lOMoARcPSD|38896048 Khoa Kế Toán Tài Chính Bộ Môn Tài Chính Ngân Hàng BÀI TẬP LỚN Học phần: THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN “Lựa chọn danh mục đầu tư chứng khoán và triển khai đầu tư trên VNSTCOKGAME” HỌ VÀ TÊN: Nguyễn Thị Thanh Phương MÃ SỐ SV: 63135159 LỚP: 63.KT_3 Khánh hòa – 2023 Downloaded by NUOC LOC (nuocloc. Giới thiệu danh mục đầu tư 1. Thông tin cổ phiếu chọn đầu tư 1.1 Danh sách các cổ phiếu đầu tư 1. ACB: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu 2.
AGR: Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam 3. CSC: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Thành Nam 4. CTD: Công ty Cổ phần Xây dựng COTEC 5. FMC: Công ty Cổ phần Thực phẩm Sao Ta 6.
GMD: Công ty Cổ phần Đại lý Liên hiệp Vận chuyển 7. HCM: Công ty Cổ phần Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh 8. MBB: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 9.
MBS: Công ty Cổ phần Chứng khoán MB 10. MWG: Công ty Cổ phần Đầu tư Thế giới Di động 11. PLC: Công ty Cổ phần Hoá dầu Petrolimex 12. PNJ: Công ty Cổ phần Vàng bạc đá quý Phú Nhuận 13.
PVL: Công ty Cổ phần Địa ốc Dầu khí 14. SGD: Công ty Cổ phần Sách Giáo dục tại TP. SHB: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 16. SSI: Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn 17.
TCB: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam 18. VCB: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam 19. VCG: Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam 20. VHC: Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn 21.
VIB: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam 22. VPB: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 1.2 Thông tin về báo cáo tài chính và các thông tin cơ bản khác 1. ACB: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu Kết quả kinh doanh - ACB Q4/2021 Q1/2022 Q2/2022 Q3/2022 Q4/2022 Giai đoạn 01/10- 01/01- 01/04- 01/07- 01/10- 31/12 31/03 30/06 30/09 31/12 Downloaded by NUOC LOC (nuocloc.com) lOMoARcPSD|38896048 Hợp nhất Hợp nhất Hợp nhất Hợp nhất Hợp nhất Hợp nhất Kiểm toán Chưa kiểm Chưa kiểm Chưa kiểm Chưa kiểm Chưa kiểm toán toán toán toán toán Thu nhập lãi thuần 4,794 5,441 5,606 6,032 6,454 Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ 747 739 993 867 927 Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh 238 303 145 96 504 doanh ngoại hối và vàng Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng 61 -11 -227 -40 -110 khoán kinh doanh Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng 58 7 18 -2 -3 khoán đầu tư Lãi/lỗ thuần từ hoạt động khác 69 369 356 124 141 Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần 3 2 31 14 13 Chi phí hoạt động 2,417 2,739 2,276 2,526 4,064 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh 3,554 4,111 4,647 4,565 3,862 doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng 524 -3 -267 90 251 Tổng lợi nhuận trước thuế 3,030 4,114 4,914 4,475 3,611 Lợi nhuận sau thuế 2,428 3,288 3,943 3,587 2,871 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông 2,428 3,288 3,943 3,587 2,871 của Ngân hàng mẹ Lãi cơ bản trên cổ phiếu(VNÐ) 1,217 Chỉ số tài chính - ACB Q4/2021 Q1/2022 Q2/2022 Q3/2022 Q4/2022 Giai đoạn 01/10- 01/01- 01/04- 01/07- 01/10- 31/12 31/03 30/06 30/09 31/12 Hợp nhất Hợp nhất Hợp nhất Hợp nhất Hợp nhất Hợp nhất Downloaded by NUOC LOC (nuocloc.com) lOMoARcPSD|38896048 Kiểm toán Chưa kiểm Chưa kiểm Chưa kiểm Chưa kiểm Chưa kiểm toán toán toán toán toán Thu nhập trên mỗi cổ VNĐ 3,900.71 phần của 4 quý gần nhất (EPS) Giá trị sổ sách của cổ VNĐ 16,617.68 phiếu (BVPS) Chỉ số giá thị trường Lần 8.93 trên thu nhập (P/E) Chỉ số giá thị trường Lần 2.27 trên giá trị sổ sách (P/B) Tỷ suất lợi nhuận trên % 5.03 vốn chủ sở hữu bình quân (ROEA) Tỷ suất sinh lợi trên % 0.49 tổng tài sản bình quân (ROAA) 2. AGR: Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam Kết quả kinh doanh - AGR Q4/2021 Q1/2022 Q2/2022 Q3/2022 Q4/2022 Giai đoạn 01/10-31/12 01/01-31/03 01/04-30/06 01/07-30/09 01/10-31/12 Hợp nhất Đơn lẻ Đơn lẻ Đơn lẻ Đơn lẻ Đơn lẻ Kiểm toán Chưa kiểm Chưa kiểm Chưa kiểm Chưa kiểm Chưa kiểm toán toán toán toán toán Công ty kiểm toán Ý kiến kiểm toán Doanh thu thuần về hoạt 124 102 86 84 95 động kinh doanh Chi phí hoạt động kinh 11 38 47 23 16 doanh Lợi nhuận gộp của hoạt 113 63 39 62 79 Downloaded by NUOC LOC (nuocloc.com) lOMoARcPSD|38896048 động kinh doanh Chi phí quản lý doanh 16 20 13 24 24 nghiệp Lợi nhuận thuần từ hoạt 97 44 26 38 55 động kinh doanh Lợi nhuận khác 0 17 0 0 0 Phần lợi nhuận/lỗ từ công ty liên kết liên doanh Tổng lợi nhuận kế toán 98 61 26 38 55 trước thuế Lợi nhuận sau thuế TNDN 79 50 22 30 44 Lợi nhuận sau thuế của cổ 79 50 22 30 44 đông Công ty mẹ Lãi cơ bản trên cổ phiếu 372 237 102 143 209 (VNÐ) Chỉ số tài chính - AGR Q4/2021 Q1/2022 Q2/2022 Q3/2022 Q4/2022 Giai đoạn 01/10- 01/01- 01/04- 01/07- 01/10- 31/12 31/03 30/06 30/09 31/12 Hợp nhất Đơn lẻ Đơn lẻ Đơn lẻ Đơn lẻ Đơn lẻ Kiểm toán Chưa kiểm Chưa kiểm Chưa kiểm Chưa kiểm Chưa kiểm toán toán toán toán toán Công ty kiểm toán Ý kiến kiểm toán Thu nhập trên mỗi cổ VNĐ 1,229.91 phần của 4 quý gần nhất (EPS) Giá trị sổ sách của cổ VNĐ 11,632.97 phiếu (BVPS) Downloaded by NUOC LOC (nuocloc.com) lOMoARcPSD|38896048 Chỉ số giá thị trường Lần 20.82 trên thu nhập (P/E) Chỉ số giá thị trường Lần 2.63 trên giá trị sổ sách (P/B) Tỷ suất lợi nhuận gộp % 91.36 biên Tỷ suất sinh lợi trên % 63.55 doanh thu thuần Tỷ suất lợi nhuận trên % 3.77 vốn chủ sở hữu bình quân (ROEA) Tỷ suất sinh lợi trên % 2.62 tổng tài sản bình quân (ROAA) Tỷ số thanh toán bằng Lần 0.01 tiền mặt Tỷ số thanh toán hiện Lần 9.85 hành (ngắn hạn) Tỷ số Nợ trên Tổng tài % 10.98 sản Tỷ số Nợ trên Vốn chủ % 11.
CSC: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Thành Nam Kết quả kinh doanh - CSC Q4/2021 Q1/2022 Q2/2022 Q3/2022 Q4/2022 Giai đoạn 01/10-31/12 01/01-31/03 01/04-30/06 01/07-30/09 01/10-31/12 Hợp nhất Hợp nhất Hợp nhất Hợp nhất Hợp nhất Hợp nhất Kiểm toán Chưa kiểm Chưa kiểm Chưa kiểm Chưa kiểm Chưa kiểm toán toán toán toán toán Công ty kiểm toán Ý kiến kiểm toán Downloaded by NUOC LOC (nuocloc.com) lOMoARcPSD|38896048 Doanh thu thuần về bán hàng 431 300 562 642 226 và cung cấp dịch vụ Giá vốn hàng bán 321 199 336 398 184 Lợi nhuận gộp về bán hàng 110 102 226 244 43 và cung cấp dịch vụ Doanh thu hoạt động tài 1 1 1 2 3 chính Chi phí tài chính 1 4 1 0 4 Chi phí bán hàng 25 19 47 49 8 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 9 9 12 12 Lợi nhuận thuần từ hoạt động 60 71 170 186 21 kinh doanh Lợi nhuận khác 1 0 0 1 0 Phần lợi nhuận/lỗ từ công ty liên kết liên doanh Tổng lợi nhuận kế toán trước 61 71 171 186 21 thuế Lợi nhuận sau thuế thu nhập 50 56 135 149 16 doanh nghiệp Lợi nhuận sau thuế của cổ 38 44 98 102 11 đông Công ty mẹ Lãi cơ bản trên cổ phiếu 1,660 1,941 4,289 9,172 9,650 (VNÐ) Chỉ số tài chính - CSC Q4/2021 Q1/2022 Q2/2022 Q3/2022 Q4/2022 Giai đoạn 01/10- 01/01- 01/04- 01/07- 01/10- 31/12 31/03 30/06 30/09 31/12 Hợp nhất Hợp nhất Hợp nhất Hợp nhất Hợp nhất Hợp nhất Kiểm toán Chưa kiểm Chưa kiểm Chưa kiểm Chưa kiểm Chưa kiểm toán toán toán toán toán Downloaded by NUOC LOC (nuocloc.com) lOMoARcPSD|38896048 Công ty kiểm toán Ý kiến kiểm toán Thu nhập trên mỗi cổ VNĐ 2,199.22 phần của 4 quý gần nhất (EPS) Giá trị sổ sách của cổ VNĐ 18,597.07 21,441 28,326 30,514 31,203 phiếu (BVPS) Chỉ số giá thị trường trên Lần 57.46 thu nhập (P/E) Chỉ số giá thị trường trên Lần 6.17 giá trị sổ sách (P/B) Tỷ suất lợi nhuận gộp % 25.89 biên Tỷ suất sinh lợi trên % 11.18 doanh thu thuần Tỷ suất lợi nhuận trên % 9.06 vốn chủ sở hữu bình quân (ROEA) Tỷ suất sinh lợi trên tổng % 1.49 tài sản bình quân (ROAA) Tỷ số thanh toán hiện Lần 1.6 hành (ngắn hạn) Khả năng thanh toán lãi Lần -10.88 vay Tỷ số Nợ trên Tổng tài % 80.75 sản Tỷ số Nợ vay trên Vốn % 143.14 chủ sở hữu 4. CTD: Công ty Cổ phần Xây dựng COTEC Kết quả kinh doanh - CTD Q4/2021 Q1/2022 Q2/2022 Q3/2022 Q4/2022 Giai đoạn 01/10-31/12 01/01-31/03 01/04-30/06 01/07-30/09 01/10-31/12 Downloaded by NUOC LOC (nuocloc.com) lOMoARcPSD|38896048 Hợp nhất Hợp nhất Hợp nhất Hợp nhất Hợp nhất Hợp nhất Kiểm toán Chưa kiểm Chưa kiểm Chưa kiểm Chưa kiểm Chưa kiểm toán toán toán toán toán Công ty kiểm toán Ý kiến kiểm toán Doanh thu thuần về bán hàng 2,918 1,913 3,281 3,113 6,230 và cung cấp dịch vụ Giá vốn hàng bán 2,921 1,846 3,065 3,081 6,058 Lợi nhuận gộp về bán hàng -3 67 216 33 172 và cung cấp dịch vụ Doanh thu hoạt động tài 84 76 152 83 70 chính Chi phí tài chính 9 12 47 44 59 Chi phí bán hàng Chi phí quản lý doanh nghiệp 184 89 360 103 183 Lợi nhuận thuần từ hoạt động -120 37 -46 -37 -7 kinh doanh Lợi nhuận khác 41 2 18 34 34 Phần lợi nhuận/lỗ từ công ty liên kết liên doanh Tổng lợi nhuận kế toán trước -79 39 -28 -3 27 thuế Lợi nhuận sau thuế thu nhập -63 29 -24 -4 19 doanh nghiệp Lợi nhuận sau thuế của cổ -63 29 -24 -4 19 đông Công ty mẹ Lãi cơ bản trên cổ phiếu -853 396 -323 -48 256 (VNÐ) Downloaded by NUOC LOC (nuocloc.com) lOMoARcPSD|38896048 Chỉ số tài chính - CTD Q4/2021 Q1/2022 Q2/2022 Q3/2022 Q4/2022 Giai đoạn 01/10-31/12 01/01- 01/04- 01/07- 01/10- 31/03 30/06 30/09 31/12 Hợp nhất Hợp nhất Hợp nhất Hợp nhất Hợp nhất Hợp nhất Kiểm toán Chưa kiểm Chưa kiểm Chưa kiểm Chưa kiểm Chưa kiểm toán toán toán toán toán Thu nhập trên mỗi cổ VNĐ 325.28 phần của 4 quý gần nhất (EPS) Giá trị sổ sách của cổ VNĐ 111,668.06 112,062 111,003 110,955 111,211 phiếu (BVPS) Chỉ số giá thị trường trên Lần 336.38 thu nhập (P/E) Chỉ số giá thị trường trên Lần 0.3 giá trị sổ sách (P/B) Tỷ suất lợi nhuận gộp % -0.76 biên Tỷ suất sinh lợi trên % -2.3 doanh thu thuần Tỷ suất lợi nhuận trên % -0.23 vốn chủ sở hữu bình quân (ROEA) Tỷ suất sinh lợi trên tổng % -0.1 tài sản bình quân (ROAA) Tỷ số thanh toán hiện Lần 2.71 hành (ngắn hạn) Khả năng thanh toán lãi Lần -656.09 vay Tỷ số Nợ trên Tổng tài % 43.69 sản Tỷ số Nợ vay trên Vốn % 0.11 Downloaded by NUOC LOC (nuocloc.com) lOMoARcPSD|38896048 chủ sở hữu 5.