CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN Bảng 1. 1 Bảng thống kê cao độ tầng. 1 CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT Bảng 2.1 Tiêu chuẩn, quy chuẩn thiết kế .2 Chương Trình Phần Mềm Tính Toán .5 Thép tấm, thép hình cán nóng .7 Cường độ tính toán chịu ép mặt của bu lông fcb .8 Cường độ chịu kéo của bu lông neo .9 Chiều dày lớp bê tông bảo vệ .10 Bảng thống kê tiết diện dầm sơ bộ. 9 CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG Bảng 3.1 Tải trọng bản thân (DL) .2 Sàn bể nước .3 Sàn khu vực hội thảo, triển lãm, nhà hàng, văn phòng .5 Sàn sảnh, hành lang .6 Sàn khu vệ sinh .7 Sàn tầng mái .8 Sàn ground cảnh quan .9 Sàn khu vực đường nội bộ .11 Tải trọng tường tầng điển hình .12 Hoạt tải cho từng khu chức năng công trình .13 Tỷ lệ phần trăm khối lượng công trình tham gia dao động (Modal Participating Mass Ratios).14 Khối lượng và tâm khối lượng các tầng (Centers Of Mass And Rigidity) .15 Đặc điểm công trình .16 Giá trị của áp lực gió cơ sở W0 theo bản đồ phân vùng áp lực gió trên lãnh thổ Việt Nam .17 Giá trị tính toán tải trọng gió dạng tập trung vào tâm khối lượng các tầng của công trình .18 Tọa độ tâm khối lượng các tầng .19 Kết quả phân tích động học .20 Giá trị của các tham số mô tả các phổ phản ứng đàn hồi theo phương ngang .21 Giá trị cơ bản của hệ số ứng xử, q0, cho hệ có sự đều đặn theo mặt đứng .22 Giá trị các tham số mô tả phổ phản ứng đàn hồi theo phương thẳng đứng .23 Bảng giá trị lực động đất .24 Các trường hợp tải trọng.25 Tổ hợp tải trọng trung gian theo TTGH II .26 Tổ hợp tải trọng cơ bản theo TTGH II .27 Tổ hợp tải trọng trung gian theo TTGH I .28 Tổ hợp tải trọng cơ bản theo TTGH I .29 Các giá trị 2,i đối với nhà .30 Tổ hợp tải trọng đặc biệt .31 Tổ hợp bao.
43 CHƯƠNG 4: KIỂM TRA ỔN ĐỊNH TỔNG THỂ Bảng 4.1 Xuất kết quả chuyển vị từ phần mềm ETABS.2 Kết quả kiểm tra chuyển vị ngang tương đối do tải trọng gió phương X .3 Kết quả kiểm tra chuyển vị ngang tương đối do tải trọng gió phương Y .4 Kết quả kiểm tra chuyển vị ngang tương đối giữa các tầng do tải trọng động đất phương X .5 Kết quả kiểm tra chuyển vị ngang tương đối giữa các tầng do tải trọng động đất phương Y .6 Kiểm tra hiệu ứng P – Delta do tải trọng tường và động đất phương X .7 Kiểm tra hiệu ứng P – Delta do tải trọng tường và động đất phương Y .8 Kiểm tra lực dọc quy đổi. 55 CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH Bảng 5.1 Tiết diện dầm tầng 6 .2 Tổng hợp tải trọng tác dụng lên sàn tầng 6 .3 Các loại tải trọng .4 Các trường hợp tải trọng.5 Các trường hợp tổ hợp tải trọng .6 Tổ hợp tải trọng kiểm tra chuyển vị sàn. 62 CHƯƠNG 6: TÍNH TOÁN, THIẾT KẾ CẦU THANG BỘ Bảng 6.1 Bảng tải trọng tĩnh tải bản ngang cầu thang .2 Bảng tải trọng tĩnh tải bản nghiêng cầu thang .3 Kết quả tính toán cốt thép cầu thang .4 Kết quả tính toán cốt thép dầm chiếu tới .5 Kết quả tính toán cốt thép dầm chiếu nghỉ. 84 CHƯƠNG 7: TÍNH TOÁN, THIẾT KẾ BỂ NƯỚC Bảng 7.1 Tĩnh tải sàn bản nắp .2 Tĩnh tải sàn bản đáy .3 Tĩnh tải sàn bản thành.4 Giá trị của áp lực gió cơ sở W0 theo bản đồ phân vùng áp lực gió trên lãnh thổ Việt Nam .5 Các trường hợp tải .6 Tổ hợp tải trọng .7 Tính toán cốt thép bản nắp .8 Tính toán cốt thép dọc dầm bản nắp .9 Tính toán cốt thép bản thành .10 Tính toán cốt thép bản đáy .11 Tính toán cốt thép dọc dầm bản đáy.
101 CHƯƠNG 8: THIẾT KẾ KHUNG Bảng 8.1 Nội lực kiểm tra khả năng chịu cắt của thép đai .2 Kiểm tra khả năng chịu cắt của vách .3 Kết quả nội lực vách P03.4 Kết quả tính toán thép vách P03 .5 Cấu tạo vách theo TCVN 198 – 1997 và TCVN 9386 – 2012 .6 Đặc trưng hình học của các phần tử vách lõi .7 Nội lực lõi hầm xuất từ ETABS .8 Tính toán cốt thép cho các phần tử .9 Nội lực kiểm tra khả năng chịu cắt của thép đai .10 Kiểm tra khả năng chịu cắt của lõi. 129 xvi CHƯƠNG 9: THIẾT KẾ MÓNG Bảng 9.1 Kết quả phân chia trạng thái của các lớp đất…………………………………… 130 Bảng 9.2 Bảng tổng hợp các giá trị chỉ tiêu cơ lý của các lớp đất .3 Thông số thiết kế .4 Bảng kết quả .5 Xác định sức kháng fi theo chỉ tiêu cường độ của cọc thường đối với đất dính.6 Xác định sức kháng fi theo chỉ tiêu cường độ của cọc thường đối với đất rời .7 Xác định sức kháng fi theo chỉ tiêu cường độ của cọc hố pit đối với đất dính .8 Xác định sức kháng fi theo chỉ tiêu cường độ của cọc thường đối với đất rời .9 Xác định sức kháng bên cọc của cọc thường đối với đất dính .10 Xác định sức kháng bên cọc của cọc thường đối với đất rời .11 Xác định sức kháng bên cọc của cọc hố pit đối với đất dính .12 Xác định sức kháng bên cọc của cọc hố pit đối với đất rời .13 Tổng hợp sức chịu tải của cọc khoan nhồi D800 .14 Hệ số tin cậy theo đất với trường hợp cọc treo chịu nén .17 Bảng tính thép đài móng M4 .20 Bảng tính thép đài móng M5 .23 Bảng tính thép đài móng M6 .25 Bảng tính thép đài móng M11 .27 Bảng tính thép đài móng MLT. 195 xvii DANH MỤC HÌNH ẢNH CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG Hình 3.1 Xây dựng mô hình dạng không gian 3 chiều của công trình trong phần mềm ETABS .2 Các hệ số z g , z min và .3 Hệ số cx .5 Độ mảnh hiệu dụng e .6 Chu kỳ dao động của công trình. 30 CHƯƠNG 4: KIỂM TRA ỔN ĐỊNH TỔNG THỂ Hình 4.1 Biểu đồ thể hiện chuyển vị đỉnh công trình .2 Biểu đồ thể hiện chuyển vị ngang tương đối giữa các tầng do tải trọng động đất .3 Biểu đồ thể hiện hiệu ứng P – D.
53 CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH Hình 5.1 Mô hình sàn tầng 6 bằng phần mềm SAFE .2 Tĩnh tải hoàn thiện tác dụng lên sàn (SDL) .3 Tải trọng tường (WL).4 Hoạt tải < 2 kN/m2 tác dụng lên sàn (LL1).5 Hoạt tải > 2 kN/m2 tác dụng lên sàn (LL2).6 Chia dãy Strip layer A theo phương X .7 Chia dãy Strip layer B theo phương Y .8 Moment dãy Strip layer A – Theo phương X .9 Moment dãy Strip layer B – Theo phương Y.10 Chuyển vị của sàn do tải trọng ngắn hạn .11 Chuyển vị của sàn do tải trọng dài hạn .12 Chuyển vị toàn phần của sàn có kể đến vết nứt .13 Lực cắt dãy Strip layer A – Theo phương X .14 Lực cắt dãy Strip layer B – Theo phương Y. 71 CHƯƠNG 6: TÍNH TOÁN, THIẾT KẾ CẦU THANG BỘ Hình 6.1 Mặt bằng kiến trúc cầu thang .2 Mặt bằng kết cấu cầu thang .3 Tĩnh tải cầu thang.4 Hoạt tải cầu thang .5 Biểu đồ moment cầu thang .6 Biểu đồ lực cắt cầu thang .7 Phản lực gối tựa cầu thang .8 Sơ đồ tính dầm chiếu tới .9 Sơ đồ tính dầm chiếu nghỉ. 84 CHƯƠNG 7: TÍNH TOÁN, THIẾT KẾ BỂ NƯỚC Hình 7.1 Các hệ số z g , z min và .2 Hệ số cx .4 Độ mảnh hiệu dụng e .5 Mô hình 3D bể nước mái trên SAP2000.6 Mô hình SAP bản nắp .7 Mô hình SAP bản đáy .8 Mô hình SAP bản thành .9 Moment dầm bản nắp và bản đáy .10 Sơ đồ tính nội lực bản nắp .11 Biểu đồ moment bản nắp .12 Biểu đồ moment bản thành .13 Sơ đồ tính nội lực bản đáy .14 Biểu đồ moment bản đáy. 100 CHƯƠNG 8: THIẾT KẾ KHUNG Hình 8.1 Mặt bằng dầm tầng điển hình ETABS .2 Biểu đồ bao moment dầm tầng điển hình .3: Biểu đồ bao lực cắt dầm tầng điển hình.4: Biểu đồ nội lực dầm B35 .5: Cốt thép ngang và cốt đai trong vùng giới hạn của dầm .6: Sơ đồ nội lực tác dụng lên vách đơn .7: Chia phần tử.
120 xix CHƯƠNG 9: THIẾT KẾ MÓNG Hình 9.1 Địa tầng cọc khoan nhồi xuyên qua .2: Biểu đồ xác định hệ số .3: Biểu đồ xác định hệ số p và fL.4: Mặt bằng móng M4.5: Phản lực đầu cọc móng M4 .6: Vùng chống xuyên thủng móng M4 .7: Minh họa đường bao diện tích tiết diện ngang tính toán .8: Moment đài móng M4 theo phương X, Y .9: Mặt bằng móng M5.10: Phản lực đầu cọc móng M5 .11: Vùng chống xuyên thủng móng M5 .12: Moment đài móng M5 theo phương X, Y .13: Mặt bằng móng M6.14: Phản lực đầu cọc móng M6 .15: Vùng chống xuyên thủng móng M6 .16: Moment đài móng M6 theo phương X, Y .17: Mặt bằng móng M11 .18: Phản lực đầu cọc móng M11 .19: Vùng chống xuyên thủng móng M11 .20: Moment đài móng M11 theo phương X, Y .21: Mặt bằng móng MLT .22: Phản lực đầu cọc móng MLT .23: Vùng chống xuyên thủng móng MLT .24: Moment đài móng MLT theo phương X, Y. 194 xx TÀI LIỆU THAM KHẢO Tiêu chuẩn Việt Nam [1] Bộ Xây Dựng (2007), TCVN 198 – 1997 Nhà cao tầng – Thiết kế kết cấu bê tông cốt thép toàn khối, NXB Xây Dựng, Hà Nội. [2] Bộ Xây Dựng (2007), TCVN 2737 – 2023 Tải trọng và tác động – Tiêu chuẩn thiết kế, NXB Xây Dựng, Hà Nội. [3] Bộ Xây Dựng (2018), TCVN 5574 – 2018 Thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép, NXB Xây Dựng, Hà Nội.
[4] Bộ Xây Dựng (2012), TCVN 9386 – 2012 Thiết kế công trình chịu động đất, NXB Xây Dựng, Hà Nội. [5] Bộ Xây Dựng (2014), TCVN 10304 – 2014 Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế, NXB Xây Dựng, Hà Nội. [6] Bộ Xây Dựng (2012), TCVN 9362 – 2012 Thiết kế nền nhà và công trình, NXB Xây Dựng, Hà Nội. [7] Bộ Xây Dựng (2012), TCVN 9395 – 2012 Cọc khoan nhồi – Thi công và nghiệm thu, NXB Xây Dựng, Hà Nội.
Tiêu chuẩn nước ngoài [8] ACI 318M – 11, American Concrete Insitute, Building Code Requirement for Structural Concrete (ACI 318M-11) and Commentary. Sách tham khảo [9] Châu Ngọc Ẩn (2007), Nền móng, NXB ĐH Quốc gia TP. Nguyễn Đình Cống (2008), Tính toán thực hành cấu kiện bê tông cốt thép theo TCVN 356 – 2005, NXB Xây Dựng, Hà Nội. Nguyễn Đình Cống (2006), Tính toán tiết diện cột bê tông cốt thép, NXB Xây Dựng, Hà Nội.