CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN .3 LỢI ÍCH KHI TRIỂN KHAI ODOO CHO DOANH NGHIỆP .4 LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI .5 ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU .6 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. 14 CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG.2 YÊU CẦU ĐẶT RA .3 CHỨC NĂNG CHUNG.4 CHỨC NĂNG CỦA TỪNG TÁC NHÂN .5 CƠ SỞ DỮ LIỆU TỔNG QUÁT CỦA HỆ THỐNG .6 CƠ SỞ DỮ LIỆU QUẢN LÝ NGƯỜI DÙNG .7 CƠ SỞ DỮ LIỆU QUẢN LÝ SẢN PHẨM .8 CƠ SỞ DỮ LIỆU QUẢN LÝ ĐƠN HÀNG.9 CƠ SỞ DỮ LIỆU QUẢN LÝ THANH TOÁN .10 CƠ SỞ DỮ LIỆU QUẢN LÝ HÓA ĐƠN .11 CƠ SỞ DỮ LIỆU QUẢN LÝ DỊCH VỤ HOSTING. 43 CHƯƠNG 3: CÀI ĐẶT VÀ TRIỂN KHAI ODOO CHO DOANH NGHIỆP THỰC TẾ .1 SỬ DỤNG DOCKER .2 VÌ SAO DOANH NGHIỆP SỬ DỤNG DOCKER ?.3 TRIỂN KHAI DOCKER CHO DOANH NGHIỆP .2 TRIỂN KHAI PROJECT ODOO BẰNG DOCKER.1 CẤU HÌNH DOCKER COMPOSE VÀ DOCKER FILE .2 KHỞI ĐỘNG PROJECT .3 CÀI ĐẶT MODULE VÀ TRIỂN KHAI MODULE .1 CÀI ĐẶT MODULE .2 CÁC CHỨC NĂNG ĐƯỢC XÂY DỰNG TRONG MODULE LICENSE MANAGEMENT.4 QUY TRÌNH TẠO – QUẢN LÝ SẢN PHẨM .5 QUY TRÌNH TẠO – QUẢN LÝ NHÓM DANH MỤC .6 QUY TRÌNH TẠO – QUẢN LÝ THUỘC TÍNH CỦA SẢN PHẨM .7 QUY TRÌNH TẠO – QUẢN LÝ SẢN PHẨM DỊCH VỤ HOSTING .8 QUY TRÌNH TẠO – QUẢN LÝ KHÁCH HÀNG .9 QUY TRÌNH TẠO – QUẢN LÝ ĐƠN HÀNG .10 QUY TRÌNH TẠO - QUẢN LÝ HÓA ĐƠN .11 QUY TRÌNH QUẢN LÝ CÁC GÓI DỊCH VỤ .1 Trang “Sign up” .4 Trang “Contact Us” .6 Trang “Product Details”. 156 CHƯƠNG 4: KẾT LUẬN.
168 5 Danh mục hình ảnh Hình 1: Chức năng chung – Sơ đồ tuần tự. 17 Hình 2: Chức năng chung – Sơ đồ hợp tác. 17 Hình 3: Chức năng tìm kiếm hàng hóa – Sơ đồ tuần tự. 18 Hình 4: Chức năng tìm kiếm hàng hóa – Sơ đồ hợp tác.
19 Hình 5: Chức năng xem thông tin hàng hóa – Sơ đồ tuần tự. 19 Hình 6: Chức năng xem thông tin hàng hóa – Sơ đồ hợp tác. 20 Hình 7: Khách hàng chưa có tài khoản – Sơ đồ giữa các tác nhân và usercase. 21 Hình 8: Khách hàng chưa có tài khoản – Sơ đồ tuần tự.
21 Hình 9: Khách hàng chưa có tài khoản – Sơ đồ hợp tác. 22 Hình 10: Khách hàng – Sơ đồ giữa tác nhân và usercase. 22 Hình 11: Khách hàng – Sơ đồ tuần tự. 23 Hình 12: Khách hàng – Sơ đồ hợp tác.
23 Hình 13: Thanh toán – Sơ đồ tuần tự. 24 Hình 14: Thanh toán – Sơ đồ tuần tự. 24 Hình 15: Thanh toán – Sơ đồ hợp tác. 25 Hình 16: Hosting – Sơ đồ giữa tác nhân và usercase.
25 Hình 17: Hosting – Sơ đồ tuần tự. 26 Hình 18: Hosting – Sơ đồ hợp tác. 26 Hình 19: Chức năng của nhân viên – Sơ đồ giữa tác nhân và usercase. 27 Hình 20: Chức năng của nhân viên – Sơ đồ tuần tự.
28 Hình 21: Chức năng của nhân viên – Sơ đồ hợp tác. 28 Hình 22: Quản lý đơn hàng – Sơ đồ giữa tác nhân và usercase. 29 Hình 23: Quản lý đơn hàng – Sơ đồ tuần tự. 30 Hình 24: Quản lý đơn hàng – Sơ đồ hợp tác.
30 Hình 25: Quản lý hóa đơn – Sơ đồ giữa tác nhân và usercase. 31 Hình 26: Quản lý hóa đơn – Sơ đồ tuần tự. 32 Hình 27: Quản lý hóa đơn – Sơ đồ hợp tác. 32 Hình 28: Quản lý hosting - Sơ đồ giữa tác nhân và usercase.
33 Hình 29: Quản lý hosting - Sơ đồ tuần tự. 34 Hình 30: Quản lý hosting - Sơ đồ hợp tác. 34 Hình 31: Cơ sở dữ liệu tổng quát 01. 35 Hình 32: Cơ sở dữ liệu tổng quát 02.
36 Hình 33: Cơ sở dữ liệu tổng quát 03. 36 Hình 34: Cơ sở dữ tiệu tổng quát 04. 37 Hình 35: Cơ cở dữ liệu tổng quát 05. 37 Hình 36: Cơ sở dữ liệu tổng quát 06.
37 Hình 37: Cơ sở dữ liệu quản lý người dùng. 38 Hình 38: Cơ sở dữ liệu quản lý sản phẩm. 39 Hình 39: Cơ sở dữ liệu quản lý đơn hàng. 40 Hình 40: Cơ sở dữ liệu quản lý thanh toán.
41 Hình 41: Cơ sở dữ liệu quản lý hóa đơn. 42 Hình 42: Cơ sở dữ liệu quản lý dịch vụ hosting 01. 43 Hình 43: Cơ sở dự liệu quản lý dịch vụ hosting 02. 46 Hình 46: Giao diện Docker.
47 Hình 47: Cấu hình Docker Compose. 47 Hình 48: Cấu hình Dockerfile. 48 Hình 49: Cấu hình Docker Compose. 48 Hình 50: Chạy lệnh sh dev up.
49 6 Hình 51: Triển khai thành công 01. 49 Hình 52: Triển khai thành công 02. 50 Hình 53: Chạy trên web. 50 Hình 54: Tổng quan module.
51 Hình 55: Instal Module License Management. 51 Hình 56: Module triển khai theo mô hình MVC. 54 Hình 60: Module Subscriptions. 55 Hình 62: Quy trình tạo – quản lý sản phẩm (Bước 01).
56 Hình 63: Quy trình tạo – quản lý sản phẩm (Bước 02). 57 Hình 64: Quy trình tạo – quản lý sản phẩm (Bước 03). 57 Hình 65: Quy trình tạo – quản lý sản phẩm (Bước 04). 58 Hình 66: Quy trình tạo – quản lý sản phẩm (Bước 05).
58 Hình 67: Quy trình tạo – quản lý sản phẩm (Bước 06). 59 Hình 68: Quy trình tạo – quản lý nhóm danh mục (Bước 01). 60 Hình 69: Quy trình tạo – quản lý nhóm danh mục (Bước 02). 60 Hình 70: Quy trình tạo – quản lý nhóm danh mục (Bước 03).
61 Hình 71: Quy trình tạo – quản lý nhóm danh mục (Bước 04). 61 Hình 72: Quy trình tạo – quản lý nhóm danh mục (Bước 05). 62 Hình 73: Quy trình tạo – quản lý nhóm danh mục (Bước 06). 62 Hình 74: Quy trình tạo – quản lý nhóm danh mục (Bước 07).
63 Hình 75: Quy trình tạo – quản lý nhóm danh mục (Bước 08). 63 Hình 76: Quy trình tạo – quản lý nhóm danh mục (Bước 09). 64 Hình 77: Quy trình tạo – quản lý thuộc tính của sản phẩm (Bước 01). 65 Hình 78: Quy trình tạo – quản lý thuộc tính của sản phẩm (Bước 02).
65 Hình 79: Quy trình tạo – quản lý thuộc tính của sản phẩm (Bước 03). 66 Hình 80: Quy trình tạo – quản lý thuộc tính của sản phẩm (Bước 04). 66 Hình 81: Quy trình tạo – quản lý thuộc tính của sản phẩm (Bước 05). 67 Hình 82: Quy trình tạo – quản lý thuộc tính của sản phẩm (Bước 06).
67 Hình 83: Quy trình tạo – quản lý thuộc tính của sản phẩm (Bước 07). 68 Hình 84: Quy trình tạo – quản lý thuộc tính của sản phẩm (Bước 08). 68 Hình 85: Quy trình tạo – quản lý sản phẩm dịch vụ hosting (Bước 01). 69 Hình 86: Quy trình tạo – quản lý sản phẩm dịch vụ hosting (Bước 02).
70 Hình 87: Quy trình tạo – quản lý sản phẩm dịch vụ hosting (Bước 03). 70 Hình 88: Quy trình tạo – quản lý sản phẩm dịch vụ hosting (Bước 04). 71 Hình 89: Quy trình tạo – quản lý sản phẩm dịch vụ hosting (Bước 05). 71 Hình 90: Quy trình tạo – quản lý sản phẩm dịch vụ hosting (Bước 06).
72 Hình 91: Quy trình tạo – quản lý sản phẩm dịch vụ hosting (Bước 07). 72 Hình 92: Quy trình tạo – quản lý sản phẩm dịch vụ hosting (Bước 08). 73 Hình 93: Quy trình tạo – quản lý sản phẩm dịch vụ hosting (Bước 09). 73 Hình 94: Quy trình tạo – quản lý sản phẩm dịch vụ hosting (Bước 10).
74 Hình 95: Quy trình tạo – quản lý sản phẩm dịch vụ hosting (Bước 11). 74 Hình 96: Quy trình tạo – quản lý sản phẩm dịch vụ hosting (Bước 12). 75 Hình 97: Quy trình tạo – quản lý sản phẩm dịch vụ hosting (Bước 13). 75 Hình 98: Quy trình tạo – quản lý sản phẩm dịch vụ hosting (Bước 14).
76 Hình 99: Quy trình tạo – quản lý sản phẩm dịch vụ hosting (Bước 15). 76 Hình 100: Quy trình tạo – quản lý sản phẩm dịch vụ hosting (Bước 16). 77 Hình 101: Quy trình tạo – quản lý sản phẩm dịch vụ hosting (Bước 17). 77 Hình 102: Quy trình tạo – quản lý sản phẩm dịch vụ hosting (Bước 18).
77 Hình 103: Quy trình tạo – quản lý sản phẩm dịch vụ hosting (Bước 19). 78 7 Hình 104: Quy trình tạo – quản lý sản phẩm dịch vụ hosting (Bước 20). 78 Hình 105: Quy trình tạo – quản lý sản phẩm dịch vụ hosting (Bước 21). 79 Hình 106: Quy trình tạo – quản lý sản phẩm dịch vụ hosting (Bước 22).
79 Hình 107: Quy trình tạo – quản lý sản phẩm dịch vụ hosting (Bước 23). 80 Hình 108: Quy trình tạo – quản lý sản phẩm dịch vụ hosting (Bước 24). 80 Hình 109: Quy trình tạo – quản lý sản phẩm dịch vụ hosting (Bước 25). 81 Hình 110: Quy trình tạo – quản lý sản phẩm dịch vụ hosting (Bước 26).
81 Hình 111: Quy trình tạo – quản lý sản phẩm dịch vụ hosting (Bước 27). 81 Hình 112: Quy trình tạo – quản lý sản phẩm dịch vụ hosting (Bước 28). 82 Hình 113: Quy trình tạo – quản lý sản phẩm dịch vụ hosting (Bước 29). 82 Hình 114: Quy trình tạo – quản lý sản phẩm dịch vụ hosting.
83 Hình 115: Quy trình tạo – quản lý sản phẩm dịch vụ hosting (Bước 31). 83 Hình 116: Quy trình tạo – quản lý sản phẩm dịch vụ hosting (Bước 32). 84 Hình 117: Quy trình tạo – quản lý sản phẩm dịch vụ hosting (Bước 33). 84 Hình 118: Quy trình tạo – quản lý khách hàng (Bước 01).
85 Hình 119: Quy trình tạo – quản lý khách hàng (Bước 02). 85 Hình 120: Quy trình tạo – quản lý khách hàng (Bước 03). 86 Hình 121: Quy trình tạo – quản lý khách hàng (Bước 04). 86 Hình 122: Quy trình tạo – quản lý khách hàng (Bước 05).
87 Hình 123: Quy trình tạo – quản lý khách hàng (Bước 06). 87 Hình 124: Quy trình tạo – quản lý đơn hàng (Bước 01). 88 Hình 125: Quy trình tạo – quản lý đơn hàng (Bước 02). 88 Hình 126: Quy trình tạo – quản lý đơn hàng (Bước 03).
89 Hình 127: Quy trình tạo – quản lý đơn hàng (Bước 04). 89 Hình 128: Quy trình tạo – quản lý đơn hàng (Bước 05) .