BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƢƠNG LUẬN VĂN THẠC SĨ TÁC ĐỘNG CỦA DỊCH COVID-19 ĐẾN HÀNH VI MUA SẮM TRỰC TUYẾN CỦA NGƢỜI TIÊU DÙNG TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NGÀNH: QUẢN TRỊ KINH DOANH TỐNG NGUYỄN NHẬT LINH Thành phố Hồ Chí Minh – năm 2022 Luan van BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƢƠNG LUẬN VĂN THẠC SĨ TÁC ĐỘNG CỦA DỊCH COVID-19 ĐẾN HÀNH VI MUA SẮM TRỰC TUYẾN CỦA NGƢỜI TIÊU DÙNG TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Ngành: Quản trị Kinh doanh Mã số: 8340101 Họ và tên học viên: Tống Nguyễn Nhật Linh Người hướng dẫn khoa học: TS.Trần Nguyên Chất Thành phố Hồ Chí Minh – năm 2022 Luan van LỜI CAM ĐOAN Tôi cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng của tôi. Các số liệu và kết quả nêu trong Luận văn tốt nghiệp Cao học này là trung thực và chưa từng được công bố trong bất kỳ công trình nghiên cứu của tác giả nào khác. Hồ Chí Minh, ngày… tháng…. năm 2022 Tác giả (Ký và ghi rõ họ tên) Luan van LỜI CẢM ƠN Tác giả xin gửi lời cảm ơn trân trọng và biến ơn sâu sắc đến giảng viên hướng dẫn, TS Trần Nguyên Chất đã ủng hộ, hướng dẫn nhiệt tình cho tác giả trong việc lên dàn ý, hoàn thành, chỉnh sửa bài viết cũng như góp ý rất chu đáo trong suốt quá trình thực hiện đề tài của tác giả.
Tác giả cũng xin gửi lời cảm ơn chân thành đến tập thể Giảng viên Trường Đại học Ngoại Thương Cơ sở II tại Thành phố Hồ Chí Minh đã truyền đạt vốn kiến thức trong suốt quá trình học tập 2 năm vừa qua để giúp tác giả hoàn thành đề tài. Mặc dù đã nỗ lực hết sức để hoàn thiện đề tài nhưng do hạn chế về thời gian tìm hiểu, kinh nghiệm thực tiễn cũng như kiến thức chuyên môn nên đề tài không thể tránh khỏi những thiếu sót, tác giả rất mong nhận được nhiều ý kiến nhận xét, góp ý từ quý Thầy Cô để đề tài được hoàn thiện hơn. Cuối cùng, tác giả xin kính chúc quý Thầy Cô giảng viên Trường Đại học Ngoại Thương Cơ sở II Thành phố Hồ Chí Minh luôn dồi dào sức khỏe và đạt được nhiều thành công tốt đẹp trong công việc cũng như trong cuộc sống. Xin chân thành cảm ơn.
Học viên thực hiện Tống Nguyễn Nhật Linh Luan van MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN LỜI CẢM ƠN DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT. 6 DANH MỤC HÌNH, BẢNG, BIỂU ĐỒ. 7 CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU. Tính cấp thiết của đề tài.
Bối cảnh nghiên cứu. Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu. Câu hỏi nghiên cứu.
Phƣơng pháp nghiên cứu. Đóng góp và ý nghĩa của nghiên cứu. Bố cục của bài nghiên cứu. 13 CHƢƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ GIẢ THIẾT KHOA HỌC.
Tổng quan về đại dịch Covid-19 và sự phát triển của mua sắm trực tuyến trong giai đoạn đại dịch. Khái niệm về người tiêu dùng. Hành vi người tiêu dùng. Khái niệm hành vi mua hàng trực tuyến.
Khái niệm thương mại điện tử. Các mô hình nghiên cứu liên quan:. Mô hình Lý thuyết hành động hợp lý. Mô hình Lý thuyết hành vi hoạch định.
Mô hình Lý thuyết chấp nhận công nghệ. Mô hình lý thuyết kết hợp TAM-TPB. Mô hình chấp nhận thương mại điện tử. Mô hình Lý thuyết động lực bảo vệ.
Các nghiên cứu về vấn đề liên quan đến đề tài:. Các nghiên cứu nước ngoài:. Những nghiên cứu ứng dụng Lý thuyết động lực bảo vệ. Nghiên cứu ―Online Shopping Motives during the COVID-19 Pandemic— Lessons from the Crisis‖ của tác giả Julia Koch và cộng sự (2020).
Nghiên cứu ―Determinants of Consumers’ Online/Offline Shopping Behaviours during the COVID-19 Pandemic‖ của tác giả JiHyo Moon và cộng sự (2021). Nghiên cứu ―The impact of COVID-19 on consumer behavior in retail banking. Evidence from Romania‖ của tác giả Baicu và cộng sự (2020). Nghiên cứu ―Customers' Online Purchase Intentions and Customer Segmentation During the Period of COVID-19 Pandemic‖ của Ezgi Akar (2021).
Nghiên cứu ―E-commerce in the fashion business: the roles of the COVID-19 situational factors, hedonic and utilitarian motives on consumers’ intention to purchase online‖ của tác giả Sumarliah và cộng sự (2021). Nghiên cứu của tác giả Nguyễn Hoàng Việt và cộng sự ―Online Book Shopping in Vietnam: The Impact of the COVID-19 Pandemic Situation‖. Nghiên cứu ―Những nhân tố tác động tới sự phát triển của mua sắm trực tuyến trong thời kỳ Covid-19 ở Hà Nội, Việt Nam‖ của Nguyễn Minh Hiếu và cộng sự. 36 CHƢƠNG 3: PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.
Thiết kế nghiên cứu. Định nghĩa các biến số. Sự sợ hãi Covid-19. Ảnh hưởng xã hội.
Nhận thức rủi ro. Tình huống đại dịch Covid-19. Thu nhập giảm. Động cơ giải trí.
Quy trình nghiên cứu. Xây dựng thang đo. Nghiên cứu sơ bộ. Thiết kế bảng câu hỏi.
Nguồn và phƣơng pháp thu thập dữ liệu. Phƣơng pháp phân tích dữ liệu. 54 CHƢƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN. Mô tả mẫu nghiên cứu.
Đặc điểm mẫu nghiên cứu. Đặc điểm hành vi mua sắm trực tuyến của người tiêu dùng trong đại dịch…… 58 4. Kết quả nghiên cứu. Nỗi sợ hãi Covid-19.
Ảnh hưởng xã hội. Nhận thức tình huống đại dịch. Nhận thức rủi ro. Thu nhập giảm.
Động cơ giải trí, tiêu khiển. Hành vi mua sắm trực tuyến. Thảo luận kết quả nghiên cứu. 77 CHƢƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ MỘT SỐ KHUYẾN NGHỊ.
Sự phát triển của mua sắm trực tuyến trong giai đoạn dịch Covid-19. Kiến nghị đến các cấp quản lý và các doanh nghiệp kinh doanh trên nền tảng trực tuyến/ thƣơng mại điện tử. 81 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO. 1 PHỤ LỤC 1: BẢNG KHẢO SÁT.
12 PHỤ LỤC 3: KẾT QUẢ CÁC CHỈ SỐ THỐNG KÊ KHÁC. 32 Luan van DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT TIẾNG ANH STT Từ viết tắt Tiếng Anh Tiếng Việt Combined Technology Kết hợp mô hình chấp nhận C-TAM- 1 Acceptance Model and Theory công nghệ và thuyết hành vi TPB of Planned Behavior dự định Mô hình chấp nhận thương 2 E-CAM E-Commerce Adoption Model mại điện tử 3 PMT Protection Motivation Theory Thuyết động lực bảo vệ 4 TAM Technology Acceptance Model Mô hình chấp nhận công nghệ 5 TPB Theory of Planned Behavior Thuyết hành vi dự định 6 TRA Theory of Reasoned Action Thuyết hành động hợp lý 7 USD United States Dollars Đô la Mỹ 8 WHO World Health Organization Tổ chức Y tế Thế giới 9 WTO World Trade Organization Tổ chức Thương mại Thế giới TIẾNG VIỆT STT Từ viết tắt Nghĩa tiếng Việt 1 TMĐT Thương mại điện tử 2 TP. HCM Thành phố Hồ Chí Minh Luan van DANH MỤC HÌNH, BẢNG, BIỂU ĐỒ DANH MỤC HÌNH STT Tên biểu đồ Trang Hình 2.1: Những thay đổi trong kế hoạch chi tiêu hàng tháng của hộ 1 15 gia đình về các dịch vụ tiêu dùng công nghệ số 2 Hình 2. Ảnh hưởng của dịch Covid-19 lên các hoạt động 16 3 Hình 2.
Những thay đổi trong ưu tiên kênh mua sắm 16 4 Hình 2. Sự thay đổi trong hoạt động mua sắm 17 5 Hình 2. Tần suất sử dụng các kênh trực tuyến theo nhóm tuổi 18 DANH MỤC BẢNG STT Tên bảng Trang 1 Bảng 3. Thang đo nền tảng của mô hình 47 2 Bảng 3.
Bảng điều chỉnh và bổ sung thang đo 50 3 Bảng 4. Thống kê nhân khẩu học 54 4 Bảng 4. Mức độ tác động của sự lo lắng nhiễm Covid-19 57 5 Bảng 4. Mức độ tác động của nỗi sợ hãi nguy cơ tử vong 57 Bảng 4.
Mức độ tác động của nỗi sợ hãi về hậu quả sức khỏe tương 6 58 lai 7 Bảng 4. Mức độ tác động của ảnh hưởng từ những người xung quanh 58 8 Bảng 4. Mức độ tác động của ảnh hưởng thông điệp truyền thông 59 9 Bảng 4. Mức độ tác động của ảnh hưởng tin tức truyền thông 59 Bảng 4.
Mức độ tác động của ảnh hưởng từ tuyên truyền của chính 10 60 phủ Bảng 4. Mức độ tác động của việc có thể tiếp cận được 60 11 61 các thương hiệu quen thuộc 12 Bảng 4. Mức độ tác động của nhận thức Nguy cơ phong tỏa toàn bộ 61 Luan van hoạt động kinh tế - xã hội 13 Bảng 4. Mức độ tác động của làm việc tại nhà (Work from home) 62 Bảng 4.
Mức độ tác động của việc tuân thủ đúng các chỉ thị từ chính 14 62 phủ 15 Bảng 4. Mức độ tác động của khan hiếm hàng hóa 63 16 Bảng 4. Mức độ tác động của chi phí giao nhận tăng 63 17 Bảng 4. Mức độ tác động của chất lượng hàng hóa 64 18 Bảng 4.
Mức độ tác động của về thời gian giao hàng 64 19 Bảng 4. Mức độ tác động của nguy cơ lừa đảo thanh toán 65 Bảng 4. Mức độ tác động của thu nhập giảm đến sự giảm mua sắm 20 66 các mặt hàng thiết yếu Bảng 4. Mức độ tác động của thu nhập giảm đến sự giảm mua sắm 21 66 các mặt hàng không thiết yếu 22 Bảng 4.
Mức độ tác động của thu nhập không bị ảnh hưởng 66 23 Bảng 4. Mức độ tác động của động cơ giải trí mùa dịch 67 24 Bảng 4. Mức độ tác động của động cơ giải trí với sự thỏa mãn 68 25 Bảng 4. Kết quả của đặc điểm 1: Uư tiên mua sắm trực tuyến 68 26 Bảng 4.
Kết quả của đặc điểm 2: Mua sắm thường xuyên hơn 68 Bảng 4. Kết quả của đặc điểm 3: Kế hoạch mua sắm trực tuyến 27 69 nhiều hơn trong tương lai Bảng 4. Kết quả của đặc điểm 4: Sự gia tăng trong tần suất mua sắm 28 69 trực tuyến từ khi Covid-19 bùng phát Luan van DANH MỤC BIỂU ĐỒ STT Tên biểu đồ Trang Biểu đồ 4. Tần suất mua hàng mỗi tháng trước khi Covid-19 xảy 1 55 ra (trước ngày 31/5/2021) 2 Biểu đồ 4.
Tần suất mua hàng mỗi tháng khi Covid-19 xảy ra 55 3 Biểu đồ 4. Mặt hàng mua sắm thường xuyên mùa dịch 56 4 Biểu đồ 4.4: Mức độ tác động của nỗi sợ hãi Covid-19 64 5 Biểu 4. Mức độ tác động của ảnh hưởng xã hội 67 6 Biểu đồ 4.6: Mức độ tác động của tình huống đại dịch 70 7 Biểu đồ 4.7: Mức độ tác động của nhận thức rủi ro 73 8 Biểu đồ 4.8: Mức độ tác động của thu nhập giảm 75 9 Biểu đồ 4.9: Mức độ tác động của động cơ giải trí, tiêu khiển 77 DANH MỤC SƠ ĐỒ STT Tên sơ đồ Trang 1 Sơ đồ 2.1: Quá trình ra quyết định của người tiêu dùng 18 2 Sơ đồ 2.