BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 2 ĐỒ ÁN MÔN HỌC MÔN PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐỀ TÀI: WEBSITE BÁN SÁCH, VĂN PHÒNG PHẨM ONLINE SINH VIÊN MÃ SỐ SINH VIÊN LỚP ĐOÀN NGỌC TÀI N20DCCN061 D20CQCNPM01-N NGUYỄN VĂN THỌ N20DCCN076 D20CQCNPM01-N LÊ XUÂN TRƯỜNG N20DCCN081 D20CQCNPM01-N HÀ XUÂN THANH N20DCCN141 D20CQCNPM02-N PHU DỰ THẮNG N20DCCN146 D20CQCNPM02-N GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN TH.S DƯƠNG THANH THẢO Tp. Hồ Chí Minh, ngày 20 tháng 01 năm 2024 MỤC LỤC A. XÁC ĐỊNH YÊU CẦU HỆ THỐNG. SƠ ĐỒ MÔ HÌNH HOẠT ĐỘNG, WORKFLOW HỆ THỐNG.
Sơ đồ mô hình hoạt động. Sơ đồ workflow hệ thống. MÔ TẢ YÊU CẦU HỆ THỐNG. Các tác nhân tham gia hệ thống.
Bảng thuật ngữ. Yêu cầu nghiệp vụ. Yêu cầu hệ thống. CÁC BIỂU ĐỒ USECASE TƯƠNG ỨNG.
CÁC BIỂU ĐỒ TUẦN TỰ/GIAO TIẾP TƯƠNG ỨNG. CÁC BIỂU ĐỒ HOẠT ĐỘNG TƯƠNG ỨNG. PHÂN TÍCH HỆ THỐNG. MÔ TẢ PHÂN TÍCH HỆ THỐNG.
CÁC BIỂU ĐỒ LỚP TƯƠNG ỨNG. CÁC BIỂU ĐỒ TRẠNG THÁI TƯƠNG ỨNG. THIẾT KẾ HỆ THỐNG. KIẾN TRÚC HỆ THỐNG.
Lựa chọn công nghệ mạng – kiến trúc hạ tầng. Biểu đồ triển khai hình trạng mạng. LỰA CHỌN CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ CÁC CÔNG NGHỆ. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu.
Công nghệ lập trình phía Server. Công nghệ lập trình phía Client. Các công nghệ khác. BIỂU ĐỒ THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU.
LƯỢC ĐỒ PHÂN RÃ HỆ THỐNG CON. GIAO DIỆN NGƯỜI DÙNG CHÍNH. XÁC ĐỊNH YÊU CẦU HỆ THỐNG 1. SƠ ĐỒ MÔ HÌNH HOẠT ĐỘNG, WORKFLOW HỆ THỐNG 1.
Sơ đồ mô hình hoạt động Diagram - Sơ đồ mô hình hoạt động 1 1. Sơ đồ workflow hệ thống a) Workflow nhập hàng b) Workflow bán hàng 2 2. MÔ TẢ YÊU CẦU HỆ THỐNG 2. Các tác nhân tham gia hệ thống a) Các tác nhân tham gia ❑ Nhà cung cấp ❑ Khách hàng thân thiết ❑ Khách hàng vãng lai ❑ Nhân viên bán hàng ❑ Nhân viên quản lý ❑ Nhân viên kho ❑ Hệ thống vận chuyển ❑ Hệ thống thanh toán ❑ Hệ thống hóa đơn điện tử ❑ Hệ thống báo cáo – thống kê b) Quan hệ kế thừa giữa các tác nhân 2.
Bảng thuật ngữ Thuật ngữ Chú thích Category Nhóm các sản phẩm cùng chung chức năng hoặc (Danh mục sản phẩm) thể loại như “Sách kinh doanh”, “Truyện tranh”, hoặc “Dụng cụ học tập”. 3 Brand Nhóm sản phẩm cùng chung nhà xuất bản hoặc nhà (Thương hiệu sản phẩm) sản xuất như “NXB Trẻ”, “NXB Kim Đồng”, hoặc “Thiên Long”. BusinessPartner Người tham gia thực hiện hoặc xử lý các giao dịch (Đối tác kinh doanh) thương mại như nhập – xuất hàng hoặc mua hàng trong hệ thống. Supplier Đơn vị sản xuất, nhà phân phối hoặc bất kỳ tổ chức (Nhà cung cấp) nào hợp tác với hệ thống để cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ bán hàng.
E-Invoice Chứng từ kế toán lưu trữ các thông tin về bán hàng (Hóa đơn điện tử) hoá hoặc cung ứng dịch vụ được thể hiện dưới dạng dữ liệu điện tử. Inventory Tổng số lượng sản phẩm mà một hệ thống đang sở (Hàng tồn kho) hữu và lưu trữ trong kho hàng để thực hiện các giao dịch thương mại với khách hàng. Contract Code Tập hợp các quy tắc và điều khoản mà cả hai hoặc (Mã hợp đồng) nhiều cá nhân hoặc tổ chức cam kết tuân thủ trong một mối quan hệ kinh doanh, giữa hệ thống và nhân viên hoặc nhà cung cấp. Tax Code Chuỗi số hoặc ký tự được cơ quan quản lý thuế cấp (Mã số thuế) theo quy định pháp luật để có thể nhận diện và quản lý nghĩa vụ thuế cá nhân hoặc doanh nghiệp trong hệ thống thuế.
Loyal Customer Nhóm khách hàng có xu hướng mua sắm ổn định và (Khách hàng thân thiết) trung thành với thương hiệu hoặc doanh nghiệp mà họ thường xuyên theo dõi và liên tục mua sắm sản phẩm hoặc sử dụng dịch vụ. Casual Customer Nhóm khách hàng có xu hướng mua sắm không ổn (Khách hàng vãng lai) định và thường xuyên thay đổi lựa chọn của họ tùy thuộc vào nhu cầu hoặc tình huống cụ thể trong một khoảng thời gian ngắn. 4 Potential Customer Nhóm khách hàng có xung hướng quan tâm đến sản (Khách hàng tiềm năng) phẩm hoặc dịch vụ nhưng chưa thực hiện bất kỳ giao dịch nào, và có khả năng trở thành khách hàng thân thiết cho một doanh nghiệp. B2B Quá trình trao đổi sản phẩm hoặc dịch vụ giữa các (Business to Business) doanh nghiệp, giao dịch kinh doanh giữa hai doanh nghiệp hoặc tổ chức, thường đi kèm với các thỏa thuận và điều kiện kinh doanh.
B2C Quá trình mua sắm và sử dụng dịch vụ giữa khách (Business to Customer) hàng và doanh nghiệp, giao dịch kinh doanh giữa một doanh nghiệp và khách hàng tiêu dùng, thường đi kèm với các chính sách bán hàng. Voucher Một loại ưu đãi giảm giá có thời hạn sử dụng được (Ưu đãi mua hàng) cung cấp cho các khách hàng thân thiết nhằm tăng cường trải nghiệm mua sắm. Shopping Experience Trải nghiệm tổng thể của các khách hàng trong quá (Trải nghiệm mua sắm) trình mua sắm hoặc sử dụng dịch vụ, gồm các yếu tố như chất lượng sản phẩm, dịch vụ khách hàng và các yếu tố khác. User Experience Trải nghiệm tổng thể của các khách hàng trong quá (Trải nghiệm người dùng) trình tương tác với ứng dụng website, gồm các yếu tố như giao diện và cấu hình, cũng như các tiện ích mà website cung cấp.
Cart Một tính năng đặc trưng trên ứng dụng thương mại (Giỏ hàng) điện tử cho phép khách hàng tạm lưu các sản phẩm muốn mua trước khi tiến hành thanh toán để có thể thực hiện mua nhiều sản phẩm cùng lúc. Order Tracking Một tính năng đặc trưng trên ứng dụng thương mại (Theo dõi đơn hàng) điện tử cho phép khách hàng theo dõi trạng thái và thông tin của đơn hàng kể từ thời điểm đặt mua đến khi giao hàng hoàn tất. Yêu cầu nghiệp vụ Đối với nhân viên hệ thống, nhân viên phải thực hiện đăng nhập để có thể thực hiện các tác vụ quản lý. Đối với khách hàng, khi truy cập vào hệ thống, khách hàng có thể sử dụng một số chức năng mặc định là xem chi tiết thông tin sản phẩm và tìm kiếm sản phẩm mà không cần đăng nhập, và để có thể sử dụng các chức năng khác thì khách hàng phải sở hữu tài khoản và thực hiện đăng nhập vào hệ thống trước, nếu chưa có thì phải thực hiện đăng ký tài khoản.
Hệ thống được phân thành 2 site, bao gồm site quản trị và site khách hàng. a) Site quản trị − Nhân viên quản lý o Quản lý kho hàng ❑ Xem thông tin kho hàng. ❑ Tạo kho hàng mới. ❑ Cập nhật thông tin kho hàng.
o Quản lý tài khoản ❑ Xem thông tin tài khoản. ❑ Cấp tài khoản người dùng. ❑ Khóa tài khoản người dùng. ❑ Xóa tài khoản người dùng.
o Quản lý quyền hạn ❑ Xem thông tin quyền hạn. ❑ Tạo quyền hạn mới. ❑ Cập nhật thông tin quyền hạn. ❑ Phân quyền tài khoản người dùng.
o Quản lý nhân viên ❑ Xem thông tin nhân viên. ❑ Tạo nhân viên mới. ❑ Cập nhật thông tin nhân viên. o Quản lý đặt hàng ❑ Nhận thông tin sản phẩm từ các nhà cung cấp.
❑ Quyết định các sản phẩm cần đặt hàng từ các nhà cung cấp. o Quản lý nhập hàng ❑ Duyệt phiếu nhập hàng. ❑ Hủy phiếu nhập hàng. o Quản lý xuất hàng ❑ Duyệt phiếu nhập hàng.
❑ Hủy phiếu nhập hàng. o Báo cáo – thống kê ❑ Xem thông tin báo cáo – thống kê. ❑ Tạo báo cáo cuối ngày. ❑ Thống kê doanh thu theo thời gian.
❑ Thống kê các chỉ số kinh doanh theo thời gian. ❑ Xuất báo cáo – thống kê. − Nhân viên kho o Quản lý đặt hàng ❑ Nhận thông tin quyết định đặt hàng từ nhân viên quản lý. ❑ Liên hệ và đặt hàng với nhà cung cấp.
o Quản lý nhập hàng ❑ Nhập hàng vào kho. ❑ Xem thông tin phiếu nhập hàng. ❑ Tạo phiếu nhập hàng khi đặt hàng từ nhà cung cấp. ❑ Hủy phiếu nhập hàng.
o Quản lý xuất hàng ❑ Xuất hàng ra kho. ❑ Xem thông tin phiếu xuất hàng. 7 ❑ Tạo phiếu xuất hàng tương ứng với các đơn hàng của khách hàng hoặc khi xuất kho nội bộ. ❑ Hủy phiếu xuất hàng.
o Quản lý tồn kho sản phẩm ❑ Xem thông tin sản phẩm. ❑ Cập nhật thông tin tồn kho của sản phẩm. − Nhân viên bán hàng o Quản lý thương hiệu sản phẩm ❑ Xem thông tin thương hiệu. ❑ Tạo thương hiệu mới.
❑ Cập nhật thông tin thương hiệu. ❑ Xóa thương hiệu. o Quản lý danh mục sản phẩm ❑ Xem thông tin danh mục sản phẩm. ❑ Tạo danh mục sản phẩm mới.
❑ Cập nhật thông tin danh mục sản phẩm. ❑ Xóa danh mục sản phẩm. o Quản lý giá sản phẩm ❑ Xem thông tin giá sản phẩm. ❑ Tạo giá mới (giá bán, giá khuyến mãi, giá ưu đãi, …).
❑ Cập nhật thông tin giá sản phẩm. ❑ Xóa giá sản phẩm. o Quản lý sản phẩm ❑ Xem thông tin sản phẩm. ❑ Tạo sản phẩm mới.
❑ Cập nhật thông tin sản phẩm. o Quản lý đơn hàng ❑ Xem thông tin đơn hàng. o Quản lý hóa đơn ❑ Xem thông tin hóa đơn. ❑ Xuất hóa đơn điện tử.
o Quản lý ưu đãi khách hàng thân thiết ❑ Xem thông tin ưu đãi. ❑ Cập nhật thông tin ưu đãi. b) Site khách hàng − Không đăng nhập ❑ Đăng nhập hệ thống. ❑ Đăng ký tài khoản.
❑ Nhận email xác thực khi đăng ký tài khoản. ❑ Khôi phục mật khẩu khi đã có tài khoản. ❑ Nhận email xác thực khi khôi phục mật khẩu. ❑ Xem chi tiết thông tin sản phẩm.
− Đã đăng nhập o Quản lý tài khoản cá nhân ❑ Đổi mật khẩu. ❑ Xem thông tin cá nhân. ❑ Cập nhật thông tin cá nhân. ❑ Nhận email xác thực khi thay đổi email.
o Quản lý địa chỉ giao hàng ❑ Xem thông tin địa chỉ giao hàng. ❑ Tạo địa chỉ giao hàng mới. ❑ Cập nhật thông tin địa chỉ giao hàng. 9 ❑ Xóa địa chỉ giao hàng.
❑ Thiết lập địa chỉ giao hàng mặc định. o Quản lý giỏ hàng ❑ Xem thông tin giỏ hàng. ❑ Thêm sản phẩm vào giỏ hàng. ❑ Tăng số lượng sản phẩm.
❑ Giảm số lượng sản phẩm. ❑ Xóa sản phẩm trong giỏ hàng. ❑ Đặt hàng thông qua giỏ hàng. o Đặt hàng ❑ Đặt hàng ngay một sản phẩm.
❑ Nhập thông tin giao hàng. ❑ Tùy chọn phương thức thanh toán. ❑ Áp dụng ưu đãi khách hàng thân thiết. ❑ Nhận email xác nhận khi đặt hàng.