Chương 1 GIỚI THIỆU VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC TS. Võ Tấn Phong Mail: phongvt8294@gmail.com GIỚI THIỆU VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC Nội dung 1. Giới thiệu tổng quan 2. Sự tiến triển của quản trị chiến lược 3.
Quản trị chiến lược 5. Các cấp chiến lược 6. Quá trình quản trị chiến lược 7. Những yêu cầu và lợi ích của quản trị chiến lược GIỚI THIỆU VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC Tổng quát Quản trị chiến lược là để trả lời các câu hỏi sau đây: 1.
Doanh nghiệp đang ở đâu? (Tình trạng hiện tại - Position) 2. Doanh nghiệp muốn đi đến đâu? (Các mục tiêu dài hạn - Goals) 3. Doanh nghiệp đến đấy bằng cách nào? (Chiến lược – Strategy) 4. Làm thế nào để biết doanh nghiệp đến đó? (Đánh giá – Evaluation) GIỚI THIỆU VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC Khi bàn luận về chiến lược người ta bàn luận về những vấn đề gì? ❑ Chiến lược là kế hoạch? ❑ Chiến lược là chính sách? ❑ Chiến lược là mục đích? ❑ Chiến lược là mục tiêu? ❑ Chiến lược là một chiến thuật? ❑ Chiến lược là một kế hoạch trò chơi? ❑ Chiến lược là điều được cân nhắc kỹ? ❑ Chiến lược là điều mới nổi lên? ❑.
GIỚI THIỆU VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC Sự phát triển của quản trị chiến lược Chiến lược của những hệ thống phức tạp (Complex Systems): gồm phức tạp tĩnh hay mới nổi (Complex Static Systems hay Emergence) và phức tạp động hay sự cân bằng chiến lược (Complex Dynamic Systems hay Strategic Balance) Quản trị chiến lược (Strategic Management) Hoạch định chiến lược (Strategic Planning) (định hướng bên ngoài – Externally Oriented) Hoạch định dài hạn (Long Range Planning) (theo phép ngoại suy - Extrapolation) Hoạch định tài chính cơ sở (Basic Financial Planning) GIỚI THIỆU VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC Sự phát triển của quản trị chiến lược Thay đổi Khả năng Thành tích Sự chú Các nguồn Tác nghiệp lực cạnh tranh trọng Mối quan tâm Năng suất Rủi ro Vị thế Sự thực thi Làm hồi sinh Đáp ứng Ngân sách Hoạch định Sự tuyệt yêu cầu và thủ tục dài hạn Chiến lược hảo Đổi mới Chiến lược tổng quát Thời gian Quản trị chiến lược GIỚI THIỆU VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC Thời 1960’s 1970’s 1980’s 1990’s 2000 gian Tên gọi Định nghĩa Hình thành khái Quan điểm kinh tế Quan điểm chiến Hình mẫu mới chiến lược niệm về quản trị về chiến lược của tổ lược dựa vào cho quản trị (Definition of chiến lược chức công nghiệp nguồn lực chiến lược Strategy) (Conceptualizing (Industrial (Resource based (New Paradigm Strategic Organization View of for Strategic Management) Economics View of Strategy) Management) Strategy) Các tác Chandler Rumelt (1974) Porter (1980) Barlett (1979) và Nonaka (1991) giả dẫn (1962) Mintzberg Porter (1986) Ghoshal (1986) Hamel (2000) đầu Ansoff (1965) (1978) Wernerfelt Pfeffer và Learned và Ansoff (1979) (1984) Sutton (2000) ctg (1965) Barney (1991) Andrew Prahalad và (1971) Hamel (1990) Chủ đề Chiến lược Nội dung quản Phát triển lợi thế Phát triển những Học hỏi, kiến nổi trội cấp công ty, trị chiến lược và cạnh tranh nguồn lực và thức và đổi mới hoạch định và quá trình năng lực phát triển GIỚI THIỆU VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC Thời gian 1960’s 1970’s 1980’s 1990’s 2000 Chủ đề Kế hoạch Hoạch định Định vị Lợi thế cạnh Đổi mới chiến lược chính ngân sách cấp công ty tranh và kiểm tra Sự hợp lý Chiến lược Đánh giá và Phân tích 5 yếu Những nguồn lực Mô hình chiến lược (Rationale) được xem là thực thi tố của sự hấp có giá trị, hiếm năng động theo đó một qui tắc những khía dẫn của ngành có, khó bắt chước các doanh nghiệp đạt để ra quyết cạnh quan để phát triển lợi không có sự thay được những thông tin định trọng của thế cạnh tranh thế gần gũi có thể có giá trị, tạo được chiến lược bằng các chiến là nguồn lực của kiến thức và tích lũy được hình lược tổng quát lợi thế cạnh tranh được những năng lực thành bền vững vô hình trong quá trình học hỏi. Những SWOT Chuỗi giá trị Mô hình 5 yếu Năng lực lõi Những hệ thống công quan điểm Đường cong (Value tố Hệ thống giá trị nghệ tin học tích hợp chiến lược, kinh nghiệm chain) Lựa chọn chiến VRIO (Value, mới các công Ma trận lược Rarity, cụ và kỹ tăng trưởng Imitability, thuật thị phần Orgainsation) Lý thuyết trò chơi GIỚI THIỆU VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC CHIẾN LƯỢC LÀ GÌ? “NOBODY REALLY KNOWS WHAT STRATEGY IS!” The Economist (3/1993) GIỚI THIỆU VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC Chiến lược Khái niệm Theo Jeffrey Bracker (Georgia State University), danh từ “chiến lược” xuất phát từ tiếng Hy Lạp là “Strategos” – nghĩa tiếng Anh là “A general” có ngữ căn với nghĩa là “Army” (quân đội) và “Lead” (lãnh đạo). Động từ strategos của tiếng Hy Lạp có nghĩa theo tiếng Anh là lên kế hoạch đánh tan kẻ thù bằng việc sử dụng có hiệu quả những nguồn lực (To plan to destruction of one’s enemies through effective use of resources). GIỚI THIỆU VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC Từ chiến lược được Socrates sử dụng trong kinh doanh lần đầu tiên khi ông nói về việc thất bại của Nichomachides (là một quân nhân) trong việc bầu chọn vào cương vị đại tướng so với ông Atisthenes (là một doanh nhân) và chỉ cho Nichomachides rằng trong cả hai trường hợp là một người hoạch định việc sử dụng nguồn lực của mình để đạt được những mục tiêu (++).
GIỚI THIỆU VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC Định nghĩa “.việc xác định những mục tiêu định lướng và cụ thể dài hạn của một doanh nghiệp và thực hiện các chương trình hành động và bố trí nguồn lực cần thiết để thực hiện các mục tiêu đó. Alfred Chandler (1962) (1918-2007) “Chiến lược là phân tích tình trạng hiện tại và sự thay đổi nếu cần thiết. Gắn liền với nó là tìm ra những nguồn lực của doanh nghiệp hay nguồn lực nào là cần có” Peter Drucker (1954) (The Practice of (1909-2005) Management) GIỚI THIỆU VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC Định nghĩa “Chiến lược công ty là một mô thức của các quyết định trong công ty, xác định và gắn kết với các mục tiêu, các mục đích, các mục tiêu cụ thể, đồng thời tạo ra các chính sách có tính nguyên tắc (1916-2005) và các kế hoạch để đạt được các mục tiêu, cũng như xác định phạm vi kinh doanh (range of business) mà công ty theo đuổi, loại tổ chức kinh tế (economic) và xã hội (human) mà tổ chức dự định trở thành và bản chất của các hoạt động kinh tế hay phi kinh tế mà công ty dự định sẽ đóng góp cho cổ đông, người lao động, khách hàng và cộng đồng”.” Ansoff (1965)(Corporate Strategy) (1918-2002) “Chiến lược cạnh tranh là sự khác biệt. Nó có nghĩa là sự lựa chọn cẩn thận một tập hợp các hoạt động để đạt được một hỗn (1947 - ) hợp duy nhất của giá trị” Michael Porter.
GIỚI THIỆU VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC “Chiến lược là một lực điều chỉnh (Mediating force) giữa tổ chức và môi trường của nó; những mô thức kiên định là những chuỗi quyết định của tổ chức trong việc phản ứng với môi trường”. (1939 - ) GIỚI THIỆU VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC 5 P là: Plan: Chiến lược được phát triển trước và với mục đích; Pattern: Điều thành công trong quá khứ có thể dẫn đến thành công trong tương lai; Ploy: Cách thức khôn ngoan hơn đối thủ cạnh tranh; Position: Cách thức mà tổ chức tương tác với môi trường cạnh tranh và cách thức tổ chức có thể tạo ra sản phẩm độc đáo trên thị trường; Perspective: Sự ảnh hưởng của văn hóa tổ chức và nhận thức, suy nghĩ mang tính tập thể về quyết định chiến lược trong tổ chức. GIỚI THIỆU VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC Chiến lược = Cách thức mà cách doanh nghiệp làm ra tiền không? GIỚI THIỆU VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC Các doanh nghiệp làm ra tiền ra sao? Cam Việt Nam Cam Úc Bạn sẽ chọn quả cam nào? GIỚI THIỆU VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC Các doanh nghiệp làm ra tiền ra sao? Primark: 20 USD Luis Vuitton: 5.100 USD Bạn sẽ mua túi sách nào? GIỚI THIỆU VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC Các doanh nghiệp làm ra tiền ra sao? Nếu cần bay từ Việt Nam sang châu Âu, bạn sẽ bay bằng hãng hàng không nào? GIỚI THIỆU VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC Các doanh nghiệp làm ra tiền ra sao? Bằng cách tạo ra giá trị (Value) Bằng cách tạo ra điều gì đó mà một hay nhiều khách hàng muốn trả tiền nhiều hơn chi phí để sản xuất ra sản phẩm hay dịch vụ. Như thế đã đủ chưa? GIỚI THIỆU VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC Các doanh nghiệp làm ra tiền ra sao? Bằng cách chiếm được giá trị Bằng cách tạo ra điều gì đó quí hiếm, độc đáo, duy nhất để khách hàng không thể hoặc mua với một giá thấp hơn từ đối thủ cạnh tranh.
GIỚI THIỆU VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC Chiến lược ❑ Cảm nhận giá trị của khách hàng; ❑ Tổng chi phí cho việc Khách hàng sở hữu; (Customer) ❑ Tính hữu dụng… ❑ Thời gian thu hồi ❑ Thị phần; ❑ Các loại sản vốn cho các khoản đầu tư; phẩm/dịch vụ; ❑ Uy tín thương hiệu; ❑ Chi phí của sản ❑ Định vị… phẩm/dịch vụ ❑ Các loại sản Mô hình 3C của phẩm/dịch vụ Kenichi Ohmae Đối thủ cạnh Công ty tranh (Company) Sự khác biệt (Competitor) GIỚI THIỆU VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC Chiến lược Tạo ra giá trị (Cho khách hàng) = Chiếm lấy giá trị (Sự khác biệt/tính độc đáo) Những lựa chọn khó khăn GIỚI THIỆU VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC Mô hình lựa chọn chiến lược của Abell AI (và AI KHÔNG) WHO (and WHO’S NOT). Phân khúc khách hàng và các đối tượng hữu quan Chiến lược yêu. Vùng địa giới cầu những sự lựa CÁI GÌ (và CÁI GÌ chọn khó khăn KHÔNG) WHAT (and WHAT NOT) Sản phẩm/Dịch vụ THẾ NÀO (và KHÔNG THẾ NÀO) HOW (and HOW NOT) Sản xuất/Công nghệ/Cung cấp GIỚI THIỆU VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC Những đặc tính của các lựa chọn chiến lược ❑ Đạt được lợi thế trong cạnh tranh; ❑ Tạo ra giá trị và kỳ vọng của tổ chức; ❑ Ảnh hưởng định hướng dài hạn của tổ chức; ❑ Liên quan đến phạm vi của những hoạt động của tổ chức; ❑ Sự tương tác giữa tổ chức và môi trường; ❑ Là những yêu cầu thay đổi những nguồn lực quan trọng của tổ chức; ❑ Được xây dựng trên cơ sở những nguồn lực và năng lực của tổ chức; ❑ Ảnh hưởng đến những quyết định về tác nghiệp.