CHƯƠNG I TÌNH HÌNH CHUNG 1.2- Tình hình kinh tế-xã hội 1.1 Tình hình xã hội 1.2 Tình hình kinh tế Yêu cầu phát triển kinh tế trong vùng: Yêu cầu nước phục vụ cho phát triển sản xuất 4 2 26/01/2022 CHƯƠNG II XÁC ĐỊNH CHẾ ĐỘ TƯỚI CHO HỆ THỐNG 5 2.1 TÍNH TOÁN CHẾ ĐỘ TƯỚI CHO LÚA 2.1 Tính toán chế độ tưới cho lúa Chiêm (vụ đông xuân) 2 3 4 5 Đặc điểm: ❑ Thời gian làm ải và tưới dưỡng xen kẽ nhau tg ❑ Thời gian gieo cấy kéo dài trong một thời gian nhất định tg ❑ Thời đoạn sinh trưởng trên các thửa ruộng khác nhau do thời điểm gieo cấy khác nhác→ mỗi ô ruộng có chế độ tưới khác nhau ❑ Chế độ tưới trên cánh đồng là tổ hợp chế độ tưới của mỗi thửa ruộng có xét đến yếu tố thời gian 6 3 26/01/2022 2.1 TÍNH TOÁN CHẾ ĐỘ TƯỚI CHO LÚA 2.1 Tính toán chế độ tưới cho lúa Chiêm (vụ đông xuân) Nguyên lý tính toán ❑ Dựa vào phương trình cân bằng nước ❑ Chia toàn bộ thời kỳ sinh trưởng của lúa thành các thời đoạn nhỏ ❑ Xác định các thành phần nước hao (ngấm + bốc) ❑ Tổng hợp các loại nước hao thành phần theo thời gian ❑ Kết hợp với lượng nước đến (nước mưa) để tìm ra mức tưới 7 2. TÍNH TOÁN CHẾ ĐỘ TƯỚI CHO LÚA 2.1 Tính toán chế độ tưới cho lúa Chiêm (vụ đông xuân) mi + Pi - Ki - ETci - Ci= hci - hoi ❑ hci: Lớp nước mặt ruộng cuối thời đoạn tính toán(mm) ❑ hoi: Lớp nước mặt ruộng đầu thời đoạn tính toán (mm) ❑ mi: Lượng nước tưới trong thời đoạn tính toán (mm) ❑ Poi: Lượng nước mưa sử dụng trong thời đoạn tính toán (mm/ngày) ❑ ETci : Lượng bốc hơi mặt ruộng trong thời đoạn tính toán (mm/ngày) ❑ Ci : Lượng nước tháo đi trong thời đoạn tính toán (mm) ❑ Xác định lượng nước hao do ngấm Ki Điều kiện ràng buộc hmin hci h𝐦𝐚𝐱 8 4 26/01/2022 2.3 TÍNH TOÁN CHẾ ĐỘ TƯỚI CHO LÚA 2.1 Tính toán chế độ tưới cho lúa Chiêm (vụ đông xuân) mi + Pi - Ki - ETci - Ci= hci - hoi Cách xác định 1. Xác định các thành phần nước hao Ki (gồm 2 thành phần) ❑ Nước hao do ngấm Ki ❑ Bốc hao do bốc hơi ETci ❖ Nguyên lý chung xác định lượng nước hao thành phần Xét khu ruộng có khu ruộng có dt là + tg:Thời gian gieo cấy + : Tổng diện tích thửa ruộng + o:Diện tích gieo cấy từng ngày(o = const) Ω0 = Ω/tg + th: Thời gian hao nước trên thửa ruộng gieo cấy 9 Nguyên lý xác định lượng nước hao thành phần TH1 Khi thửa ruộng chưa gieo cấy 10 5 26/01/2022 Nguyên lý xác định lượng nước hao thành phần TH1 Khi thửa ruộng bắt đầu vào thời điểm gieo cấy của ngày đầu tiên th = 1 ngày th ngày 11 Nguyên lý xác định lượng nước hao thành phần TH1 Khi thửa ruộng kết thúc ngày gieo cấy thứ th th = th ngày 12 6 26/01/2022 Nguyên lý xác định lượng nước hao thành phần TH1 Khi thửa ruộng kết thúc ngày gieo cấy thứ th + 1 1 13 Nguyên lý xác định lượng nước hao thành phần TH1 Khi thửa ruộng kết thúc ngày gieo cấy thứ tg 14 7 26/01/2022 Nguyên lý xác định lượng nước hao thành phần TH1 Khi thửa ruộng kết thúc ngày gieo cấy thứ tg + th 15 Nguyên lý xác định lượng nước hao thành phần TH1 0 16 8 26/01/2022 TH1 17 TH2 th Wmax = 10.1 Tính toán chế độ tưới cho lúa Chiêm (vụ đông xuân) mi + Pi - Ki - ETci - Ci= hci - hoi 1. Xác định các thành phần nước hao do ngấm Ki ▪ Ngấm bão hòa trong thời gian đầu đưa nước vào mặt ruộng (Kbh) ▪ Ngấm ổn định trong suốt thời gian sinh trưởng của lúa (Kođ) 19 2.1 Tính toán chế độ tưới cho lúa Chiêm (vụ đông xuân) 1.
Xác định các thành phần nước hao do ngấm Ki A-Xác định lượng nước hao do ngấm bão hòa ➢ Thời gian ngấm bão hòa 1 H .1 Tính toán chế độ tưới cho lúa Chiêm (vụ đông xuân) 1. Xác định các thành phần nước hao do ngấm Ki A-Xác định lượng nước hao do ngấm bão hòa ➢ Thời gian ngấm bão hòa (th=tbh (thường 3-5 ngày) <tg=20ngay) ➢ Đường quá trình hao nước loại I Wmax = 10.(th /tg) th=tb Th=tb+tg Cường độ ngấm hút bình quân trong thời gian ngấm bão hòa H :Độ sâu tầng đất trên mực nước ngầm A : Độ rỗng của đất , được tính bằng % thể tích đất tbh : Thời gian ngẫm bão hòa 21 Lượng nước hao ngày 7/1 =Wmax. (1/6)=1,46 (mm/ngày) =22 Lượng nước hao ngày 9/1 tbh=6 tbh=6 =Wmax. (2/6)=2,92 Lượng nước hao ngày 12/1 7/1 12/1 31/1 6/2 =Wmax.
(6/6)=7,3 Lượng nước hao ngày 28/1 =Wmax.(1-0,5)/6=8,38mm/ngay Lượng nước hao ngày 29/1 Wmax = 10.(5/20)= Lượng nước hao ngày 1/2 73 (m3/ha)= 7,3 mm/ngày =Wmax.1 Tính toán chế độ tưới cho lúa Chiêm (vụ đông xuân) 1. Xác định các thành phần nước hao do ngấm Ki B-Xác định lượng nước hao do ngấm ổn định ▪ Lượng ngấm ổn định xảy ra sau quá trình ngấm bão hào. Lượng nước ngấm xuống đất chủ yếu là do trọng lực. ▪ Thời gian ngấm ổn định được xác định theo công thức: tnôđ = tn + tst – tb ( ngày ) ➢ tn - thời gian ngâm ruộng ➢ tst - thời gian sinh trưởng ➢ tb - thời gian ngấm bão hào tầng đất mặt ruộng ▪ Lượng nước ngấm ổn định H+a Wmax = K e.
H ➢ Ke : hệ số ngấm ổn định của đất trồng (mm/ngày) ➢ a : lớp nước mặt ruộng bình quân trong thời đoạn tính toán ➢ H : Chiều dày tầng canh tác (mm) 23 th=tnôđ = tn + tst – tb=93 th =20 13/1 2/2 5/5 26/5 Lượng nước hao ngày 13/1 H+a Wmax = K e .(2/20)=0,2 Lượng nước hao ngày 2/2 =Wmax. Lượng nước hao ngày 5/5 =Wmax.1 Tính toán chế độ tưới cho lúa Chiêm (vụ đông xuân) mi + Pi - Ki - ETci - Ci= hci - hoi 2. Xác định thành phần nước hao do bốc hơi mặt ruộng ETc ETc= Kc. ETo thời gian sinh trưởng eh Wmax Giai đoạn sinh trưởng Số ngày Hệ số Kc Từ ngày Đến ngày (mm/ngày) (mm/ngày) Ngâm Ruộng 20/12 22/12 3 1.6 Cấy- đẻ nhánh 23/12 13/01 22 1.69 Đẻ nhánh-làm đòng 14/01 09/02 27 1.72 Làm đòng- Trổ bông 10/02 08/03 27 1.26 Trổ bông-Chín 09/03 03/04 26 1.1 Tính toán chế độ tưới cho lúa Chiêm (vụ đông xuân) 2.
Xác định lượng nước hao do bốc hơi mặt ruộng ETc Đẻ nhánh-làm Làm đòng-trổ Trổ bông- Ngâm ruộng Cấy-đẻ nhánh đòng bông Chín 26 13 26/01/2022 2.1 Tính toán chế độ tưới cho lúa Chiêm (vụ đông xuân) 2. Xác định thành phần nước hao do bốc hơi mặt ruộng ETc ETc= Kc. ETo ▪ Kc: Hệ số cây trồng ▪ ETo: Lượng bốc hơi tham khảo, dựa vào kết quả thực nghiệm ▪ Phương pháp tính ETo ❖ Phương pháp Thornthwaite ❖ Phương pháp Blandy-Criddle ❖ Phương pháp Penman Eto= f(to, Hr,v,n) Trang 55 (QHTKHTTL) ❖ Công thức FAO-penma-Monteith 27 Phương pháp Penman 28 14 26/01/2022 Phương pháp Penman 29 Phương pháp Penman 30 15 26/01/2022 Phương pháp Penman 31 32 16 26/01/2022 2.1 Tính toán chế độ tưới cho lúa Chiêm (vụ đông xuân) 2. Xác định thành phần nước hao do bốc hơi mặt ruộng ETc thời gian sinh trưởng eh Wmax Giai đoạn sinh trưởng Số ngày Hệ số Kc Từ ngày Đến ngày (mm/ngày) (mm/ngày) ETc= Kc.
ETo Ngâm Ruộng 20/12 22/12 3 1.6 Cấy- đẻ nhánh 23/12 13/01 22 1.69 Đẻ nhánh-làm đòng 14/01 09/02 27 1.72 Làm đòng- Trổ bông 10/02 08/03 27 1.26 Trổ bông-Chín 09/03 03/04 26 1.69 Đẻ nhánh-làm Làm đòng-trổ Trổ bông- Ngâm ruộng Cấy-đẻ nhánh đòng bông Chín 33 2.1 Tính toán chế độ tưới cho lúa Chiêm (vụ đông xuân) 1. Xác định các thành phần nước hao A-Xác định lượng bốc hơi ETc Bốc hơi mặt nước tự do (Giai đoạn ngâm ruộng) + Thời gian ngâm ruộng th=tng (2-3ngày) <tg đường quá trình hao nước loại I Wmax = 10.(th /tg) Cường độ hao nước bình quân (eh) Th= tng+ tg e0 : Cường độ bốc hơi mặt nước tự do (mm/ngày) tng: Thời gian ngâm ruộng trên một thửa cấy đồng thời 34 17 26/01/2022 0.33 =EToI (thángI)= 2,2 mm/ngày 0.1 Tính toán chế độ tưới cho lúa Chiêm (vụ đông xuân) 2. Xác định thành phần nước hao do bốc hơi mặt ruộng ETc Bốc hơi mặt ruộng + Xảy ra khi đã gieo cấy +Dựa vào quan hệ giữa th và tg ta có 3 TH th TH1: Wmax = 10.eh TH3: Wmax = 10.eh Cường độ hao nước bình quân (eh) 𝑒ℎ=Kc Kc: hệ số cây trồng 36 18 26/01/2022 th=22 0.60 tháng 2 x EToII (thángII))/ Tổng số ngày 1.3,2=24 m3/ha=3,2 mm/ngày 2.1 Tính toán chế độ tưới cho lúa Chiêm (vụ đông xuân) 3. Xác định tổng lượng nước hao (Ki+Etc) 38 19 26/01/2022 2.3 TÍNH TOÁN CHẾ ĐỘ TƯỚI CHO LÚA mi + Pi - Ki - ETci - Ci= hci - hoi 4.
Tính toán lượng mưa thiết kế Ha ❖ Giai đoạn đầu vụ : h tst+tn t P0i = α i .P αi = i tg tg ❖ Giai đoạn giữa vụ : tg Pi P0i = α i .P αi = 1 Pi Pi ❖Giai đoạn cuối vụ: t t P0i = α i .P αi = 1− i tg t1 t2 t3 Ngày Hình. Diện tích hao nước trên cánh đồng 39 Bảng tính toán lợng ma thiết kế Ptki Ngày mưa Pti(mm) t(ngày) ati (mm) 20/1 3 19 0.1 Tính toán chế độ tưới cho lúa Chiêm (vụ đông xuân) mi + Pi - Ki - ETci - Ci= hci - hoi 5. Tính toán độ sâu lớp nước ban đầu h0 = a0t + a0' t t • aot : Lớp nước mặt ruộng đã có đầu thời đoạn tính toán trên các diện tích đã gieo cấy, tính bình quân cho một ha đại diện (mm) • ’ot: Lớp nước sẵn có trên diện tích sẽ gieo cấy trong thời đoạn Δt (mm). • t : Tỷ lệ diện tích gieo cấy trong thời đoạn Δt so với tổng diện tích t t = tg Ví dụ h0 = a0t + a0' t t =0+30.1 Tính toán chế độ tưới cho lúa Chiêm (vụ đông xuân) mi + Pi - Ki - ETci - Ci= hci - hoi ℎmin hci hm𝐚𝐱 6.
Công thức tưới tăng sản ℎmin hm𝐚𝐱 = 𝒊 ( 𝒉𝒎𝒊𝒏 𝒉𝒎𝒂𝒙 ) 𝒉𝒎𝒊𝒏 𝒉𝒎𝒂𝒙 Công thức tưới tang sản (ví dụ 30-80mm) 42 21 26/01/2022 ℎmin hm𝐚𝐱 = 𝒊 ( 𝒉𝒎𝒊𝒏 𝒉𝒎𝒂𝒙 ) 𝒊 = 𝒕𝒊/𝒕𝒈 Lớp nước hmin hmax ngày 8/1 ℎmin hm𝐚𝐱 = 𝟏/𝟐𝟎 ( 𝟒𝟓 𝟕𝟓 ) Lớp nước hmin hmax ngày 9/1 ℎmin hm𝐚𝐱 = 𝟐/𝟐𝟎 ( 𝟒𝟓 𝟕𝟓 ) Lớp nước hmin hmax ngày 28/1 ℎmin hm𝐚𝐱 = 𝟐𝟎/𝟐𝟎 ( 𝟒𝟓 𝟕𝟓 ) 43 2.1 Tính toán chế độ tưới cho lúa Chiêm (vụ đông xuân) 7.