BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH LƢƠNG THANH PHƢƠNG NAM CÁC YẾU TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH LỰA CHỌN NGÂN HÀNG THANH TOÁN QUỐC TẾ CỦA CÁC DOANH NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Luận văn thạc sĩ Kinh tế LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – NĂM 2018 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH LƢƠNG THANH PHƢƠNG NAM CÁC YẾU TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH LỰA CHỌN NGÂN HÀNG THANH TOÁN QUỐC TẾ CỦA CÁC DOANH NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Luận văn thạc sĩ Kinh tế Chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng Mã số: 8340201 LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS. TRẦM THỊ XUÂN HƢƠNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – NĂM 2018 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan luận văn với tiêu đề “CÁC YẾU TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH LỰA CHỌN NGÂN HÀNG THANH TOÁN QUỐC TẾ CỦA CÁC DOANH NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH” hoàn toàn là kết quả nghiên cứu của chính bản thân tôi và chƣa đƣợc công bố trong bất cứ một công trình nghiên cứu nào khác.
Trong quá trình thực hiện luận văn, tôi đã thực hiện nghiêm túc các quy tắc đạo đức nghiên cứu; các kết quả nghiên cứu trình bày trong luận văn là sản phẩm nghiên cứu khoa học, khảo sát của riêng cá nhân tôi; tất cả các tài liệu tham khảo sử dụng trong luận văn tôi đều thực hiện trích dẫn đầy đủ, rõ ràng, theo đúng quy định của nhà trƣờng. Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính trung thực của số liệu và các nội dung khác trong luận văn của mình. Luận văn thạc sĩ Kinh tế TP.HCM, ngày tháng năm 2018 Tác giả luận văn Lƣơng Thanh Phƣơng Nam MỤC LỤC Trang TRANG PHỤ BÌA LỜI CAM ĐOAN MỤC LỤC DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT DANH MỤC CÁC BẢNG DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ CHƢƠNG 01: TỔNG QUAN VÀ GIỚI THIỆU VỀ ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU. Sự cần thiết của đề tài nghiên cứu.
Mục tiêu và câu hỏi nghiên cứu. Mục tiêu nghiên cứu. Các câu hỏi nghiên cứu. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu.
4 Luận văn thạc sĩ Kinh tế 1. Đối tƣợng nghiên cứu. Đối tƣợng khảo sát. Phạm vi nghiên cứu.
Phƣơng pháp nghiên cứu. Nghiên cứu định tính. Nghiên cứu định lƣợng. Ý nghĩa của đề tài.
Kết cấu dự kiến của luận văn. 6 Tóm tắt chƣơng 01. 7 CHƢƠNG 02: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ M H NH NGHIÊN CỨU. L uận về thanh toán quốc tế.
Khái niệm thanh toán quốc tế và phƣơng thức thanh toán quốc tế. Các phƣơng thức thanh toán quốc tế thông dụng. Dịch vụ thanh toán quốc tế của các ngân hàng. Lý thuyết hành vi mua của tổ chức.
Các nghiên cứu trƣớc đây. Dựa trên nghiên cứu về các yếu tố quyết định đến việc lựa chọn ngân hàng ở Thổ Nhĩ Kỳ của Kaynak (1991). Mô hình nghiên cứu các yếu tố quyết định lựa chọn ngân hàng của Driscoll (1999). Dựa trên nghiên cứu về các yếu tố quyết định đến việc lựa chọn ngân hàng của Mokhlis (2009).
Mô hình nghiên cứu các yếu tố quyết định lựa chọn ngân hàng của Mohamad Sayuti Md. Các yếu tố lựa chọn ngân hàng. Danh tiếng của ngân hàng. Sự hiệu quả trong hoạt động thƣờng ngày.
26 Luận văn thạc sĩ Kinh tế 2. Sự thuận tiện. Chất lƣợng sản phẩm/dịch vụ. Mô hình nghiên cứu và các giả thuyết.
30 Tóm tắt chƣơng 02. 32 CHƢƠNG 03: THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU. Quy trình nghiên cứu. Thiết kế nghiên cứu định.
Nghiên cứu định tính. Nghiên cứu định tính. Mẫu nghiên cứu định tính. Kết quả nghiên cứu định tính.
Thang đo nghiên cứu. Nghiên cứu định lƣợng. Mục tiêu nghiên cứu định lƣợng. Mẫu nghiên cứu định lƣợng.
Phân t ch dữ iệu. 42 Tóm tắt chƣơng 03. 45 CHƢƠNG 04: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN. Mô tả mẫu.
Kiểm định hệ số tin cậy Cronbach’s A pha. Phân tích EFA. Phân tích hồi quy. Phân tích ma trận hệ số tƣơng quan .Phân tích hồi quy tuyến tính.Kiểm tra sự vi phạm các giả định hồi quy.
66 Tóm tắt chƣơng 04. 71 CHƢƠNG 05: NHỮNG HÀM Ý TỪ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU, KẾT LUẬN72 5.Tóm tắt kết quả nghiên cứu .Thảo luận kết quả nghiên cứu. 72 Luận văn thạc sĩ Kinh tế 5.Kiến nghị về yếu tố “Giá cả” .Kiến nghị về yếu tố “Cấp tín dụng” .Kiến nghị về yếu tố “Danh tiếng của ngân hàng” .Kiến nghị về yếu tố “Hiệu quả hoạt động thƣờng ngày” .Kiến nghị về yếu tố “Sự thuận tiện” .Kiến nghị về yếu tố “Chất lƣợng sản phẩm dịch vụ” .Hạn chế và hƣớng nghiên cứu trong tƣơng ai của đề tài. 78 Tóm tắt chƣơng 05.
80 TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC PHỤ LỤC 01: BẢNG CÂU HỎI ĐỊNH TÍNH PHỤ LỤC 02: PHIẾU KHẢO SÁT CHÍNH THỨC PHỤ LỤC 03:DANH SÁCH CHUYÊN GIA NGHIÊN CỨU ĐỊNH TÍNH PHỤ LỤC 04: DANH SÁCH CÁC NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI PHỤ LỤC 05: KẾT QUẢ PHÂN TÍCH SPSS Luận văn thạc sĩ Kinh tế DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT Từ viết tắt Tên đầy đủ tiếng Anh Giải nghĩa tiếng Việt Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển AGRIBANK Nông thôn Việt Nam BCT Bộ chứng từ Ngân hàng Đầu tƣ và Phát triển Việt BIDV Nam CDCS Certified Documentary Chứng nhận chuyên gia kiểm tra Credit Specialist chứng từ EBANKING Ngân hàng điện tử EFA Exploratory Factor Phân tích nhân tố khám phá Analysis EXIMBANK Ngân hàng Xuất Nhập Khẩu LC Letter of credit Thƣ tín dụng Ngân hàng Thƣơng mại cổ phần Quân MBBANK đội NH Ngân hàng NNK Nhà nhập khẩu NXK Nhà xuất khẩu Ngân hàng Thƣơng mại cổ phần Sài Luận văn thạc sĩ Kinh tế SACOMBANK Gòn Thƣơng Tín Ngân hàng Thƣơng mại cổ phần Sài SHB Gòn – Hà Nội SWIFT Hiệp hội viễn thông liên ngân hàng và tài chính quốc tế Ngân hàng Thƣơng mại cổ phần Kỹ TECHCOMBANK Thƣơng Việt Nam TP HCM Thành phố Hồ Chí Minh TT Thanh toán TTQT Thanh toán quốc tế UPAS Usance Payable At Sight Thƣ tín dụng trả chậm thanh toán ngay USD United States Dollar Đồng Đô La Mỹ Ngân hàng Thƣơng mại cổ phần VCB Ngoại thƣơng Việt Nam Ngân hàng Thƣơng mại cổ phần Công VIETINBANK thƣơng Việt Nam VPBANK Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vƣợng DANH MỤC CÁC BẢNG STT Bảng Trang 1 Bảng 2.1: Các phƣơng thức thanh toán quốc tế thông dụng 12 2 Bảng 3.1: Thang đo nghiên cứu 38 Bảng 3.2: 10 ngân hàng chiếm trên 50% thị phần thanh toán quốc 3 42 tế năm 2017 4 Bảng 4.1: Thang đo yếu tố “Giá cả” 50 5 Bảng 4.2: Thang đo yếu tố “Cấp tín dụng” 51 6 Bảng 4.3: Thang đo yếu tố “Cấp tín dụng” lần 2 52 7 Bảng 4.4 Thang đo yếu tố “Danh tiếng của ngân hàng” 52 Bảng 4.5: Thang đo yếu tố “Sự hiệu quả trong hoạt động thƣờng 8 53 ngày” 9 Bảng 4.6: Thang đo yếu tố “Sự thuận tiện” 54 10 Bảng 4.7: Thang đo yếu tố “Chất lƣợng sản phẩm/dịch vụ” 55 11 Luận văn Bảng 4.8: Kiểm thạc định KMO sĩ Kinh tế và Bartlett's 56 12 Bảng 4.9: Phƣơng sai giải thích 57 13 Bảng 4.10: Kết quả xoay yếu tố 58 14 Bảng 4.11: Tóm tắt kết quả nhóm yếu tố 61 15 Bảng 4.12: Ma trận hệ số tƣơng quan 63 16 Bảng 4.13: Tóm tắt mô hình hồi quy 64 17 Bảng 4.14: Phân tích phƣơng sai ANOVA 65 18 Bảng 4.15: Kết quả phân tích hồi quy 65 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ STT Bảng Trang 1 Hình 2.1: Mô hình hành vi mua của Webster và Wind (1972) 18 Hình 2.2: Mô hình các yếu tố quyết định lựa chọn ngân hàng của 2 21 Kaynak (1991) Hình 2.3: Mô hình các yếu tố quyết định lựa chọn ngân hàng của 3 22 Driscoll (1999) Hình 2.4: Mô hình nghiên cứu các yếu tố quyết định lựa chọn ngân 4 22 hàng của Mokhlis (2009) Hình 2.5: Mô hình nghiên cứu các yếu tố quyết định lựa chọn ngân 5 23 hàng của Mohamad Sayuti Md.6: Mô hình nghiên cứu đề xuất 31 7 Hình 3.1: Quy trình nghiên cứu 33 Hình 4.1: Cơ cấu các loại hình doanh nghiệp của các doanh nghiệp 8 Luận đƣợc khảo sátvăn thạc trên địa bàn sĩChíKinh thành phố Hồ Minh tế 47 Hình 4.2: Cơ cấu các nhóm doanh số giao dịch của các doanh 9 47 nghiệp đƣợc khảo sát trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh Hình 4.3: Cơ cấu các nhóm số lƣợng ngân hàng giao dịch của các 10 48 doanh nghiệp đƣợc khảo sát trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh Hình 4.4: Cơ cấu số lƣợng phƣơng thức thanh toán của các doanh 11 49 nghiệp đƣợc khảo sát trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh 12 Hình 4.5 Đồ thị phân tán phần dƣ chuẩn hóa 66 13 Hình 4.6 Biểu đồ tần số phần dƣ chuẩn hóa 67 14 Hình 4.7 Đồ thị P-P Plot phần dƣ chuẩn hóa 68 1 CHƢƠNG 01: TỔNG QUAN VÀ GIỚI THIỆU VỀ ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU 1. Sự cần thiết của đề tài nghiên cứu Tại Việt Nam, từ giai đoạn 5 năm gần đây (2013 – 15/04/2018), kết quả tăng trƣởng xuất khẩu cả nƣớc là tƣơng đối khả quan, trong đó có 3 năm tăng trƣởng 2 con số là 2014 (tăng 16.9%), riêng nửa đầu tháng 04/2018 kim ngạch xuất khẩu cả nƣớc đạt 64.41 tỷ USD tăng 22.8 % so với cùng kỳ 2017 và cũng theo số liệu thống kê hàng hóa xuất nhập khẩu của Tổng cục hải quan, tổng kim ngạch xuất nhập khẩu của cả nƣớc năm 2017 đạt 400 tỷ USD, tăng 10% so với năm 2016. Cán cân thƣơng mại năm 2017 thặng dƣ 2.11 tỷ USD, tốc độ tăng trƣởng xuất nhập khẩu năm 2017 đạt 21.8%, giai đoạn 2007 – 2016 đạt 15. Với xu hƣớng hội nhập ngày càng mạnh mẽ với thế giới, mặc dù thị trƣờng thế giới có nhiều bất ổn nhƣ chiến tranh thƣơng mại Mỹ - Trung Quốc, khủng bố tại một số nƣớc châu Âu, nhƣng Việt Nam vẫn có tốc độ tăng trƣởng xuất nhập khẩu cao và ổn định.
Luận văn thạc sĩ Kinh tế Năm 2018 đánh dấu các bƣớc chuyển biến quan trọng với việc nhiều Hiệp định thƣơng mại tự do (FTA) có hiệu lực, Hiệp định Thƣơng mại tự do Việt Nam – EU (EVFTA) dự kiến đƣợc ký kết 2018, thuận lợi hơn cho việc xuất các mặt hàng nông, lâm, thủy hải sản Việt Nam qua thị trƣờng khó tính nhƣ Châu Âu.