Luận văn: Khảo sát ảnh hưởng của chế độ cắt đến tuổi bền dao tiện CNC

Nghiên cứu ảnh hưởng của chế độ cắt đến tuổi bền dao trên máy tiện CNC. Luận văn cung cấp cơ sở lý thuyết và thực nghiệm để tối ưu hóa gia công.

Chuyên ngành

Công Nghệ Cơ Khí

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận Văn Thạc Sĩ Khoa Học

2007

75
2
0

Phí lưu trữ

30 Point

Tóm tắt

I. Tổng quan về ảnh hưởng chế độ cắt đến tuổi bền dao máy tiện CNC

Chế độ cắt là một trong những yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng trực tiếp đến tuổi bền của dao trên máy tiện CNC. Tuổi bền dao không chỉ phụ thuộc vào chất lượng vật liệu dao mà còn phụ thuộc rất nhiều vào các thông số cắt được lựa chọn trong quá trình gia công. Khi chế độ cắt được tối ưu hóa một cách khoa học, tuổi bền dao sẽ được kéo dài đáng kể, giúp giảm chi phí sản xuất và nâng cao hiệu quả kinh tế. Các nghiên cứu khảo sát sự ảnh hưởng của các thông số như vận tốc cắt, độ sâu cắt, và lượng tiến có vai trò quyết định trong việc xác định độ mòn dao và thời gian sử dụng hiệu quả.

1.1. Định nghĩa chế độ cắt và tuổi bền dao

Chế độ cắt được định nghĩa là tập hợp các thông số bao gồm vận tốc cắt (v), độ sâu cắt (t), và lượng tiến (f). Tuổi bền dao là thời gian làm việc của dao từ khi bắt đầu cắt cho đến khi dao mòn và không thể tiếp tục sử dụng được. Mối quan hệ giữa các thông số cắt và tuổi bền là phi tuyến, đòi hỏi phải tiến hành các thí nghiệm khảo sát để xác định tối ưu.

1.2. Tầm quan trọng của việc nghiên cứu ảnh hưởng chế độ cắt

Việc nghiên cứu chi tiết ảnh hưởng của chế độ cắt đến tuổi bền dao giúp các kỹ sư có thể lựa chọn được chế độ cắt tối ưu nhất cho từng loại vật liệu gia công và loại dao khác nhau. Điều này không chỉ kéo dài tuổi bền của dao mà còn giúp tiết kiệm chi phí vận hành máy tiện CNC.

II. Các yếu tố của chế độ cắt ảnh hưởng đến tuổi bền dao

Có ba yếu tố chính của chế độ cắt tác động trực tiếp đến tuổi bền dao trên máy tiện CNC: vận tốc cắt, độ sâu cắt, và lượng tiến. Vận tốc cắt cao sẽ tăng nhiệt độ tại vùng cắt, dẫn đến gia tăng độ mòn dao và giảm tuổi bền. Độ sâu cắt lớn sẽ tạo lực cắt lớn, gây tổn hại nhanh chóng đến cạnh dao. Lượng tiến cao làm tăng áp lực cắt, ảnh hưởng đến chất lượng bề mặt và tuổi bền dao. Các thí nghiệm khảo sát đã chứng minh rằng mối quan hệ giữa các thông số này và tuổi bền có thể được biểu diễn dưới dạng các hàm hồi qui thực nghiệm, giúp dự báo độ mòn dao một cách chính xác.

2.1. Ảnh hưởng của vận tốc cắt đến tuổi bền dao

Vận tốc cắt là yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến tuổi bền dao. Khi vận tốc cắt tăng, nhiệt độ tại vùng tiếp xúc giữa dao và công việc tăng theo cấp số nhân, gây ra hiện tượng mòn dao nhanh chóng do mài mòn nhiệt và khuếch tán. Các nghiên cứu cho thấy khi vận tốc cắt tăng 10%, tuổi bền dao có thể giảm từ 20-30%.

2.2. Ảnh hưởng của độ sâu cắt và lượng tiến

Độ sâu cắtlượng tiến ảnh hưởng đến lực cắt, do đó ảnh hưởng trực tiếp đến tuổi bền dao. Khi tăng độ sâu cắt hoặc lượng tiến, lực cắt tăng, gây ra biến dạng lớn hơn và mài mòn nhanh chóng. Việc lựa chọn chế độ cắt phù hợp giúp cân bằng giữa hiệu suất gia công và tuổi bền dao.

III. Cơ chế mòn dao và các tiêu chuẩn đánh giá tuổi bền

Mòn dao là quá trình mất vật liệu dần dần từ dao cắt do tác động của các yếu tố cơ học và nhiệt. Các cơ chế mòn chính bao gồm: mài mòn hạt, mài mòn khuếch tán, và mài mòn oxy hóa. Cơ chế gây mòn dao phụ thuộc vào nhiệt độ cắt, tốc độ trượt, và áp suất tiếp xúc. Mối quan hệ giữa lượng mònthời gian cắt không phải là tuyến tính mà thường tuân theo các hàm hồi qui phức tạp. Để đánh giá tuổi bền dao, người ta sử dụng các tiêu chuẩn như mòn mặt sau dao (VB)mòn mặt trước dao (KT). Khi độ mòn đạt tới giá trị cho phép, dao được coi là hết tuổi bền và cần phải thay thế.

3.1. Các cơ chế gây mòn dao trong quá trình cắt

Cơ chế mòn dao bao gồm ba dạng chính: mài mòn hạt do các hạt nhỏ tách ra khỏi công việc, mài mòn khuếch tán do sự chuyển đổi nguyên tử ở nhiệt độ cao, và mài mòn oxy hóa do phản ứng hóa học. Mỗi cơ chế có tốc độ mòn khác nhau tùy thuộc vào chế độ cắt và vật liệu được gia công.

3.2. Tiêu chuẩn xác định tuổi bền dao

Các tiêu chuẩn chính để xác định tuổi bền daomòn mặt sau (VB), mòn mặt trước (KT), và độ sâu khía (AP). Khi độ mòn đạt 0.3mm trên mặt sau hoặc 0.5mm trên mặt trước, dao được coi là đã hết tuổi bền theo tiêu chuẩn công nghiệp.

IV. Phương pháp thực nghiệm khảo sát và tối ưu hóa chế độ cắt

Để nghiên cứu ảnh hưởng của chế độ cắt đến tuổi bền dao, các nhà khoa học thực hiện các thí nghiệm khảo sát trên máy tiện CNC với các điều kiện được kiểm soát chặt chẽ. Phương pháp thực nghiệm bao gồm: lựa chọn các chế độ cắt khác nhau, tiến hành cắt, đo độ mòn dao theo thời gian, và xử lý dữ liệu. Kết quả đo và xử lý kết quả sau thí nghiệm được phân tích bằng phương pháp hồi qui để tìm ra hàm hồi qui thực nghiệm mô tả mối quan hệ giữa chế độ cắttuổi bền dao. Độ tin cậy của hàm hồi qui được đánh giá thông qua các chỉ tiêu thống kê như hệ số tương quan R². Việc xác định chế độ cắt tối ưu giúp cân bằng giữa năng suất và tuổi bền dao, từ đó nâng cao hiệu quả kinh tế của sản xuất.

4.1. Điều kiện thực nghiệm và phương pháp đo mòn dao

Các thí nghiệm khảo sát được tiến hành trên máy tiện CNC với các chế độ cắt được lựa chọn theo kế hoạch thực nghiệm. Độ mòn dao được đo định kỳ bằng kính hiển vi hoặc các thiết bị đo lường chính xác. Phương pháp đo mòn dao cần đảm bảo tính chính xác cao để có được kết quả đo đáng tin cậy cho phân tích tiếp theo.

4.2. Phân tích kết quả và xác định chế độ cắt tối ưu

Sau khi thu thập kết quả đo, các dữ liệu được xử lý bằng các phương pháp thống kê để xây dựng hàm hồi qui thực nghiệm. Đánh giá độ tin cậy của hàm được thực hiện bằng kiểm định thống kê. Từ đó, có thể xác định chế độ cắt tối ưu cho các điều kiện gia công khác nhau, giúp kéo dài tuổi bền dao và giảm chi phí sản xuất.

28/12/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

Chương I : Tổng quan về cũng nghệ tiện CNC. Quá trình phát trién ky thuat CAD/CAM - CNC.Nguyên lý hoạt đông của máy tiện CNC - 6 1. Nguyên lý máy công cy CNC. Hệ thống truyền dẫn và đo đường dịch chuyển trong máy NC, CNC.

Hệ trục toạ dộ trên máy công cu CNC 18 1. Câu hinh của máy tiên ONC. Các hệ thống điều khiển số 25 12. Các dạng điều khiển.

7Q 222222 St re cee 29 1. Hệ thông dụng cụ dùng cho máy công cụ CNC. Các hệ thống đụng cụ liện ƠNC. Lata chon dụng cụ cắt 36 1.

Lắp đặt trước dụng cụ (định vị sơ bộ).4 Quản lý dung cu CNC - wee 39 1. Các chu trình gia công cơ bản " - 40 1. Chu trình tiện thô theo phương đọc trục (G7]). Chu trình tiện tỉnh (G70).

Chu trỉnh tiên thô theo phương hướng kính (G72). Chu trình gia công thô chép hình hay lặp lại biến dạng (Contour). Chu trình tiện ren hỗn hợp (G76). uc ninh ngư 42 1.

Lập trình gia công trên máy CNC 44 1. Các hình thức tổ chức lập trình.coct cọ set seerekirey 44 Muc luc Chương I : Tổng quan về cũng nghệ tiện CNC. Quá trình phát trién ky thuat CAD/CAM - CNC.Nguyên lý hoạt đông của máy tiện CNC - 6 1. Nguyên lý máy công cy CNC.

Hệ thống truyền dẫn và đo đường dịch chuyển trong máy NC, CNC. Hệ trục toạ dộ trên máy công cu CNC 18 1. Câu hinh của máy tiên ONC. Các hệ thống điều khiển số 25 12.

Các dạng điều khiển. 7Q 222222 St re cee 29 1. Hệ thông dụng cụ dùng cho máy công cụ CNC. Các hệ thống đụng cụ liện ƠNC.

Lata chon dụng cụ cắt 36 1. Lắp đặt trước dụng cụ (định vị sơ bộ).4 Quản lý dung cu CNC - wee 39 1. Các chu trình gia công cơ bản " - 40 1. Chu trình tiện thô theo phương đọc trục (G7]).

Chu trình tiện tỉnh (G70). Chu trỉnh tiên thô theo phương hướng kính (G72). Chu trình gia công thô chép hình hay lặp lại biến dạng (Contour). Chu trình tiện ren hỗn hợp (G76).

uc ninh ngư 42 1. Lập trình gia công trên máy CNC 44 1. Các hình thức tổ chức lập trình.coct cọ set seerekirey 44 Lời cam đoan dé Wi “ Nghiên cửu khảo sát sự ảnh hưởng của chế dộ cắt tốn tuổi bồn của đao trên mây tiện CNC ". Những sô liệu báo cáo trong để tài là đo tôi nghiên cứu thực nghiệm Tôi xin chịu hoản toản trách nhiệm với những số liệu bảo cáo trong dễ tải Người cam đoan Nguyễn chí bảo Hình 2.

Quan hệ giữa tốc độ, độ mòn và thời gian. Quan hệ giữa tốc độ cắt V và tuổi bền của đáo Hình 2. Quan hệ giữa V và T (đồ thị lôgarit). Quan hệ giữa lượng mòn và thời gian cắt Hình 3.

Đỗ thị mối quan hệ giữa lượng mén và thời gian cắt thi nghiệm Tình 3. Cấu tạo bên ngoài của máy tién CNC MORISEIKL-SL253 Hình 3.5- Cụm điều khiển đầu đo Miáy đo quang học pj-300 Tỉnh 3.6 -Máy đo quang học pị-300 Lời cam đoan dé Wi “ Nghiên cửu khảo sát sự ảnh hưởng của chế dộ cắt tốn tuổi bồn của đao trên mây tiện CNC ". Những sô liệu báo cáo trong để tài là đo tôi nghiên cứu thực nghiệm Tôi xin chịu hoản toản trách nhiệm với những số liệu bảo cáo trong dễ tải Người cam đoan Nguyễn chí bảo 1. Cấu tao cha một chương trình gia công NC.

Chức năng bủ và hiệu chính đao CNC 48 1. Bỏ hình học đao:. Bu lượng món dụng cụ. LIiệu quả kinh tế tiện CNC.

$0 Chương H: Cơ sở lý thuyết về quá trình cắt gọt kim loại và tuổi hn của dao trên máy tiện CNC 2.1, Cơ sở vật lý của quá trình cắt 52 2. Su biến dạng của tính thể 52 2. Quá trinh hình thảnh phoi. Các hiện tượng x4y ra Irong quá trình cắt 59 2.

Lực cắt khi tiện - 59 2. Hiện tượng nhiệt khi cắt. Nguyễn nhân sinh ra nhiệt khi cắt se. Các nhân tổ ảnh hưởng đến nhiệt đô cắt 64 2.

Hiện tượng leo dao - - 71 2. Hiện tượng biển cứng khi cắt.5, [lién trong rung déng khi cất. Su mài mòn vả tuổi bên của dao a a 75 2. Sự mải mòn của đao.

Qua trình mài mòn đao. CAc dang mai mén dao. Cơ chế mài mòn dụng cụ cắt 2.4 Tiêu chuẩn mài mòn dụng cụ " - 78 2. Các phương pháp đo mòn đao.

Tudi bén cua dung cu 88 2. Phương pháp xác định tuổi ban dụng cụ 89 2322. Anh hưởng các yếu tố dén tuổi bin T 90 Chương II: Thực nghiệm khảo sát sự ảnh hướng của chế độ cắt đến tuổi bền dụng cụ khi gia công trên máy tiện enc. Cơ sở lý thuyết về hiện tượng mòn dao trong quả trình cắt 95 3.1 Cơ chế gây mòn dao và mối quan hệ giỗa lượng mỏn và thời gian c 3.

Quả trình mòn đao 97 3. Thực nghiệm khảo sát sự ảnh hưởng của chế độ cắt đến độ mòn đao và tuỗi bên của đụng cụ.1 Điều kiện thực nghiệm.1 Kết quả đo và xử lýkết quả sau thực nghiệm .2 Đánh giá độ tin cậy của hàm hồi qui thực nghiệm 110 3.3 Do lượng mòn theo hướng kính 112 3.1 Kết quả da và xử lý kết quả 3.2 Đánh giá độ tin cậy của hàm hồi qui thực nghiệm. ChươngIV: Kết luận. 'Tải liệu tham khảo.

Lời cam đoan dé Wi “ Nghiên cửu khảo sát sự ảnh hưởng của chế dộ cắt tốn tuổi bồn của đao trên mây tiện CNC ". Những sô liệu báo cáo trong để tài là đo tôi nghiên cứu thực nghiệm Tôi xin chịu hoản toản trách nhiệm với những số liệu bảo cáo trong dễ tải Người cam đoan Nguyễn chí bảo Muc luc Chương I : Tổng quan về cũng nghệ tiện CNC. Quá trình phát trién ky thuat CAD/CAM - CNC.Nguyên lý hoạt đông của máy tiện CNC - 6 1. Nguyên lý máy công cy CNC.

Hệ thống truyền dẫn và đo đường dịch chuyển trong máy NC, CNC. Hệ trục toạ dộ trên máy công cu CNC 18 1. Câu hinh của máy tiên ONC. Các hệ thống điều khiển số 25 12.

Các dạng điều khiển. 7Q 222222 St re cee 29 1. Hệ thông dụng cụ dùng cho máy công cụ CNC. Các hệ thống đụng cụ liện ƠNC.

Lata chon dụng cụ cắt 36 1. Lắp đặt trước dụng cụ (định vị sơ bộ).4 Quản lý dung cu CNC - wee 39 1. Các chu trình gia công cơ bản " - 40 1. Chu trình tiện thô theo phương đọc trục (G7]).

Chu trình tiện tỉnh (G70). Chu trỉnh tiên thô theo phương hướng kính (G72). Chu trình gia công thô chép hình hay lặp lại biến dạng (Contour). Chu trình tiện ren hỗn hợp (G76).

uc ninh ngư 42 1. Lập trình gia công trên máy CNC 44 1. Các hình thức tổ chức lập trình.coct cọ set seerekirey 44 2. Các phương pháp đo mòn đao.

Tudi bén cua dung cu 88 2. Phương pháp xác định tuổi ban dụng cụ 89 2322. Anh hưởng các yếu tố dén tuổi bin T 90 Chương II: Thực nghiệm khảo sát sự ảnh hướng của chế độ cắt đến tuổi bền dụng cụ khi gia công trên máy tiện enc. Cơ sở lý thuyết về hiện tượng mòn dao trong quả trình cắt 95 3.1 Cơ chế gây mòn dao và mối quan hệ giỗa lượng mỏn và thời gian c 3.

Quả trình mòn đao 97 3. Thực nghiệm khảo sát sự ảnh hưởng của chế độ cắt đến độ mòn đao và tuỗi bên của đụng cụ.1 Điều kiện thực nghiệm.1 Kết quả đo và xử lýkết quả sau thực nghiệm .2 Đánh giá độ tin cậy của hàm hồi qui thực nghiệm 110 3.3 Do lượng mòn theo hướng kính 112 3.1 Kết quả da và xử lý kết quả 3.2 Đánh giá độ tin cậy của hàm hồi qui thực nghiệm. ChươngIV: Kết luận. 'Tải liệu tham khảo.

Quan hệ giữa tốc độ, độ mòn và thời gian. Quan hệ giữa tốc độ cắt V và tuổi bền của đáo Hình 2. Quan hệ giữa V và T (đồ thị lôgarit). Quan hệ giữa lượng mòn và thời gian cắt Hình 3.

Đỗ thị mối quan hệ giữa lượng mén và thời gian cắt thi nghiệm Tình 3. Cấu tạo bên ngoài của máy tién CNC MORISEIKL-SL253 Hình 3.5- Cụm điều khiển đầu đo Miáy đo quang học pj-300 Tỉnh 3.6 -Máy đo quang học pị-300 Hình 2. Quan hệ giữa tốc độ, độ mòn và thời gian. Quan hệ giữa tốc độ cắt V và tuổi bền của đáo Hình 2.

Quan hệ giữa V và T (đồ thị lôgarit). Quan hệ giữa lượng mòn và thời gian cắt Hình 3. Đỗ thị mối quan hệ giữa lượng mén và thời gian cắt thi nghiệm Tình 3. Cấu tạo bên ngoài của máy tién CNC MORISEIKL-SL253 Hình 3.5- Cụm điều khiển đầu đo Miáy đo quang học pj-300 Tỉnh 3.6 -Máy đo quang học pị-300 Muc luc Chương I : Tổng quan về cũng nghệ tiện CNC.

Quá trình phát trién ky thuat CAD/CAM - CNC.Nguyên lý hoạt đông của máy tiện CNC - 6 1. Nguyên lý máy công cy CNC. Hệ thống truyền dẫn và đo đường dịch chuyển trong máy NC, CNC. Hệ trục toạ dộ trên máy công cu CNC 18 1.

Câu hinh của máy tiên ONC. Các hệ thống điều khiển số 25 12. Các dạng điều khiển. 7Q 222222 St re cee 29 1.

Hệ thông dụng cụ dùng cho máy công cụ CNC. Các hệ thống đụng cụ liện ƠNC. Lata chon dụng cụ cắt 36 1. Lắp đặt trước dụng cụ (định vị sơ bộ).4 Quản lý dung cu CNC - wee 39 1.

Các chu trình gia công cơ bản " - 40 1. Chu trình tiện thô theo phương đọc trục (G7]). Chu trình tiện tỉnh (G70). Chu trỉnh tiên thô theo phương hướng kính (G72).

Chu trình gia công thô chép hình hay lặp lại biến dạng (Contour). Chu trình tiện ren hỗn hợp (G76). uc ninh ngư 42 1. Lập trình gia công trên máy CNC 44 1.

Các hình thức tổ chức lập trình.coct cọ set seerekirey 44 1. Cấu tao cha một chương trình gia công NC. Chức năng bủ và hiệu chính đao CNC 48 1. Bỏ hình học đao:.

Bu lượng món dụng cụ. LIiệu quả kinh tế tiện CNC. $0 Chương H: Cơ sở lý thuyết về quá trình cắt gọt kim loại và tuổi hn của dao trên máy tiện CNC 2.1, Cơ sở vật lý của quá trình cắt 52 2. Su biến dạng của tính thể 52 2.

Quá trinh hình thảnh phoi. Các hiện tượng x4y ra Irong quá trình cắt 59 2. Lực cắt khi tiện - 59 2. Hiện tượng nhiệt khi cắt.

Nguyễn nhân sinh ra nhiệt khi cắt se. Các nhân tổ ảnh hưởng đến nhiệt đô cắt 64 2. Hiện tượng leo dao - - 71 2. Hiện tượng biển cứng khi cắt.5, [lién trong rung déng khi cất.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ