ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HCM TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HỖ VĂN HOÀN Chuyén nganh: Dia Chat Dau Khi Ung Dung Mã số: 12360773 LUẬN VĂN THẠC SĨ TP. HO CHI MINH, tháng 12 năm 2013 CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HOÀN THÀNH TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐẠI HOC QUOC GIA TP HO CHÍ MINH Cán bộ hướng dẫn khoa hoc: PGS. Hoang Dinh Tiến Cán bộ châm nhận xét l:.
Cán bộ chấm nhận xét 2:. Luận văn thạc sĩ được bảo vệ tại Trường Đại học Bach Khoa, DHQG Tp. Thanh phan Hội đồng đánh giá luận văn thạc sĩ gồm: Xác nhận của Chủ tịch Hội đồng đánh giá LV và Trưởng Khoa quản lý CHỦ TỊCH HỘI ĐÔNG TRƯỞNG KHOA ĐẠI HOC QUOC GIA TP.HCM CONG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA Độc lập - Tự do - Hạnh phúc NHIỆM VỤ LUẬN VĂN THẠC SĨ Họ tên học viên: Hồ Văn Hoàn Gi0di tính: Nam Ngày, tháng, năm sinh: 22/05/1983 Nơi sinh: Dak Lak Chuyên ngành: Địa chất dầu khí ứng dụng Khóa (Năm trúng tuyển): 2012 I, TÊN DE TÀI: HIỆN TRẠNG KHAI THÁC, TOI UU HÓA KHAI THÁC VÀ MẠNG LƯỚI BOM EP MO NAM RONG DOI MỖI NHIEM VU LUAN VAN: — Neghién cứu va tổng hợp các hệ phương pháp quan lý va kiểm soát mỏ. — Hiện trạng khai thác trong tang móng của mỏ Nam Rồng — Đôi Môi.
— Các phương pháp khai thác và kiểm soát khai thác hiện nay va trong tang móng Nam Rông - Đôi Môi. — Đánh giá chung về sơ đồ công nghệ khai thác tối ưu khai thác, bơm ép va dé ra biện pháp nhăm nâng cao hiệu quả của quy trình khai thác. NGÀY GIAO NHIEM VU: 6/2013 II. NGÀY HOÀN THÀNH NHIEM VU: 12/2013 IV.
HO VA TEN CAN BỘ HƯỚNG DAN: PGS. Hoang Đình Tiến Nội dung dé cương Luận văn thạc sỹ đã được Hội Đồng Chuyên Ngành thông qua Ngày. năm 2013 CÁN BỘ HƯỚNG DẪN CHỦ NHIỆM BỘ MÔN ĐÀO TẠO (Họ tên và chữ ký) (Họ tên và chữ ký) PGS. Hoàng Đình Tiến TS.
Trần Văn Xuân TRƯỞNG KHOA KY THUẬT DIA CHAT & DẦU KHÍ (Họ tên và chữ ký) PGS. TS Nguyễn Việt Kỳ LỜI CẢM ƠN Đầu tiên, tôi muốn gửi lời cảm ơn chân thành đến PGS. Hoàng Đình Tiến, người thay đã trực tiếp hướng dân tôi, cho tôi những lời khuyên sâu sát để tôi có thé hoàn thiện luận văn tốt nghiệp này. Tôi chân thành gửi lời cảm ơn đến các thay cô Khoa Kỹ Thuật Địa Chất và Dau Khí, đặc biệt là các thay cô ở Bộ môn Dia chất dau khí và Khoan & Khai Thác đã tán tình chỉ dạy tôi trong suốt qua trình học tập tại trường va truyền đạt lại cho toi những kinh nghiệm quý báu.
Tôi cũng xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến ban lãnh dao, các đông nghiệp Phòng Địa chất khai thác mỏ - Xi nghiệp khai thác và các phòng ban của Vietsovpetro đã tạo điễu kiện thuận lợi cho tôi hoàn thành luận văn khóa học này. Học viên Hồ Văn Hoàn TÓM TAT LUẬN VĂN THẠC SĨ Luân văn thạc sĩ “Hiện trạng khai thác, tối wu hod khai thúc và mang lưới bơm ép mồ Nam Rông — Đôi Môi” với nội dung chính là trình bày các phương pháp quản lý mỏ hiện nay. Lý thuyết chung về các phương pháp nghiên cứu giếng và quan lý mỏ. Những kết quả thử via giếng khoan là số liệu cơ sở để đánh giá đặc tính của vỉa chứa.
Hiện trạng khai thác của mỏ và các đề xuất tối ưu hoá khai thác cho các giếng khai thác. Những kết quả đạt được bởi các giải pháp tối ưu hoá khai thác. Xây dựng hệ thống bơm ép để duy trì áp suất vỉa. Đánh giá tổng quan các giải pháp và ý nghĩa thực tiễn cũng như ý nghĩa thương mại của các giải pháp đã áp dụng.
ABSTRACT Master’s Thesis named "Production status, production optimization and injection system at Nam Rong - Doi Moi field" with the main content presents the field managing methods nowadays. General theories are about the well-research and field-managing methods. Base on result of well testing while drilling to evaluate the particularities of reservoir. The thesis also states the current production and proposals of prodution optimization for wells production.
The achieved by the optimizing solutions, proposal for injection system will be effected to maintain reservoir pressure. Overview evaluation of the solutions and their practical significance such as the commercial significance of the solutions carried out. LOI CAM DOAN CUA TÁC GIÁ Tôi tên: HO VAN HOÀN. Học viên cao hoc ngành: Dia chất dầu khí ứng dụng.
Khóa 2012 tại Dai học bách khoa TP. Tôi xin cam đoan luân văn này là công trình nghiên cứu của riêng tôi được duc kêt từ thực tê sản xuât. Các sô liệu, kêt quả nêu trong Luận văn là trung thực và chưa từng được ai công bố trong bất kỳ công trình nào khác. Tôi xin cam đoan rang mọi sự giúp đỡ hoặc sô liệu cho việc thực hiện Luận văn này đã được cảm ơn và các thông tin trích dân trong Luận văn đã được chỉ rõ nguôn goc.
Học viên Hồ Văn Hoàn MỤC LỤC TÓM TẮT LUẬN VĂN THẠC SĨ MỤC LỤC DANH SÁCH HÌNH VE DANH SÁCH BANG BIEU i96 1000077. Tinh cấp thiết của đê tài. - c1 1 121 512 11 t2 HH HH HH HH tu tt rêu | 2. Mục tiêu của luận vặn.
0000000000000 1 111111 n 11kg TT kg TT kg TT sa 1 3. Nhiệm vụ nghiên cứu của on 21. ST nh nh nh nhe nhờn 1 4. Những điểm mới của luận án.
s52 TT 5n nh Tnhh HH he 2 5. Những luận điểm cần bảo vệ.- TT Tnhh nh nh he 2 6. Y nghĩa khoa học. Y nghia thuc 0 coccocccccecceesceceececeecesvesevevetesevtteteetestvitcististittustuttesttistttettetetiteite.
Đôi tượng nghiên COU. Nội dung nghiên cứu. Phương pháp nghiên CỨU. Q22 222022111112121 2111111115211 11111515 2111111111521 x1 xk: 3 CHUONG 1 - DAC DIEM DIA CHAT KHU VỰC NGHIÊN CỨU.
Dac điểm địa chất mỏ Nam Rong Đôi LY (6) ee 4 I.1 VỊ trí địa lý CỦa M6. cece cece cece 1115152111111 1 15121111111 Tn TH 1111k 1xx ky 4 P00 54Ýa:iiaaiiDDừỤẦỤẦA. 5 12 Địa tang "BE —Ö- 7 13 Kiến tạo và hệ thong đứt gãy. ---- c 1 21111 T222 1 22H HH tt ga 14 14 Dac điểm dia chất móng Mỏ Nam Rong - Đôi MỖÌI.1 Đặc điểm Thanh phan thành phan thạch học mỏ Nam Rông - Đôi Môi.2 Đặc điểm không gian 16 rỗng của đá chứa.
Đặc điểm biến đỔi.5 — Vị trí giếng khoan:. - Sc s T2n E11 11t 1E HH HH HH HH HH HH g gen 29 CHƯƠNG 2 - PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. s2-s<sseese+seerxeerxsered 35 "sô s.2 Do dia vật lý giếng khoan.- 1S 5 SE1211121111111 110122222 E HH HH HH tu no 39 2.3 Do kiém tra tinh trang làm việc của van gaslift.4 Theo dõi động thái làm việc của giếng.5 Các thông số do được từ quá trình khoan va do carotage khí.---- se: 47 CHƯƠNG3 - KET QUA THU VIA, KHAO SÁT GIENG VÀ HIỆN TRANG KHAI THAC MO NAM RONG — DOT MOL.1 Đặc trưng thủy động lực học.2 Kết quả thử via một số giếng khoan thăm đò: .-- 2-22 12121 SE E525 E28 EEtr tre 50 3.1 Kết quả thử via và khảo sát thuỷ động học ở giếng R-20.2 Kết quả thử và khảo sát giéng R-25. Kết quả thử và khảo sát giéng DM-1X.4 Két quả thử và khảo sát giêng DM-2X.3 Kết quả khảo sát giếng các giếng khai thác từ khi đưa vào khai thác.4 Tính chất của chất lưu vỉa: .----c c s SE 1122112211212 tt HH HH HH rung 67 3.1 Tính chất của dâu và khí:.2 Tính chất nước vỉa.5 Áp suất vỉa, trang thái năng lượng của các thân dầu.6 Hiện trạng khai thác của mỏ Nam Rong — Đồi Môi:.1 Tình hình khai thác chung:.2 Dong thái khai thác:.3 Tinh trạng ngập nước CUA MO .4 Tinh trạng giảm áp suất.
- - 1S S1 n5 1512211111 1211 HH HH HH HH re.5 _ So sánh hiện trạng khai thác với mô hình được phê duyệt:.-- 81 CHUONG4 - BIEN LUẬN PHƯƠNG PHAP TOI UU HÓA CAC THONG SO PHUC VU THIET KE KHAI THAC VA BOM EP NHAM GIA TANG SAN 009) .1 Các giải pháp tối ưu nhằm nâng cao sản lượng khai thác. Tôi ưu hóa khai thác Gaslift 0.2 Đề xuất xử ly giêng nhăm gia tăng sản lượng.3 Dé xuất đưa vào bơm ép va tôi ưu mạng lưới bom 6p.2 Đánh giá hiệu quả các phương pháp quản lý mỏ và tôi ưu khai thác. 97 KET LUẬN VA KIÊN NGHỊ,. << <2 ° < 5s SE xEEEES xe eveecseseeerersrseeersre 99 TÀI LIEU THAM KHAO.
cccccsscscscsssssscssssssescscssssesesssssssscsesesssssssssssssesssessssesssessssesees 100 DANH SÁCH HÌNH VE Hình 1. Vị trí mỏ Nam Rồng - Đôi MỖI.2 Cột địa tầng khu VựC.3 Bản đồ câu trúc mặt SH10 tầng Oligocen trên mỏ Nam Rông-Đôi Môi.4 Ban đồ câu trúc mặt SH7 tầng Miocen mỏ Nam Rồng-Đồi Môi.5: Bản đồ câu tạo bề mặt móng với phân chia các thành phân cau kiến tạo. 19 mỏ Nam Rồng-Đổi MỖÀI. - 1 SE S3 1E EEEE11111E11115111E11111111 11111111011 EErrreg 19 Hình 1.6: Mặt cắt dia chân qua giếng khoan DM-2X ou.7: Mat cat dia chan qua câu tạo Nam Rông-Đồi Môi .8: Mặt cắt dia chân qua giếng khoan R-25.9: Mô hình phân bố độ rỗng mỏ Nam Rồng Đồi Môi .10: Mô hình phân bố độ rỗng khu vực mỏ Nam Rong Đôi Môi .11: Sơ đồ bồ trí giếng khoan và các Bloek.12: So đô bồ trí giếng khoan và mặt cắt qua Block I.13: So đô bé trí giếng khoan và mặt cắt qua block I.14: Sơ đô bồ trí giếng khoan va mặt cắt qua block II CHUONG 2.1: Đồ thị phương pháp horner tính toán thông số vỉa.2: Đồ thì phương pháp tiếp tuyến dé tính toán thông số via.3: Biểu đồ phục hỏi áp suất biểu hiện hệ số skin khác nhau.4: Biểu đồ phục hỏi áp suất biểu hiện hệ số skin khác nhau.5: Ranh giới khí dau xác định tại 1080m khi đóng giếng.6: Ranh giới dau nước xác định tại 2923m khi đóng giếng.7: Kết quả đo địa vật lý ở một giếng khai thác chế độ gaslift 7000m3/ngày so với khi đóng ØiẾng.8: Kết quả đo địa vật lý ở một giếng khai thác chế độ gaslift 9000m3/ngay so với khi đóng giẾng.9: Sơ đồ thiết bị lòng giếng với van gasÏiff.
--- 5c cctctE E121 ren 46 Hình 3.1: Liên kết độ rỗng và độ thắm một số giếng thăm dò.2 Động thái khai thác chung của mỏ Nam Rồng —D6i Môi.3: Động thái khai thác của giếng 2X. ---©c ct1EE 1 1121111121111 11 xe 73 Hình 3.4: Động thái khai thác của giếng 3X.5: Động thái khai thác của giếng 405.-- 2 1 tEE 1 1121111511111 11 xe 74 Hình 3.6: Động thái khai thác của giếng 406.--c t SE S1 1 1211111511111 11 xe 75 Hình 3.7: Động thái khai thác của giếng 408.----- - SE E1 111111811111 ee 75 Hình 3.8: Động thái khai thác của giếng 410. ¿2c s sE SE EEEEEE11121E11 1x11 cxee 76 Hình 3.9: Động thái khai thác của giếng 20.10: Động thái khai thác của giếng 25.- ¿+ -kcsE SE EEEEEEE121111111 xe.11: Động thái khai thác của giếng 420.---- - SE SE2EEEEEEEEE21E211x11 xe 77 Hình 3.