PHẦN MỞ ĐẦU 1. Lý do chọn đề tài. Mục tiêu nghiên cứu. Nhiệm vụ nghiên cứu.
Giả thuyết nghiên cứu. Đối tƣợng và khách thể nghiên cứu. Giới hạn phạm vi nghiên cứu. Phƣơng pháp nghiên cứu.5 PHẦN NỘI DUNG Chƣơng 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN CỦA VIỆC XÂY DỰNG CHƢƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SƠ CẤP NGHỀ THEO HƢỚNG ĐÁP ỨNG NHU CẦU THỊ TRƢỜNG.
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN. Xây dựng chƣơng trình. Giáo dục nghề nghiệp.10 vi Luan van 1. May và thiết kế thời trang.
Đáp ứng nhu cầu thị trƣờng. QUAN ĐIỂM XÂY DỰNG CHƢƠNG TRÌNH. Xây dựng chƣơng trình theo hƣớng tiếp cận. Xây dựng chƣơng trình trên cơ sở phân tích nghề.
Phƣơng pháp DACUM. Khái quát về DACUM. Tổ chức và qui trình phân tích nghề theo PP DACUM. Định dạng sơ đồ phân tích nghề.
Mô tả công việc. MỘT SỐ MÔ HÌNH XÂY DỰNG CHƢƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGHỀ. Mô hình hệ thống công nghệ đào tạo. Mô hình phát triển chƣơng trình đào tạo.
Mô hình hệ thống xây dựng chƣơng trình giảng dạy. Mô hình xây dựng chƣơng trình đào tạo nghề. Mô hình hệ thống thiết kế dạy học dựa trên sự thực hiện. QUI TRÌNH XÂY DỰNG CHƢƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGHỀ THEO MÔ–ĐUN.
Nguyên tắc xây dựng chƣơng trình đào tạo ngắn hạn. Quy trình xây dựng chƣơng trình đào tạo nghề. Đánh giá đào tạo nghề .33 KẾT LUẬN CHƢƠNG I .34 Chƣơng 2: THỰC TRẠNG VỀ CHƢƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO. TỔNG QUAN VỀ TÌNH HÌNH L Đ VÀ ĐÀO TẠO NGHỀ DỆT MAY.
Về lực lƣợng lao động và hệ thống đào tạo nghề .Thực trạng ngành dệt may Việt Nam trong những năm gần đây. Phát triển nguồn nhân lực cho ngành dệt may.39 vii Luan van 2. Thành phố Cần Thơ. Tình hình đào tạo nghề tại TP.
Nhu cầu lao động ngành dệt may tại TP. Giới thiệu về trƣờng Cao Đẳng Nghề Cần Thơ. Tổ chức bộ máy và nhân sự. Chức năng nhiệm vụ của trƣờng Cao Đẳng Nghề Cần Thơ.
Những thuận lợi và khó khăn của Trƣờng CĐ Nghề Cần Thơ. Những phƣơng hƣớng phát triển đào tạo tại trƣờng CĐN Cần Thơ. THỰC TRẠNG VỀ ĐÀO TẠO NGHỀ “M & TKTT” ĐÁP ỨNG NHU CẦU THỊ TRƢỜNG TẠI TRƢỜNG CĐ NGHỀ CẦN THƠ. Mục tiêu khảo sát.
Qui trình thực hiện. Đối tƣợng khảo sát. Kết quả khảo sát. Thực trạng đào tạo nghề M & TKTT tại trƣờng CĐ nghề Cần Thơ.
Thực trạng đào tạo nghề M & TKTT đáp ứng nhu cầu thị trƣờng. Nhu cầu về việc xây dựng chƣơng trình đào tạo sơ cấp nghề “M & TKTT” theo hƣớng đáp ứng nhu cầu thị trƣờng.70 KẾT LUẬN CHƢƠNG 2.75 Chƣơng 3: XÂY DỰNG CHƢƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SƠ CẤP NGHỀ MAY VÀ THIẾT KẾ THỜI TRANG THEO HƢỚNG ĐÁP ỨNG NHU CẦU THỊ TRƢỜNG TẠI TRƢỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CẦN THƠ. NHỮNG CĂN CỨ PHÁP LÝ ĐỂ XÂY DỰNG CHƢƠNG TRÌNH. QUI TRÌNH XÂY DỰNG CHƢƠNG TRÌNH.
Khảo sát thực trạng nghề. Xác định nhu cầu đào tạo nghề. Xác định mục tiêu đào tạo. Phân tích nghề.79 viii Luan van 3.
Phiếu phân tích công việc. Bảng mức độ về độ khó của các công việc. Xây dựng chƣơng trình. Cấu trúc mô-đun.
Thông tin chƣơng trình. Thông tin chi tiết từng mô-đun. Đánh giá chƣơng trình. Kết quả khảo sát ý kiến chuyên gia về chƣơng trình đào tạo sơ cấp nghề “M & TKTT”.
Tiến trình thực hiện. Kết quả khảo sát.124 KẾT LUẬN CHƢƠNG III.130 KẾT LUẬN – KHUYẾN NGHỊ 1. NHỮNG GIÁ TRỊ ĐÓNG GÓP CỦA LUẬN VĂN. Tính mới của luận văn:.
Tính khoa học. Hiệu quả kinh tế xã hội. Hƣớng phát triển của đề tài.136 TÀI LIỆU THAM KHẢO .143 ix Luan van DANH SÁCH CÁC CHỮ VIẾT TẮT STT Ký hiệu Ý nghĩa 1 BLĐTB & XH Bộ Lao động thƣơng binh và xã hội 2 CBQL Cán bộ quản lý 3 CĐ Cao đẳng 4 CNM Công nghệ may 5 CSĐTN Cơ sở đào tạo nghề 6 CTy Công ty 7 DN Doanh nghiệp 8 ĐH Đại học 9 ĐT Đào tạo 10 HS Học sinh 11 GD - ĐT Giáo dục - Đào tạo 12 GDKT - DN Giáo dục kỹ thuật - Dạy nghề 13 KS Kỹ sƣ 14 KTNC Kỹ thuật nữ công 15 LĐ Lao động 16 LĐKT Lao động kỹ thuật 17 LT Lý thuyết 18 MCN May công nghiệp 19 MTT May thời trang 20 M & TKTT May và thiết kế thời trang 21 SV Sinh viên 22 TH Thực hành 23 TT Thời trang x Luan van DANH SÁCH CÁC HÌNH Trang 1.1: Mô hình hệ thống công nghệ đào tạo- Nguồn: Finch, Curtis R and Crunkilton, John R.2 : Mô hình phát triển chƣơng trình đào tạo của John Collum,TITI- Nepal: 22 Hình 1.3 : Sơ đồ SCID của Trung tâm giáo dục và đào tạo việc làm tại “ The Ohio State University” 24 Hình 1.4 : Mô hình phát triển chƣơng trình đào tạo nghề của Dr.John Collum 26 Hình 1.5: Mô hình Hệ thống thiết kế dạy học dựa trên sự thực hiện 28 Hình 1.6 : Qui trình xây dựng chƣơng trình theo Dự án SVTC (1995-2008) 31 Hình 1.7 :Quy trình xây dựng chƣơng trình đào tạo nghề “M & TKTT” 32 Hình 1.8 : Mức độ thành công của đào tạo trong tổ chức của Donaild Kikpatrick 33 Hình 2.1 : Kim ngạch xuất khẩu dệt may qua các năm 38 Hình 2.2 : Trƣờng Cao đẳng nghề Cần Thơ 43 Hình 2.3: Cơ cấu tổ chức Trƣờng Cao Đẳng Nghề Cần Thơ 44 Hình 2.4: Ý kiến của GV về mức độ phù hợp giữa mục tiêu, nội dung đào tạo nghề May và thiết kế thời trang 51 Hình 2.5: Ý kiến của GV về nội dung đào tạo ngành May và thiết kế thời trang cho các môn học trong chƣơng trình hiện tại 52 Hình 2.6: Ý kiến của giáo viên về thời lƣợng kiến thức giữa may và thiết kế thời trang 52 Hình 2.7: Đánh giá của sinh viên về mức độ kỹ năng tay nghề đã đƣợc học đối với vị trí việc làm tại nơi làm việc 53 Hình 2.8: Tỷ lệ kiến thức sinh viên áp dụng vào công việc sau khi học nghề 53 Hình 2.9:Ý kiến của sinh viên về mức độ phù hợp của chƣơng trình đào tạo đang học 54 Hình 2.10: Ý kiến của sinh viên về thời lƣợng giữa kiến thức May và kiến thức về Thiết kế thời trang trong chƣơng trình đào tạo nghề “M &TKTT” hiện nay tại trƣờng CĐ Nghề Cần Thơ 55 xi Luan van Hình 2.11: Những khó khăn khi sinh viên tham gia làm việc 56 Hình 2.12: Lý do sinh viên đã tốt nghiệp chƣa đi làm 56 Hình 2.13: Mức độ hài lòng về thu nhập đối với việc làm của SV sau khi đã học nghề.14: Đánh giá về cơ sở vật chất, trang thiết bị của nhà trƣờng phục vụ cho công tác đào tạo nghề “M &TKTT” 58 Hình 2.15: Đánh giá của DN về mục tiêu và nội dung chƣơng trình đào tạo nghề May hiện nay của các CSĐTN thông qua ngƣời học 59 Hình 2.16: Đánh giá về trình độ ngƣời LĐ đã qua đào tạo ở các cơ sở dạy nghề mà DN đang sử dụng 60 Hình 2.17: Trình độ chuyên môn nghiệp vụ mà DN có nhu cầu cao khi tuyển LĐ ngành “M &TKTT” 61 Hình 2.18: Nguồn tuyển dụng LĐ chuyên ngành “M &TKTT” của DN 61 Hình 2.19: Những khó khăn trong việc tuyển dụng và sử dụng lao động đã qua đào tạo hiện nay của các doanh nghiệp 62 Hinh 2.20 : Hình thức đào tạo lại tại doanh nghiệp 63 Hình 2.21: Đánh giá của ngƣời LĐ về mức độ phù hợp giữa mục tiêu, nội dung đào tạo nghề “M &TKTT” đã đƣợc học so với nhu cầu xã hội hiện nay 64 Hình 2.22: Đánh giá của ngƣời LĐ về mức độ phù hợp của nội dung đào tạo các mô- đun trong chƣơng trình nghề “M &TKTT” 64 Hình 2.23: Đánh giá của ngƣời học về tỷ trọng học LT và TH trong các chƣơng trình đào tạo nghề May hiện nay 65 Hình 2.24: Cách thức tìm việc của ngƣời lao động ngành “M &TKTT” 66 Hình 2.25:Thời gian đào tạo lại tại DN sau khi ngƣời LĐ đƣợc tuyển dụng 66 Hình 2.26: Khó khăn của ngƣời lao động khi tham gia học nghề “M &TKTT” 67 Hình 2.27: Những khó khăn của ngƣời LĐ khi tham gia làm việc 68 Hình 2.28: Mức độ tác động của các yếu tố đến cuộc sống thông qua công việc đang làm của ngƣời lao động 69 Hình 2.29: Những nội dung mà GV đề cập đến khi tƣ vấn cho học sinh về đặc trƣng của nghề “M & TKTT” sau khi học viên tốt nghiệp 71 xii Luan van Hình 2.30: Lý do ngƣời học chọn nghề “M &TKTT” 72 Hình 2.31: Các yếu tố ảnh hƣởng đến việc học nghề mà nghề “M & TKTT” có thể đáp ứng 73 Hình 2.32: Sự cần thiết để xây dựng chƣơng trình đào tạo sơ cấp nghề “M &TKTT” đáp ứng nhu cầu của ngƣời học nếu ngƣời học có quỹ thời gian ít và không có điều kiện làm việc xa nhà 73 Hình 3.1: Mô tả trình độ GV cho ý kiến 124 Hình 3 2: Mô tả số năm giảng dạy GV 124 Hình 3.3 : Đánh giá mức độ phù hợp giữa mục tiêu của các chƣơng trình đề xuất so với nhu cầu của các DN tại TP.Cần Thơ hiện nay 124 Hình 3.4: Đánh giá về sự cần thiết của nội dung các mô-đun trong chƣơng trình 125 Hình 3.5 : Đánh giá về sự phù hợp giữa nội dung với mục tiêu của các mô-đun trong chƣơng trình 126 Hình 3.6: Đánh giá về thời gian đào tạo LT của các mô-đun trong chƣơng trình 127 Hình 3.7: Đánh giá về thời gian đào tạo TH của các mô-đun trong chƣơng trình 127 Hình 3.8: Đánh giá về tải trong giữa LT và TH 128 Hình 3.9: Đánh giá về sự cần thiết và tính khả thi của chƣơng trình 129 2.1: Nội dung các môn học trong mô đun đào tạo 32 Bảng 2.1:Nhu cầu đào tạo lao động dệt may giai đoạn 2008-2020 39 Bảng 2.2: Chỉ tiêu kế hoạch đào tạo nghề trên địa bàn TP Cần Thơ năm 2012 41 Bảng 2.3: Số lƣợng GV dạy nghề tại trƣờng CĐN Cần Thơ từ 2004 – 2012 45 Bảng 2.4: Tiêu chí khảo sát trạng về nghề “M &TKTT” trên địa bàn TP Cần Thơ 50 xiii Luan van 1. Lý do chọn đề tài 1.1 Lý do khách quan Nƣớc ta đang trong quá trình công nghiệp hóa - hiện đại hóa đất nƣớc, việc đào tạo một đội ngũ LĐ có chất lƣợng cao, đồng bộ về cơ cấu ngành nghề và trình độ đang trở thành một vấn đề cấp bách hiện nay.
Trong thời gian qua đào tạo nghề ở nƣớc ta chủ yếu dựa trên khả năng thực tế của các cơ sở dạy nghề, chỉ tiêu đào tạo đƣợc phân bổ từ trên xuống, chƣa chú trọng đúng mức nhu cầu thực tế của xã hội và thị trƣờng LĐ.