Chương I : Chọn động cơ và phân phối tỉ số truyền I.Phần tính toán chọn động cơ 1. Các thông số cho trước - Lực vòng trên băng tải : 250 (kg) - Vận tốc băng tải : 1,4 (m/s) - Đường kính trong D : 350 (mm) - Chiều rộng băng tải B : 300 (mm) - Thời hạn phục vụ : 7 (năm) - Chiều cao tâm băng : 280 (mm) - Sai số vận tốc cho phép : 5 (%) 2. Các thông số chọn : Tra bảng 2.3 (trang 19 giáo trình tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí tập 1) Ta có: - Hiệu suất của bộ truyền xích : 𝜂x = 0,92 - Hiệu suất một cặp bánh răng trụ răng nghiêng : 𝜂br = 0,97 - Hiệu suất của một cặp ổ lăn : 𝜂ol = 0,993 - Hiệu suất của toàn bộ hệ thống : 𝜂 = η4𝑜𝑙 η3𝑏𝑟 η𝑥 =0,81 3. 𝑣 - Công suất trên trục công tác : Ptrục công tác = F.v = = 3,5 1000 - Do tải trọng bộ truyền thay đổi như hình nên ta phải tính tải trọng tương đương: - - Tải trọng tương đương: P12 .2 - Ptd = (2 4 2) = 2,7 (KW) - Công suất cần thiết tính trên trục động cơ là: Ptd 2,7 - Pct = = = 3,31 ( kW ) 0,815 - Vòng quay của trục máy công tác là: 60000.350 = 76 ( vòng/phút ) - Trong đó: - V: là vận tốc băng tải(m/s) - D: là đường kính trong(mm) - Tỉ số truyền của toàn bộ hệ thống được tính theo công thức: - ut = u1 .4 trang 21 ta chọn: - u1 là tỉ số truyền động bánh răng trụ hộp giảm tốc 2 cấp: chọn u1 = 8 - u2 tỉ số bộ truyền động xích: chọn u2 = 2 Tỉ số truyền của toàn bộ hệ thống là: ut = u1 .2 =16 Số vòng quay sơ bộ của toàn bộ động cơ là: nsb = nlv.16= 1216 ( vòng/phút ) 4, Chọn động cơ Động cơ được chọn phải có công suất và số vòng quay thỏa mãn đồng thời các điều kiện: Pđc > Pct nđc nsb Tra bảng P1.1 trang 234 sách thiết kế - Chọn được động cơ kiểu : K132M4 - Pđc = 5.Phân phối tỷ số truyền Tính chính xác tỉ số truyền: ut = 1445 = 19,013 76 mà: ut = ux.uh - uh là tỷ số truyền của hộp.
Chọn uh = 8 ut 19,013 - ux là tỉ số truyền của bộ truyền xích, ux = 2,38 uh 8 Tra bảng 3.1(Giáo trình tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí) Chọn uh = 8 ta có u1= 3,08; u2= 2,60 Trong đó: u1 là tỉ số truyền của bánh răng cấp nhanh u2 là tỉ số truyền của bánh răng cấp chậm - Kiểm tra sai số cho phép về tỉ số truyền: ut = ux.100%=0,015% < 5% 19,013 Thỏa điều kiện về sai số cho phép III. Các thông số * Công suất - Công suất trên trục công tác Pt = Ptct = 2,7( kw ) - Công suất trên trục III là: Pt Pt 2,7 PIII = 2,96( kw ) ( III IV ) x .0,99 - Công suất trên trục II là: PIII PIII 2,96 PII 3,18 ( kw ) ( II III ) ol .0,97 2 2 - Công suất trên trục I là: PII PII 3.0,97 *, Số vòng quay của các trục: nI = ndc = 1445 ( vòng/phút ) n1 1445 nII = = = 469,16 ( vòng/phút ) u1 3,08 n2 469,16 nIII = = =180,45 ( vòng/phút ) u2 2,6 nIII 180,45 nlv = = 75,82 ( vòng/phút ) ux 2,38 *, Giá trị của momen trên các trục: PI TI =Tdc= 9,55.mm) n4 75,82 Trục Động cơ I II III IV Thông số Tỷ số truyền un = 3,08 uc = 2,6 ux = 2,38 (u) Số vòng quay: n 1445 1445 469,16 180,45 75,82 (v/ph) Công suất: 3,41 3,41 3,18 2,96 2,7 P (kW) Moment xoắn: T 22536,68 22536,68 64730,58 156652,81 340081,77 (N.mm) Chương II : Tính toán thiết kế các bộ truyền I.THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG A. Bộ truyền bánh trụ răng nghiêng ở cấp nhanh: 1.Chọn vật liệu :theo bảng 6.1 Ta chọn vật liệu nhóm I có độ rắn HB < 350: cụ thể theo bảng 6.1 ta chọn: Bánh răng nhỏ: thép 45 tôi cải thiện, đạt độ rắn HB = 241÷285 Có: b1 850MPa , ch1 580MPa ,chọn HB 245 Bánh răng lớn :thép 45 tôi cải thiện,đạt độ rắn HB= 192 240 Có: b2 750MPa , ch2 450Mpa ,chọn HB 230 2.Tính ứng suất cho phép: a, Ứng suất tiếp xúc cho phép được xác đinh bởi công thức như sau: H H lim .K HL 0 SH Trong đó: - SH là hệ số an toàn. - ZR là hệ số xét đến ảnh hưởng của độ nhám bề mặt.
- ZV là hệ số xét đén ảnh hưởng của vận tốc vòng. - KHL là hệ số tuổi thọ xét đến ảnh hưởng của thời hạn phục vụ và chế độ tải trọng của bộ truyền. - KxH là hệ số xét đén ảnh hưởng của kích thước bánh răng. Chọn sơ bộ ZR.KxH = 1 nên ta có H H lim .KHL 0 SH Trong đó: - H lim là ứng suất tiếp xúc cho phép ứng với số chu kỳ cơ sở.
- KHL là hệ số tuổi thọ.2 (Trang 94 - Tập 1: Tính toán thiết kế hệ thông dẫn động cơ khí) ta có công thức xác định H lim và SH như sau: H lim = 2. Vậy ta có giới hạn bền mỏi tiếp xúc của bánh răng nhỏ và bánh răng lớn như sau: H lim1 = 2. Hệ số chu kỳ làm việc của bánh răng được xác định như sau: KHL= 6 N HO N HE Số chu kỳ cơ sở NHO được xác định bởi công thức như sau: NHO = 30.107 Số chu kì thay đổi ứng suất tương đương NHE được xác định như sau: N HE 60. 3 Trong đó: - c là số lần ăn khớp trong một vòng quay.
- Ti là mômen xoắn ở chế độ i của bánh răng đang xét. - ni là số vòng quay ở chế độ i của bánh răng đang xét. - ti là tổng số giờ làm việc ở chế độ i của bánh răng đang xét.10 7 8 8 8 K HL 2 1 Thay số vào ta sẽ xác định được ứng suất cho phép của bánh răng như sau: H 1 H lim 1. o SH 1,1 Do đây là cặp bánh trụ răng nghiêng ăn khớp cho nên ứng suất tiếp xúc cho phép xác định như sau: H [ H 1 ] [ H 2 ] 495.( thoả mãn) 2 Vậy [ H ] = 495,45 (MPa) b, Ứng suất uốn cho phép được xác đinh bởi công thức như sau: o F lim F .
SF Trong đó: - F lim là giới hạn bền mỏi tiếp xúc của bề mặt răng. - KFC là hệ số xét đến sự ảnh hưởng của tải đặt. KFC = 1 - YS =hệ số xét đến độ nhạy của vật liệu đối với tập trung ứng suất. Chọn sơ bộ YR.KxF = 1 Theo Bảng 6.2 (Trang 94-Tập 1: Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí) ta có công thức xác định SF và H lim như sau: F lim = 1,8.HB và SF =1,75.
Vậy ta có giới hạn bền mỏi tiếp xúc của bánh răng nhỏ và bánh răng lớn như sau: F lim1 = 1,8. Hệ số chu kỳ làm việc của bánh răng nghiêng được xác định như sau: KFL= 6 N FO N FE Mà số chu kỳ cơ sở NFO = 4.106 được xác định cho mọi loại thép. Còn số chu kì thay đổi ứng suất tương đương NFE được xác định như sau: N FE 60.n i m Trong đó: - c là số lần ăn khớp trong một vòng quay. - Ti là mômen xoắn ở chế độ i của bánh răng đang xét.
- ni là số vòng quay ở chế độ i của bánh răng đang xét. - ti là tổng số giờ làm việc ở chế độ i của bánh răng đang xét. - mF là bậc của đường cong mỏi khi thử về uốn ở đây mF = 6.10 6 8 8 8 K FL 2 1 Thay số vào ta sẽ xác định được ứng suất cho phép của bánh răng như sau: F 1 F lim 1. o SF 1,75 Fo lim 2.
SF 1,75 Ứng suất cho phép khi quá tải :vì HB=241 285 < 350 nên: [H ]max = 2,8.580 464 MPa ; 3, Tính toán các thông số của bộ truyền cấp nhanh: bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng: a, Xác định sơ bộ khoảng cách trục: theo (6. ba Trong đó: - T là mômen xoắn trên trục bánh chủ động (là trục I) - ba = 0,3 theo bảng 6.6 - Với bánh răng nghiêng Ka = 43 theo bảng 6.08+1) = 0,612, do đó theo bảng 6.mm) - [ H ] = 495,45 (MPa) Thay các thông số trên ta được: aw1 >= 43.0,3 => lấy aw1 = 94 mm b, Xác định các thông số ăn khớp: Theo 6,17: m = (0,01÷ 0,02).94 = 0,94 1,88 mm Theo bảng 6.8 chọn modun pháp m = 1,5 mm Chọn sơ bộ = 100 do đó cos = 0,985, theo 6.31 số răng bánh nhỏ: Z1 = 2.(3,08+1)] = 30,25 Lấy z1 = 30 Số răng bánh lớn: Z2 = un.3,08 = 92,4 , lấy z2 = 92 Do đó tỷ số truyền thực tế là: um = 92/30 = 3,08 cos = m. c, Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc: Theo (6.33), ứng suất tiếp xúc trên mặt răng làm việc H = ZM.5, ZM = 274Mpa1/3 ; - Theo (6.35) tgb = costtg = cos(20,509). cos b / sin 2 tw = 2.1,5 ) = 1,38 - Trong đó bw1 =ba. 0,973 = 1,74 - Đường kính vòng lăn bánh nhỏ: dw1= 2aw1/(um + 1) = 2.1445/60000 = 3,48 m/s - Với v = 3,48 m/s theo bảng 6.13 dùng cấp chính xác 9.14 với cấp chính xác 9 và v < 5 m/s, - KH = 1,16.
94 / 3,08 = 2,8 Trong đó theo bảng 6. 1,065 = 1,32 Thay các giá trị vứa tính được vào (6.33) ta được: ZM = 274 ZH = 1,715 Z 0,76 T1 =22536,68 (N.mm) KH = 1,32 U =3,08 bw1= 28,2 mm dw1 = 46 mm - Ứng suất trên bề mặt làm việc: - H = 274. 46 - Xác định chính xác ứng suất tiếp xúc cho phép: Theo 6.1 với v = 3,48 < 5 m/s, Zv = 1; với cấp chính xác động học là 9, chọn cấp chính xác về mức tiếp xúc là 8, khi đó cần gia công đạt độ nhám Ra = 2,5 – 1,25 m.