CHƯƠNG I.5- 5 << S5 Ss S28 S4 S4EEESEESEES se ssesersesse 2 I8.1 Crown etH€TS .-- óc S2 1111111“ TH HH ng ngư, 2 1.2Một số phương pháp căn bản tổng hợp crown ethers.-- -- + c S4 11111 11111231 1H TH HH ngư 4 1.2Phản ứng ngưng tụ đa tác nhân.--- --- 2 5252 S4 1E 91 nh nh nh ri 11 1.1 Khai niém ChuUNg .2 Các phản ứng ngưng tụ đa tác nhân.3 Sơ lược hóa học piperidone và một số đẫn XuẤt.---¿-c-ceccccecrersrs 16 II 82i ii nề e.2MOt s6 dan xuat piperidOne.4 Hoạt tính sinh học của một số dẫn xuất điazacrown ether.1 Téng hop dan xuat 1,5-dioxa-3-azapentane (3).2 Tổng hợp podand 1,5-bis(1-phenoxy)-3-azapentane (5).3 Tổng hợp podand 1,5-bis(1-naphthaloxy)-3-azapentane (7).4 Tổng hợp 1,5- bis(2-formylphenthio)-3-oxapentane (10) 2.5 Tổng hợp 11-tosy1-22,24-diphenyl-8, 14-dioxa- I 1,25-diaza-tetracyclo [19.6 Tổng hợp ethyl1-23-oxo- 1 I-tosyl-8, 14-dioxa- 1 1,25-điaza-tetracyclo [19.015,20 ] pentacosa-2,4,6, 15(20), 16, 18-hexaen-22-carboxylate 60.7 Téng hop 11-tosyl-22-methyl-8, 14-dioxa-11,25-diaza-tetracyclo [19.8 Téng hop 11-tosyl-22-phenyl-8, 14-dioxa-1 1,25-diaza-tetracyclo [19.9 Téng hop 15-tosyl-30,32-diphenyl-12, 18-dioxa-15,33-diazahexacylo- [27.10 Tổng hợp ethyl 31-oxo-15-tosyl -12,18-dioxa-15,33-diazahexacylo- [27. LH HH nu nu tk 33 2.11 Tổng hợp 23,25-diphenyl-7-oxa-4, 10-dithia-2(2,6)-piperidina-1,3(1,2)- dibenzenacyclodecaphan-2+-one (14a) .12 Téng hop 23-methyl-7-oxa-4, 10-dithia-2(2,6)-piperidina-1,3(1,2)- dibenzenacyclodecaphan-2+-one (14D) .13 Téng hop 23-phenyl-7-oxa-4, 10-dithia-2(2,6)-piperidina-1,3(1,2)- dibenzenacyclodecaphan-2*-one (14C).14 Tổng hợp 23-isopropyl-7-oxa-4, 10-dithia-2(2,6)-piperidina-1,3(1,2)- dibenzenacyclodecaphan-2-one (14d2.2 Khảo sát hoạt tính gây độc tế bào trên một số dòng tế bao ung thư. 38 CHƯƠNG TH. THẢO LUẬN KẾT QUẢ.1 Tổng hợp các dẫn xuất podand - tiền chất quan trọng trong tông hợp các CTOWN €(H€T THỚII.- (E11 9113 E31 31 3 1 1 T1 TT TT TT TH Hư 42 3.2 Tổng hợp các dẫn xuất diazacrown ether trong điều kiện phản ứng đa tác 0008 v17 (À0.
48 TÀI LIỆU THAM KHẢO.1 Các phương pháp cơ bản tổng hợp crown ether.-- 2-5 ©52+sz+zs+zs+zxczez 4 Sơ đồ 1.2 Một trong số các con đường tổng hợp azacrown ether.3 Quy trình điều chế FeaOa SiO› / aza-Crown ete-Cu (I]).4 Phản ứng thế nucleophile, tổng hợp crownophane.---2- 2 scs+zs+zs+ 8 Sơ đồ 1.5 Phản ứng rearrangement, tổng hợp crownophane.6 Phản ứng ghép cặp, tổng hợp crownophane .:---¿- 5c ©55+©sz2cx+ccse2 9 Sơ đồ 1.7 Sơ đồ tổng quát phản ứng Hantzsch.8 Tổng hợp quang hóa của Hantzsch 1,4-dihydropyridines.9 Phan ting Petrenko-Kritschenk0.10 Phan trng Passerini.11 Tổng hợp các dẫn xuất norstatine MOi.12 Phản ứng Ugi.13 Phản ứng Ugi trong quá trình tông hợp Ecteinascidin 743.14 Con đường tổng hợp Fetanyl.15 Sự chuyền hóa 1,3- Dimethi- 4- piperidone tạo thành prodin.16 Phản ứng tổng hợp promedol từ 1,2,3- Trimethyl- 4-piperidone.17 Phản ứng tổng hợp 2-(4-methylphenyl)-3-methyl-6-(4-chlorophenyl)- DIU9g9000 00121077.18 Phản ứng ngưng tụ đa tác nhân tông hợp các dan xuat crown ether .1 Tổng hợp dẫn xuất 1,5-dioxa-3-azapentane (3) .2 Tổng hợp podand 1,5-bis(1-phenoxy)-3-azapentane (5).3 Tổng hợp podand 1,5-bis(1-naphthaloxy)-3-azapentane (7) .4 Tổng hợp 1,5- bis(2-formylphenthio)-3-oxapentane (10).5 Tổng hợp dibenzodiazacrown ether (12a) .6 Tổng hợp diazacrown ether (12) .7 Tổng hợp diaza crown ether (12€).8 Tổng hợp diazacrown ether (12d).9 Tổng hợp diazacrown ether (13a). Tổng hợp diazacrown ether (13b).11 Tổng hợp diazarown ether (14a) .12 Téng hop diazacrown (14D) .13 Téng hop diazacrown ether (14€).14 Téng hop diazacrown ether (14d) .1 Con đường tổng hợp tiền chất podand (5) (7) .2 Cơ chế tạo thành hợp chất trung gian 1,5-dioxa-3-azapentane.3 Cơ chế tạo thành các tiền chất podand (5) (7) cà Sơ đồ 3.4 Sơ đồ tông hợp podand (10).5 Cơ chế SNAr phản ứng tạo thành tiền chất podand (10).6 Tổng hợp các dẫn xuất crown ether (12) (13) từ các tiền chất podand (5) (7)47 Sơ đồ 3.7 Tổng hợp các dẫn xuất crown ether (14).8 Cơ chế phản ứng tổng hợp các dẫn xuất crown ether.------:--s+: 53 DANH MỤC BẢNG Bảng 1.1 Kết quả thí nghiệm hoạt tính gây độc tế bảo.2 Giá trị ICso của 4 mẫu dương tính qua thử sơ bộ.1 Đặc trưng các vùng chuyền dịch proton trên phô 'H NMR của dẫn xuất i0 2009010600280) 00777.2 Đặc trưng hóa lý của các dẫn xuất crown ether (12) (13).3 Liên kết Hydro của hợp chất 12a.4 Đặc trưng các vùng chuyên dịch proton trén phé 'H NMR cua dan xuat i0 200900606) 000Ẻ78.5 Dac trưng hóa lý của các dẫn xuất crown ether (14).6 Kết quả khảo sát hoạt tính gây độc tế bào của một số dẫn xuất tổng hợp DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1. Ví dụ về crown €theT.-- - 2 9s S‡Ek‡EE+EEEEEEEEEE 2 E111 111111 ckeE 2 Hình 1. Ví dụ về azacrown eth€T.-- ¿- 5s + St+ESEEEEEkEEEEEEEEEEEEEEEEErrkrrerker 5 Hình 1.
Ví dụ về các podand. Cấu trúc X- Ray của europium(III) podand. Hằng số liên két log K của cation K* với các crown ether và podand. Một số ví dụ về Thiapodand.----- 2 2+52+sz+E+2E2E2E2Ezzzrxerxee 11 Hình 1.
Phản ứng ngưng tụ đa tác nhân và phản ứng từng bước thông thường 12 Hình 3. Phố !H NMR của podand (5) .-------:222+25+2cx+cx+zzxerxesrxeres 43 Hình 3. Phố !H NMR của podand (5) .-------:222+25+2cx+cx+zzxerxesrxeres 44 Hình 3.3 Cấu tạo phân tử của hợp chất 12a.4 Liên hết hydro và cấu tạo của dimer hợp chất 12a. ------ 47 DANH MỤC CÁC CHU VIET TAT DMF Dimethylformamide DMSO Dimethyl] sulfoxide FL Ung thư tử cung Hep-G2 Ung thư gan IR Phổ hồng ngoại MCF7 Ung thu va MCRs Phan ứng ngưng tụ đa tác nhân HRMS Phổ khối lượng hiệu năng cao R/ Hệ số lưu THF Tetrahydrofuran TLC Sắc kí lớp mỏng TMS Tetramethylsilane Tene Nhiệt độ nóng chảy TsCl 4-Toluenesulfony] chloride RD Ung thu co van tim PC3 Ung thư tuyến tiền liệt Lul Ung thư phổi MO DAU Trong những năm gần đây, các nghiên cứu về hợp chat crown ether da thu hút được sự quan tâm chú ý của các nhà hóa học, vật lý kỹ thuật,.
Các kết quả nghiên cứu bước đầu cho thấy các hợp chất crown ether chứa đồng thời các tiểu dị vòng có nitrogen như: piperidone, pyridine, triazine,. có khả năng thê hiện hoạt tính gây độc tế bào tốt trên các dòng tế bào ung thư như: dòng ung thư gan Hep- G2, ung thư phối LUI, ung thư cơ vân tim RD, ung thư biểu mô vú MCF-7, ung thư cổ tử cung FL, ung thư tiền liệt tuyến PC3. Trong hóa học tổng hợp, phản ứng ngưng tụ đa tác nhân (MCRs) được áp dụng rất phô biến bởi những ưu điểm của chúng như dễ dàng thực hiện, hiệu suất phản ứng cao hay có thể áp dụng linh hoạt cho tổng hợp đa dạng các dẫn xuất. Phản ứng ngưng tụ đa tác nhân rất hữu ích đối với tổng hợp các dị vòng, là công cụ quan trọng đối với tổng hợp và phát triển thuốc.
Chúng dần đóng vai trò quan trọng đối với hóa học tô hợp, là công cụ mạnh góp phần tạo ra sự đa dạng các hợp chất hóa học. Chính vì vậy, việc nghiên cứu tổng hợp các dẫn xuất azacrown ether mới- chứa dị vòng nitrogen được rất nhiều các nhà nghiên cứu khoa học trên thế giới quan tâm. Chúng tôi đã áp dụng phản ứng ngưng tụ đa tác nhân vào tông hợp các hợp chất mới có chưa vòng azacrown ether và dị vòng piperidone với mong muốn thu được sản phẩm có hoạt tính sinh học cao. Với những cơ sở nhận định trên, chúng tôi lựa chọn đề tài luận văn thạc sĩ là “Tổng hợp và hoạt tính gây độc tế bào của các dẫn xuất dị vòng dibenzo-l,7- dioxa- 4,11-diazacyclotetradecine” với mục tiêu nghiên cứu phương pháp tông hợp mới và khảo sát hoạt tính sinh học của sản phẩm thu được.
TONG QUAN 11 Khái niệm chung 1.1 Crown ether Crown ether là những hợp chất vòng hữu cơ, được coi như là các đại di vòng đơn giản, hữu ích (đóng vai trò làm phối tử trong hóa học phức chất) và rất phô biến trong hóa học siêu phân tử như là một chất tạo phức với cả cation kim loại và hữu cơ. Chúng có cấu trúc là một polyether tuần hoàn, sản phẩm oligomer hóa của ethylene glycol (-OCH¿CH;O-)› [28]. Danh pháp được gọi theo thứ tự: -_ Số lượng và loại vòng polyether -_ Tổng số nguyên tử trong vòng polyether - Crown -_ Số lượng oxy các nguyên tử trong vòng và vi to: ether C éK MÔ oO O oO O \ / 2 (1) (2) 12-crown-4-ether Dibenzo-12-crown-4-ether Hinh 1. Vi du vé crown ether Việc phát hiện ra crown ether vào năm 1967 đã mang lại giải thưởng Nobel Hóa học năm 1987 cho Charles Pedersen, một nhà hóa học làm việc tại công ty du Pont de Nemours của Mỹ.
Tuy nhiên, thật may mắn, quá trình tổng hợp ban đầu của Pedersen vé crown ether, dibenzo-18-crown-6 1a tinh cờ khi cố gắng thực hiện tổng hợp diol mạch thang [28]. Hóa học crown ether đã có nhiều năm nghiên cứu phát triển và ứng dụng trong khoa học kỹ thuật, công nghệ và đời sống - góp phần vào sự hình thành và phát triển chuyên ngành hóa học mới là hóa học các hợp chất crown ether (thuộc hóa học các hợp chất đại dị vòng macroheterocycle) — với hàng nghìn công trình nghiên cứu, sách tham khảo và sáng chế về các phương pháp tông hợp, tính chất và ứng dụng của crown ether [26]. Khả năng tạo phức cao với các ion kim loại kiềm, kiềm thổ và kim loại chuyển tiếp (có trong thành phần của nhiều muối vô cơ, KF, KCI, CuCl, CoBra. ) giúp tăng khả năng hòa tan và chuyên các ion kim loại này vào trong các dung môi không phân cực, một phần vai trò như các chất xúc tác chuyển pha và vận chuyển 10n.
Ngoài ra, crown ether cũng thé hiện hoạt tính hữu ích như kháng nắm, kháng khuân, ức chế sự phát triển các tế bào ung thư,.2 Một số phương pháp căn bản tông hợp crown ethers Pedersen đã mô tả tổng cộng sáu phương pháp tổng hợp crown ether trong công trình nghiên cứu của mình, những điều này chính là cơ sở cho các phản ứng tạo crown ether hiện nay (sơ đồ 1. Hầu hết các crown ether mới được điều chế bằng phương pháp (a) hoặc (b). Tất cả các phương pháp được trình bày trong sơ đồ là các ví dụ về tổng hợp ether Williamson, mặc đù nó là một ví dụ về phương pháp (c) dẫn đến việc điều chế ban đầu của dibenzo-20-crown-6. Phương pháp (e) (chu trình trong phân tử) không phải là một phương pháp đặc biệt khả thi về mặt tổng thể vì nguyên liệu ban đầu không có sẵn và thường là hiệu suất thấp.
Ví dụ, 20-crown-6 có thể được điều chế bằng phương pháp này với hiệu suất 1,8%, mặc dù đã thu được với hiệu suất tuyệt vời đối với các chu trình oligoethylenglycol [HO(CH2CH20),H] bang cach thêm chậm p-toluenesulfonyl chloride vào huyền phù của hiẩroxit kim loại kiềm đóng vai trò là base. Nói chung, việc sử dụng ngày càng nhiều chức năng của tosylate (p-toluenesulfonate, MeCoH4SO2, Ts) nhu mot nhom roi thay vi chloride thường dẫn đến hiệu suất ngày càng tốt hơn [28]. OH oN B C + cl-R-cl 9x C 2 OH 0 (a) OH ‘OH oO O—T—O Base q10 Cl + CI—S-CI ————> OH o—s—oO “Base — (b) OH —u—o Base C + 2CI—U-Cl ————> OH o—s—O (c) OH C Base Cc > —> O—V-CI (d) OH oN B Vv ase J o—v-cl ° (e) o Oo 0 0 Cor 5 Hạ/ RuOs; ¬ - o on Z Mo oO LJ LJ ` (f) 2 Sơ đồ 1.1 Các phương pháp cơ bản tông hop crown ether 1.