Chương 1: Cơ sở lý thuyết Trong đề tài này chọn dạng (3.38) để biểu diễn các thành phần đạo hàm của chuyển vị theo biến chuyển vị như sau: 2 u(x) x 2 H12 (x) H 22 (x) j H 2N x (x) 0 0 Cˆ .uˆ D uˆ C 1x Trong đó D 2x và D1x là các vector có độ dài N[j] , xây dựng từ hàm RBFs được x chọn, với lưu ý mỗi giá trị của x tương ứng với một giá trị của đạo hàm tại một điểm 2 u(x) u(x) nút. Do đó tập hợp tất cả các giá trị và tại các nút trên đường lưới (j) x 2 x sẽ được biểu diễn như sau: 2 u( j) ˆ D 2x uˆ x 2 ˆ và D (3. D ˆ là các ma trận kích thước N[j] x N[j] .53) Dˆ 2 y và D̂1y là các ma trận kích thước N[j] x N[j]. Biểu thức các hàm nội suy IRBFN trên toàn bộ miền tính toán.
Giá trị của các đạo hàm cấp 2 và cấp 1 của chuyển vị theo biến x tại các điểm nút trên toàn bộ miền tính toán được biểu diễn: 2u D2xu x 2 (3., x x x x D 2x và D1x là các ma trận kích thước NxN (N là tổng số nút của miền tính toán). Tương tự, đạo hàm cấp 2 và đạo hàm cấp 1 của chuyển vị u theo y tại các điểm nút trên miền tính toán: 2u D2 y u y 2 (3.55) u D1yu y Và đạo hàm của chuyển vị theo 2 biến: 2u xy 1 D2 xyu D1x D1y D1y D1x u 2 (3.56) Đối với bài toán tấm hình chữ nhật, các ma trận D1x , D1y , D2 x , D2 y , D2xy có thể được ˆ ,Dˆ ,Dˆ ,Dˆ ,Dˆ tính toán từ D1x 1y 2x 2y 2 xy bằng cách sử dụng các tích tensor Kronecker như sau [29]: 2u x 2 D2 x u D ˆ I u 2x y u x D1x u D ˆ I u 1x y (3.57) 2u y 2 D2 y u I x Dˆ u 2y u y D1yu I x D ˆ u 1y Trong đó Ix, Iy lần lượt là các ma trận đơn vị kích thước NxxNx và NyxNy; Phân tích ứng xử động của tấm vật liệu phân lớp chức năng bằng thuật toán nội suy hướng tâm 1D-IRBFN trong phương pháp không lưới 35 Luan van Chương 1: Cơ sở lý thuyết D1x , D1y , D2 x , D2 y , D2 xy là các ma trận kích thước NxNy x NxNy đã biết.u ) ; Nx và Ny lần lượt là số điểm nút theo phương x và y. Biểu thức các hàm nội suy IRBFN áp dụng cho bài toán tấm FGM. Kí hiệu bp và ip lần lượt là các điểm nằm trên biên và nằm bên trong của tấm, Nbp và Nip lần lượt là số điểm trên biên và bên trong.
Thay các biểu thức của D1x , D1y , D2 x , D2 y , D2 xy (3.57) vào các phương trình (3.34) tại các điểm bên trong của tấm ta được: Rip Sip Φ 0 (3.58) Trong đó: 2 A11Du A 66 Du A A D v x B11 D 2 x B66 D 2 y x B12 B66 D 2 xy y 0 2x 2y 12 66 2 xy A A Du v A 22 D 2 x A 66 D 2 y v B B D x y B66 D 2 x B22 D 2 y y 12 66 2 xy 0 12 66 2 xy R ip w w y A 55 D 2 x A 44 D 2 y A 55 D 1xx A 44 D 1y 0 0 D11 D 2 xx D 66 D 2 xy y u u B11D 2 x B66 D 2 y B B D 12 66 v 2 xy w A 55 D 1x A 55 I D12 D66 D 2 xy D 66 D 2 yx D 22 D 2 yy B12 B66 D 2 xy D D D u v v B66 D 2 x B 22 D 2 y w A 44 D 1x A 44 I x 12 66 2 xy I0 I 0 0 I1I 0 I0 I I1I 0 0 0 S ip 0 0 I0 I 0 0 I1I 0 0 I2I 0 0 I1I 0 0 I 2 I u v Φ w θx θy Phân tích ứng xử động của tấm vật liệu phân lớp chức năng bằng thuật toán nội suy hướng tâm 1D-IRBFN trong phương pháp không lưới 36 Luan van Chương 1: Cơ sở lý thuyết I và 0 lần lượt là các ma trận đơn vị và ma trận 0 có kích thước NipxN. Áp đặt điều kiện biên cho bài toán: Trường hợp biên ngàm: Từ các phương trình (3.32) ta viết lại điều kiện biên ngàm dưới dạng ma trận như sau: R bp Sbp Φ 0 (3.59) Trong đó: u I bp 0 0 0 0 0 0 0 0 0 I bp v 0 0 0 0 0 0 0 0 0 R bp 0 0 I bp 0 0 ; S bp 0 0 0 0 0 ; Φ w I bp 0 0 0 0 0 0 0 0 0 θ x 0 I bp 0 0 0 0 0 θ y 0 0 0 Trong đó Ibp và 0 là các ma trận có kích thước NbpxN. Ibp được tạo ra bởi các số 1 ở các vị trí hàng và cột tương ứng với nút có ràng buộc điều kiện biên chuyển vị. Trường hợp biên gối tựa: Từ các phương trình (3.27) ta viết lại điều kiện biên gối tựa như sau: u I bp 0 0 0 0 0 0 0 0 0 I bp v 0 0 0 0 0 0 0 0 0 R bp 0 0 I bp 0 0 ; S bp 0 0 0 0 0 ; Φ w n y I bp n x I bp 0 0 0 0 0 0 0 0 θ x 0 R bp_54 R bp_55 0 0 0 0 0 θy 0 0 R bp_54 B11D1x B12 D1y D11D1xx D12 D1yy u v Trong đó , (3.60) x y R bp_55 B12 D1x B22 D1y D12 D1x D22 D1y u v Phân tích ứng xử động của tấm vật liệu phân lớp chức năng bằng thuật toán nội suy hướng tâm 1D-IRBFN trong phương pháp không lưới 37 Luan van Chương 1: Cơ sở lý thuyết R bp_54 viết cho các hàng tương ứng với các điểm nút có Mxx = 0; R bp_55 viết cho các hàng tương ứng với các điểm nút có Myy = 0.
Ibp và 0 là các ma trận có kích thước NbpxN. Ibp được tạo ra bởi các số 1 ở các vị trí hàng và cột tương ứng với nút có ràng buộc điều kiện biên chuyển vị. Viết lại hệ phương trình chủ đạo đã áp đặt điều kiện biên dưới dạng ma trận như sau: R ip Sip Φ 0 (3.61) R bp Sbp Từ hệ phương trình chủ đạo này ta có thể tìm ra được tần số dao động và dạng dao động của tấm bằng cách sử dụng ngôn ngữ lập trình Matlab. Phân tích ứng xử động của tấm vật liệu phân lớp chức năng bằng thuật toán nội suy hướng tâm 1D-IRBFN trong phương pháp không lưới 38 Luan van Chương 2: Kết quả số Contents 3.2 Bài toán phân tích tĩnh .1 Khảo sát hội tụ .2 Ứng xử của tấm FGM khi chịu tải cơ học .3 Bài toán phân tích động .1 Khảo sát hội tụ .2 Phân tích tần số dao động của các loại tấm FGM.
1 Chuyển vị tại tâm tấm FGM Al/Al2O3 trường hợp 4 cạnh ngàm. 2 Chuyển vị tại tâm tấm FGM Al/Al2O3 trường hợp 4 cạnh tựa đơn. 3 Quan hệ chuyển vị tại tâm tấm FGM và tải trọng. 4 Ứng suất phân bố theo chiều dày tấm FGM Al/ZrO2-1.
5 Mode shape của dao động dọc trục. 6 4 mode dao động đầu tiên của tấm Mindlin đồng nhất tựa đơn 4 cạnh; a/b = 0. 7 4 mode dao động đầu tiên của tấm Mindlin đồng nhất tựa đơn 4 cạnh; a/b = 1, h/b = 0. 8 4 mode dao động đầu tiên của tấm Mindlin đồng nhất tựa đơn 4 cạnh; a/b = 0.
9 Tần số dao động mode 1 và mode 2 của tấm vuông FGM 4 cạnh ngàm theo sự phân phối vật liệu với h/a = 0. 10 Tần số dao động mode 1 và mode 2 của tấm vuông FGM 4 cạnh ngàm theo sự phân phối vật liệu với h/a = 0. 11 Tần số dao động mode 1 và mode 2 của tấm vuông FGM 4 cạnh tựa đơn theo sự phân phối vật liệu với h/a = 0.60 Phân tích ứng xử động của tấm vật liệu phân lớp chức năng bằng thuật toán nội suy hướng tâm 1D-IRBFN trong phương pháp không lưới 36 Luan van Chương 2: Kết quả số Hình 4. 12Tần số dao động mode 1 và mode 2 của tấm vuông FGM 4 cạnh tựa đơn theo sự phân phối vật liệu với h/a = 0.
13 Tần số dao động mode 1 của tấm vuông FGM 4 cạnh ngàm theo tỉ số nhịp a/h của các loại vật liệu khác nhau. 14 Tần số dao động mode 1 của tấm vuông FGM 4 cạnh tựa đơn theo tỉ số nhịp a/h của các loại vật liệu khác nhau. 1 Độ võng tại tâm của tấm đẳng hướng tựa đơn t/a = 0. 2 Mô men tại tâm của tấm đẳng hướng tựa đơn t/a = 0.
3 Độ võng tại tâm của tấm đẳng hướng ngàm t/a = 0. 4 Mô men tại tâm của tấm đẳng hướng ngàm h/a = 0. 5 Chuyển vị tại tâm của tấm FGM Al/ZrO2 -1 với t/a = 0. 6 Bảng so sánh độ võng tại tâm của tấm FGM Al/ZrO2 -1 với t/a = 0.
7 Ứng suất phân bố tại tâm tấm Al/ZrO2-1.