MỞ ĐẦU.1 Tông quan — Tính cần thiẾt.2 Mục tiêu nghiên CỨU.3 Nội dung nghiÊn CỨu:: .- -- -- - << SH nọ re 3 1.4 Phương pháp nghiên cứu.5 Phạm vi nghiÊn CỨU: .6 Khu vực nghiÊn Cru. --- -- - ( << SH re 4 CHƯƠNG 2: CƠ SỞ KHOA HỌC.1 Cơ sở lý thuyết về quan lý lưu vực sông ,.2 Tổng quan tình hình nghiên cứu liên quan .3 Co SO the 1n.4 CO SO phap 0. KET QUA VÀ THẢO LUAN.ccccccccccceceecscecsessesesesssesseseseeneen 16 HIEN TRANG MOI TRUONG & TAI LƯỢNG Ô NHIEM LƯU VUC SONG .16 PHAN TÍCH DU BAO Ô NHIEM NƯỚC TRONG KHU VUC NGHIÊN CỨU 16 3.1 Tính toán đánh giá tải lượng các chat 6 nhiễm .1 Tinh toán tải lượng ô nhiễm do nước thải sinh hoạt .2 Tính toán tai lượng 6 nhiễm do nước thải công nghiệp .3 Tính toán tải lượng 6 nhiễm nước do nông nghiệp .4 Tong hợp tải lượng 6 nhiễm vùng nghiên cứu .5 Áp lực 6 nhiễm vùng nghiên cứu.6 Kết luận chung .2 Đánh giá diễn biến chất lượng nước vùng nghiên eứu.1 Số liệu chất lượng nước sử dụng để đánh giá .2 Đánh giá chung về chất lượng nước vùng nghiên cứu .3 Phân tích dự báo ô nhiễm nước trong khu vực nghiên cứu .1 Dự báo tải lượng các chất ô nhiễm các khu vực trong vùng nghiên cứu đến I10IWAINA|EEE.2 Phân tích xác định các vùng có nguy cơ cao đối với ô nhiễm nước. 61 DE XUẤT GIẢI PHAP QUAN LY BAO VỆC.- 5-5: 525cc tt rrrkerererrkd 61 CHAT LƯỢNG NƯỚC LƯU VUC SÔNG NAM NGUM.1 Đánh giá về công tác quan lý bao vệ chat lượng nước trong vùng nghiên cứu 00:80:01 7 .1 Hiện trạng và một số tồn tad cece - 5 S2 S211 2321212121512 111tr 6l 4.2 Đánh giá về thể chế chính sách liên quan đến quản lý bảo vệ chất lượng UL AAdiŸÝÍÍ:.3 Đánh giá về tổ chức quan lý bảo vệ chất lượng nước.4 Sự tham gia của cộng đồng .2 Đề xuất các giải pháp quan lý bảo vệ môi trường nước.1 Nhóm giải pháp chính sách.
-- - GG Q9 HH ng nen 69 4.2 Nhóm giải pháp kỹ thuật công nghệ .3 Nhóm giải pháp nâng cao nhận thức cộng đồng.- 2 - 2 5555555: 70 CHƯƠNG 5: KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ .1 Các kết quả đã đạt dw .2 Cac tồn tại và kiến nghị. ----- - 61 S3 1 1112111111111 11 1111111 ty 73 TÀI LIEU THAM KHẢO. - - + 2E S2 SE SE 1 E5 E1 3211515151111 111113110111 cy 74 DANH MỤC CÁC TỪ VIET TAT BOD: Nhu cầu oxy sinh hóa BVMT: Bảo vệ môi trương BVMT: Bảo vệ môi trường CHDCND: Cộng hòa Dân chủ Nhân dân CLN: Chất lượng nước Dels: Phòng nghiên cứu sự sống và trái đất DO: Lượng oxy hòa tan HSPSCT: Hệ số phát sinh chất thải KCN: Khu công nghiệp KTXH: Kinh tế xã hội LN: Lâm nghiệp LVS: Lưu vực sông MRC: Chức năng của Ủy ban sông Mekong NN: Nông ngiệp QC: Quy chuẩn QLTHTNN quan lý tổng hợp tai nguyên nước T : Nhiệt độ TB: Trung bình TL: Tổng lượng chất ô nhiễm TNN: Tài nguyên nước TSS: Tổng chất răn lơ lửng UBND: Uỷ ban nhân dan VĐB: Vùng đồng bằng VNC: Vùng nghiên cứu WSTB Hội đồng Khoa học và Công nghệ nước DANH MỤC CÁC H NH Hình 1: Các nhánh sông của lưu vực sOngNaMNgum.-- 51s eees 2 Hình 2: Bản đồ xác định vị trí các khu công nghiệp của vùng nghiên cứu. 7 Hình 3: Hệ thống cơ quan của ủy ban lưu vực sông Nam Ngum [9].- 15 Hình 4: Tải lượng các chat 6 nhiễm tiềm năng do nước thai sinh hoạt đô thi VNC.20 Hình 5: Tải lượng các chất ô nhiễm tiềm năng do nước thải sinh hoạt nông thôn VNC Hình 6: Tổng hợp tải lượng chất 6 nhiễm tiém năng BODs do nước thải sinh hoạt vùng đồng bang ven sông Nam ngum Hình 7: Tổng hợp tải lượng chat 6 nhiễm tiêm năng N do nước thải sinh hoạt vùng đồng bang ven sông Nam ngum Hình 8: Tổng hợp tải lượng chat 6 nhiễm tiêm năng P do nước thải sinh hoạt vùng đồng bang ven sông Nam ngum Hình 9: Tải lượng các chất ô nhiễm do hoạt động nông nghiệp vùng hạ du sông Nam 0 0.
35 Hình 11: Tổng tải lượng chat 6 nhiễm dinh dưỡng N, P trong vùng hạ du sông Nam 0 0. 37 Hình 12: Biéu đồ áp lực ô nhiễm vật lý TSS do nước thải sinh hoạt VNC. 39 Hình 13: Biểu đỗ áp lực ô nhiễm hữu co BODs do nước thải sinh hoạt VNC. 39 Hình 14: Biéu đồ áp lực ô nhiễm vật lý TSS do nước thải công nghiệp VNC.
40 Hình 15: Biéu đồ áp lực ô nhiễm hữu cơ BODs do nước thải công nghiệp VNC. 40 Hình 16: Biéu đồ áp lực chat ô nhiễm dinh dưỡng N,P do nước thải công nghiệp VNC ¬ Al Hình 17: Biểu đồ áp lực tong hợp chat 6 nhiễm hữu cơ (BODS) .---- ---:42 Hình 18: Biéu đồ áp lực tổng hợp chat ô nhiễm dinh dưỡng (N,P). 42 Hình 19: Bản đồ vị trí các điểm khảo sát lay mẫu lưu vực hạ du sông Nam Ngum.46 Hình 20: Biểu dé diễn biến chất lượng nước của bộ thông số p'”.--------5-- 48 Hình 21: Biéu đồ diễn biến chất lượng nước của bộ thông số DO .------ 48 Hình 22: Biểu đồ diễn biến chất lượng nước của bộ thông số p`”.------- 5249 Hình 23: Biéu đồ diễn biến chất lượng nước của bộ thông số DO .------ 49 Hình 24: Biểu dé diễn biến chất lượng nước của bộ thông số p'”.---------- 50 Hình 25: Biéu đồ diễn biến chất lượng nước của bộ thông số DO .------ 51 Hình 27: Biéu đồ diễn biến chất lượng nước của bộ thông số DO .------ 52 Hình 28: Biểu dé diễn biến chất lượng nước của bộ thông số p'”.------5-- 53 Hình 29: Biéu đồ diễn biến chất lượng nước của bộ thông số DO .------ 53 Hình 30:Biéu đồ diễn biến chất lượng nước của bộ thông số p'”.--------- +: 54 Hình 31: Biéu đồ diễn biến chất lượng nước của bộ thông số DO .------ 54 Hình 32: Ước tính tong tải lượng ô nhiễm vùng nghiên cứu đến năm 2020. 59 Hình 33: Sơ đồ Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Viêng Chăn .------ 66 DANH MỤC CAC BANG Bang 1: Các khu công nghiệp tập trung VĐB ven sông Nam Ngum tỉnh Viéng Chan .6 Bảng 2: Hệ số phát sinh chất thải khi chưa xử lý .- 5-5-5 2 252 522*+E+£z££ezezescee 17 Bang 3: Hệ số phát sinh chất thải khi xử lý.---- - 2 255 SE £2£E£E+EzEEEzErErrrrerees 17 Bảng 4: Tải lượng chất ô nhiễm tiềm năng do nước thải sinh hoạt khi chưa xử lý khu vực do thi vùng nghiên cứu tỉnh Viêng Chăn.-- S91 he gg 18 Bang 5: Tải lượng chat 6 nhiễm tiêm năng do nước thải sinh hoạt khi đã xử lý khu vực đô thị vùng nghiên cứu tỉnh Viêng Căn.
1 ng vn 19 Bảng 6: Tải lượng chat 6 nhiễm tiềm năng do nước thải sinh hoạt đô thi ving nghiên cứu tỉnh Viêng Chăn. 20 Bảng 7: Tải lượng các chất ô nhiễm tiềm năng do nước thải sinh hoạt nông thôn khi chưa xử lý của VÌNC. cọ 21 Bảng 8: Tải lượng các chat 6 nhiễm tiềm năng do nước thải sinh hoạt nông thôn khi đã XU LY 9ì 0000117. 22 Bảng 9: Tải lượng các chất ô nhiễm tiềm năng do nước thải sinh hoạt nông thôn ở 2/95.
ääă 23 Bảng 10: Bảng tổng hợp tải lượng các chất ô nhiễm tiềm năng do nước thải sinh hoạt CUA VUNG NANICN CUU 0Ẽ000100n.24 Bang 11: Nong độ các chat 6 nhiễm trong nước thải công nghiệp theo nhóm ngành "1011017777. 27 Bảng 12: Lưu lượng nước thải của các KCN tập trung hiện tại vùng hạ du sông Nam Ngum tỉnh Viêng Căn. kh 29 Bảng 13: Tải lượng các chất ô nhiễm tiềm năng do nước thải của các KCN tập trung hiện tại vùng ha du sông Nam Ngum.-- << 10199900311 ng gi29 Bảng 14: Lưu lượng nước thải của các KCN tập trung tại vùng hạ du sông Nam Ngum tỉnh Viêng Chăn đến năm 20220. 30 Bảng 15: Tải lượng các chất ô nhiễm tiềm năng do nước thải của các KCN tập trung vùng hạ du sông Nam Ngum tỉnh Viêng Chăn.
--- (<< 5 1S re 3l Bảng 16: Tải lượng chất ô nhiễm do nước hồi quy sau tưới của vùng hạ du sông Nam Ngum tỉnh Viêng Căn. kh 32 Bang 17: Gia tri nông độ một số chất ô nhiễm trong nước thai chăn nuôi. 33 Bang 18: Lưu lượng nước thải chăn nuôi vùng hạ du sông Nam Ngum. 34 Bảng 19: Tải lượng các chất ô nhiễm do hoạt động chăn nuôi của vùng hạ du sông 1800.
34 Bảng 20: Tổng hợp tải lượng các chất ô nhiễm do hoạt động nông nghiệp vùng hạ du SONG 180 301117777. 35 Bảng 21: Tổng tải lượng các chất ô nhiễm vùng hạ du sông Nam Ngum tỉnh Viêng 0. 36 Bảng 22: Áp luc ô nhiễm của các nguồn 6 nhiễm vùng hạ du sông Nam Ngum. 38 Bang 23: Tổng hợp áp luc 6 nhiễm toàn vùng nghiên cứu .------55s<2 se: 4 Bảng 24: Số liệu chất lượng nước tại các điểm đo đạc vices 45 Bảng 25: Tọa độ của các vị trí điểm lay mẫu theo dõi chất lượng nước năm (2012) .45 Bang 26: Kết quả quan trắc trong 9 dot tại hồ chứa nước Nam Ngum l.
47 Bảng 27: Kết quả quan trắc trong 9 dot tai cầu Nam Lik.---- ¿55+ 252552552 46 Bang 28: Kết quả quan trắc trong 3 dot tại cầu Pakkanjung.------ 55555552 50 Bang 29: Kết qua quan trắc trong 3 dot tai cầu Bankeun.--5- + 52552552 51 Bang 30: Kết qua quan trắc trong 3 dot tai cầu Thangone.---- - 2 2 5s+s+csss2 52 Bang 31: Kết quả quan trắc trong 3 dot tại cầu Banhai.--- - + 5555525 cs+sscecs2 53 Bang 32: Bang dự kiến dân số vùng ven sông đến năm 2020.----5- eee 56 Bảng 33: Ước tính tải lượng ô nhiễm do nước thải sinh hoạt VĐB tỉnh Viêng Chăn đến D0010) I:tttddiiii. 57 Bảng 34: Tổng hợp ước tính tải lượng ô nhiễm do nước thải công nghiệp VNC đến D0010) I:tttddiiii. 57 Bảng 35: Tải lượng ô nhiễm do nông nghiệp vùng ven sông đến năm 2020. 58 Bang 36: Tổng hop ước tính tải lượng 6 nhiễm vùng nghiên cứu đến năm 2020.
58 QUAN LY BẢO VỆ MOI TRƯỜNG NƯỚC VUNG HA DU SONG NAM NGUM, HUYỆN KẸO U DOM, TINH VIENG CHAN, CHDCND LAO CHUONG 1: MO DAU 1.1 Tông quan — Tính can thiết Quản lý lưu vực sông là một van dé đã được thực hiện ở nhiều nước trên thế giới trong nửa cuỗi của thé ky 20 và phát triển rất mạnh trong vài thập ky gần đây nhằm đối phó với những thách thức về sự khan hiếm nước, sự gia tăng tình trạng 6 nhiễm và suy thoái các nguồn tài nguyên và môi trường của các lưu vực sông.