Chăn nuôi bò sữa Nội dung: - bầu vú và tuyến sữa - Thành phần và sự tạo sữa - Sinh lí tiết sữa - Các nhân tố ảnh hưởng đến sản lượng và chất lượng sữa - Kĩ thuật nuôi dưỡng bò sữa - Kĩ thuật vắt sữa - Cạn sữa - đánh giá thể trạng bò sữa - Bệnh dinh dưỡng ở bò sữa bầu vú và tuyến sữa 3 Key External Parts Pins Hooks Rear Udder Attachment Milk Vein Udder Fore Udder Attachment Teats Cờu tạo bầu vú 5 Thần kinh và mạch quản trên bầu vú 6 Cờu tạo tuyến sữa của bò động mạch TB phân tiết Xoang Màng đáy ống dẫn TB cơ biÓu mô cơ 7 sự phát triển của tuyến sữa ► trước khi đợ + Mầm tuyến sữa xuất hiện lúc thai 2 tháng + Không phân biệt tuyến sữa theo giới tính lúc sơ sinh ► Sơ sinh đến thành thục tính dục + trước tuổi thành thục tốc độ phát triển tuyến sữa bằng tốc độ tăng thể trọng + gần thành thục: nang trứng phát triển => hocmôn steroid => ống dẫn sữa và mô liên kết phát triển nhanh ► động dục đến thô thai lần đầu + Estrogen kích thích phát triển hệ thống ống dẫn sữa + Progesterone kích thích phát triển tuyến bào + Mô liên kết và mô mỡ phát triển mạnh sự phát triển của tuyến sữa ► Trong thời gian mang thai + Giai đoạn đầu hệ thống ống dẫn phát triển mạnh + Giai đoạn cuối tuyến bào phát triển nhanh, thay dần mô mì + gần đợ tuyến sữa sinh và tích luĩ sữa đầu ► Sau khi đợ + lúc đầu dung lượng phân tiết của tuyến sữa tăng + về sau tuyến bào thoái hoá dần (giảm từ bào tuyến và chức năng tuyến bào) sự phát triển của tuyến sữa 10 Vai trò của hóc- môn đối với tuyến sữa - Estrogen: Kích thích phát triển ống dẫn sữa, kích thích tuyến yên tiết prolactin - Progesteron và Coctizol: Kích thích hoàn thiện mô tuyến sữa - Prolactin: Kích thích tăng trưởng và biệt hoá biÓu mô tuyến sữa trong thời gian mang thai, kích thích tiết sữa sau khi đợ và duy trì quá trình tạo sữa của tuyến vú. 11 bầu vú bò lý tưởng - bầu vú có hình bát úp, phát triển, rộng và sâu, 4 khoang vú có thể tích tương đơng nhau. - Các núm vú thẳng đứng, có độ dài trung bình, tách biệt nhau rõ ràng. Khoảng cách giữa các núm vú trước lớn hơn một chút so với khoảng cách giữa các núm vú sau.
- Các dây chằng nâng đì bầu vú vững chắc, bầu vú không bị chảy sâu quá, tránh cho các núm vú lê quyệt trên mặt đất và bị tổn thương. - Trên bề mặt bầu vú và phía dưới bụng có nhiều tĩnh mạch và các tĩnh mạch này nổi rõ. - Bên trong chứa nhiều mô tuyến.uk/The%20Knowledge/K_SemexCow.html Dairy Cattle Selection “Use What you have learned” Which animal would be considered desirable? What terms would you use to describe the differences? Which animal shows the best general appearance? Are these cows or heifers? Why? Contents Thành phần và sự tạo sữa 24 Thành phần của sữa Thành phần Sữa đầu Sữa tháng Mì 3,60 3,50 Chất khô trế mì 18,50 8,60 Protein 14,30 3,25 Cazein 5,20 2,60 Albumin 1,50 0,47 β-lactoglobulin 0,80 0,30 α-lactoglobulin 0,27 0,13 γ-globulin 5,5- 6,8 0,09 25 Biến đổi thành phần sữa % Lactoza Mì Protein níc sữa Casein Khoáng 26 Ngày sau đợ Thành phần của sữa bò (g/kg) chất khô 125 đến 135 (nước : 865 - 875) chất béo 35 đến 40 (tỉ lệ chất béo) protộin 31 đến 34 (tỉ lệ protộin) lactoza 49 đến 50 phần chất khô không béo 90 khoáng 8 Các vitamin, enzyme, và vết 27 hóc môn 1 lít sữa = 1032 gam sự tổng hợp sữa M¸ U TUYÕN S÷A A. amin -lactoglobulin -lactalbumin Albumin Albumin -globulin -globulin Glucoza Glucoza Lactoza Galactoza Glycerol 3-P Triacylglycerol Lipit Lipit Monoacylglycerol C 12:0 - C 18:0 C 18:1, C 18:2, C 18:3 Axetat Axetat C 4:0 - C 16:0 OHbutyrat OHbutyrat Butyryl-CoA Kho¸ ng Kho¸ ng Vitamin Vitamin Contents Sinh lí tiết sữa 29 Kg sữa/ Đường cong cho sữa “lí tưởng” ngày đỉnh của chu kỳ vắt sữa 30 20 10 đợ n đợ n + 1 -2 -1 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 1 2 tháng sau đầu chu kì giữa chu kì cạn sữa cuối chu kì khi đợ Thụ tinh nhân tạo Chửa (9 tháng) 30 Đường cong cho sữa “lí tưởng” “chiến dịch 100 ngày ” vào đầu thời kì vắt sữa = ½ tổng năng suất sữa của cả chu kì “mất 1 lít sữa vào đỉnh cao của chu kì vắt sữa tương ứng với 200 lít sữa trong 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 tháng cả chu kì” Chu kì vắt sữa = 10 tháng = 305 ngày Tăng trưởng chu kì thứ 2/ thứ nhất : + 16% cạn sữa ≈ 2 tháng = 60 ngày chu kì thứ 3/ thứ 2 : + 5% (8 tuần) khoảng cách giữa 2 lần đợ = 365 ngày Năng suất ban đầu (Pi) = năng suất bình quân của ngày thứ 4, thứ 5, thứ 6 của chu kì vắt sữa Năng suất tối đa (PM) = Pi + 6 đến 10 kg Tiềm năng vắt sữa của chu kì - bò non : PM x 220 31 - bò trưởng thành : PM x 190 Phản xạ thải sữa 32 33 Contents Các nhân tố ảnh hưởng đến sản lượng sữa (1) 1.
Giống và di truyền + Các giống khác nhau có năng suất sữa khác nhau + Hệ số di truyền về sản lượng sữa tương đối thấp (0,3-0,4) 2. Tuổi có thai/đợ lứa đầu + Có thai lứa đầu quá sớm => sinh trưởngcơ thể và tuyến sữa hạn chế => ssx sữa thấp + đợ lứa đầu quá muộn => chức năng tạo sữa kém và chậm khai thác => sản lượng sữa/đời bò thấp 3. Lứa đợ + Sản lượng sữa/chu kỳ tháng cao nhất ở lứa đợ thứ 3-5, sau đó giảm dần 4. Dinh dưỡng + Mức nuôi dưỡng + Thành phần dinh dưỡng của khẩu phần + Loại hình thức ăn Các nhân tố ảnh hưởng đến sản lượng sữa (2) 5.
thể trọng + thể trọng cao => nhiều sữa (trong cùng giống) + Hệ số sinh sữa (kg sữa/100 kg P) khác nhau giữa các giống 6. Môi trường + Nhiệt độ môi trường cao => ức chế thải nhiệt => ức chế TđC => giảm sữa + Tác động của điều kiện môi trường thông qua thức ăn + Phản ứng Phụ thuộc vào khả năng thích nghi 7. Thời gian có chữa lại sau khi đợ + Có chữa lại sớm => giảm sữa chu kỳ + Có chữa lại quá muộn => giảm sữa/đời bò 8. Kĩ thuật vắt sữa 9.
Bệnh tật Nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng sữa (1) 1. Giống và di truyền + Các giống khác nhau có thành phần sữa khác nhau + Hệ số di truyền của các thành phần sữa tương đối cao (mì: 0,6-0,8; protein 0,5-0,7) 2. Tuổi + Tỷ lệ mỡ và protein trong sữa tháng giảm theo tuổi 3. Giai đoạn trong chu kỳ và trong mầi lần vắt + Tỷ lệ mỡ và protein cao ở đầu chu kỳ, giảm giữa chu kỳ và sau đó tăng lên cuối chu kỳ (ngược với năng suất sữa/ngày) + Lactoza giảm dần về cuối chu kỳ + Sữa vắt cuối tháng có tỷ lệ mỡ cao hơn.
Nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng sữa (2) 4. Dinh dưỡng - thức ăn + Nuôi dưỡng đầy đủ và cân đối => sữa có chất lượng tốt + Rơm, cá khô => tăng mỡ sữa + mỡ thức ăn ảnh hưởng tới tỷ lệ và chất lượng mỡ sữa 5. điều kiện môi trường + Nhiệt độ và độ Èm cao => giảm chất lượng sữa + Tác động của điều kiện môi trường có thể thông qua nguồn thức ăn + Phản ứng Phụ thuộc vào khả năng thích nghi Contents NUÔI DƯỠNG BÒ SỮA 40 Nuôi bò vắt sữa kỳ 1 (10 tuần đầu) 41 Nuôi bò vắt sữa kỳ 2 (tuần 11-20) 42 Nuôi bò vắt sữa kỳ 3 (tuần 21-cạn sữa) 43 Nuôi bò cạn sữa 44 Kĩ thuật vắt sữa 45 số lần vắt sữa trong ngày + Phụ thuộc năng suất sữa Năng suất sữa số lần vắt/ngày (kg/ngày) < 15 2 15-25 3 >25 4 + Khoảng cách tương đối đều nhau giữa các lần vắt + Phù hợp với khả năng tổ chức lao động, quy trình sản xuất và giá thành sản xuất sữa Vệ sinh khi vắt sữa + Vệ sinh đồng cỏ + Vệ sinh chuồng + Vệ sinh cơ thể và bầu vú + Kiểm tra viêm vú + Sát trùng núm vú sau khi vắt sữa 47 Xoa bóp bầu vú ► Xoa bóp trước khi vắt: Dùng hai lòng bàn tay xoa bầu vú từ trên xuống dưới, từ ngoài ép vào trong, xoa hai bên, xoa đằng trước, đằng sau rồi xoa từng núm vú. Mầi tay cầm hai đầu vú nâng lên kéo xuống nh động tác thúc vú của bê.
động tác xoa bóp yêu cầu phải nhanh trong vòng khoảng 1 phút. Khi thờy bầu vú và núm vú căng đá thì phải nhanh chóng vắt ngay. ► Xoa bóp trong khi vắt: Khi gần hết sữa cần nghỉ vắt, lau sạch tay xoa một lần nữa từ trên xuống dưới, từng núm vú một cốt để làm cho phần sữa ở trong 49 tuyến bào xuống hết. Vắt sữa bằng tay ► Vắt nắm ► Vắt vuốt • Vắt kiệt được phép Không được phép 50 Trình tù vắt sữa ► Trình tù bóp (vắt nắm) ► Thứ tù vắt các núm vú 51 Quy trình vắt sữa bằng tay Hình 11: Rữa tay Kiểm tra những giọt Vắt sữa Nhóng dung dịch sát 1.
Vắt sữa sạch trước khi vắt Vệ sinh vú bò trước lúc vắt sữa sữa đầu tiên 5. Sát trùng núm vú sau sữa khi vắt sữa cá nhân và xoa bóp vú viêm trùng núm bầu vú vú sau khi vắt 52 Vắt sữa bằng máy 53 Sơ đồ hệ thống máy vắt sữa 54 Mặt bằng khu vực vắt sữa bằng máy 55 56 Hệ thống vắt sữa ở Thanh Hoá 57 Hệ thống vắt sữa ở Tuyên Quang 58 Máy vắt sữa lưu động 61 Thu gom sữa và bảo quản lạnh Triệu VK/ml Sinh trưởng của VK trong sữa ở 4oC Thời gian sau khi vắt (h) 62 Kiểm tra chất lượng sữa Các chỉ tiờu thông dụng: • Mùi vị • Độ sạch • Độ tươi • Số lượng từ bào soma • Số lượng Vi sinh vật • Hàm lượng mỡ • Hàm lượng protein • Điểm đông tụ • Tỷ trọng 63 Vận chuyển sữa 65 Contents