CHƯƠNG 1. GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI 1. Tính cấp thiết của đề tài Ô tô tải là phương tiện vận chuyển chuyên chở hàng hóa đặc biệt quan trọng của Việt Nam cũng như là trên thế giới. Thiết nghĩ, việc nghiên cứu, chế tạo, thiết kế ô tô là điều cần làm ở nước ta.
Với mục đích tối đa hóa trên từng phương tiện vận chuyển mà vẫn đảm bảo được sự an toàn và bền bỉ cho phương tiện vận chuyển. nên em đã tiến hành thiết kế ô tô tải (có mui phủ) ISUZU QKR QMR77HE4A – MB trên nên xe cơ sở ISUZU QKR QMR77HE4. Ô tô tải (có mui) ISUZU QKR QMR77HE4A – MB được thiết kế để vận tải hàng hóa. Xe thiết kế phải đảm bảo chất lượng, an toàn kỹ thuật và không gây ô nhiễm môi trường.
Mục đích thực hiện Trong quá trình hoàn thành luận văn tốt nghiệp em được tiếp xúc thực tế hơn về quá trình thiết kế tạo ra một chiếc xe ô tô tải cũng như là nâng cao khả năng vẽ trên phần mềm chuyên dùng của mình. Việc nghiên cứu tìm tòi này cũng giúp em bổ sung cho mình tinh thần ham học hỏi và đam mê với công việc thiết kế trong công việc tương lai. Nhiệm vụ nghiên cứu - Hiểu biết cơ bản về quá trình thiết kế - Nâng cao khả năng vẽ cũng như đọc bản vẽ và sử dụng các phần mềm liên quan. - Hiểu rõ các công đoạn thực tế lắp ráp thùng thiết kế.
Phương pháp nghiên cứu - Tìm hiểu các tài liệu tham khảo liên quan. - Tham khảo quá trình thực tế lắp ráp đóng thùng xe tải. - Học hỏi thêm từ các kỹ sư thiết kế. - Tổng kết và rút ra được những kinh nghiệm cho bản thân mình.
1 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP SVTH: Đoàn Quốc Thịnh CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN 2. Nội dung thiết kế Sử dụng bố trí chung của ô tô sắt xi tải, hệ thống truyền lực (động cơ, ly hợp, hộp số, cầu chủ động), hệ thống phanh, hệ thống treo, hệ thống lái,. vẫn giữ nguyên, không thay đổi. Đóng thung mở có mui phủ và lắp lên trên sắt xi ô tô.
Gia công, lắp ráp trang bị như: Vè chắn bùn, rào chắn bên hông, rào cản đuôi xe. Kiểm tra toàn bộ, chạy thử, hoàn thiện, sơn,… 2. Yêu cầu thiết kế Thùng tải được bố trí lắp đặt trên phần khung của ô tô sắt xi tải ISUZU QKR QMR77HE4, phải thõa mãn các yêu cầu sau: - Thiết kế sản xuất lắp ráp mang nhãn hiệu hàng hóa trong nước theo thông tư 30/2011/TT – BGTVT, thông tư 42/2014/TT – BGTVT, thông tư 54/2014/TT – BGTVT, thông tư 46/2015/TT – BGTVT và thõa mãn quy chuẩn QCVN09:2015/BGTVT. - Khối lượng của ô tô khi đầy tảu phân bố lên cầu trước, cầu sau phải đảm bảo cho ô tô ổn định an toàn trong mọi điều kiện vận hành của ô tô trên đường giao thông ở Việt Nam.
- Kết cầu thùng tải phải đủ bền, vững chắc khi ô tô chở đầy tải trong mọi điều kiện vận hành của ô tô. - Liên kết thùng tải với khung sắt xi phải đủ độ bền khi ô tô chở đầy tải trong điều kiện ô tô phanh gấp, hoặc ô tô quay vòng với vận tốc quay vòng lớn nhất cho phép. - Sản xuất thùng với vật tư, phụ tùng trong nước, phù hợp với công nghệ chế tạo tại Việt Nam. Thông số kỹ thuật cơ bản của ô tô thiết kế Các thông số kỹ thuật cơ bản của xe ISUZU QKR QMR77HE4A – MB - Kích thước bao (DxRxC), mm: 6220 x 2000 x 2850 - Khoảng cách trục, mm: 3360 - Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC), mm: 4350 x 1850 x 650/1890 2 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP SVTH: Đoàn Quốc Thịnh - Khối lượng ô tô thiết kế, kG: 2805 - Khối lượng hàng chuyển chở theo thiết kế, kG: 1990 - Khối lượng người (kể cả người lái), kG: 195 (3 người) - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế, kG: 4990 - Động cơ: 4JH1E4NC - Công suất động cơ, kW/vg/ph: 77/3200 - Cỡ lốp trước/sau: 7.
Kiểm tra sự phù hợp với QCVN STT Nội dung đánh giá theo Yêu cầu Xe thiết kế Kết luận QCVN09:2015/BGTVT 1 Chiều dài đuôi xe tính Đối với xe tải hoặc xe tải LROH = 1765 Phù hợp toán (LROH) chuyên dùng: LROH ≤ 0,6. 3360 = 2016 mm 2 Chiều dài toàn bộ Hmax Hmax≤ 1,75.WT Hmax = 2850 Phù hợp (đối với xe có tổng trọng = 1. 1655 = 2896,25 mm tải G < 5 tấn) mm 3 Chiều rộng thùng hàng Rthùng ≤ 110%. Rcabin = Rthùng = Phù hợp đối với xe tải 110%.
1820 = 2002 mm 2000 mm 4 Khối lượng phân bố lên G01 ≥ 20%. G01 = 1455 Phù hợp trục (hoặc các trục) dẫn 2805 = 561 G1 = 1950 hướng G1 ≥ 20%. Kiểm tra sự phù hợp với QCVN Xe được trang bị các tấm cao su chắn bùn tại các bánh xe đáp ứng được các yêu cầu: - Chiều rộng của tấm che bánh xe là 470 mm che phủ được các bánh xe. - Khoảng hở so với mặt đường của các tấm che bánh xe là 150 mm < 230 mm Như vậy ô tô thiết kế thỏa mãn các điều kiện của thông tư 42/2014/TT – BGTVT và QC 09:2015/BGTVT.
3 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP SVTH: Đoàn Quốc Thịnh CHƯƠNG 3. BỐ TRÍ CHUNG VỀ Ô TÔ THIẾT KẾ 3. Tuyến hình ô tô thiết kế Hình 3. Hình chiếu đứng của ô tô thiết kế Hình 3.
2 Hình chiếu bằng của ô tô thiết kế 4 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP SVTH: Đoàn Quốc Thịnh Hình 3. 3 Hình chiếu cạnh của ô tô thiết kế Hình 3. 4 Hình chiếu theo phương A của ô tô thiết kế 3. Mô tả kết cấu thùng hàng 3.
Sàn thùng hàng - Dầm ngang sàn thùng: Thanh U đúc U80x40x3mm (số lượng 13 cây). 5 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP SVTH: Đoàn Quốc Thịnh - Dầm dọc sàn thùng: Thanh U đúc U120x55x4 (số lượng 2 cây) - Liên kết dầm ngang dầm dọc: Liên kết bằng mối hàn hồ quang điện qua các bát liên kết V50x50x3,0mm - Màn sàn: Thép tấm CT3 dày 3,0 mm. Tấm vách trước - Khung xương: Thép CT3 cán định hình 40x40x1,4. - Liên kết các thanh khung xương: Mối hàn hồ quang điện.
- Vách ngoài thép CT3 dập gân dày 1,5 mm liên kết với khung xương bằng rive. - Vách trong được sử dụng bằng thép tấm kẽm 0,5mm phẳng và được liên kết với khung xương bằng các rive. Tấm vách hông thùng hàng - Vách hông: được cấu tạo gồm các khung xương kèo, khung cắm kèo, các trụ trước, trụ sau, trụ giữa và các bửng hông o Trụ trước và trụ sau được chấn hình từ thép CT3 dày 3mm, trụ giữa được chấn hình tạo thành U140x50x3mm. o Bao sàn: bao hông sàn thùng được chế tạo từ Inox 201 dày 2,0mm.
Bao đuôi sàn thùng được chế tạo từ Inox 201 dày 2,0mm. o Khung cắm kèo và khung xương kèo được cấu tạo từ thanh kẽm []40x40x1.4mm o Kèo mui được làm từ thanh kẽm Ø27x1,4mm. o Kèo đầu và kèo đuôi được là chấn hình từ thép CT3 U50x30x3,0mm o Bửng hông và bửng sau được sử dụng với phương án: Bửng sử dụng các thanh thép hộp kẽm []80x40x1,4mm làm khung bao và có các thanh thép hộp bên trong gia cường kẽm []30x30x1,4mm Tôn bửng trong là tấm Inox 430 dày 0,5mm phẳng. Tôn ngoài bửng là tấm Inox 430 dày 0,5mm chấn sóng theo hình.
- Liên kết giữa các khung xương với nhau bằng mối hàn hồ quang điện. - Liên kết giữa bửng với thùng nhờ các bát cong liên kết với khóa tôm trên các trụ và các bản lề liên kết giữa bửng và biên thùng. 6 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP SVTH: Đoàn Quốc Thịnh - Liên kết giữa khung xương hông với trụ trước, giữa, sau bằng các bu lông thông qua các thanh xương liên kết. Vách sau thùng hàng - Vỹ sau: Sử dụng khung bao là các thanh Inox 201 []40x20x1,2 các xương đứng và xương ngang là các thanh Inox 201 []20x10x1,2mm.
- Vỹ sau được liên kết với thùng nhờ thanh giằng trên Inox 201 []60x30x1,2mm thông qua các bản lề và khóa tôm. o Tôn vỹ được sử dụng từ Inox 430 chấn sóng dày 0,5mm 3. Liên kết thùng hàng với sắt xi - Thùng hàng được liên kết với sắt xi ô tô thông qua 4 bu lông quang và 4 bát chống xô. - Lót đà dọc sắt xi bằng cao su bố dày 20mm 3.
Sự phân bố khối lượng lên các trục xe Hình 3. Vị trí OS của xe với thùng hàng PHÂN BỐ KHỐI LƯỢNG XE ISUZU QKR QMR77HE4A – MB STT Các thành phần khối Kí hiệu Trị số (kg) Trục trước Trục sau lương (kg) (kg) 7 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP SVTH: Đoàn Quốc Thịnh 1 Khối lượng bản thân ô tô Gcs 1955 1330 625 cơ sở 2 Khối lượng thùng thiết kế Gth 850 125 725 3 Khối lượng ô tô thiết kế G0 2805 1455 1350 4 Khối lượng kíp lái (03 GN 195 195 0 người) 5 Khối lượng hàng hóa CP GT 1990 300 1690 TGGT 6 Khối lượng toàn bộ CP G 4990 1950 3040 TGGT Bảng 3. 1 Phân bố khối lượng trên xe thiết kế 8 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP SVTH: Đoàn Quốc Thịnh CHƯƠNG 4. TÍNH TOÁN CÁC ĐẶC TÍNH ĐỘNG HỌC, ĐỘNG LỰC HỌC Bảng đặc tính kĩ thuật cơ bản của xe STT Đặc tính kĩ thuật cơ bản của xe 1 Thông tin chung Ô tô cơ sở Ô tô thiết kế 1.1 Loại phương tiện Ô tô sắc-xi Ô tô tải (có mui) 1.2 Nhãn hiệu, số loại của ISUZU QKR ISUZU QKR phương tiện QMR77HE4 QMR77HE4A – MP 1.3 Công thức bánh xe 4x2 2 Thông số về kích thước 2.1 Kích thước bao: Dài x Rộng 5915 x 1860 x 6220 x 2000 x 2850 x Cao (mm) 2240 2.2 Chiều dài cơ sở (mm) 3360 2.3 Vệt bánh xe trước/sau (mm) 1398/1425 2.4 Vệt bánh xe sau phía ngoài 1655 (mm) 2.5 Chiều dài đầu xe (mm) 1095 1095 2.6 Chiều dài đuôi xe (mm) 1460 1765 2.7 Chiều rộng ca bin (mm) 1820 1820 2.8 Khoảng sát gầm xe (mm) 210 2.9 Góc thoát trước/sau (độ) - 22/12 2.10 Chiều rộng toàn bộ thùng - 2000 hàng 3 Thông số về khối lượng 3.1 Khối lương bản thân (kg) 1955 2805 3.1 Phân bố khối lương bản thân 1330/625 1455/1350 trên trục trước / cụm trục sau (kg) 3.2 Khối lượng hàng chuyên chở 1990 CP TGGT không phải xin phép (kg) 9 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP SVTH: Đoàn Quốc Thịnh 3.3 Khối lượng hàng chuyên chở 1990 theo thiết kế 3.4 Số người cho phép chở kể cả 3 (195kg) người lái (kíp lái) 3.5 Khối lương toàn bộ CP - 4990 TGGT không phải xin phép 3.1 Phân bố khối lượng toàn bộ - 1950/3040 lên trục trước / cụm trục sau (kg) 3.6 Khối lượng toàn bộ theo thiết - 4990 kế 3.