TINH CAP THIẾT CUA ĐỀ TÀI.- 2 2£ S£+SE£EE£EEE2EEEEEEEEEEE21121171121127171111 71. TÊN LUẬN VAN uoecceccccccsccsessesseseessesscsvssvssesavssessesanssesaessessesansuesuesuesuessssussussussussussusaseaneaeaseass 3 3. MỤC TIÊU NGHIÊN CUU. NỘIDUNG NGHIÊN CỨU.- -- 2= £ ESE£EE£SE£EEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEE11121121111111111.
CÁCH TIẾP CAN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. KET QUA DỰ KIÊN ĐẠT ĐƯỢC.1 TONG QUAN VE XÂY DỰNG, NÂNG CAP DE Ở ĐBSCL.1 Giới thiệu về hệ thong đê ở DBSCL wesccsesscsssessesssessesssessssssessesssessessusssessussssssessucssessessseesecseeess 6 qua #uânài€i đánh giá. đề cân giải quuết.liê10 KỸ TRIGITHIEU.QUA NGHIÊN CUU. NGOÀINƯỚC VỀ TÚLĐIẠI13 1.1 Giới thiệu công nghệ túi địa kỹ thuật trên thé giới .2 Việc ứng dụng vải địa kỹ thuật ở Viet NGIH.- 5-5 SE HH nh ng rry 16 1.
KET LUẬN CHƯƠNG. GIẢI PHÁP THIẾT KE TÚI DIA KY THUẬTT.1 CHỌN LUA VAT LIỆU ĐẮP.2 CHỌN LUA VAT LIEU MAY TÚI.- 2-52 £S£+S£+E£+EE£EEEE£EEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEkerksrk 22 2.1 Sơ lược về vật liệu địa kỹ thudt oeccecccccccsscescessesscesssesessesssessessesssessesssessesseessessesssessesseesesseess 22 2.2 Giới thiệu về vải địa kỹ thuditeceecccccecsccccessesssessesssessessssssesssssessesssessesssssecsesssessessesssersesssesseess 23 2.3 Đặc tính, chức năng và ứng dụng của vải địa Kỹ tHUẬT.4 Chọn vải địa kỹ thuật để //⁄207777077ẼPẼẺẼ1n78.3 CÁCH THỨC MAY TÚI.- 2-56 E9E9EE£EE£EEESEEEEEEEEEEEEEEEEEE17112117171111 11.3 Thí nghiệm chọn MOE NOL ceveseesecsesecsessesecsssverssvesecessucresussecessussesesssaesussecassusatsassesasscaeeasaveneese 30 2.4 Các mẫu HAI ceccccccccccescecscessessessessessessssssssssssssssussvssssssssecsessessessessessessessessessessessesucssessessesseaees 31 VI NCT, 10.4 CHỌN LỰA HÌNH DẠNG, KÍCH THƯỚC TÚI.- 5S E+E£EE£EE£EE£EEeEEeEEeExerxsrx 35 2.1 Chọn hình dang và kích thước túi/bao địa Kỹ thuUẬT.2 Độ bên cơ học của bao cát (Thí nghiệm thủ TƠI) .3 Giải pháp bao cát địa kỹ thuật CÓ đUÔÏ HO. 2à HH gàng ngà nưệt 39 2.5 KET LUẬN CHƯƠNG. PHAN TÍCH ON ĐỊNH .1 PHAN TICH ON ĐỊNH DIA KỸ THUẬT.1 Nguyên lý On định bờ, mái đỐC.----- +: ©©++ce+©k++E++Ek£EEtEEEEEEEEEEE1E21211212112111121 Tre, 44 3.2 Nguyên lý On định mái đê sử dụng bao cát Ait.2 PHAN TICH ON ĐỊNH THUY LỰC.-- ¿22 +©E£2EE£EE£EEEEEEEEEEEEEEE211271 21222121 cxeC 51 3.1 Cơ chế phá hoại lớp áo bao cát dưới tác động thủy Ïực.------ 2 s5s+cs+cs+£+zzrssceee 51 3.2 Một số công thức On định thủy lực hiện CÓ.- ¿5+ ©5c2Se2EEeEESEEEEEEEEEEEEEEEerkrrrrrkrres 52 CHƯƠNG 4.
TÍNH TOÁN ON ĐỊNH.1 TÍNH TOÁN THIẾT KE MAI DOC BẰNG BAO CÁTT.1 Phương pháp tiếp cận trong thiẾt Ke c.2 Trình tự tính toán 58 4.13 Tĩnh toin bổ ti cit neo oo 4.14 Áp đụng th l cho mặt cất dé dai điện 64 4.2 NGHIÊN CỨU HIỆU QUA CUA BAO CAT DKT BAO VE MÁI ĐỀ.1 Giới điệu phần mẫn Roescience Silde v6.2 Tink toán đại điện cho trường hợp A — đp đắt te nen 48 42.3 Tink toán đi dign cho trường hop B sie dụng bao cất dks bao vệ mất 70 424 Ting hợp ket qui tinh toán 2 425 Kế luận n 43. TINHTOANON BINH THUY LỰC.1 Chom công tức tinh oán én dink ti lực 2 43.2 Trường hợp tính toán 73 43.3 KẾ quả tính ton, 74 434 Kế hận 25 KET LUẬN i 1. HUONG KHAC PHUC, DE XUẤT 16 “TÀI LIỆU THAM KHẢO. PHỤ LỤC “TÍNH TOÁN ÔN ĐỊNH MAI DOC BANG PHAN MEM ROCSCIENCE SLIDE V6.
SOLIEUDAUVAO, 8 1) CÁCHIÔNGSÔTÍNHTOÁN CHUNG 1 2) S0bð1ÍNHoÀN 80 I KETQUATINHTOAN ai 1) TRUONG HgP 1-HE SO MÁIM= 10. SỈ 2) TRUONG HOP 2-HE SOMAr 85 3) TRUONG HOP3 -HE SO MAI M =2, 89 4) TRUONG HOP 4-HE SO MAIM=2, 93 5) TRUONG HOP 5-H SO Man % DANH MỤC BANG BIEU Bang 2-1: So sánh tính chất vật liệu địa kỹ thuật Bảng 2-2: Một sé thông sé vật liệu polymer Bảng 2-3: Tóm tit tinh chất của các loại vai địa kỹ thuật Bảng 2-4: Quan hệ giữa chức năng, đặc tính và ứng dụng. Bảng 2-5: Tiêu chuẫn kỹ thuật vải địa kỹ thuật T330 Bang 2-6: Một số kiểu may nối thông dụng. Bảng 2-7: Kết quả thí nghiệm kéo của mũi may ching.
Bảng 2-8: Kết quả thí nghiệm kéo móc xích kép Bảng 2-9: Bing tổng hợp cường độ của các loại mỗi nối Bảng 2-10: Biểu đồ lực kéo và độ dã dài của mỗi nối B2-3 Bảng 2-11: Kết qué thí nghiệm thả rơi bao trên nén cứng Bang 2-12: Kết quả thí nghiệm thả rơi bao cát trên nỀn mềm. Bảng 2-13: Kết quả thí nghiệm kéo bao cất Bảng 3-1: Công thức 6n định cho ti địa kỹ thuật có xết đến tác động của bién dang Bảng 4-1: Giá tỉ mặc định của các hệ số kéo neo F* và œ Bảng 4-2: Bảng tổng hợp tính năng của một số phần mềm tính toán mái dốc Bang 4-3: Tổng hợp đánh giá một số phần mềm Bảng 4-4: Cúc trường hợp tính toán ôn định địa kỹ thuật Bảng 4-5: Tổng bop kết quả inh toán hệ số ổn định Bang 4-6: Các trường hợp tính toa định thủy lực Bang 4-7: Kết quả tính toán én định thủy lực của lớp phủ bao cát địa kỹ thuật DANH MỤC HÌNH ANH Hình 0-1: Bin đồ nguy cơ ngập khu vục đồng bằng sông Cứu Long ứng với mục nước biển dang Im. 3 Hinh 1-1: Bản đồ Quy hoạch thủy lợi ĐBSCL bao gồm các hệ thông đê chính. § Hình 1-2: Mái để bị nứt và sat trượt " Tình 1-3: Dé biển Cà Mau bị sụt lún do đất chưa kịp cổ kết 12 Hình 1-4: Tham vải địa kỹ thuật B Hình 1-5: Bao cất vải địa ky thuật (thi công trên cạn và đưới nước ding xà lan) Hình 1-6: Ông vải địa kỹ thuật( trấi: vải đột, bên phải: vai không dt) Hình 1-7: Đập mỏ hàn làm bằng bao cát vải địa thuật ở Maroochy, Australia, Hình 1-8: Công trình đập hướng đồng thuộc dự án Naviduct 6 Enkhuizen, Hà Lan Hình I-9: Công tình cầu Inchoon, Hàn Quốc sử dụng hom 14lom túi đa kỹ thuật Hình 1-10; Ứng đụng bao địa kỹ thuật sinh hai bảo vệ mái ibe ở Singapore Hình 1-11: Túi địa ky thuật được sử dung tại bai biển Hội An, Quảng Nam.
Hình 1-12: Ke mo hàn tại Cửa Lở, Quảng Nam Hình 1-13: Công trình bảo vệ bờ biển Đồi Dương, Tp. Phan Thiết đài 17km, Hình 1-14: Ke bảo vệ khu resort Làng Tre, tinh Bình Thuận. 1-15: Đoạn kênh thực hiện dự án trước (hình trái) và sau khi xây dựng công trình. hình phải) 18 Hình 1-16: Công trình sử dụng kết hợp bao cát và thảm cát địa kỹ thuật Hình 1-17: Mặt cắt ngang dé dp bằng đất truyền thông, mái H4 Hình 1-18: Ứng dụng túi địa kỹ thuật giảm kích thước mái để, m= 1+2 Hình 2-1: Vai địa kỹ thuật loại dệt.
Hinh 2 ‘Ce loại kiểu may chon làm thí nghiệm Hình 2-3: Mũi may chẳng (trái), mũi may móc xích (phải) Hình 2-4: Kích thước của mẫu thử. Sơ đồ các mẫu thử đường may bao trong thí nghiệm kéo Hình 2-6: Biểu đồ lực kéo và độ din đài của mỗi nối A2-1 Hình 2-7: Biểu đồ lực kéo và ddan dài của mối nối A2-2 Hình 2-8: Thí nghiệm kéo i A2-1(Phá hoại do rách vải) Hình 2.9: Thí nghiệm kéo mi i A2-2 (Phá hoại do rách vải) Hình 2-10: Thí nghiệm kéo mỗi ni B> (Phá hoại do rách vải). 35 Hình 2-11: Bao cát sau khi được đỗ đầy (trái) và mái dốc bằng bao thí điểm (phải). 36 Hình 2-12: Thí nghiệm thả rơi bao trên nén cứng 37 Hình 2-13: Thí nghiệm th rơi bao trên nén mềm 38 Hình 2-14: Kết quả thí nghiệm tha roi bao trên nền cứng: Bao bị bóp méo (trí), bao bị thủng (giữa), dây rit buộc miệng bao đút (phải) 3 Hình 2-15: Các hình thức phá hoại bao khi th rơi trên nén các - Bao bị biển dang do tụt dây buộc (ri, đây buộc bị đứt (phải) 39 Hinh 2-16: Sơ đỗ th nghiệm kếo bao cát 40 Hình 2-17: Th nghiệm kéo bao cát 40 Hình 2-18: Thí nghiệm kéo với chiều cao kết cấu khác nhau.
40 Hình 2-19: Kết qua thí nghiệm kéo bao cát 4 Hình 3-1: Mặt rượt tính toán theo phương pháp Fellenius 46 Hình 3:2: Các lự tác dụng lên mặLtrượt tht theo Fellenius 46 Hình 3-3: Mặt trượt tinh toán theo phương pháp Bishop 4 inh 3-4: Các lự tác dụng lên mặt trượt thứ i theo Bishop 4s Hình 3-5: Sơ đồ mái đốc bằng bao cất ĐKT tinh như mái đốc có cốt 49 Hình 3-6: Các thành phần của mái đốc có cốt 50 Hình 3-8: Cơ chế truyền ải trong của đt có cốt si Hình 4-2: Phân tích ôn định mái dc có cốt bằng PP cân bằng giới hạn điều chỉnh. S7 Hình 4-3: Các thông số thiết để lốc có cốt 59 Hình 4-4: Ving cần gia cổ xác định bằng cung quay và mặt trượt đạt ổn định thiết kể.59 Hình 4-5: So đồ xác định lực neo thiết kế 6 nh 4-6: Biểu đồ để xác định lực neo thết kế (Schmertmann, etal, 1987). 6i Hình 4-7: Mặt cắt thực tế (phải) và mặt cắt thiết kế mái dốc (trái) 6 Hình 4-8: Sơ đồ tinh toán trường hợp A ~ dip đắt tự nhiên “9 Hình 4-9: Kết quả tính toán trường hợp A ~ dip đắt tự nhiên. “9 Hình 4-10: Sơ đỗ tính toán trường hợp B ~ sử dung bao cát đkt bảo vệ mái để n Hình 4-11: Kết qua tinh toán trường hợp B ~ sử dụng bao cất dkt bảo vệ mái đề m1 Hình 4-12: Biểu đồ phân tích quan hệ giữa hệ số ôn định trong 2 trường hợp A - B.
72 Hình 4-13: Mặt bằng hướng sắp xếp A vàB 4 Hình 4-14: Biểu đồ kết quả tinh toán chiều cao sóng cho phép 75 MỞ DAU 1. TÍNH CAP THIẾT CUA ĐÈ TÀI Trong vài thập niên gin đây do biến đổi khí hậu toàn cầu, thiên tai xảy ra khốc liệt hơn. Tinh hình bão lũ, động đất, sing thin, st lở. xuất hiện nhiều hơn, với cường độ lớn hom, diễn biến phức tạp khó lường hơn.
Đặc biệt trong tương li biển đổi khí hậu toàn cầu sẽ kéo theo tình trạng nước biên ding. Theo cảnh báo của Liên Hiệp Quốc thi Vi Nam là một trong những nước chịu ảnh hưởng nghiêm trọng của hiện tượng nước biển ding. Và trong các ving lãnh thé của Việt Nam, Đồng bằng sông Cứu Long (ĐBSCL) có địa hình ấp (nhiều nơi cao trình chi cao hơn từ 20 đến 30em so với mặt nước biển), đường bờ biển dài, hệ thống sông rạch chẳng chit nên được đánh giá là khu vực chịu ảnh hưởng mạnh mẽ và nghiêm trọng nhất Theo Kịch bản biến đổi khí hậu, nước biển dâng cho Việt Nam năm 2012 (Bộ Tài nguyên và Mỗi tưng, 2012) [], vào củi thể kỹ 21 với 3 kịch bản phát thải, nước biển dâng cao nhất là ở khu vục Cả Mau đến Kiên Giang từ 54em đến 105cm. Trường hợp nước biển ding Im, sẽ có khoảng 39% điện tích ĐBSCL có nguy cơ bị ngập, 70% điện tích ở ĐBSCL bị xâm nhập mặn, mắt khoảng hai triệu ha dit trồng lúa.
Theo đó, thời gian ngập úng ở ĐBSCL có thể kéo dài bốn đến năm tháng, khiến 8,5 triệu người bị mat nhà ở. Di kèm với b i khí hận, nước biển dâng là nh trạng thay đổi ding chảy, sat lờ, bồi lắng ở ven biển, kênh, rạch,.diễn ra rit nghiêm trọng gây thiệt hại vé tài sản, con người, hư.