ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HCM TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA MAI THỤC DI TOI UU DIEU KIỆN NUOI CAY ASPERGILLUS ORYZAE TREN MOI TRUONG BAN RAN THU LACTASE Chuyén nganh : CONG NGHE SINH HOC LUAN VAN THAC SI TP. HO CHI MINH, 03/2013 CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HOÀN THÀNH TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC BACH KHOA —DHQG -HCM Cán bộ châm nhận xét l :.--- SA S2 S21 S211 153 1551151155155 1 1515115 seg Cán bộ châm nhận xét 2 :.-- S1 ST S121 E91 111531551151 155 1551551511518 se2 Luận văn thạc sĩ được bảo vệ tai Trường Dai học Bách Khoa, DHQG Tp. Thành phan Hội đồng đánh giá luận văn thạc sĩ gồm: (Ghi rõ họ, tên, hoc hàm, học vi của Hội đông châm bảo vệ luận văn thạc sĩ) Xác nhận của Chủ tịch Hội đồng đánh giá LV và Trưởng Khoa quản lý chuyên ngành sau khi luận văn đã được sửa chữa (nếu có).
CHỦ TỊCH HỘI DONG TRƯỞNG KHOA. ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA Độc lập - Tự do - Hạnh phúc NHIỆM VỤ LUẬN VĂN THẠC SĨ Họ tên học viÊn:. Mai Thục Di. MSHV: 11310604 Ngày, thang, năm sinh: 14/06/1987 0.
c2 Nơi sinh: Binh Dinh. Chuyén nganh: Công nghệ Sinh học. TÊN DE TÀI: Tối ưu điều kiện nuôi cấy Aspergillus oryzae trên môi trường bán rắn thu la€fAS€. NHIEM VỤ VA NOI DUNG: Tiến hành tối ưu các điều kiện nuôi cây Aspergillus oryzae trên môi trường ban ran đê thu enzyme lactase đạt cực đại và ứng dụng up 905 RE.
NGÀY GIAO NHIEM VU: (Ghi theo trong QD giao để tài) 2/7/2012. NGÀY HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ :(Ghi theo trong QD giao dé tai) 21/6/2013 PGS. Nguyễn Thúy Hương Tp. CÁN BỘ HUỚNG DẪN CHỦ NHIỆM BỘ MÔN ĐÀO TẠO (Họ tên và chữ ký) (Họ tên và chữ ký) TRUONG KHOA.
(Họ tên và chữ ký) LỜI CẢM ƠN Lời dau tiên em xin chân thành cảm ơn các thay cô bộ môn Công nghệ Sinh học đã truyền đạt những kiến thức cũng như những kinh nghiệm quý báu, tạo mọi điều kiện thuận lợi trong quá trình em thực hiện luận văn. Em xin bay tỏ lòng biết on sâu sac đến Cô PGS. Nguyễn Thúy Hương. Cô đã tận tình hướng dẫn, giúp đỡ, động viên những lúc em gặp trở ngại khó khăn, tạo mọi điều kiện tốt nhất để em có thể hoàn thành luận văn.
Em cám ơn Cô rất nhiêu. Em xIn chân thành cảm ơn giáo viên phản biện đã giành thời gian quí báu của minh dé đọc nội dung luận văn. Con xin cảm ơn cha mẹ, gia đình và những người thương yêu nhất của con đã luôn là chỗ dựa vững chắc, khuyến khích động viên con. Cuối cùng, xin gửi đến quý thay cô, các anh chị, tat cả bạn bè - những người đã luôn sát cánh, giúp đỡ động viên em rất nhiều trong quá trình học tập cũng như thực hiện luận văn - lời cảm ơn chân thành nhất.
Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 2 năm 2013 Mai Thục DI TÓM TẮT LUẬN VĂN Dé tài luận văn: “Toi ưu điều kiện nuôi cay Aspergillus oryzae trên môi trường ban ran thu lactase” — Hoc vién thuc hién: Mai Thuc Di — Cán bộ hướng dẫn: PGS.Nguyén Thúy Hương — Thời gian thực hiện: từ tháng 6/2012 đến tháng 1/2013 Nội dung đề tài: 1. Khao sát khả năng sinh lactase của 6 chủng nam mốc Aspergillus oryzae. Khao sát thành phan co bản của môi trường nuôi cấy ban rắn. Tối ưu hóa điều kiện nuôi cây Aspergillus oryzae trên môi trường bán ran thu lactase.
Bước dau thăm dò khả năng tạo đường GOS từ lactase thu được từ quá trình lên men bán ran Aspergillus oryzae. Két qua dé tai: 1. Xác định được chúng A. oryzae BKO có khả nang sinh lactase cao nhất.
Xác định thời điểm thu enzyme tối ưu là 5 ngày. Xác định thành phan cơ bản của môi trường nuôi cấy bán ran: — Tỷ lệ cám: trấu là 3:1 — Nguồn nito bé sung là amonium sulphate 4. Tối ưu hóa điều kiện nuôi cấy bang phương án cau trúc có tâm sử dung phan mém Design expert 8. Điều kiện nuôi cấy tối ưu là hàm lượng lactose 13,3%, hàm lượng (NH¿);SO/ là 1,7%, pH là 5,94, độ âm là 61,04%, ty lệ giỗng là 1,05%.
Khi đó hoạt tính enzyme lactase đạt cực dai dự đoán là 4,120 (U/g). Kết quả phân tích định lượng chế phẩm GOS bang HPLC thành phan của các loại đường trong sản pham GOS như sau: lactose 22,5%, galactose 15,4%, galactotetraose 0,8%. Hiệu suất chuyển hóa của lactose thành các đường don va oligosaccharide là hơn 60%. SUMMARY OPTIMIZATION OF LACTASE PRODUCTION USING ASPERGILLUS ORYZAE BY SOLID STATE FERMENTATION Content subjects 1.
Survey the ability to produce lactase of 6 Aspergillus oryzae strains. Survey the basic components of solid state fermentation medium. Optimization of lactase production using Aspergillus oryzae by response surface methodology - central composite design. Initially probe the ability to produce GOS from lactose by lactase of Aspergillus oryzae.
Aspergillus oryzae BKO strain producing lactase was selected from 6 Aspergillus oryzae Strains of laboratory. The optimal time to producing lactase is 5 days. Identify the basic components of solid state fermentation medium are rice bran and rice husk with 3:1 ratio and additional nitrogen source is ammonium sulphate. Maximum specific enzyme activity of 4,120 U/g was obtained at the optimum levels of process variables (lactose (13,3%), (NH4)2SO4 (1,7%), pH (5,94), moisture (61,04%), spore ratio (1,05%)).
Components of the GOS products were determined by HPLC as follows: lactose 22,5%, galactose 15,4%, galactotetraose 0,8%. The yield metabolic of lactose into simple sugars and oligosaccharides is over 60%. NỘI DUNG NGHIÊN CUU .2 CHƯƠNG 2 TONG QQUAIN.o-5- <5 5 5 29v Sư Sự 99v 0 99v ư gex neee 1 2. ENZYME UAÁCTTASI.
Cấu trúc của enzyme Ïa€f2S€. Cơ chế tác dụng của enzyme lactase lên lacf0Se. Ứng dụng của Ïa€fAS€. 2< 5£ 5G <2 s9 E39 E4 3S SE se sEsesese 6 2.
NAM SOT ASPERGILLUS OIÏR VZZ.-2- 5- 5° < + Se£ sẻ €9 4E E9 EsE SESES4 S939 5 9 4: 7 2. Đặc điểm hình thái. Đặc điểm sinh lý, sinh hóa .5--- 25< 5 << se seses=eeessesescee 8 2. SAN XUẤT CHE PHAM LẠC TA SE,.- 5< << s2 Ses se See se xeeseeveeseersere 9 2.
Vi sinh vật có khả năng sinh tong hợp lactase. Phương pháp lên men bán rắn thu chế phẩm enzyme. Các yếu t6 anh hưởng đến sự sinh trưởng và sinh tong hợp lactase của NAM sợi trên môi trường bán rĂn.- <5 < 5° «se << ses£ se sEs£s£sssssss=ses 11 2. Kỹ thuật nuôi cấy bề mặt với môi trường bán rắn.
Cấu tạo của GOS. cư như Hư ng ưu ng g9 gu egeeee 14 2. Con đường hình thành GOS từ lacfose. Những lợi ích của GOS đối với sức khỏe.
Ứng dụng của GOS và tình hình sản Xuất. Giới thiệu về phương pháp bề mặt đáp ứng (RSMI).-5-GĂ cóc HE SH H9 g0 HH H2 9000606 5s s4, 20 2. Công dụng của RÌMS. Ưu, nhược điểm của RMS.
<5 << s5 ss se se sex eecxeeee 22 2. Các mô hình thí nghiệm trong RMS. Nghiên cứu ngoài nước Và trONG HƯỚC. Nghi€n cứu ngoài NƯỚC.
Nghiên cỨu trONG NƯỚC .CHƯƠNG 3 VAT LIEU & PHƯƠNG PHÁP.5-5-5 5° <ss< << ssSs=s =sese 3 c0 ý/. Giống vi sinh vậtt. Thiết bị dụng Cụ. NỘI DUNG NGHIÊN CCỨU.
5-5 S2 << S2 S2 3 9E cư S9 cu se cse 29 3. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.5- 222 << 5£ s£S££s£ sES£Ss £seSess s229 3. Tuyến chọn chủng sinh lactase mạnh từ 6 chủng Aspergillus oryzae. Khao sát các đặc điểm sinh học, hình thái của giống.
Lập đường cong sinh trưởng của chủng NAM mốc. Khảo sát khả năng sinh enzyme theo thời gian nuôi cấy. Khao sat anh hưởng của tỷ lệ cơ chất lên khả năng sinh laetase. Khao sát anh hưởng của nguồn cung cấp nitơ đến khả năng sinh enzyme 3.
Tối ưu các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng sinh lactase của A. oryzae theo qui hoạch thực ng hiỆm. oryzae BKO ở điều kiện tối ưu. Tạo đường GOS từ lactase thu đưỢC.Phương pháp Phan tich.
Phương pháp thu nhận và tách chiết enzyme thô. Phương pháp xác định hoạt tính ÏaCfaS€. Phương pháp Lowry xác định hàm lượng protein. Phương pháp định lượng sản phẩm GOS - Phương pháp sắc kí long cao áp HP LC.CHƯƠNG 4 KET QUÁ & BAN LUẬNN.
Kết quả khảo sát khả năng sinh lactase của 6 chủng nam mốc A. Quan sát đặc điểm hình thái của chủng nam mốc A. Quan sát dai t hỂ. %6 9 999v ng ng g9 cư ngư g0 38 4.
Quan sát Vi tHỂ. 1 03 Tung gu cvke 39 4. Đường cong sinh trưởng theo số lượng bào tử của chủng A. Khảo sát kha năng sinh enzyme lactase theo thời gian lên men.
Khảo sát ảnh hưởng tỷ lệ cơ chất lên kha năng sinh lactase. Khảo sát ảnh hưởng của nguồn cung cấp nitơ đến kha năng sinh enzyme ÌACÍ. Tối ưu các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng sinh lactase của A. oryzae theo qui hoạch thực ng hiỆm.
Khao sat thí nghiệm tại tầm cho bài toán tối ưu hàm lượng lactose, amonium sulphate, pH, độ 4m và tỷ lỆ ØÏÔng. Tối ưu điều kiện nuôi cay A. oryzae BKO bang mô hình CCD. Kết quả thăm dò kha năng tao GOS của enzyme lactase thu được.
59 CHUONG 5_KET LUẬN & DE NGHỊ,.5- << S2 s5 %9 SE se es s52 32 5. 61 TÀI LIEU THAM IKHẢOO.2 5-2 5 5 << s59 4£ SE 25s E952 62 vi DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT A, oryzae : Aspergillus oryzae A, niger: Aspergillus niger GOS : Galacto-oligosaccharide CCD: Central Composite Design — Mô hình cấu trúc có tâm RSM: Response surface methodology — Phương pháp đáp ứng bé mặt K. lactis: Kluyveromyces lactis SSF : Solid State Fermentation ONPG: o-nitrophen B-D-galactosid PGA: Potato Glucose Agar HPLC: High performance liquid chromatography vil DANH MỤC HÌNH Hình 2. Câu trúc không gian của lactase .- ¿1c SE 2112 net rg 3 Hình 2.
Cau trúc phân tử a-lactose và [-lacfOSe. cece St 12g 4 Hình 2. Phan ứng thủy phân lactose bởi enzyme lacfase. Cơ chế phan ứng thủy phân lactose bởi enzyme lactase.
Câu tạo cuống bào tử Aspergillus OFZ. St sierrei 8 Hình 2. Cau trúc của Galacto-oligosaccharide. Những con đường chung về thủy phân lactose và tổng hop GOS.
Cơ chế hình thành GOS từ lactose. Sơ đồ chức năng chuyển đỔi.--- + St x SE EE v1 111111 118181 E111 20 Hình 2. Biéu diễn hình thức của chức năng đáp ứng.---- ee eseeeeeeees 21 Hình 2. Thiết kế Box-Behnken cho 3 yếu tỐ .---- ¿52 2 ES+2£2£vEvE+xersered 23 Hình 4.
oryzae BKO phát triển trên môi trường PGA sau 4 ngày. Quan sát hình thái và bảo tử nắm A. oryzae dưới kính hiển vi (x40 và viii DANH MỤC BANG Bảng 2. VỊ trí hoạt động và đặc điểm vật lý của lactase từ nhiều nguồn vi sinh 0.
Một số vi sinh vật có kha nang tổng hop lactase.---- ¿5s se xcs¿ 9 Bang 2. Dac diém enzyme lactase cua một số vi sinh Vat. Thanh phan dinh dưỡng của CaM. cece cceeccecesesesesesceseetseseeeeveseeeen lãi Bảng 2.