LỜI CAM ĐOAN
LỜI CẢM ƠN
1. PHẦN MỞ ĐẦU
1.1. Lý do xây dựng đề án
1.2. Tổng quan tình hình nghiên cứu
1.3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu của đề án
1.4. Mục tiêu và nhiệm vụ nghiên cứu đề án
1.5. Phương pháp nghiên cứu
1.6. Hiệu quả mong đợi của đề án ứng dụng trong thực tiễn
1.7. Kết cấu của đề án
2. PHẦN NỘI DUNG
2.1. CƠ SỞ KHOA HỌC VỀ CHUYỂN ĐỔI SỐ
2.1.1. Khái quát về chuyển đổi số
2.1.2. Khái niệm về chuyển đổi số
2.1.3. Các yếu tố cơ bản của chuyển đổi số
2.1.4. Chuyển đổi số trong cơ quan nhà nước
2.1.5. Hoạt động của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
2.1.6. Vai trò của chuyển đổi số trong hoạt động của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
2.1.7. Sự cần thiết phải tăng cường chuyển đổi số trong hoạt động của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
2.1.8. Các tiêu chí đánh giá, xếp hạng mức độ chuyển đổi số trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước
2.1.9. Căn cứ pháp lý xây dựng đề án
2.2. THỰC TRẠNG CHUYỂN ĐỔI SỐ TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIAI ĐOẠN 2021 - 2023
2.2.1. Khái quát về Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
2.2.2. Vị trí, chức năng. Nhiệm vụ, quyền hạn
2.2.3. Cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
2.2.4. Chức năng, nhiệm vụ của từng bộ phận thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
2.2.5. Nhân sự Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
2.2.6. Thực trạng chuyển đổi số của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh giai đoạn 2021 - 2023
2.2.7. Thực hiện Khung kiến trúc Chính quyền điện tử 1
2.2.8. Thực hiện Khung kiến trúc Chính quyền điện tử 2
2.2.9. Thời điểm được xác định chuyển đổi số của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
2.2.10. Thực hiện các nhiệm vụ chuyển đổi số của Ủy ban nhân dân tỉnh giao giai đoạn 2021 - 2023
2.2.11. Đánh giá thực trạng chuyển đổi số của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh giai đoạn 2021 - 2023
2.2.12. Kết quả đạt được
2.2.13. Nguyên nhân của những hạn chế
2.2.14. Ý kiến chuyên gia, công chức, viên chức về chuyển đổi số trong hoạt động của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
2.2.15. Phân tích tác động đến chuyển đổi số của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh giai đoạn 2021 - 2023 thông qua mô hình SWOT và SWOT mở rộng
2.2.15.1. Mô hình SWOT
2.2.15.2. Mô hình SWOT mở rộng
2.3. MỤC TIÊU, GIẢI PHÁP VÀ LỘ TRÌNH TỔ CHỨC THỰC HIỆN CHUYỂN ĐỔI SỐ CỦA VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẾN NĂM 2025, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030
2.3.1. Mục tiêu dài hạn chuyển đổi số tỉnh Bình Phước
2.3.2. Mục tiêu, phương hướng chuyển đổi số của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
2.3.3. Giải pháp tăng cường chuyển đổi số trong hoạt động của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
2.3.3.1. Đẩy mạnh công tác tuyên truyền, nâng cao nhận thức về chuyển đổi số cho công chức, viên chức
2.3.3.2. Tăng cường đảm bảo các điều kiện về hạ tầng số, dữ liệu số, nền tảng số
2.3.3.3. Đào tạo, bồi dưỡng năng lực cho công chức, viên chức; thực hiện thu hút nguồn nhân lực về công nghệ thông tin
2.3.3.4. Huy động nguồn lực tham gia hoạt động chuyển đổi số
2.3.3.5. Hoàn thiện cơ chế, chính sách thúc đẩy chuyển đổi số và tăng cường giám sát, đánh giá việc thực hiện chuyển đổi số
2.3.3.6. Chuyển đổi số phục vụ người dân và doanh nghiệp
2.3.3.7. Tăng cường đảm bảo an toàn, an ninh thông tin
2.3.4. Lộ trình thực hiện
2.3.5. Tổ chức thực hiện
2.3.5.1. Tổ chuyển đổi số
2.3.5.2. Phòng Hành chính - Tổ chức
2.3.5.3. Phòng Quản trị - Tài vụ
2.3.5.4. Các phòng, ban, trung tâm, công chức, viên chức
2.3.6. Một số kiến nghị
2.3.6.1. Kiến nghị với Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
2.3.6.2. Kiến nghị với Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Phước
2.3.6.3. Kiến nghị với Sở Nội vụ tỉnh Bình Phước
2.3.6.4. Kiến nghị với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện
2.3.6.5. Kiến nghị với các tập đoàn, công ty, doanh nghiệp
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC 1