5/3/24, 3:59 PM Bai Tap Lon VU VAN TAI 192504553 Cnxddb BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VÂN TẢI KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG BÔ MÔN KẾT CẤU XÂY DỰNG ---------------------------------------------------------- BÀI TẬP LỚN CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG ĐẶC BIỆT Giáo viên hướng dẫn : TS Nguyễn Huy Cường Sinh viên thực hiện : Vũ Văn Tài Lớp : XDDD&CN1-K60 Mã sinh viên : 192504553 1 about:blank 1/42 5/3/24, 3:59 PM Bai Tap Lon VU VAN TAI 192504553 Cnxddb THIẾT KẾ TƯỜNG CỪ (CỪ LARSEN) Số liệu Hố đào có kích thước mặt cắt ngang như Hình 1. Thông số các lớp địa chất được cho ở Bảng 1. Thành hố đào được giữ bằng cừ thép (cừ larsen) có 1 tầng neo. Mặt cắt thể hiện cao độ của các mặt sàn tầng hầm và đáy đài.
Thông số của các lớp đất Lớp đất Lớp 1: nền Lớp 2: cát Lớp 3: Cát Lớp 4: Sét Đặc trưng đất cũ, bê tông, trạng thái lẫn bùi, chặt lẫn bụi, cứng. Mô hình Mohr- Hardening Hardening Hardening Coulomb soil soil soil Trạng thái Drained Drained Drained Drained Chiề (m) 1 0, 2 X (X= 2 0,2 X 15 0, 2 X Rất sâu u dày 5) 3 16 2 kN / m 19 0,1X 15 0,1X 20 0,1X 20 0,1X 19.5 kN / m 19 0,2 X 15 0, 2 X 20 0,2 X 20 0, 2 X 20 16 21 21 2 about:blank 2/42 5/3/24, 3:59 PM Bai Tap Lon VU VAN TAI 192504553 Cnxddb k x k m/n 86 86 x 10-3 86 86 x 10-4 gày Độ 28 0,1Y (Y 15 0,1Y 30 0,1Y 29 0,1Y =5) 15.5 20,5 Độ 0 0 0 0 (v) - 0,3 0,35 0,3 0,35 n ur ref E 50 kPa 20000 4000 15000 30000 E ref oed kPa 2000 3000 15000 30000 ref E ur kPa 60000 12000 45000 9000 m - 0,5 0,9 0,6 0,9 p ref kPa 100 100 100 100 K nc - 1 sin 1 sin 1 sin 1 sin 0 0.503 Rinter 0,7 0,7 0,7 Rigid 10 0,1Z Mực nước ngầm nằm cách mặt đất .1 Yêu cầu Hãy tính toán bằng phương pháp giải tích để tìm được chiều sâu chôn cừ cần thiết thỏa mãn yêu cầu về khả năng chịu lực của đất quanh hố đào. 3 about:blank 3/42 5/3/24, 3:59 PM Bai Tap Lon VU VAN TAI 192504553 Cnxddb - Hệ số áp lực đất chủ động và bị động = 0.326 = 3,061 + Tính áp lực đất: = 19,5.0,326 = 33,219 kN/m2 4 about:blank 4/42 5/3/24, 3:59 PM Bai Tap Lon VU VAN TAI 192504553 Cnxddb - Tính khoảng cách từ cao độ hố đào đến điểm xoay O u = = 0,592 m - Tính tổng áp lực chủ động sau tường Ea: = 0,5. 33,219 = 151,516 kN/m - Tính khoảng cách từ điểm đặt lực Ea đến điểm có áp lực đất bằng không (tâm quay) y.(3,601-0,326) = 406,687 kN/m2 Giải phương trình: Có A = 1 B = = 7,25 C = = -21,619 D = = -194,746 E = = -309,01 => PT: => t = 5,399 m => Chọn t = 6 m 5 about:blank 5/42 5/3/24, 3:59 PM Bai Tap Lon VU VAN TAI 192504553 Cnxddb = 2+3+0,8+0,592+1,2.6 = 13,592 m => Chọn Lcừ = 15 m - Tính độ sâu b mà tại đó lực cắt trong tường bằng 0 Qb = - = 0 =>.
- = 0 => b = 2,8 m => Momen max tại vị trí Qb = 0: M= = .3,061] = 641,265 kNm/m dài => Wyc = = 2137550 mm3 = 2137,550 cm3 Tra bảng chọn cừ Larsen FSP-IV có: Chiều rộng: b = 400 mm, Chiều cao : h = 170mm, Độ dày : t = 15,5mm, Diện tích mặt cắt : A = 242,5cm2/m, Momen quán tính : I = 38600 cm4/m, Khối lượng : (w) g = 190 kg/m = 1,9 kN/m, Mômen kháng uốn mặt cắt : W = 2270 cm3/m > Wyc EA = 2,1.1013 Nmm2 = 81060 kNm2/m Tính toán bằng phương pháp giải tích về lực tác dụng lên neo (phản lực N) từ đó đề xuất khoảng cách đặt neo theo phương ngang và chiều dài của neo. *Thiết kế neo: - Các chỉ tiêu cơ học trung bình của khối đất trong phạm vi độ sâu hố đào = = 22,83o = = 17,84 kN/m3 6 about:blank 6/42 5/3/24, 3:59 PM Bai Tap Lon VU VAN TAI 192504553 Cnxddb = = 0,327 kN/m3 = 0,44 = 2,82 - Góc mặt trượt: = 45 – 22,83/2 = 33,585o 34o = 45 + 22,83/2 = 56,415o 57o L = h.tg (34o) = 4,31 m Chọn hđặt neo = H1 = 1m, = 30o => H2 = 1,6 m => tg H2/x => x = H2/ tg= 1,6 / tg30 = 2,77 m + Độ dài đoạn neo tự do trong đất (lf): = 3,2 m => lf = L1 + h/5 = 3,2 + 6,392/5 = 4,478 m => chọn lf = 5,5 m - Chiều dài bầu neo: - Tính lực neo thiết kế: Td Lực căng trong thanh neo tính trên 1 đơn vị chiều dài tường (F): Áp lực đất bị động tại điểm có độ sâu hđào + u + t = 5,8+0,592+6 = 12,39m với = 21 – 10 = 11 kN/m3 => Pp = 6. (3,061 - 0,326) = 180,51 kN/m2 Điều kiện cân bằng lực: F + 1/2. 6 = -390,014 kN/m => Ep > Ea => Thiết kế lại theo phương pháp dần tương đương = 45,09 kN/m2 u = = 1,108 m - Tính phản lực (F) Ra của kết cấu chống giữ = 0 => F.(1+5) +1,108] = 0 => F = 71,85 kN/m => = = 82,97 kN/m - Lực cắt của đất: 7 about:blank 7/42 5/3/24, 3:59 PM Bai Tap Lon VU VAN TAI 192504553 Cnxddb = 1.82,97 = 58,079 kN/m => chọn N =60 kN/m - Thông số neo đất: Phần tự do neo (anchor) có EA = 2.105 kN Bầu neo (geotextile) có EA = 1,9.106 kN/m Hãy thiết lập mô hình mô phỏng số bằng phần mềm phần tửu hữu hạn Plaxis để tính toán kiểm tra biện pháp thi công hố đào đã cho.
Hãy sử dụng đầu vào là các thông số của mặt cắt cừ, chiều sâu chôn cừ, khoảng cách neo từ các tính toán lý thuyết. Mô hình Plaxis 8 about:blank 8/42 5/3/24, 3:59 PM Bai Tap Lon VU VAN TAI 192504553 Cnxddb Hình 1 - Khai báo vật liệu và tải trọng 9 about:blank 9/42 5/3/24, 3:59 PM Bai Tap Lon VU VAN TAI 192504553 Cnxddb Hình 2 - Thiết lập tương tác giữa đất và bề mặt của tường (lực ma sát, lực dính (phụ thuộc loại đất/ loại vật liều làm tường) Hình 3 - Thiết lập điều kiện biên (phần đất chịu ảnh hưởng của các tác động được xét đến quanh khu vực có công trình được xây dựng) +Biên hông: cho phép chuyển vị theo phương đứng (dạng ngàm trượt) + Biên đáy: ngăn chặn chuyển vị theo các phương (ngàm, coi như ở độ sâu này thì đất không có biến dạng 10 about:blank 10/42 5/3/24, 3:59 PM Bai Tap Lon VU VAN TAI 192504553 Cnxddb Hình 4:Ngăn chạn chuyển vị theo các phương - Chia lưới phần tử (Generate mesh) và khai báo điều kiện ban đầu Hình 5:Chia lưới phần tử hữu hạn - Thiết lập điều kiện mực nước ngầm và tính ứng suất 11 about:blank 11/42 5/3/24, 3:59 PM Bai Tap Lon VU VAN TAI 192504553 Cnxddb Hình6:Mực nước ngầm. Hình7: Sinh áp lực Nước. 12 about:blank 12/42 5/3/24, 3:59 PM Bai Tap Lon VU VAN TAI 192504553 Cnxddb Hình8: Sinh ứng suất ban đầu.
b,Quá trình tính toán - Quá trình thi công được mô phỏng bằng nhiều giai đoạn khác nhau: + GĐ1: Thi công tường cừ (hình 09). + GĐ2: Đào đất đến cốt -1. + GĐ3: Thi công neo (hình 11). + GĐ4: Đào đất đến cốt đáy hố đào -5.
Hình 9: Mô hình tính toán GĐ1 13 about:blank 13/42 5/3/24, 3:59 PM Bai Tap Lon VU VAN TAI 192504553 Cnxddb Hình 10: Mô hình tính toán GĐ2 Hình 11: Mô hình tính toán GĐ3 14 about:blank 14/42 5/3/24, 3:59 PM Bai Tap Lon VU VAN TAI 192504553 Cnxddb Hình 12: Mô hình tính toán GĐ4 -Chọn điểm Hình 13: Chọn điểm để xây dựng biểu đồ quan hệ 15 about:blank 15/42 5/3/24, 3:59 PM Bai Tap Lon VU VAN TAI 192504553 Cnxddb c, Kết quả tính toán. Các sơ đồ ứng suất , biến dạng , chuyển vị. Hình 14: Sơ đồ biến dạng của cả mô hình ở giai đoạn 4 Hình 15: sơ đồ lưới chuyển vị tổng của cả mô hình ở giai đoạn 4 16 about:blank 16/42 5/3/24, 3:59 PM Bai Tap Lon VU VAN TAI 192504553 Cnxddb Hình 16:Sơ đồ chuyển vị của tường cừ. 17 about:blank 17/42 5/3/24, 3:59 PM Bai Tap Lon VU VAN TAI 192504553 Cnxddb Hình 17:Sơ đồ ứng suất tổng của mô hình giai đoạn 4.
Hình 18:Sơ đồ ứng suất hữu hiệu của mô hình giai đoạn 4. 18 about:blank 18/42 5/3/24, 3:59 PM Bai Tap Lon VU VAN TAI 192504553 Cnxddb Hình 19:Biểu đồ momen của tường cừ ở giai đoạn 4. Hình 20:Biểu đồ lực cắt của tường cừ ở giai đoạn 4. Hình 21:Biểu đồ lực dọc của tường cừ ở giai đoạn 4.
19 about:blank 19/42 5/3/24, 3:59 PM Bai Tap Lon VU VAN TAI 192504553 Cnxddb Các giá trị biến dạng-chuyển vị, ứng suất, nội lực Hình 22:Một phần bảng giá trị chuyển vị của mô hình ở giai đoạn 4. 20 about:blank 20/42 5/3/24, 3:59 PM Bai Tap Lon VU VAN TAI 192504553 Cnxddb Hình 23:Một phần bảng giá trị ứng suất của mô hình ở giai đoạn 4. Hình 24:Một phần bảng giá trị ứng suất của mô hình ở giai đoạn 4. 21 about:blank 21/42 5/3/24, 3:59 PM Bai Tap Lon VU VAN TAI 192504553 Cnxddb * Kiểm tra khả năng chịu lực tường cừ Larsen 1.
Kiểm tra bền Momen uốn lớn nhất xuất hiện trong tường cừ là 126,03 (kNm/m). σ = = 55,52 N/mm2 < [σ] = fγc = 210 N/mm2 Vậy tường cừ đảm bảo điều kiện bền trong quá trình thi công. Kiểm tra chuyển vị ngang Chuyển vị ngang lớn nhất của tường cừ: ux = 13,61.5,8 = 0,058 m = 58 mm Ta có: ux < ux] => Vậy tường cừ đảm bảo điều kiện chuyển vị ngang trong quá trình thi công. 22 about:blank 22/42 5/3/24, 3:59 PM Bai Tap Lon VU VAN TAI 192504553 Cnxddb THIẾT KẾ TƯỜNG VÂY BÊ TÔNG CỐT THÉP 1.2 Số liệu Mặt bằng kết cấu móng của công trình nhà nhiều tầng được thể hiện như bản vẽ (bản vẽ lấy theo số hiệu).
Công trình nhà có 3 tầng hầm. Các thông số về cao độ của mặt sàn tầng hầm được thể hiện trên Hình 2. Phần ngầm của công trình có sử dụng kết cấu tường vây bằng bê tông cốt thép. Thông số các lớp địa chất được cho ở Bảng 2.
Mã sinh viên: 192504553; X=5; Y=5 ; Z=3 2,8 5,8 8,8 10,8 Hình 1: Mặt cắt thể hiện cao độ của các mặt sàn tầng hầm và đáy đài. 23 about:blank 23/42 5/3/24, 3:59 PM Bai Tap Lon VU VAN TAI 192504553 Cnxddb Bảng 2.