Nghiên cứu về sâu keo da láng và biện pháp phòng chống hại hành hoa tại Hưng Yên

Luận án tiến sĩ nghiên cứu nông nghiệp sâu keo da láng spodoptera exigua hübner lepidoptera noctuidae hại hành hoa và biện, phát triển phương pháp mới, đánh giá hiệu quả ứng dụng

Chuyên ngành

Bảo vệ thực vật

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

luận án

2017

203
0
0

Phí lưu trữ

55 Point

Tóm tắt

I. Biện pháp phòng chống sâu keo da láng

Biện pháp phòng chống sâu keo da láng là trọng tâm của nghiên cứu nhằm giảm thiểu thiệt hại do loài sâu này gây ra trên cây hành hoa tại Hưng Yên. Các biện pháp bao gồm sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, kỹ thuật canh tác hiệu quả, và tận dụng thiên địch tự nhiên. Nghiên cứu chỉ ra rằng việc kết hợp các phương pháp này mang lại hiệu quả cao trong việc kiểm soát sâu bệnh, đồng thời đảm bảo nông nghiệp bền vững.

1.1. Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

Các loại thuốc như Catex 1.5EC và Abamectin được thử nghiệm cho thấy hiệu quả cao trong việc tiêu diệt sâu keo da láng. Tuy nhiên, việc lạm dụng thuốc hóa học có thể dẫn đến kháng thuốc và ảnh hưởng đến môi trường. Do đó, cần tuân thủ hướng dẫn sử dụng và kết hợp với các biện pháp khác.

1.2. Kỹ thuật canh tác

Kỹ thuật canh tác như luân canh cây trồng, trồng xen kẽ, và quản lý mật độ trồng giúp hạn chế sự phát triển của sâu keo da láng. Nghiên cứu cho thấy việc trồng xen cây hành hoa với các loại cây khác như rau dền và cải ngọt làm giảm đáng kể mật độ sâu bệnh.

II. Đặc điểm sinh học và sinh thái của sâu keo da láng

Nghiên cứu đã xác định các đặc điểm sinh họcsinh thái học của sâu keo da láng, bao gồm vòng đời, khả năng sinh sản, và ảnh hưởng của nhiệt độ, độ ẩm đến sự phát triển của chúng. Kết quả cho thấy sâu keo da láng phát triển mạnh ở nhiệt độ từ 25-28°C và độ ẩm 65%. Đây là cơ sở quan trọng để xây dựng các biện pháp phòng chống hiệu quả.

2.1. Vòng đời và khả năng sinh sản

Vòng đời của sâu keo da láng kéo dài khoảng 30-35 ngày, với khả năng sinh sản cao. Mỗi con cái có thể đẻ từ 500-1000 trứng, tạo điều kiện cho quần thể sâu phát triển nhanh chóng. Điều này đòi hỏi các biện pháp kiểm soát kịp thời và hiệu quả.

2.2. Ảnh hưởng của môi trường

Nhiệt độ và độ ẩm là hai yếu tố chính ảnh hưởng đến sự phát triển của sâu keo da láng. Nghiên cứu chỉ ra rằng ở nhiệt độ cao hơn 30°C, tỷ lệ sống sót của sâu non giảm đáng kể, trong khi độ ẩm thấp làm chậm quá trình phát triển.

III. Quản lý dịch hại và thiên địch tự nhiên

Quản lý dịch hại hiệu quả đòi hỏi sự kết hợp giữa các biện pháp hóa học, sinh học và canh tác. Nghiên cứu đã xác định được một số loài thiên địch tự nhiên của sâu keo da láng, bao gồm ong ký sinh M. pallidipes. Việc tận dụng thiên địch giúp giảm thiểu sử dụng thuốc hóa học và bảo vệ môi trường.

3.1. Thiên địch tự nhiên

Ong ký sinh M. pallidipes được xác định là một trong những thiên địch quan trọng của sâu keo da láng. Nghiên cứu cho thấy ong này có khả năng ký sinh lên đến 70% sâu non, góp phần kiểm soát quần thể sâu bệnh một cách tự nhiên.

3.2. Phương pháp quản lý tổng hợp

Phương pháp quản lý dịch hại tổng hợp (IPM) được đề xuất, bao gồm giám sát thường xuyên, sử dụng thuốc bảo vệ thực vật hợp lý, và tăng cường thiên địch tự nhiên. Đây là hướng đi bền vững để kiểm soát sâu keo da láng trên cây hành hoa.

01/03/2025
Luận án tiến sĩ nông nghiệp sâu keo da láng spodoptera exigua hübner lepidoptera noctuidae hại hành hoa và biện pháp phòng chống tại hưng yên

Trích đoạn nội dung tài liệu

MỞ ĐẦU 1 1.1 Tính cấp thiết của đề tài 1 1.2 Mục tiêu của đề tài 2 1.3 Đối tƣợng và ph m vi nghiên cứu 3 1.4 Những đóng góp mới của đề tài 3 1.5 Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài 4 PHẦN 2 TỔNG QUAN TÀI LIỆU NGHIÊN CỨU 5 2.1 Cơ sở khoa học của đề tài 5 2.2 Khái quát tình hình sản xuất hành hoa t i hƣng yên 6 2.3 Những nghiên cứu ở nƣớc ngoài 7 2.1 Phân bố và tác h i của sâu keo da láng 7 2.2 Nghiên cứu về đặc điểm hình thái của sâu keo da láng S.3 Những nghiên cứu về đặc điểm sinh vật học 9 2.4 Những nghiên cứu về đặc điểm sinh thái học 14 2.5 Nghiên cứu biện pháp phòng chống 20 2.4 Những nghiên cứu trong nƣớc 27 2.1 Phân bố và tác h i của sâu keo da láng 27 2.2 Những nghiên cứu về đặc điểm hình thái 28 2.3 Những nghiên cứu về đặc điểm sinh vật học 28 2.4 Những nghiên cứu về đặc điểm sinh thái học 30 2.5 Nghiên cứu biện pháp phòng chống 32 PHẦN 3 VẬT LIỆU VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 35 3.1 Thời gian và địa điểm nghiên cứu 35 3.1 Thời gian 35 iii 3.2 Vật liệu và dụng cụ 35 3.3 Nội dung nghiên cứu 36 3.4 Phƣơng pháp nghiên cứu 36 3.1 Phƣơng pháp nghiên cứu thành phần loài sâu h i, mức độ phổ biến và tác h i của chúng trên cây hành hoa ở Khoái Châu, Hƣng Yên 36 3.2 Phƣơng pháp nghiên cứu đặc điểm hình thái học của sâu keo da láng 38 3.3 Phƣơng pháp nghiên cứu đặc điểm sinh vật học, sinh thái học của sâu keo da láng 40 3.4 Phƣơng pháp nghiên cứu biện pháp phòng chống sâu keo da láng 47 3.5 Phƣơng pháp tính toán và xử lý số liệu 52 PHẦN 4 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN 56 4.1 Kết quả nghiên cứu 56 4.1 Thành phần sâu h i, mức độ phổ biến và tác h i của chúng trên cây hành hoa ở Khoái Châu, Hƣng Yên 56 4.2 Đặc điểm hình thái học của sâu keo da láng 64 4.3 Đặc điểm sinh vật học và sinh thái học của sâu keo da láng 68 4.4 Nghiên cứu biện pháp phòng chống sâu keo da láng h i cây hành hoa ở Khoái Châu, Hƣng Yên 108 4.1 Tóm tắt ý tƣởng nghiên cứu và kết quả nghiên cứu chính của đề tài 127 4.2 So sánh với kết quả của các nghiên cứu trƣớc 128 4.3 Thảo luận những ƣu điểm và h n chế của công trình nghiên cứu 142 PHẦN 5 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 143 5.2 Kiến nghị 144 Danh mục các công trình đã công bố có liên quan đến luận án 145 Tài liệu tham khảo 146 Phụ lục 161 iv DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Từ viết tắt Nghĩa tiếng Việt BNN &PTNT Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn BVTV Bảo vệ thực vật cs. cộng sự CT Công thức ĐC Đối chứng DT thời gian nhân đôi quần thể et al. Những ngƣời khác mx Sức sinh sản lx Tỷ lệ sống qua các tuổi x n Số lƣợng cá thể theo dõi QCVN Quy chuẩn Việt Nam RH Ẩm độ tƣơng đối rm Tỷ lệ t ng tự nhiên Ro Hệ số nhân của một thế hệ SK Sâu khoang SKDL Sâu keo da láng Stt Số thứ tự T, Tc Thời gian của thế hệ TB Trung bình TCCS Tiêu chuẩn cơ sở TG Thời gian to Nhiệt độ TT Trƣởng thành λ Giới h n phát triển v DANH MỤC BẢNG TT Tên bảng Trang 4.1 Một số loài côn trùng và nhện nhỏ h i cây hành hoa ở Khoái Châu, Hƣng Yên, 2013-2014 57 4.2 Mức độ phổ biến của côn trùng và nhện nhỏ h i trên cây hành hoa ở Khoái Châu, Hƣng Yên, -2014 60 4.3 Tỷ lệ dọc hành bị h i vào các thời điểm sau thả sâu non thí nghiệm 63 4.4 Ảnh hƣởng của mật độ sâu non đƣợc thả đến n ng suất hành hoa 63 4.5 Thời gian phát dục của sâu keo da láng S. exigua ở các mức nhiệt độ thí nghiệm 71 4.6 Ảnh hƣởng của nhiệt độ đến một số chỉ tiêuliên quan đến đẻ trứng của trƣởng thành sâu keo da láng S.7 Ảnh hƣởng của nhiệt độ đến sức sinh sản của trƣởng thành sâu keo da láng S.8 Ảnh hƣởng của nhiệt độ đến thời gian sống của sâu keo da láng S.9 Ảnh hƣởng của nhiệt độ đến tỷ lệ sống của các pha giai đo n trƣớc trƣởng thành của sâu keo da láng S.10 Các chỉ tiêu sinh học cơ bản của sâu keo da láng S.

exigua ở các mức nhiệt độ thí nghiệm 82 4.11 Thời gian phát triển của sâu keo da láng S. exigua ở các mức ẩm độ thí nghiệm 84 4.12 Thời gian phát triển của sâu keo da láng S. exigua khi sâu non đƣợc nuôi bằng các cây thức n khác nhau 86 4.13 Ảnh hƣởng của cây thức n khác nhau nuôi sâu non đến một số đặc điểm sinh sản của trƣởng thành cái sâu keo da láng S.14 Ảnh hƣởng của cây thức n khác nhau nuôi sâu non đến thời gian sống của sâu keo da láng S.15 Ảnh hƣởng của cây thức n nuôi sâu non đến tỷ lệ sống sót ở các pha trƣớc trƣởng thành của sâu keo da láng S.16 Các chỉ tiêu sinh học cơ bản của sâu keo da láng đƣợc nuôi bằng cây thức n khác nhau 100 4.17 Sức tiêu thụ thức n của sâu non S. exigua trên các cây thức n 101 4.18 Sự hấp dẫn sâu non sâu keo da láng S.

exigua của một số loài cây trồng phổ biến trên đồng trồng cây hành hoa 103 vi 4.19 Mức độ phổ biến của sâu keo da láng trên các cây thức n khác nhau trồng t i cánh đồng ở Khoái Châu, Hƣng Yên, -2014 104 4.20 Diễn biến mật độ sâu keo da láng trên một số cây thức n khác nhau ở Khoái Châu, Hƣng Yên, 107 4.21 Tỷ lệ bị ký sinh của sâu non sâu keo da láng trên cây hành hoa ở Khoái Châu, Hƣng Yên, 4 108 4.22 Thành phần thiên địch của sâu h i cây hành hoa ở Khoái Châu, Hƣng Yên, 2013-2014 109 4.23 Thời gian vũ hoá trong ngày của trƣởng thành ong ký sinh M.24 Số lƣợng trứng ong M. pallidipes đƣợc đẻ vào mỗi cá thể sâu non vật chủ sâu keo da láng S.25 Thời gian phát triển các pha của ong ký sinh M. pallidipes trên sâu keo da láng h i hành hoa 117 4.26 Nhịp điệu đẻ trứng của trƣởng thành cái ong M.27 Thời gian sống của trƣởng thành ong ký sinh M.28 Ảnh hƣởng của tuổi sâu non vật chủ đến thời gian phát triển của pha ong non loài ký sinh M.29 Sự lựa chọn tuổi sâu non sâu keo da láng để ký sinh của trƣởng thành cái loài ong M.30 Ảnh hƣởng của tuổi sâu non vật chủ đến khả n ng ký sinh của trƣởng thành cái ong M.31 Ảnh hƣởng của mật độ sâu non S. exigua đến khả n ng ký sinh của ong M.32 Ảnh hƣởng của phƣơng thức canh tác cây hành hoa đến diễn biến mật độ sâu keo da láng S.

exigua ở Khoái Châu, Hƣng Yên, 124 4.33 Ảnh hƣởng của mật độ trồng cây hành hoa đến mật độ của sâu keo da láng ở Khoái Châu, Hƣng Yên, 4 125 4.34 Diễn biến mật độ sâu keo da láng S. exigua trong thí nghiệm sử dụng bẫy Pheromone ở Khoái Châu, Hƣng Yên, 4 126 4.35 Hiệu lực của thuốc bảo vệ thực vật ở các ngày sau xử lý trên cây hành hoa ở Khoái Châu, Hƣng Yên, 4 127 vii DANH MỤC HÌNH TT Tên hình Trang 3.1 Ảnh hƣởng của mật độ sâu keo da láng S. exigua đến n ng suất cây hành hoa 38 3.2 Thí nghiệm theo dõi trƣởng thành đẻ trứng vào các khoảng thời gian trong ngày 40 3.3 Bố trí thí nghiệm sự hấp dẫn của các loài thực vật khác nhau đối với sâu keo da láng S.1 Triệu chứng h itrên lá hành do sâu non các tuổi của sâu keo da láng S. exigua gây ra 61 4.2 Các pha phát triển của sâu keo da láng S.3 Tỷ lệ trƣởng thành cái S.

exigua đẻ trứng vào thời gian trong ngày 68 4.4 Ảnh hƣởng của lá cây hành hoa bị h i đến sự lựa chọn nơi đẻ trứng của trƣởng thành sâu keo da láng S.5 Sâu non hóa nhộng trong đất 70 4.6 Thời gian vòng đời của sâu keo da láng S.exigua ở các mức nhiệt độ thí nghiệm khác nhau 72 4.7 Ảnh hƣởng của nhiệt độ đến nhịp điệu đẻ trứng của trƣởng thành cái sâu keo da láng S.8 Tỷ lệ sống (lx) và sức sinh sản (mx) của sâu keo da láng S. exigua ở nhiệt độ 20oC và 65% ẩm độ 78 4.9 Tỷ lệ sống (lx) và sức sinh sản (mx) của sâu keo da láng S. exigua ở nhiệt độ 25oC và 65% ẩm độ 79 4.10 Tỷ lệ sống (lx) và sức sinh sản (mx) của sâu keo da láng S. exigua ở nhiệt độ 28oC và 65% ẩm độ 80 4.11 Tỷ lệ sống (lx) và sức sinh sản (mx) của sâu keo da láng S.

exigua ở nhiệt độ 30oC và 65% ẩm độ 81 4.12 Ảnh hƣởng của cây thức n nuôi sâu non đến nhịp điệu đẻ trứng của trƣởng thành cái sâu keo da láng S.13 Khối lƣợng nhộng cái trên các cây thức n khác nhau 91 4.14 Sức đẻ trứng trên các cây thức n khác nhau 91 4.15 Ảnh hƣởng của cây thức n nuôi sâu non đến quan hệ giữa khối lƣợng nhộng cái và sức đẻ trứng của trƣởng thành cái sâu keo da láng S.16 Tỷ lệ sống (lx) và sức sinh sản (mx) của sâu keo da láng nuôi trên cây hành hoa ở nhiệt độ 25oC và 65% ẩm độ 94 4.17 Tỷ lệ sống (lx) và sức sinh sản (mx) của sâu keo da láng nuôi trên cây rau dền ở nhiệt độ 25oC và 65% ẩm độ 95 4.18 Tỷ lệ sống (lx) và sức sinh sản (mx) của sâu keo da láng nuôi trên cây cải ngọt ở nhiệt độ 25oC và 65% ẩm độ 96 4.19 Tỷ lệ sống (lx) và sức sinh sản (mx) của sâu keo da láng nuôi trên cây đậu xanh ở nhiệt độ 25oC và 65% ẩm độ 97 4.20 Tỷ lệ sống (lx) và sức sinh sản (mx) của sâu keo da láng S. exigua nuôi trên cây cải bắp ở nhiệt độ 25oC và 65% ẩm độ 98 4.21 Tỷ lệ sống (lx) và sức sinh sản (mx) của sâu keo da láng S. exigua nuôi trên cây nghệ ở nhiệt độ 25oC và 65% ẩm độ 99 4.22 ƣợng thức n (lá) tiêu thụ trong 24 giờ của pha sâu non S. exigua trên các cây thức n khác nhau 101 4.23 Mật độ sâu keo da láng trên ruộng trồng cây hành hoa ở Khoái Châu, Hƣng Yên, 105 4.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Tài liệu "Biện pháp phòng chống sâu keo da láng hại hành hoa tại Hưng Yên" cung cấp các giải pháp hiệu quả để quản lý và kiểm soát loài sâu keo da láng, một loại dịch hại phổ biến trên cây hành hoa. Tài liệu này không chỉ giúp nông dân hiểu rõ về đặc điểm sinh học của sâu keo mà còn đề xuất các biện pháp phòng trừ bền vững, từ canh tác đến sử dụng thuốc bảo vệ thực vật một cách hợp lý. Điều này giúp giảm thiểu thiệt hại về năng suất và đảm bảo chất lượng sản phẩm hành hoa.

Để mở rộng kiến thức về các biện pháp kỹ thuật trong nông nghiệp, bạn có thể tham khảo Luận văn thạc sĩ nông nghiệp điều tra nghiên cứu biện pháp kỹ thuật tổng hợp trong canh tác hồ tiêu piper nigrum l theo hướng bền vững tại đăk lăk, nơi cung cấp các giải pháp canh tác bền vững cho cây hồ tiêu. Ngoài ra, Luận văn thạc sĩ chuyên ngành khoa học môi trường đánh giá mức độ tồn lưu thuốc bảo vệ thực vật tại kho thuốc hòn trơ xã diễn yên huyện diễn châu tỉnh nghệ an và đề xuất giải pháp xử lý sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về tác động của thuốc bảo vệ thực vật và cách quản lý chúng hiệu quả. Cuối cùng, Luận án ts quyết định lựa chọn sản xuất chè theo tiêu chuẩn thực hành nông nghiệp tốt của hộ nông dân tại vùng trung du miền núi phía bắc cung cấp thông tin về việc áp dụng tiêu chuẩn nông nghiệp tốt trong sản xuất chè, một hướng đi bền vững cho nông nghiệp hiện đại.

Các tài liệu này sẽ giúp bạn có cái nhìn toàn diện hơn về các biện pháp kỹ thuật và quản lý dịch hại trong nông nghiệp, từ đó áp dụng hiệu quả vào thực tiễn sản xuất.