấu trúc thành phần loài ĐVPS vùng khảo sát, trong đợt tháng 03, 06, 09/2008. Sơ đồ phân bố cấu trúc thành phần loài ĐVKXSCL vùng khảo sát, trong đợt tháng 03, 06, 09/2008. Biến đổi số lượng của nhóm ĐVPS tại các trạm của vùng khảo sát, trong đợt tháng 03, 06, 09/2008.
Biến đổi số lượng của nhóm ĐVKXSCL tại các trạm của vùng khảo sát, trong đợt tháng 03, 06, 09/2008. Biến thiên giá trị H’của nhóm ĐVPS tại các trạm của vùng khảo sát, trong đợt tháng 03, 6, 9/2008. Biến thiên giá trị H’của nhóm ĐVKXSCL tại các trạm của vùng khảo sát, trong đợt tháng 03, 6, 9/2008. Biến thiên giá trị D của nhóm ĐVPS tại các trạm của vùng khảo sát,trong đợt tháng 03, 6, 9/2008.
Biến thiên giá trị D của nhóm ĐVKXSCL tại các trạm của vùng khảo sát, trong đợt tháng 03, 6, 9/2008. Biểu đồ phân tích tương quan của ĐVKXS tại 6 điểm tại khu vực khảo sát, tháng 09/2008. Biểu đồ phân tích tương quan của ĐVKXS tại 6 điểm tại khu vực khảo sát, tháng 09/2008. Biểu đồ phân tích tương quan của ĐVKXS tại 6 điểm tại khu vực khảo sát, tháng 09/2008 .Biểu đồ phân tích Cluster của ĐVPS khu vực nghiên cứu trong các đợt khảo sát .32 Biểu đồ phân tích tương quan của ĐVPS khu vực nghiên cứu trong các đợt khảo sát .Biểu đồ phân tích Cluster của ĐVKXSCL khu vực nghiên cứu trong các đợt khảo sát .Biểu đồ phân tích tương quaa của ĐVKXSCL khu vực nghiên cứu trong các đợt khảo sát .32 Phân vùng chất lượng nước tại 6 điểm khảo sát của khu vực nghiên cứu .Sơ đồ phân vùng chất lượng nước tại khu vực nghiên cứu.
85 v DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT BOD: Nhu cầu oxy sinh hóa. BVTV: Bảo vệ thực vật. COD: Nhu cầu oxy hóa học DO: Oxy hòa tan. ĐVKXSCL: Động vật không xương sống cỡ lớn ở đáy.
ĐVPS: Động vật phiêu sinh. N: Nitrogen P: Phosphorus TCVN: Tiêu chuẩn Việt Nam. SS: Hàm lượng chất rắn lơ lửng Tp.HCM: Thành phố Hồ Chí Minh. vi MỤC LỤC CHƯƠNG1.TÍNH CẦN THIẾT CỦA ĐỀ TÀI .MỤC TIÊU VÀ NỘI DUNG NGHIÊN CỨU .Mục tiêu nghiên cứu.Nội dung nghiên cứu .PHẠM VI NGHIÊN CỨU .Ý NGHĨA KHOA HỌC VÀ THỰC TIỄN .Ý nghĩa khoa học .Ý nghĩa thực tiễn .PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .Tham khảo tài liệu .Thu thập dữ liệu .Khảo sát thực địa .Quan sát vị trí lấy mẫu .Quan sát phương pháp lấy mẫu thủy sinh vật.Phân tích và đánh giá số liệu.TỔNG QUAN KHU VỰC NGHIÊN CỨU .1 ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN .Vị trí địa lý .Điều kiện khí hậu .Nhiệt độ không khí .Độ ẩm không khí.Mạng lưới sông rạch .ĐIỀU KIỆN KINH TẾ - XÃ HỘI .Tình hình kinh tế .Mức sống dân cư .Về giáo dục - dạy nghề .Cơ cấu lao động.Diện tích đất .Hiện trạng cấp nước sinh hoạt.CÁC TÁC NHÂN GÂY TÁC ĐỘNG ĐẾN HỆ THỐNG KÊNH RẠCH HUYỆN NHÀ BÈ .Sự cố môi trường .Nước thải từ tổng kho xăng dầu Nhà Bè .Nước thải từ khu công nghiệp Hiệp Phước .Nguồn từ các cơ sở công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp vừa và nhỏ.NHÀ MÁY ĐIỆN HIỆP PHƯỚC(Hiep Phuoc power plant).
Thông tin chung về nhà máy .Mục tiêu kinh tế - xã hội của việc xây dựng nhà máy nhiệt điện Hiệp Phước .Nhu cầu sử dụng nhiên liệu của nhà máy nhiệt điện Hiệp Phước .Các nguồn gây ô nhiễm nước. Nước thải sản xuất.Nước mưa chảy tràn .Nước thải sinh hoạt .Nước thải từ các tàu chở nguyên liệu và nhiên liệu tại cảng .TỔNG QUAN PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .KHU HỆ THỦY SINH VẬT .Quần xã thủy sinh vật .Thủy sinh vật vùng triều .Thủy sinh vật trong tầng nước.Thủy sinh vật ở nền đáy .Quần xã thủy sinh vật sông .Quan hệ quần xã ở thủy sinh vật .Ảnh hưởng của ô nhiễm đến thủy sinh vật .Tác động đến mức độ đa dạng .Tác động đối với cấu trúc thành phần .Tác động của phì dưỡng. Sự tích lũy sinh học và sự tích lũy gia tăng chất gây độc .CHỈ THỊ SINH HỌC MÔI TRƯỜNG NƯỚC .Các khái niệm và nguyên tắc .Hệ thống ô nhiễm .Dấu hiệu sinh học (Biomaker).Chỉ thị sinh học .Loài chỉ thị .Các khái niệm mở rộng về sinh vật chỉ thị .Đặc điểm sinh vật chỉ thị.Tính chất chỉ thị của sinh vật chỉ thị .Lựa chọn sinh vật chỉ thị .Các phương pháp chỉ thị sinh học .Các phương pháp chỉ thị sinh học. So sánh giữa các phương pháp .CÁC CHỈ SỐ SINH HỌC CHỈ THỊ MÔI TRƯỜNG NƯỚC.Các chỉ số sinh học chỉ thị môi trường nước .Cấu trúc quần xã và mật độ số lượng .Chỉ số dinh dưỡng .Chỉ số đa dạng .Chỉ số ưu thế .Chỉ số sinh học tổ hợp (Intergrated Biological Index – IBI) .Sử dụng động vật đáy cỡ lớn để đánh giá nhanh chất lượng nước .QUAN TRẮC SINH HỌC .Quá trình hình thành và phát triển.Các khái niệm về quan trắc sinh học.