Luận văn: Tái tạo và biểu diễn đối tượng 3D bằng mạng nơ-ron cho robot gắp vật

Luận văn trình bày giải pháp tái tạo và biểu diễn đối tượng 3D bằng mạng nơ-ron, ứng dụng hiệu quả cho bài toán robot gắp vật trong môi trường phức tạp.

Chuyên ngành

Cơ Điện Tử

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận Văn Thạc Sĩ

2021

75
2
0

Phí lưu trữ

30 Point

Tóm tắt

I. Khái niệm về Tái tạo 3D bằng Mạng nơ ron

Tái tạo 3D bằng mạng nơ-ron là một công nghệ tiên tiến trong lĩnh vực thị giác máy tínhxử lý ảnh hiện đại. Công nghệ này sử dụng các mạng nơ-ron học sâu để nhận dạng, phân đoạn và xây dựng mô hình ba chiều của các đối tượng từ dữ liệu hình ảnh 2D. Ứng dụng của tái tạo 3D rất quan trọng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp, đặc biệt là robot gắp vật trong các hệ thống sản xuất tự động. Mạng nơ-ron cho phép máy móc hiểu được cấu trúc không gian của vật thể, từ đó tính toán chính xác điểm tiếp xúc và phương thức gắp tối ưu. Phương pháp này vượt trội hơn các kỹ thuật truyền thống nhờ khả năng tự họcthích ứng với các điều kiện khác nhau như ánh sáng kém, vật thể che khuất hay phản xạ.

1.1. Định nghĩa Tái tạo 3D

Tái tạo 3D là quá trình tạo lập mô hình ba chiều của vật thể từ dữ liệu hình ảnh. Sử dụng mạng nơ-ron chuyên sâu, hệ thống có thể phân tích ảnh đầu vào và xây dựng biểu diễn 3D chính xác, từ đó hỗ trợ robot gắp vật nhận diện và tiếp cận các đối tượng trong không gian thực.

1.2. Tầm quan trọng trong Robotics

Trong ngành robot tự động hóa, tái tạo 3D đóng vai trò then chốt. Nó cho phép robot hiểu rõ hình dạng, kích thước và vị trí của vật thể, giúp tối ưu hóa chiến lược gắpxử lý vật liệu. Đây là yếu tố quyết định thành công trong dây chuyền sản xuất hiện đại.

II. Các công nghệ Mạng nơ ron ứng dụng

Để thực hiện tái tạo 3D hiệu quả, nhiều kiến trúc mạng nơ-ron được phát triển và ứng dụng. Mask R-CNN là một trong những mô hình phổ biến nhất, cho phép phân đoạn ngữ nghĩaphân đoạn instance để tách biệt các vật thể riêng biệt. Ngoài ra, các mạng nơ-ron chuyển tiếp đa lớp được sử dụng để trích xuất đặc trưng từ ảnh và dự đoán cấu trúc 3D. Công nghệ học sâu giúp mô hình tự động học các mẫu phức tạp từ dữ liệu huấn luyện, điều mà các phương pháp truyền thống khó thực hiện. Sự kết hợp giữa camera RGB-Dmạng nơ-ron cho phép robot nhận được thông tin sâu độ, từ đó xây dựng mô hình 3D chính xác hơn.

2.1. Mask R CNN cho Phân đoạn vật thể

Mask R-CNN là mô hình học sâu hiệu quả để phân đoạn pixel-level của các vật thể. Mô hình này cho phép robot gắp vật xác định chính xác ranh giới của từng vật, ngay cả khi có che khuất hoặc xếp chồng. Kết quả phân đoạn được sử dụng để tách biệt vật thể khỏi nền.

2.2. Xử lý dữ liệu từ Camera 3D

Camera RGB-D cung cấp dữ liệu hình ảnh và độ sâu đồng thời. Mạng nơ-ron xử lý dữ liệu này để tái tạo điểm mây (point cloud) và xây dựng mô hình 3D. Quá trình này cho phép định vị chính xácnhận diện hướng của vật thể.

III. Quy trình Tái tạo và Biểu diễn 3D

Quy trình tái tạo 3D cho robot gắp vật gồm nhiều bước liên tiếp. Đầu tiên, dữ liệu ảnh được thu thập từ camera RGB-D hoặc hệ thống cảm biến. Tiếp theo, mạng nơ-ron thực hiện phân đoạn vật thể để tách biệt đối tượng khỏi nền. Các điểm đặc trưng được trích xuất và sử dụng để ước lượng mô hình 3D bằng thuật toán RANSAC hoặc các phương pháp tương tự. Sau khi có mô hình 3D, hệ thống điều khiển robot tính toán điểm gắp tối ưuquỹ đạo chuyển động phù hợp. Cuối cùng, kép robot thực hiện hành động gắp dựa trên kế hoạch đã được xác định. Toàn bộ quá trình được tích hợp thành một hệ thống tự động hóa hoàn chỉnh.

3.1. Thu thập và Tiền xử lý dữ liệu

Camera 3D ghi lại ảnh và thông tin độ sâu của các vật thể. Tiền xử lý bao gồm lọc nhiễu, chuẩn hóa ảnhcắt ảnh để chuẩn bị cho mạng nơ-ron. Dữ liệu được chia thành các tập huấn luyệntập kiểm tra để đào tạo và đánh giá mô hình.

3.2. Tính toán Điểm gắp và Điều khiển

Sau khi tái tạo 3D, mô hình được phân tích để tìm điểm gắp tối ưu. Hệ thống điều khiển robot tính toán vị trí kép, góc quaylực tác dụng cần thiết. Dữ liệu được gửi tới bộ điều khiển robot để thực hiện hành động gắp chính xác và an toàn.

IV. Ứng dụng và Thách thức trong Thực tiễn

Tái tạo 3D bằng mạng nơ-ron có nhiều ứng dụng thực tiễn trong công nghiệp hiện đại. Robot gắp vật được triển khai trong dây chuyền sản xuất, kho bãi tự động, xử lý hàng hóangành công nghiệp thực phẩm. Tuy nhiên, công nghệ này vẫn gặp phải những thách thức lớn. Điều kiện ánh sáng kém, vật thể che khuất, phản xạbề mặt phản chiếu làm giảm độ chính xác của phân đoạntái tạo 3D. Ngoài ra, việc huấn luyện mạng nơ-ron đòi hỏi dữ liệu đủ lớntính toán mạnh mẽ. Robot cũng cần xử lý vật thể có hình dạng phức tạp hoặc xếp chồng chéo. Dù vậy, những giải pháp tích hợp kết hợp công nghệ học sâu, cảm biến 3Dđiều khiển thông minh đang không ngừng cải tiến để vượt qua các vấn đề này.

4.1. Ứng dụng trong Công nghiệp

Robot tái tạo 3D được ứng dụng rộng rãi trong tự động hóa công nghiệp. Chúng gắp các sản phẩm từ băng chuyền, sắp xếp hàng hóa và thực hiện các tác vụ xử lý vật liệu phức tạp. Hệ thống thị giác máy giúp nâng cao hiệu suất, giảm chi phí lao độngtăng độ chính xác trong quy trình sản xuất.

4.2. Thách thức và Giải pháp

Điều kiện ánh sáng, che khuấtphức tạp hình dạng là những thách thức chính. Mạng nơ-ron cần được huấn luyện với dữ liệu đa dạng để cải thiện độ tin cậy. Tích hợp các cảm biến khác nhau và thuật toán xử lý giúp robot thích ứng tốt hơn với điều kiện thực tế không lý tưởng.

28/12/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

chương 1 Chương 2 Phân doan vat thé cho Robot gap vat. 21 Sự phát triển của thuật toán.1 Thuật toắn dựa vào đữ liệu 2D.2 Thuật toán đụa vào đữ liệu 3D.--- Phân doan vùng biên cạnh của vậi.1 Thu thập dữ liệu 2.2 Tai tac dam may diém 3D (Generate 3D point cloud).4 Xây dựng thuật toàn 'Tái bạo và biỄn diễn đối hượng 31) sử' dụng Miạng nœ-ran ứng dựng eho robot gap vat Danh sách các hình Tình 1 1 Thị giác máy tính và những ứng dung trong xu thể công nghệ Tình 1 3 Mỗi quan hệ giữa thị giác máy với ắc ngành liên quan.3 Một số ứng dựng trong công nghiệp của tủ giác mấy.4 Đầu ra của bài toán phát hiện dối tượng.5 Dâu ra bài toán định vị vật thể.6 Ví dụ bài toán phân lớp ảnh. TRnh 1 7 Dẫu ra bài toán Segmentation.8 Kết quả bài toán Semantic Segmentation va Instace Segmentation.9 Ma trận ảnh số 16 Tình 1.10 Không gian màu RGB 16 Tình 1.11 Đô phân giải của ảnh.13 Ma trận biểu diễn ánh xám.14 Ma trận biểu diễn ánh nhị phân.15 Ma tran biển điễn ảnh màu Binh 2.1 Ung Mask R-ƠNN để phân đoạn vật thể Hình 2.2 Dữ liệu ưu được từ camera KimeeL V1 Tình 2.3 Ví dụ về phân doạn trong đám mày diém Hình 2.4 Thuật toán RANSAC tước lượng rnô hình dường thẳng.5 Sơ dỗ thuật toán. 'Tái bạo và biỄn diễn đối hượng 31) sử' dụng Miạng nœ-ran ứng dựng eho robot gap vat 2.3 Kết luận chương 2 - - 37 Chương 3 Thiết kế hệ thống robot và camera, tích hop phân mém điều khiển.

THẾ HH HH He re Xeeeeeereoe. SE 343 Chọnrobot phủ hợp góc nhin.4 Hệ thống diều khiển robol.5 Kết luận chương 3 %3 Chương 4 Kết quả thực nghiệm.3 Thực nghiệm gắp vật và đánh giả sai số của robot él 4.4 Kết luận chương 4. - 68 Tải liệu tham khdo - - - - - 69 PHL LUC. 'Tái bạo và biỄn diễn đối hượng 31) sử' dụng Miạng nœ-ran ứng dựng eho robot gap vat Tình 2.6 Minh hoa ảnh hưởng của bán kính hỗ trợ trên bê mặt ước tính bình thường, đổi với một đám mây điểm.

32 THìmh 27 8o sánh giữa kết quả của Mask R-ƠNN (bản gốc) với GrabCul và DoN.8 Minh hoa phan biên của vật thẻ.1 Kích thước không gian làm việc của Camera. " eee BB 1Hình 3.2 Cầu trúc Camera Kineet VÌ. oi sone eee BD Tinh 3.3 Quy trình tính động học.4 Chiều đài và xoắn của một khâu.5 Các thông số của khâu.6 Hệ top độ của robot - 42 Tình 3.7 Các khâu chuyển dộng của robot.8 M6 hinh cénk tay robot trén SolidWorks 45 Hình 3.9 Không gian làm việc các hướng trong không gian.10 Sơ đồ điền khiển vòng hở robot.11 So đỗ nổi mạch điền khiển cánh tay robot - 47 THình 3.12 Cầu trúc của Movelt 50 Tình 3.13 Giao điện của Movelt - 51 Tình 3.14 Mô phông robot trên Rviz.15 Giao điện phan mém Arduino TDR.16 Giao tiếp giữa phản mềm ROS và Arduine. settee SB Goh 4.1 Mé hinh thye nghi@m o.2 Qua trinh hudn luyén vai Resnet 101 va Resnet 50 - - 56 THình 4 3 Tĩnh ảnh so sánh giữa ảnh gốc — Mask R-CNN va Két qua S7 a 'Tái bạo và biỄn diễn đối hượng 31) sử' dụng Miạng nœ-ran ứng dựng eho robot gap vat -_ Mô phỏng khã năng ứng dụng trong việc kiểm tra sản phẩm ứng dung robot gắp vật chính xác.

Noi dung nghiÊn cứu - Tim hiểu, nghiên cứu Lỗng quan về xử lý ảnh và học sâu, khả năng khôi phục ảnh 3D trong do lường nhận dạng ứng dụng công nghệ học sâu. - _ Ứng dụng hệ thống phân loại sản phẩm sử đụng cánh tay robot. -_ Xây dựng thuật toán điểu khiển tối ưu và phần mềm điều khiển tích hợp và thiết bị đựa trên thuật toán đã xây dựng 'Tái bạo và biỄn diễn đối hượng 31) sử' dụng Miạng nœ-ran ứng dựng eho robot gap vat Danh sách các hình Tình 1 1 Thị giác máy tính và những ứng dung trong xu thể công nghệ Tình 1 3 Mỗi quan hệ giữa thị giác máy với ắc ngành liên quan.3 Một số ứng dựng trong công nghiệp của tủ giác mấy.4 Đầu ra của bài toán phát hiện dối tượng.5 Dâu ra bài toán định vị vật thể.6 Ví dụ bài toán phân lớp ảnh. TRnh 1 7 Dẫu ra bài toán Segmentation.8 Kết quả bài toán Semantic Segmentation va Instace Segmentation.9 Ma trận ảnh số 16 Tình 1.10 Không gian màu RGB 16 Tình 1.11 Đô phân giải của ảnh.13 Ma trận biểu diễn ánh xám.14 Ma trận biểu diễn ánh nhị phân.15 Ma tran biển điễn ảnh màu Binh 2.1 Ung Mask R-ƠNN để phân đoạn vật thể Hình 2.2 Dữ liệu ưu được từ camera KimeeL V1 Tình 2.3 Ví dụ về phân doạn trong đám mày diém Hình 2.4 Thuật toán RANSAC tước lượng rnô hình dường thẳng.5 Sơ dỗ thuật toán.

'Tái bạo và biỄn diễn đối hượng 31) sử' dụng Miạng nœ-ran ứng dựng eho robot gap vat 2.3 Kết luận chương 2 - - 37 Chương 3 Thiết kế hệ thống robot và camera, tích hop phân mém điều khiển. THẾ HH HH He re Xeeeeeereoe. SE 343 Chọnrobot phủ hợp góc nhin.4 Hệ thống diều khiển robol.5 Kết luận chương 3 %3 Chương 4 Kết quả thực nghiệm.3 Thực nghiệm gắp vật và đánh giả sai số của robot él 4.4 Kết luận chương 4. - 68 Tải liệu tham khdo - - - - - 69 PHL LUC.

'Tái bạo và biỄn diễn đối hượng 31) sử' dụng Miạng nœ-ran ứng dựng eho robot gap vat -_ Mô phỏng khã năng ứng dụng trong việc kiểm tra sản phẩm ứng dung robot gắp vật chính xác. Noi dung nghiÊn cứu - Tim hiểu, nghiên cứu Lỗng quan về xử lý ảnh và học sâu, khả năng khôi phục ảnh 3D trong do lường nhận dạng ứng dụng công nghệ học sâu. - _ Ứng dụng hệ thống phân loại sản phẩm sử đụng cánh tay robot. -_ Xây dựng thuật toán điểu khiển tối ưu và phần mềm điều khiển tích hợp và thiết bị đựa trên thuật toán đã xây dựng 'Tái bạo và biỄn diễn đối hượng 31) sử' dụng Miạng nœ-ran ứng dựng eho robot gap vat Mục Lục Tanh sách ác hình Oanh sách các báng.

kh nh th me Chương 1 Tổng quan về thị giác máy tính xử lý ảnh sử dạng công nghệ học sâu. 11 Tổng quan về thị giác máy tính.1 Định nghĩa thị giáo máy tính.2 Các ứng dụng của thị giác máy tính 12 Các bài toán xử lý ảnh.1 Phat hién déi trong (Object.2 Bai toan dinh vi vat thé (Object Localization) 1.23 Phin lap anh (mage Classification) 1.4 Phân đoạn ảnh( Image Segmentaiion). 13 Cơ số lý thuyết xử lý ảnh 14 Tết luận chương 1 Chương 2 Phân doan vat thé cho Robot gap vat. 21 Sự phát triển của thuật toán.1 Thuật toắn dựa vào đữ liệu 2D.2 Thuật toán đụa vào đữ liệu 3D.--- Phân doan vùng biên cạnh của vậi.1 Thu thập dữ liệu 2.2 Tai tac dam may diém 3D (Generate 3D point cloud).4 Xây dựng thuật toàn 'Tái bạo và biỄn diễn đối hượng 31) sử' dụng Miạng nœ-ran ứng dựng eho robot gap vat Tình 2.6 Minh hoa ảnh hưởng của bán kính hỗ trợ trên bê mặt ước tính bình thường, đổi với một đám mây điểm.

32 THìmh 27 8o sánh giữa kết quả của Mask R-ƠNN (bản gốc) với GrabCul và DoN.8 Minh hoa phan biên của vật thẻ.1 Kích thước không gian làm việc của Camera. " eee BB 1Hình 3.2 Cầu trúc Camera Kineet VÌ. oi sone eee BD Tinh 3.3 Quy trình tính động học.4 Chiều đài và xoắn của một khâu.5 Các thông số của khâu.6 Hệ top độ của robot - 42 Tình 3.7 Các khâu chuyển dộng của robot.8 M6 hinh cénk tay robot trén SolidWorks 45 Hình 3.9 Không gian làm việc các hướng trong không gian.10 Sơ đồ điền khiển vòng hở robot.11 So đỗ nổi mạch điền khiển cánh tay robot - 47 THình 3.12 Cầu trúc của Movelt 50 Tình 3.13 Giao điện của Movelt - 51 Tình 3.14 Mô phông robot trên Rviz.15 Giao điện phan mém Arduino TDR.16 Giao tiếp giữa phản mềm ROS và Arduine. settee SB Goh 4.1 Mé hinh thye nghi@m o.2 Qua trinh hudn luyén vai Resnet 101 va Resnet 50 - - 56 THình 4 3 Tĩnh ảnh so sánh giữa ảnh gốc — Mask R-CNN va Két qua S7 a 'Tái bạo và biỄn diễn đối hượng 31) sử' dụng Miạng nœ-ran ứng dựng eho robot gap vat 2.3 Kết luận chương 2 - - 37 Chương 3 Thiết kế hệ thống robot và camera, tích hop phân mém điều khiển.

THẾ HH HH He re Xeeeeeereoe. SE 343 Chọnrobot phủ hợp góc nhin.4 Hệ thống diều khiển robol.5 Kết luận chương 3 %3 Chương 4 Kết quả thực nghiệm.3 Thực nghiệm gắp vật và đánh giả sai số của robot él 4.4 Kết luận chương 4. - 68 Tải liệu tham khdo - - - - - 69 PHL LUC. 'Tái bạo và biỄn diễn đối hượng 31) sử' dụng Miạng nœ-ran ứng dựng eho robot gap vat 'Tóm tắt nội dưng luận văn Robot ngày cảng được sử dựng rộng rãi trong các hệ thống dây chuyển sản xuất hiện đại ở nhiều lĩnh vực và ngành công nghiệp để thay thế con người.

Robot cũng, đóng, vai trỏ ngày cảng quan trọng trong cuộc sóng hàng ngày. Việc nghiên cứu tái tạo và biểu điễn đôi rong 3D sử đụng mạng nơ-ron ứng dụng cho Robot gắp vật là một trong những, việc cần thiết trong việc gắp vật ở những khu ve mà con người không trực tiếp làm được. Tỉnh cấp thiết của đề tài ‘Trong rất nhiều lĩnh vực như điều khiển, tự động hỏa, công nghệ thông tin., nhận dạng dược dối tượng là vẫn dễ mẫu chốt quyết dịnh sự thánh công, của bái toán. Một nhược điểm khi dùng mạng nơ-ron lá chưa có phương pháp luận chung khi thiết kế cầu trúc mạng cho các bài toán nhận đạng và điều khiển mà chẳng phải cân tới kiến thức chuyên gia.

Hiện nay, việc nghiên củu các thuật toán ứng dụng nơ-ron để tái tạo vả biểu điển vật 3D ứng dung cho robot còn gặp nhiều khó khăn. Y nghĩa thục tiễn Các đổi tượng được đất ngẫu nhiên bên trong một thùng với các hướng khác nhau: chẳng chéo, che khuất, phản xạ, điểu kiện ánh sáng kém. hệ thông tầm nhìn 3D cân phải chính xác dễ trích xuất cáu diém chọn chính xác. Kẹp phải có hiện quả trong, việc xử lý các bộ phận ngay cả tại các điểm liếp xúc khác nhau.

"Mục tiêu -_ Để tải để chứng mình rằng tất cá quá trình tái câu trúc và biểu diễn đối tượng, 3D có thể phụ thuộc hoản toàn vào mạng no-ron chuyền tiếp đa lớp. 'Tái bạo và biỄn diễn đối hượng 31) sử' dụng Miạng nœ-ran ứng dựng eho robot gap vat 'Tóm tắt nội dưng luận văn Robot ngày cảng được sử dựng rộng rãi trong các hệ thống dây chuyển sản xuất hiện đại ở nhiều lĩnh vực và ngành công nghiệp để thay thế con người.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ