CHƯƠNG 1: TONG QUAN V HÌNH CÔNG NGHIỆP TREN LƯU VỰC. ĐẶC ĐIÊM TỰ NHIÊN. Vị trí địa lý.3, Chế độ khi hậu.1, Nhiệt độ không khí 1. ĐẶC DIEM XÃ HỘI.1, Đặc điểm din cự 1.
Đặc điểm phát trên kinh tế 122. Tốc độ tang trưởng kinh tế 1.2, Cơ cấu kinh tế 1. ĐẶC ĐIỂM CÁC LOẠI HINH CÔNG NGHIỆP CHÍNH TI NAL 10 1.1, Nhôm ngành Sản xuấtgiấy và bột giấy. Nhôm ngành Dét nhuộm.
Nhóm ngành sản xuất da giày — thuộc da. Nhóm ngành cơ khí luyện kim. Nhóm ngành sản xuất hóa chất 17 1. Nhóm ngành sin xuất và ché biển cao su 18 1.
Khu công nghiệp, cạm công nghiệp trên lưu vực. 19 CHƯƠNG 3: DANH GIÁ HIEN TRANG CHAT LƯỢNG NƯỚC VÀ KHẢ 2.1, HIEN TRẠNG CHAT LƯỢNG NƯỚC MAT.1, Chất lượng nước sông Dang Nai 2.2, Chất lượng nước sông Sai Gòn. Chất lượng nước các sông khác.4, Đánh giá tổng hợp chất lượng nước séng Đồng Nai theo chỉ số chất lượng nước WO 2 22. DANH GIÁ KHẢ NANG TIẾP NHAN CUA MỖI TRUONG NƯỚC LVS DONG Nat 3 2.1 Phương pháp tính toán khả năng tiếp nhận tải lượng 6 nhiễm 38 2.2 Đánh giá khả năng tiếp nhận tả lượng ö nhiễm 37 2.1, Đoạn I từ hợp lưu sông Bé với sông Đồng Nai (dưới đập ho thuỷ điện “Trị An) đến hợp lưu sông Sài Gon với dòng chính sông Đồng Nai 40 2.
Đoạn 2 từ hợp lưu sông Sai Gon với dòng chính sông Đồng Nai tới hợp lưu sông Vim Co với đồng chính sông Đồng Nai 4 2.2223, Doan 3 từ hợp lưu sông Vim Có với đồng chính sông Đằng Nai tối Sữa Soài Rạp, 45 CHUONG 3: DE XUẤT CÁC TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH CÁC LOẠI HÌNH CÔNG NGHIỆP CAN HAN CHE DAU HOẶC KHÔNG KHUYEN KHÍCH ĐẦU TU. TONG QUAN VE CÁC TIEU CHÍ DANH GIA 6 NHIEM MOI TRƯỜNG. TREN THE GIỚI VÀ Ở VIỆT NAM 40 3. Trên thể giới 49 3.
XÂY DUNG CÁC TIEU CHÍ 63 3.1, Tiêu chí + VỀ khả năng tiếp nhận của nguồn thải 6 3.2, Tiêu chi 2 « VE loại hình công nghệ có tiém năng gây 6 nhiễm nguồn nước ot 3.1, Quy mô sản xuất. Dinh giá trình độ hiện đại của công nghệ hoặc thiết bị 65, 3. Khả năng áp dụng cơ chế sản xuất sạch hơn. 65 Tiêu chí 3 — Đặc điểm nguồn thai.1, Lưu lượng nước thải 66 3.
Đặc tính nguồn thải 61 3. Hign trang hệ thống xử lý nước thải 68 3. DANH GIÁ CÁC CƠ SỐ SAN XUẤT THEO TIEU CHÍ VA ĐÈ XUẤT DANH MỤC CÁC LOẠI HÌNH SAN XUẤT CÔNG NGHIỆP KHÔNG KHUYEN KHÍCH DAU TƯ 69 3.1, Đánh giá các cơ sở sản xuất theo các tiều chí 69 33. Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp, 69 3.
Các cơ sở sản xuất ngoài Khu công nghiệp n Quin 10,Tp, Hỗ Chi Minh thuộc ving không còn khả năng tiếp nhận 16 3.32, ất danh mục các loại hình sản xuất không khuyến khích đầu tư trên LVS Đông Nai 1 KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ TÀI LIỆU THAM KHẢO. PHY LỤC ĐANH MỤC BẢNG Bang 1-1, Số ngày mưa trong năm tại một số vị tỉ trên LVS Đồng Na 3 Bang 1-2. Dân số các dia phương tại các tiêu lưu vực thuộc LVS Đồng Nai 8 Bang 1-3: Mộtsố chíiêu về tang trường kính t theo GDP cũa các tinh LVS Đẳng Na 9 Bang I-4: Cơ cầu kinh tế phân theo ngành của vùng các tỉnh thuộc LVS Đồng Nai. 10, Bảng 2-1, Vị trí quan tic trên sông Đồng Nai 3 Bảng2-2.
Vị trí quan trắc trên sông Sài Gòn 3 Bảng2-3. Vị tí quan tắc trên sông Bé 29 Bang 2-4, Vị trí quan trắc trên sông Vàm Cỏ. Phin trọng lượng đóng góp (wi) của 9 thông 6 quyết định. Phân loại chất lượng nước WOI Bang 2-7.
Tiêu chi dé phân đoạn sông Đồng Nai từ đập Trị An đến cửa Soài Rạp.38 Bang 2-8, Các nguồn thải chính đỗ vào đoạn 1 40 Bảng 2-9, Lưu lượng thải từ các nguồn điểm và rạch đỗ vào sông Đồng Nãi. Khả năng tiếp nhận nước thải (Lg) của đoạn 1 vo mùa mưa (T9/2009). Kha năng tiếp nhận nước thải (L.) của doan 1 vio mùa mưa (T10/2009) 41 Bang 2-12. Khả năng tiếp nhận nước thải (L.) của doan 1 vào mùa khô (T4/2010).
Khả năng tiếp nhận nước thải (Lạ) của đoạn 1 vào mùa khô (T5/2010). Khả năng tiếp nhận vào mùa mưa và mùa khô đoạn 1 sông Đông Na. Thống kê các nguồn thải chính đổ vào đoạn 2. Khả năng tiếp nhận nước thả (.) cia đoạn 2 vào thing 9/2009.
Khả năng tiếp nhận nước thả (L.) cia đoạn 2 vào tháng 10/2009. Khả năng tiếp nhận nước thả (L.) cia đoạn 2 vào tháng 4/2010. Khả năng tiếp nhận nước thả (Lg) cia đoạn 2 vào tháng 5/2010. Khả năng tiếp nhận vào mùa mưa và mùa khô 44 Bảng 2-22.
Thống kê các nguồn thải chính đổ vào đoạn 3 45 Bang 2-23. Khả năng tiếp nhận nước thả (Ly) cũa đoạn 3 vào thing 9/2009. Khả năng tiếp nhận nước thải (L,,) của đoạn 3 vào tháng 10/2009. Khả năng tiếp nhận nước thải (L,,) của đoạn 3 vào tháng 4/2010.
Khả năng tiếp nhận nước thải (L,,) của đoạn 3 vào tháng 5/2010. Khả năng tiếp nhận vào mùa mưa và mùa khô. Giới hạn phân vùng kha năng tiếp nhận nguồn thải trên LVS Đồng Nãi. Quy mồ sản xuất công nghiệp 65 Bảng 33.
Công nghệ, thiết bị sin xuất 6 Bảng 3-4. Một số tính chất nguy hại chính để đánh giá đặc tính nguồn thải. 6T Bang 35, Đen hợp kế gi đôi ee KCN CƠN ho tah Tp ten LVS Ding Nai 6 Bang 3-6. Bảng đánh giá theo tiêu chi của công ty giấy Tân Mai 72 Bảng 3-7, Bảng đánh gi theo tiêu chí của công ty đặt Thing Lợi 2 Bảng 3-8, Bảng đính giá theo các tiêu chí của công ty Green Tech, 1 Bang 3-9.
Công ty Công ty thép Nam Kim. Công ty TNHH La Gia. Nhà máy chế biển cao su sông Bé 16 DANH MỤC h 1-1. Sơ đồ lưu vực sông Đồng Nai 1 Hình 1-2.
Ban đỗ địa hình lưu vực sông Đồng Nai. Ban đỗ đẳng tị mưa trung bi nhiều, m tại LVS Đẳng Nai 4 Hình 1-4. Mô dun déng chủy trung bình nhiều năm LVS Đẳng Nai 7 h 1-5. Sơ đồ quy i 1-6, Sơ đồ quy + nhuộm kèm đồng thi ụ inh 17, Sơ đồ công nghệ thuộc da kêm đồng thải Is Hình 1-8.
Sơ đỗ quy tình công nghệ luyện kim " 2-1. Diễn biển hàm lượng SS và Coliform ở thượng lưu sông Đồng Nai năm 2009 2 2-2, Biểu đồ diễn biển thông số DO sông Đồng Nai giai đoạn 2006 - 2010,. Biểu đồ diễn biển thông số BOD: sông Đồng Nai giai đoạn 2006 - 2010. Biểu đồ diễn biển thông số COD sông Đồng Nai giai đoạn 2006- 2010.
Diễn biến thông số NH" tai điểm Trị An năm 2009- 2010 26 inh 2-6. Diễn biến thông số NH tai điểm Hóa An năm 2009- 2010. Diễn biến thông số NH," tai điểm Nhà Bè năm 2009 - 2010 n Hình 2-8. Diễn biến thông số NH ta điểm Soài Rap An năm 2009 - 2010.
Nông độ COD quan tre trên sông Sai Gòn năm 2009- 2010 28 1g độ NH," quan trắc trên sông Sai Gòn năm 2009- 2010. 29 1g độ TSS quan trắc trên sông Bé năm 2009 -2010. 30 Hình 2-12, Nông độ COD quan tric trên sông Bé năm 2009-2010 30 Hình 2-13. Nông độ NH,* quan trắc trên sông Vàm Có.
Nông độ NHL” quan tắc sông Vàm Cỏ. 31 2-15, Bản dé phân đoạn sông Đẳng Nai dựa trên chỉ số chất lượng nước.34 Hình 2-16, Sơ đỗ vị í các mật cắt do đạc thủy văn và phân đoạn trên sông Đẳng Nai 39 Bang 2-16. Lưu lượng thai từ các rach đỏ vào sông Dang Nai 4 finh 2-17. Ban đồ phân vùng chất lượng nước và khả năng tiếp nhận của nguồn nước.
trên lưu vực sông Đẳng Nai 48 Hình 3-1, Sơ đồ tính toán chỉ số ô nhiễm tổng hợp EPI [21]. Biểudiễn giá trị CEPI và các EPI thành phần tại các khu công nghigp. Biểu dé đánh giá giữa các KCN/CCN cần lưu ý va cho phép hoạt động bình. thường trên LVS Đẳng Nai 70 MỞ BAU 1.
TÍNH CAP THIẾT CUA ĐÈ TÀI: Lưu vục sông Đồng Nai có diện tích phần lưu vục thuộc lãnh thổ Việt N khoảng 37.8% tổng điền tch các lưu vực). Lưu vực này bao sẵn như toàn bộ các tỉnh Lâm Đẳng, Binh Phước, Bình Dương. Tây Ninh, Đồng Nai, ‘TP. Hồ Chí Minh và một phần các tinh Dak Nông, Long An, Bà Rịa — Vũng Tàu, Binh “Thuận, Ninh Thuận.
Qué trình phát triển kinh tế của các tỉnh thuộc lưu vực sông Đồng Nai đang diễn ra năng động, với nhiều ngành nghẻ thuộc hiu hết mọi lĩnh vực sản xuất. Đây cũng là khu vực có nhiễu khu công nghiệp hoạt động ở các quy mô khác nhau. Tuy nhiên, kèm theo tốc độ phát triển nhanh về kinh tế là các vấn đề vỀ moi trường. Các kết quả nghiên cứu cho thấy, chất lượng nước lưu vực sông Đồng Nai đã bị suy giảm, nhiều nơi đã bị 6 nhiễm nghiêm trọng, nhất là các đoạn sông chảy qua các đồ thị, khu công nghiệp và làng nghé.
Khu vục hạ lưu, giá trị DO giảm xuống rit thíp, chất rin lơ lăng vượt từ 2 - 2,5 lần igu chuẳn cho phép. Vũng nay cũng đã bị nhiễm mặn nghiém trọng, nước sông ở khu vục này không thể sử dụng cho mục đích cấp nước sinh hoạt và tưới tiêu. Hệ thống sông Sài Gòn cũng bị ô nhiễm nghiêm trọng, chủ yêu là ö nhiễm chỉ hữu co, vi sinh và một số nơi có đấu hiệu 6 nhiễm kim loại nặng. Chất lượng nước trên các đoạn sông trung lưu bị 8 nhiễm cục bộ bởi các chất hữu cơ.
Nước sông bj 6 nhiễm từ khu vực cửa sông Thị Tinh và tăng din v phía hạ lưu. Các nguồn thải chính gây 6 nhiễm môi trường nước theo thứ tự là: nước thải công nghiệ Khai thắc khoáng sin, ling nghề, sinh hoại, y tế, nông nghiệp. “Trong thời gian qua ni 4 văn bản quy phạm pháp luật có liên quan được ban hành đã góp phần luật hóa công tác quản lý môi trường và bảo vệ nguồn nước các LVS. Trong đó có thé kể ra các văn bản quy phạm pháp luật quan trọng như: Luật BYMT (2005), Luật TNN (2012), hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật môi trường và hing loạt các van bản dưới luật khác.
Hom nữa, để bio môi trường LVS Đồng Nai Thủ tướng Chính phủ đã ký Quyết định số 17/2007/QĐ-TTg ngày 03/12/2007 về việc phê đuyệt “ĐỀ án bảo vệ môi trường LVS Đồng Nai đến năm 2020”.