Bà CÔNG TH£¡NG TR£àNG Đ¾I HâC CÔNG NGHIàP HÀ NÞI Vi THà BÍCH HÀ LUÂN ÁN TIÀN S) NGÀNH KÀ TOÁN Vi THà BÍCH HÀ NGHIÊN CĄU ÀNH H£âNG CĂA THÔNG TIN K¾ TOÁN TÀI CHÍNH Đ¾N GIÁ TRà DOANH NGHIàP CĂA CÁC DOANH NGHIàP PHI TÀI CHÍNH NIÊM Y¾T TRÊN THà TR£àNG CHĄNG KHOÁN VIàT NAM LUÂN ÁN TIÀN S) NGÀNH KÀ TOÁN Năm 2024 Hà Nái 3 Năm 2024 Bà CÔNG TH£¡NG TR£àNG Đ¾I HâC CÔNG NGHIàP HÀ NÞI Vi THà BÍCH HÀ NGHIÊN CĄU ÀNH H£âNG CĂA THÔNG TIN K¾ TOÁN TÀI CHÍNH Đ¾N GIÁ TRà DOANH NGHIàP CĂA CÁC DOANH NGHIàP PHI TÀI CHÍNH NIÊM Y¾T TRÊN THà TR£àNG CHĄNG KHOÁN VIàT NAM Chuyên ngành : KÁ toán Mã số : 9340301 NG£äI H£âNG DÀN KHOA HâC: 1. ĐÀNG NGâC HÙNG 2. PH¾M ĐĂC C£äNG LUÂN ÁN TIÀN S) NGÀNH KÀ TOÁN Hà Nái 3 Năm 2024 i LàI CAM ĐOAN Số liệu, kÁt quÁ sử dÿng trong luÃn án tiÁn s* cāa tôi là trung thực. Những kÁt quÁ trong luÃn án ch¤a từng ¤ợc công bố trong bÃt că công trình nào.
Tôi cam oan ây là công trình nghiên cău cāa tôi. Hà Nội, ngày tháng năm 2023 (Ký tên và ghi rõ hã tên) Vj Thá Bích Hà ii MĀC LĀC Mâ ĐÀU. Tính cÃp thiÁt cāa ề tài. Mÿc tiêu và câu hỏi NC .1 Mÿc tiêu NC .2 Câu hỏi NC.
Đối t¤ợng và ph¿m vi NC. Đối t¤ợng NC. Ph¿m vi NC. 7 CH¯ƠNG 1: TỔNG QUAN NC ÀNH H¯àNG CþA TTKTTC Đ¾N GTDN.
Nhóm các nhân tố về cÃu trúc TC trình bày trên BCTC Ánh h¤çng Án GTDN. Nhóm các nhân tố về khÁ năng TT trình bày trên BCTC Ánh h¤çng Án GTDN. Nhóm các nhân tố về dòng tiền trình bày trên BCTC Ánh h¤çng Án GTDN. Nhóm các nhân tố về Ln trình bày trên BCTC Ánh h¤çng Án GTDN.
Nhóm các nhân tố khác trình bày trên BCTC Ánh h¤çng Án GTDN .6 KhoÁng trống NC. 23 K¾T LUÀN CH£¡NG 1. 26 CH£¡NG 2: C¡ Sâ LT ÀNH H£âNG TTKTTC Đ¾N GTDN. C¢ sç LT TTKTTC và GTDN.
TTKTTC trình bày trên BCTC. C¢ sç LT liên quan Án ề tài NC. LT các bên liên quan. LT thông tin hữu ích.
LT thá tr¤ång hiệu quÁ. 55 K¾T LUÀN CH£¡NG 2. 58 CH£¡NG 3: PP NC. Khung NC, quy trình NC và MH NC ề xuÃt.
Quy trình NC .3 Đề xuÃt MH NC. PP NC ánh tính. DL NC và PP NC ánh l¤ợng. MH NC và các biÁn trong MH.
MH NC chính thăc. Các biÁn trong MH NC chính thăc. PP phân tích DL. Lựa chãn DL phù hợp cho NC.
Sử dÿng PP LASSO. TK mô tÁ DL. Ph¤¢ng pháp hồi quy trong NC. 73 MH GLS (Generalized Least Squares) khắc phÿc khuyÁt tÃt từ MH ¤ợc chãn.
Phân tích t¤¢ng quan, phân tích HQ, KĐ PS thay ổi, KĐ TTQ và KĐ hiện t¤ợng ĐCT. 76 K¾T LUÀN CH£¡NG 3. 80 CH£¡NG 4: K¾T QUÀ NC. Tổng quan về TTCK VN.
Lách sử hình thành TTCK VN. DNPTC NY trên TTCK. TK mô tÁ mÁu các biÁn số ánh l¤ợng. Sử dÿng PP LASSO lựa chãn TTKTTC phù hợp.
Phân tích t¤¢ng quan và kiểm tra hiện t¤ợng ĐCT. KÁt quÁ phân tích HQ. KÁt quÁ hồi QM hình 1 vãi BPT là Tobin8sQ. KÁt quÁ hồi QM hình 2 vãi BPT là Giá cổ phiÁu.
KÁt quÁ hồi QM hình 3 vãi BPT là ROA. KÁt quÁ hồi QM theo ngành. Tổng hợp kÁt quÁ HQ theo ngành. 127 K¾T LUÀN CH£¡NG 4.
138 CH¯ƠNG 5: THÀO LUẬN K¾T QUÀ NGHIÊN CĀU VÀ KHUY¾N NGHÞ. ThÁo luÃn kÁt quÁ nghiên cău. KÁt quÁ NC nhóm các nhân tố về cÃu trúc TC Án GTDN cāa các DNPTC NY trên TTCK VN. KÁt quÁ NC nhóm các nhân tố về khÁ năng TT Án GTDN cāa các DNPTC NY trên TTCK VN.
KÁt quÁ NC nhóm các nhân tố về dòng tiền Án GTDN cāa các DNPTC NY trên TTCK VN. KÁt quÁ NC nhóm các nhân tố về Ln Án GTDN cāa các DNPTC NY trên TTCK VN. KÁt quÁ NC nhóm các nhân tố về Ln Án GTDN cāa các DNPTC NY trên TTCK VN. Các khuyÁn nghá ề xuÃt.
KhuyÁn nghá ề xuÃt ối vãi CTY NY. KhuyÁn nghá ề xuÃt ối vãi c¢ quan quÁn lý NN. H¿n chÁ cāa ề tài và h¤ãng NC tiÁp theo. 152 K¾T LUÀN CH£¡NG 5.
154 DANH MĀC CÁC CÔNG TRÌNH LIÊN QUAN Đ¾N LUÀN ÁN. 155 DANH MĀC TÀI LIàU THAM KHÀO. 156 v DANH MĀC CÁC KÝ HIàU VI¾T TÂT Vi¿t tÃt Tên ti¿ng viát BCĐKT BÁng cân ối kÁ toán BCKQKD Báo cáo kÁt quÁ kinh doanh BCLLTT Báo cáo l¤u chuyển tiền tệ BCTC Báo cáo tài chính BCTN Báo cáo thu nhÃp BĐL BiÁn ác lÃp BPT BiÁn phÿ thuác BVPS Giá trá sổ sách cāa mßi cổ phiÁu CP Chi phí DN Doanh nghiệp DNNY Doanh nghiệp niêm yÁt DT Doanh thu EPS Lợi nhuÃn sau thuÁ cāa mát cổ phiÁu GTDN Giá trá doanh nghiệp HNX Sç Giao dách chăng khoán Hà Nái HOSE Sç Giao dách chăng khoán TP Hồ Chí Minh LN Lợi nhuÃn MH Mô hình NPT Nợ phÁi trÁ NY Niêm yÁt ROA Tỷ suÃt sinh låi cāa tài sÁn trong doanh nghiệp TSCĐ Tài sÁn cố ánh TT Thá tr¤ång TTCK Thá tr¤ång chăng khoán TTKT Thông tin kÁ toán VCSH Vốn chā sç hữu vi DANH MĀC BÀNG BÁng 2.1: BÁng phân chia ối t¤ợng sử dÿng TTKT .2: BÁng phân chia Ác iểm Ác tính cāa TTKT .1: Tóm tắt các biÁn số NC và o l¤ång .2: Tóm tắt nái dung về ối t¤ợng xin ý kiÁn .3: Tóm tắt các biÁn số NC và o l¤ång .4: TK mô tÁ GTTB, trung vá cāa GTDN (Tobin8sQ, giá cổ phiÁu, và ROA) cāa các ngành trong giai o¿n 2008-2020 .5: KÁt quÁ lựa chãn số biÁn TTKTTC phù hợp vãi biÁn GTDN là Tobin8Q .6: TTKTTC phù hợp ¤ợc lựa chãn vãi biÁn GTDN là Tobin8Q .7: KÁt quÁ lựa chãn số biÁn TTKTTC phù hợp vãi biÁn GTDN là Price .8: TTKTTC phù hợp ¤ợc lựa chãn vãi biÁn GTDN là PRICE .9: KÁt quÁ lựa chãn số biÁn TTKTTC phù hợp vãi biÁn GTDN là ROA .10: TTKTTC phù hợp ¤ợc lựa chãn vãi biÁn GTDN là ROA .11: TTKTTC phù hợp ¤ợc lựa chãn vãi biÁn GTDN .12: Ma trÃn t¤¢ng quan giữa các biÁn trong MH vãi BPT là Tobin8q .13: Hệ số VIF các biÁn trong MH NC vãi BPT là Tobin8sQ .14: Ma trÃn t¤¢ng quan giữa BPT là Tobin8sQ và các BĐL.15: KÁt quÁ hồi QM hình Pooled OLS cāa MH vãi BPT là Tobin8sQ và 11 BĐL .16: KÁt quÁ hồi QM hình FEM cāa MH vãi BPT là Tobin8sQ và 11 BĐL .17: KÁt quÁ hồi QM hình REM cāa MH vãi BPT là Tobin8sQ và 11 BĐL .19: KÁt quÁ KĐ Wooldrige test .20: KÁt quÁ KĐ Modifed Wald .21: KÁt quÁ kiểm tra các khuyÁt tÃt cāa MH NC 1 .22: KÁt quÁ hồi QM hình GLS cāa MH vãi BPT là Tobin8sQ .23: KÁt quÁ hồi QM hình vãi BPT là Tobin8sQ .24: Tổng hợp kÁt quÁ Ánh h¤çng cāa TTKTTC Án GTDN (Tobin8sQ) 113 BÁng 4.25: KÁt quÁ hồi QM hình vãi BPT là Price (giá cổ phiÁu) .26: Tổng hợp kÁt quÁ Ánh h¤çng cāa TTKTTC Án GTDN (Price) .27: KÁt quÁ hồi QM hình vãi BPT là ROA .28: Tổng hợp kÁt quÁ Ánh h¤çng cāa TTKTTC .29: Tổng hợp kÁt quÁ Ánh h¤çng cāa TTKTTC Án GTDN (Tobin8sQ, Giá cổ phiÁu, ROA) .30: Tổng hợp kÁt quÁ Ánh h¤çng cāa TTKTTC Án GTDN (Tobin8sQ, Giá cổ phiÁu, ROA) .31: KÁt quÁ HQ theo ngành sự Ánh h¤çng cāa TTKT Án GTDN (Tobin8sQ) .32: KÁt quÁ HQ theo ngành sự Ánh h¤çng cāa TTKT Án GTDN (Giá cổ phiÁu) .33: KÁt quÁ HQ theo ngành sự Ánh h¤çng cāa TTKT Án GTDN (ROA) .34: KÁt quÁ £L hệ số HQ phân vá vãi Tobin8sQ là ¿i diện o l¤ång GTDN .35: KÁt quÁ £L hệ số HQ phân vá vãi Giá cổ phiÁu là ¿i diện o l¤ång GTDN .36: KÁt quÁ £L hệ số HQ phân vá vãi ROA là ¿i diện o l¤ång GTDN. 134 viii DANH MĀC BIàU Biểu ồ 4.1: Khối l¤ợng niêm yÁt Án 31/3/2021 các doanh nghiệp phi tài chính niêm yÁt trên TTCK Việt Nam.2: Phân chia 6860 quan sát cāa 739 doanh nghiệp phi tài chính niêm yÁt trên TTCK Việt Nam trong giai o¿n 2008-2020.
Tính c¿p thi¿t căa đß tài Trong thåi kỳ hái nhÃp hiện nay, bÃt kì DN nào khi tiÁn hành ho¿t áng sx kinh doanh ều kỳ vãng tối a hóa GTDN (Sundaram & Inkpen, 2004). GTDN phÁn ánh tình hình TC cāa DN (Grossman & Stiglitz, 1977; Sarma & Rao, 1969), là sự phÁn ánh năng lực tổng hợp, khÁ năng tồn t¿i, phát triển cāa DN và ¤ợc o l¤ång thông qua các TTKTTC ¤ợc trình bày trên BCTC. Chính vì vÃy, quá trình tìm kiÁm các giÁi pháp nhằm tối a hóa GTDN (¤ợc o l¤ång thông qua chß tiêu Tobin8sQ, Giá cổ phiÁu, ROA, EV&) là mát vÃn ề ã ¤ợc Át ra liên tÿc từ các giai o¿n NC tr¤ãc cho tãi ngày nay. Ngay từ năm 1968, Ball & Brown (1968) ã tiÁn hành NC thực nghiệm mối quan hệ giữa TTKT và giá cổ phiÁu và cho kÁt luÃn rằng Ln sau thuÁ và thu nhÃp ¤ợc công bố trên BCTC là mát trong những TTKT hữu ích ể xác ánh giá cổ phiÁu.
Collins et al. (1997) NC sự Ánh h¤çng cāa Ln Án giá cổ phiÁu bằng MH OLS, ã khẳng ánh mối quan hệ này và măc á giÁi thích chung cāa MH là 54%. King & Langli (1998) sử dÿng MH Ohlson (1995) NC Ánh h¤çng cāa TTKT Án giá cổ phiÁu ç ba n¤ãc có hệ thống kÁ toán khác nhau là Anh, Đăc và Na Uy, kÁt luÃn TTKT có Ánh h¤çng Án sự thay ổi giá cāa các cổ phiÁu t¿i ba TTCK này lần l¤ợt là vãi măc á giÁi thích cāa MH NC là 70%, 40% và 60%. Tuy nhiên, các NC mãi chß dừng l¿i việc sử dÿng MH OLS vào ể phân tích HQ thực nghiệm, giá cổ phiÁu ¤ợc lựa chãn làm ¿i diện o l¤ång GTDN, và cho kÁt quÁ cāa các NC giÁi thích khác nhau theo các quốc gia và khoÁng thåi gian khác nhau.
Trong sự nß lực nhằm h¤ãng tãi tìm kiÁm những giÁi pháp ể tối a hóa GTDN phù hợp vãi xu thÁ phát triển cāa từng thåi kỳ t¿i các quốc gia khác nhau, các NC thực nghiệm về sau này ã mç ráng QM số l¤ợng biÁn (BĐL và BPT), khoÁng thåi gian lựa chãn dài h¢n, sử dÿng các MH HQ khác nhau ể phân tích, DL ¤ợc thu thÃp từ các l*nh vực, ngành nghề trÁi ráng khắp các quốc gia trên thÁ giãi, tuy nhiên kÁt quÁ các NC thực nghiệm có những iểm t¤¢ng ồng nh¤ng cjng có những khác biệt áng kể. Cheng et al.