Luận văn: Thiết kế & điều khiển tối ưu hệ thống Chiller cho tòa nhà cao tầng

Luận văn trình bày giải pháp thiết kế và điều khiển tối ưu hệ thống chiller cho tòa nhà cao tầng, giúp tiết kiệm năng lượng và nâng cao hiệu suất.

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận Văn Thạc Sĩ Khoa Học

2018

75
0
0

Phí lưu trữ

30 Point

Tóm tắt

I. Hiểu rõ về Hệ thống Chiller trong Tòa nhà Cao tầng

Hệ thống Chiller là thiết bị quan trọng trong việc sản xuất nước lạnh phục vụ điều hòa không khí cho các tòa nhà cao tầng. Hệ thống này hoạt động dựa trên nguyên tắc trao đổi nhiệt, với khả năng điều chỉnh nhiệt độ một cách hiệu quả. Trong các công trình hiện đại, Chiller giải nhiệt nướcChiller giải nhiệt không khí được áp dụng rộng rãi. Việc hiểu rõ cấu trúc và nguyên tắc hoạt động của hệ thống này là bước đầu tiên để tối ưu hóa hiệu suất năng lượng. Các máy nén Chiller (ly tâm, trục vít hoặc nhật vị) có những đặc điểm khác nhau về tiêu thụ năng lượng. Dữ liệu từ nghiên cứu cho thấy chỉ số tiêu thụ năng lượng dao động từ 5-7 kWh/Bm tùy theo tải máy và điều kiện môi trường.

1.1. Loại máy Chiller phổ biến

Máy Chiller ly tâm thích hợp cho các công trình lớn với công suất cao. Chiller trục vít cung cấp hiệu suất tốt ở tải bộ phận. Máy Chiller nhật vị có chi phí thấp nhưng hiệu suất kém hơn. Mỗi loại có ưu nhược điểm riêng, cần lựa chọn phù hợp với yêu cầu của tòa nhà.

1.2. Cấu trúc hệ thống Chiller

Hệ thống gồm máy Chiller, bơm tuần hoàn, tháp giải nhiệt, ống dẫn nước lạnh và hệ thống điều khiển. Sơ đồ hệ thống một vòng tuần hoàn hoặc hai vòng tuần hoàn phụ thuộc vào quy mô công trình.

II. Chiến lược Tối ưu hóa Tiêu thụ Năng lượng

Tối ưu hóa hệ thống Chiller đòi hỏi phải quản lý hiệu quả chỉ số kWh/Bm (kilowatt/BTU). Nghiên cứu cho thấy một tòa nhà cao tầng có thể tiết kiệm 15-25% năng lượng thông qua các giải pháp điều khiển thông minh. Việc áp dụng hệ thống BMS (Building Management System) của Siemens giúp giám sát và điều chỉnh tự động các thông số hoạt động. Các phương pháp tối ưu bao gồm: điều chỉnh nhiệt độ nước lạnh theo nhu cầu thực tế, vận hành chế độ bộ phận Chiller khi tải giảm, và tối ưu hóa hoạt động của tháp giải nhiệt. Dữ liệu thống kê từ các tòa nhà cao tầng cho thấy việc áp dụng các giải pháp điều khiển lối ưu có thể giảm mức tiêu thụ điện năng đáng kể.

2.1. Giám sát thông số hoạt động

Sử dụng cảm biến nhiệt độ để theo dõi nhiệt độ nước lạnh, nước quay lại và môi trường ngoài. Bộ điều khiển PXC của Siemens giúp xử lý dữ liệu và đưa ra lệnh điều khiển tự động. Việc giám sát liên tục cho phép phát hiện các sự cố sớm.

2.2. Điều khiển động tốc độ máy nén

Biến tần (VFD) cho phép điều chỉnh tốc độ máy nén theo nhu cầu tải. Khi tải giảm, máy nén chạy chậm, tiết kiệm năng lượng hiệu quả. Công suất tiêu thụ giảm theo lập phương của tốc độ, nên tiết kiệm năng lượng rất đáng kể.

III. Ứng dụng Hệ thống BMS trong Điều khiển Chiller

Hệ thống BMS (Building Management System) của Siemens cung cấp giải pháp toàn diện cho quản lý hệ thống Chiller trong các tòa nhà cao tầng. BMS tích hợp các bộ điều khiển số PXC có khả năng xử lý thông tin từ nhiều cảm biến đồng thời. Hệ thống cho phép lập lịch vận hành tự động, điều chỉnh theo giờ hoạt động, điều kiện thời tiết và tải tiêu thụ thực tế. Giao diện giám sát trực quan giúp kỹ thuật viên theo dõi các chỉ số quan trọng như chỉ số EUI (năng lượng tiêu thụ), độ ổn định điện áp, và hiệu suất máy Chiller. Việc áp dụng BMS đã giúp nhiều tòa nhà cao tầng giảm tiêu thụ năng lượng từ 15-30% so với vận hành thủ công, đồng thời nâng cao chất lượng điều hòa không khí.

3.1. Cấu trúc phần cứng hệ thống BMS

Bộ điều khiển PXC là trung tâm của hệ thống, kết nối với các cảm biến, actuator và máy Chiller. Các module mở rộng cho phép xử lý nhiều tín hiệu đầu vào/đầu ra. Giao diện người dùng web hoặc ứng dụng di động cho phép giám sát từ xa. Kết nối mạng Ethernet đảm bảo truyền dữ liệu nhanh chóng và đáng tin cậy.

3.2. Lưu đồ điều khiển khởi động và tắt Chiller

Lưu đồ điều khiển định nghĩa rõ ràng các điều kiện khởi động (nhiệt độ nước quay lại cao hơn ngưỡng, nhu cầu tải lạnh). Chế độ bảo vệ tự động tắt máy khi có sự cố (quá áp, quá nhiệt). Việc kiểm soát này giảm thiểu tổn hại thiết bị và bảo đảm an toàn hệ thống.

IV. Kết quả và Hướng phát triển tối ưu hóa Chiller

Các nghiên cứu thực tế cho thấy việc áp dụng thiết kế và điều khiển tối ưu hệ thống Chiller trong các tòa nhà cao tầng mang lại hiệu quả đáng kể. Thống kê dữ liệu từ các công trình cho thấy chỉ số tiêu thụ năng lượng giảm từ 6.5 xuống 4.8 kWh/Bm sau khi áp dụng hệ thống điều khiển BMS. Các tòa nhà áp dụng được giảm chi phí điện năng từ 20-30% hàng năm. Hướng phát triển trong tương lai bao gồm: tích hợp trí tuệ nhân tạo (AI) để dự báo nhu cầu tải lạnh, sử dụng năng lượng tái tạo kết hợp với Chiller, và phát triển các giải pháp lưu trữ năng lượng lạnh (thermal storage) để tối ưu hóa thêm. Việc nâng cấp và duy trì định kỳ hệ thống cũng rất quan trọng để đạt hiệu suất tối ưu lâu dài.

4.1. Kết quả thực tế từ các tòa nhà cao tầng

Dữ liệu từ các tòa nhà áp dụng hệ thống điều khiển tối ưu cho thấy giảm EUI (năng lượng tiêu thụ mỗi mét vuông xây dựng) trung bình 20-25%. Chỉ số đồng hỗ điện ổn định hơn, giảm biến động. Tuổi thọ máy Chiller kéo dài nhờ vận hành tối ưu. Chi phí vận hành giảm đáng kể trong dài hạn.

4.2. Xu hướng phát triển tương lai

Công nghệ AI và Machine Learning sẽ dự báo chính xác nhu cầu lạnh dựa trên thời tiết và lịch sử. Lưu trữ năng lượng lạnh giúp tối ưu hóa thêm. Năng lượng tái tạo (pin mặt trời) kết hợp Chiller. IoT sensors cấp chứng đơn để giám sát chi tiết từng thành phần hệ thống.

28/12/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

BO GIAO DUC VA DAO TAO TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOL THIET KE VA DIEU KHIEN TOL UU HE THONG SAN XUAT NUOC LANH CHILLER UNG DUNG CHO CAC TOA NHA CAO TANG LUAN VAN THAC Si KHOA HOC CHUYÊN NGÀNII KỸ THUẬT DIEU KIIỂN VÀ TỰ ĐỌNG HÓA. TRà Nội - 2018 BO GIAO DUC VA DAO TAO TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOL PHAN QUY THIET KE VA DIEU KHIEN TOI UU HE THONG SAN XUAT NƯỚC LANH CHILLER UNG DUNG CHO CAC 104 NHA CAO TANG Chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiến và tự động hóa LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: Ts. BUI DANG THANH Ils N6i - 2018 Thiết kế và điều khiển tối trà hệ thống sẵn xuất nước lạnh Cluller ứng dung cho các tea nha cao tang LOI CAM DOAN Tôi Phan Quý, học viên lop Cav hye LTACLCDLDK, tac gid ludn vin dé tai “thiết kế và điều khiển tối wu hé thong san xuat nude tanh Chiller ửng dụng cho các toa nha cao tang”, xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riềng tỏi. Các số liêu, kết quả nghiên cứu trong luận văn này là hoàn toàn trung thực và chua được ai công bê trong bắt kỳ công trình nào khác từ trước đến nay.

Nếu có tôi xin hoàn toàn clủu trách nhiệm: Hà Nội, ngày 15 tháng Ú3 nằm 2018 Hoc viễn cao học Phan Quý Trang 1/91 Thiết kế và điều khiển tối trà hệ thống sẵn xuất nước lạnh Cluller ứng dung cho các tea nha cao tang 4. PHƯƠNGPHÁP - Ta 6 4. Điều kiện tương đồng về môi trường và tải tiêu thụ. Dánh giá theo chỉ sốkWh/Bm 63 4.

Ké hoach trién khai - 64 42. KHẢO SÁT HIẾN TRANG HỆ THÔNG CHILLER. Sơ lược về công trình. Sơ đồ hệ thông Chiller và nguyên Tỷ hoại động.

Ứng dụng giải pháp điền khiển lỗi ưu. Thống kê chỉ số năng Tượng trước sử dụng chương trình phần mềm 7 43. UNG DUNG HE THONG BMS CUA SIEMENS - 78 4. Cấu trúc phần cứng hệ thống.

Bộ điều khiển số PXC. KIÊM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ CHƯƠNG TRÌNH. Gino điện vận hành ce - R0 4. Thông kê số liệu chạy thử.

Kết quả ứng đụng hệ thống điển khiển - - 85 KẾT LUẬN VÀ HƯỚNG PHÁT TRIÊN. TAT LIRU THAM KHAO R9 Trang 5/91 Thiết kế và điều khiễn tôi ưu hệ thông sản xuất mước lạnh Chiller tmg dung cho các toa nha cao tang DANH MUC CAC BANG BIEU Bảng 1- Chỉ số tiêu thụ năng lượng hệ thống Chủller giải nhiệt nước. 19 Bảng 2: Chỉ số tiêu thụ năng lượng hệ thống Chủller giải nhiệt giỏ. 19 Bảng 3: Thông số thiết kế máy của nhà sản xuất.70 Bang 4: Chi số suất tiêu thụ điện năng kH/RT theo tải máy Chiller.

7Ö Bảng 5: Tổng năng lượng điện tiêu thụ của hệ thổng theo tải. 78 Bảng 6: Ngưỡng chuyên đổi số lượng Chiller theo tải lạnh hệ thồng. 73 Bang 8: Théng ké chi sé nang lượng lạnh Bí, nhiệt độ trung bình và chỉ số tiêu thụ năng lượng kII'h/Bm. 77 Bảng 9: Thống kê chỉ số đồng hỗ điên sau khi sử dụng chương trình phẩn mm.

83 Bảng 10: Thống kê chỉ số năng lượng lạnh Bmu, nhiệt độ trung bình và chỉ số tiêu Thịt nng Thyằng RWB a iscsi tia ania 8i0ucHG,38 eee: 4 Bang 11: Bang so sảnh tông hợp 10°x kW/Bu sie isi Trang 7/91 Thiết kế và điều khiễn tôi ưu hệ thông sản xuất mước lạnh Chiller tmg dung cho các toa nha cao tang DANH MUC CAC BANG BIEU Bảng 1- Chỉ số tiêu thụ năng lượng hệ thống Chủller giải nhiệt nước. 19 Bảng 2: Chỉ số tiêu thụ năng lượng hệ thống Chủller giải nhiệt giỏ. 19 Bảng 3: Thông số thiết kế máy của nhà sản xuất.70 Bang 4: Chi số suất tiêu thụ điện năng kH/RT theo tải máy Chiller. 7Ö Bảng 5: Tổng năng lượng điện tiêu thụ của hệ thổng theo tải.

78 Bảng 6: Ngưỡng chuyên đổi số lượng Chiller theo tải lạnh hệ thồng. 73 Bang 8: Théng ké chi sé nang lượng lạnh Bí, nhiệt độ trung bình và chỉ số tiêu thụ năng lượng kII'h/Bm. 77 Bảng 9: Thống kê chỉ số đồng hỗ điên sau khi sử dụng chương trình phẩn mm. 83 Bảng 10: Thống kê chỉ số năng lượng lạnh Bmu, nhiệt độ trung bình và chỉ số tiêu Thịt nng Thyằng RWB a iscsi tia ania 8i0ucHG,38 eee: 4 Bang 11: Bang so sảnh tông hợp 10°x kW/Bu sie isi Trang 7/91 Thiết kế và điều khiễn tôi ưu hệ thông sản xuất mước lạnh Chiller tmg dung cho các toa nha cao tang DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐÒ THỊ Hình 1- Biểu đỗ suất tiêu thụ năng lượng EU trung bình theo năm.

LŸ Hình 2: Biên đồ tì lệ sử dụng năng lượng các kh vực trong tòa nhà. lố Hình 3: Sơ đồ hệ thông sản xuất nước lạnh Cluller giải nhiệt nước Hinh 4- Chiller giải nhiệt nước máy nẻn ly tâm Hình 5: Chiller giai nhiệt mước máy nên trực vit. Hình 6: Chiller giải nhiệt giỏ máy nền tre Wit. DH Hình 7: Hệ thông một vòng tuẳn hoàn cỏ ỗng gom bơm sơ cấp.

36 Hình S: Hệ thống một vòng tuẳn hoàn riêng biệt bơm sơ cấp. 26 Hình 9: Hệ thống hai vòng tuân hoàn cỏ ống gom bơm sơ cấp. 28 Hinh 10: Hé thống hai vòng tudn hoàn riêng biệt bơm sơ cấp. 2 Hình 11: Hệ thống nian hoàn giải nhiệt chưng ông gom bom giải nhiệt Hình 12: Hệ thông tuân hoàn giải nhiệt bơm giải nhiệt riêng biệt.

saucers SM Hình 13: Biến đối nhiệt độ phòng không bảm theo nhiệt độ đặt của FCU. 38 Hình 14: Biển đổi nhiệt độ phòng đáp ng theo nhiệt độ đặt của FCU. 38 Hình 15: Đường đặc tỉnh tiều thụ năng lượng Chiller theo tải.: 4 Hình 16: Cầu trúc hệ thông điều khiển BMS. AS Tình 17: Lưu đồ điều khiển khỏi động một Chiller.

Š 48 Hình 1S: Lưu đồ điều khiển tắt một Clnller “hả 30 Hình 19: Lun dé diéu khién bao vé Chiller Se Ramanand! Hình 20: Lưu đồ điều khiển bat tit cum Chiller.3 Hình 21: Lưu đồ điều khiển nước lạnh đặt. 56 Hình 22: Luu đồ điều khiển tháp giải nhiệt và nhiệt độ nước giải nhiệt. Hình 23: Lưu đồ điều khiển bơm tit edp. Tình 24: Lưu đồ điều khiển chương trình chính.

Ổ2 Hình 2Š: Vòng tuần hoàn mước lạnh của Crowne Plqza. sone F Hinh 26: Vong tan hoàn nước giải nhiệt của Crowne Plaza Trang 8/91 Thiết kế và điều khiễn tôi ưu hệ thông sản xuất mước lạnh Chiller tmg dung cho các toa nha cao tang DANH MUC CAC BANG BIEU Bảng 1- Chỉ số tiêu thụ năng lượng hệ thống Chủller giải nhiệt nước. 19 Bảng 2: Chỉ số tiêu thụ năng lượng hệ thống Chủller giải nhiệt giỏ. 19 Bảng 3: Thông số thiết kế máy của nhà sản xuất.70 Bang 4: Chi số suất tiêu thụ điện năng kH/RT theo tải máy Chiller.

7Ö Bảng 5: Tổng năng lượng điện tiêu thụ của hệ thổng theo tải. 78 Bảng 6: Ngưỡng chuyên đổi số lượng Chiller theo tải lạnh hệ thồng. 73 Bang 8: Théng ké chi sé nang lượng lạnh Bí, nhiệt độ trung bình và chỉ số tiêu thụ năng lượng kII'h/Bm. 77 Bảng 9: Thống kê chỉ số đồng hỗ điên sau khi sử dụng chương trình phẩn mm.

83 Bảng 10: Thống kê chỉ số năng lượng lạnh Bmu, nhiệt độ trung bình và chỉ số tiêu Thịt nng Thyằng RWB a iscsi tia ania 8i0ucHG,38 eee: 4 Bang 11: Bang so sảnh tông hợp 10°x kW/Bu sie isi Trang 7/91 Thiết kế và điều khiển tối trà hệ thống sẵn xuất nước lạnh Cluller ứng dung cho các tea nha cao tang 4. PHƯƠNGPHÁP - Ta 6 4. Điều kiện tương đồng về môi trường và tải tiêu thụ. Dánh giá theo chỉ sốkWh/Bm 63 4.

Ké hoach trién khai - 64 42. KHẢO SÁT HIẾN TRANG HỆ THÔNG CHILLER. Sơ lược về công trình. Sơ đồ hệ thông Chiller và nguyên Tỷ hoại động.

Ứng dụng giải pháp điền khiển lỗi ưu. Thống kê chỉ số năng Tượng trước sử dụng chương trình phần mềm 7 43. UNG DUNG HE THONG BMS CUA SIEMENS - 78 4. Cấu trúc phần cứng hệ thống.

Bộ điều khiển số PXC. KIÊM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ CHƯƠNG TRÌNH. Gino điện vận hành ce - R0 4. Thông kê số liệu chạy thử.

Kết quả ứng đụng hệ thống điển khiển - - 85 KẾT LUẬN VÀ HƯỚNG PHÁT TRIÊN. TAT LIRU THAM KHAO R9 Trang 5/91 Thiết kế và điều khiển tối trà hệ thống sẵn xuất nước lạnh Cluller ứng dung cho các tea nha cao tang MỤC LỤC LỎỚI CAM ĐOAN,. sua LỎI CẮM ƠN - - 2 MUC LUC. DANH MUC CAC KY HIEU VA CHU VIET TAT 7 - 6 DANH MỤC CÁC BẰNG BIỂU,.

nhnnheueheeeeoT DANII MỤC CÁC TIX1T VE, ĐÔ THI 8 MO DAU. TONG QUAN Vf st ING NANG LUGNG TRONG TOA KITA VA HE THONG DIRU HÒA KHÔNG KHÍ l4 1. TIỂU THỤ NĂNG LƯỢNG TRONG TỎA NHÀ. Suâttiêu thụ năng lượng các tòa nhà trưng bình năm.

Tÿlệ tiêu thu năng lượng các khu vực trong tòa nha. Ý nghĩa chỉ số tiêu thụ năng lượng. HỆ THÔNG ĐIÊU HÒA TRUNG TÂM. Tê thống điển hòa trmg tâm VRV' - 20 127.

liệthống điều hòa trưng tâm Chiller 20 12. 1éthéng điều hòa trung tam str dung Chiller giải nhiệt mước. 21 CHUONG 2: XGHIEN CUU QUY TRÌXH CÔNG NGHỆ VÀ PHƯƠNG PHÁP DIEU KHIEN HE THONG SAN XUẤT NƯỚC LẠNH CHILLER. MAY SAN XUAT NUGC LANIT CIILLER - 22 2.

Phân Toai Chiller theo chimg loai may nén Tae 22 2. Phân loại theo phương pháp giải nhiệt 22 2. NGUYEN LY IE THONG SAN XUẤT NƯỚC LẠNTT 28 Trang 3/91 Thiết kế và điều khiển tối trà hệ thống sẵn xuất nước lạnh Cluller ứng dung cho các tea nha cao tang MỤC LỤC LỎỚI CAM ĐOAN,. sua LỎI CẮM ƠN - - 2 MUC LUC.

DANH MUC CAC KY HIEU VA CHU VIET TAT 7 - 6 DANH MỤC CÁC BẰNG BIỂU,. nhnnheueheeeeoT DANII MỤC CÁC TIX1T VE, ĐÔ THI 8 MO DAU. TONG QUAN Vf st ING NANG LUGNG TRONG TOA KITA VA HE THONG DIRU HÒA KHÔNG KHÍ l4 1. TIỂU THỤ NĂNG LƯỢNG TRONG TỎA NHÀ.

Suâttiêu thụ năng lượng các tòa nhà trưng bình năm. Tÿlệ tiêu thu năng lượng các khu vực trong tòa nha. Ý nghĩa chỉ số tiêu thụ năng lượng. HỆ THÔNG ĐIÊU HÒA TRUNG TÂM.

Tê thống điển hòa trmg tâm VRV' - 20 127. liệthống điều hòa trưng tâm Chiller 20 12. 1éthéng điều hòa trung tam str dung Chiller giải nhiệt mước. 21 CHUONG 2: XGHIEN CUU QUY TRÌXH CÔNG NGHỆ VÀ PHƯƠNG PHÁP DIEU KHIEN HE THONG SAN XUẤT NƯỚC LẠNH CHILLER.

MAY SAN XUAT NUGC LANIT CIILLER - 22 2. Phân Toai Chiller theo chimg loai may nén Tae 22 2. Phân loại theo phương pháp giải nhiệt 22 2. NGUYEN LY IE THONG SAN XUẤT NƯỚC LẠNTT 28 Trang 3/91 Thiết kế và điều khiễn tôi ưu hệ thông sản xuất mước lạnh Chiller tmg dung cho các toa nha cao tang DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐÒ THỊ Hình 1- Biểu đỗ suất tiêu thụ năng lượng EU trung bình theo năm.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ