HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM NGUYỄN HẢI ĐĂNG QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CHO DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG TẠI TỈNH NGHỆ AN Ngành: Quản lý kinh tế Mã số: 8340410 Người hướng dẫn khoa học: PGS. Mai Thanh Cúc NHÀ XUẤT BẢN HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP - 2019 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các kết quả nghiên cứu được trình bày trong luận văn là trung thực, khách quan và chưa từng dùng để bảo vệ lấy bất kỳ học vị nào. Tôi xin cam đoan rằng mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận văn đã được cám ơn, các thông tin trích dẫn trong luận văn này đều được chỉ rõ nguồn gốc. Hà Nội, ngày tháng năm 2019 Tác giả luận văn Nguyễn Hải Đăng i LỜI CẢM ƠN Lời đầu tiên, tôi bày tỏ lòng biết ơn đến quý lãnh đạo Chi Cục Kiểm Lâm Nghệ An đã hỗ trợ, tạo điều kiện tốt nhất cho tôi trong qúa trình học tập và làm luận văn.
Tôi xin gửi tới quý Thầy giáo, Cô giáo Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam; khoa Kinh tế và phát triển nông thôn và quý Thầy giáo, Cô giáo tổ bộ môn phát triển nông thôn đã tham gia quá trình giảng dạy trong khóa học vừa qua lời cảm ơn chân thành nhất. Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc nhất đến PGS.TS Mai Thanh Cúc người đã tận tình hướng dẫn và giúp tôi hoàn thành luận văn. Tôi xin gửi lời cảm ơn tới các lãnh đạo và chuyên viên Sở, Ban, Ngành và lãnh đạo các huyện, phòng Ban của các huyện; cùng các hộ gia đình, cán bộ các xã, các huyện trong tỉnh Nghệ An đã nhiệt tình đóng góp ý kiến, cung cấp tài liệu và những thông tin cần thiết để tôi hoàn thành luận văn này. Tôi xin chân thành cảm ơn các bạn học viên lớp Cao học Quản lý kinh tế khoá K26, đã đồng hành cùng tôi suốt trong quá trình học lớp Cao học vừa qua.
Hà Nội, ngày tháng năm 2019 Tác giả luận văn Nguyễn Hải Đăng ii MỤC LỤC Lời cam đoan. ii Mục lục. iii Danh mục chữ viết tắt. vi Danh mục bảng.
vii Danh mục sơ đồ, hình, biểu đồ. viii Danh mục hộp. ix Trích yếu luận văn. Tính cấp thiết của đề tài.
Mục tiêu nghiên cứu. Mục đích chung. Mục tiêu cụ thể. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu.
Đối tượng nghiên cứu. Phạm vi nghiên cứu. Những đóng góp mới của luận văn. Đóng góp về mặt lý luận.
Đóng góp về mặt thực tiễn. Cơ sở lý luận và thực tiễn về quản lý tài chính dịch vụ môi trường rừng. Cơ sở lý luận về quản lý tài chính dịch vụ môi trường rừng. Đặc điểm, vai trò yêu cầu quản lý tài chính cho dịch vụ môi trường rừng.
Nội dung quản lý tài chính cho dịch vụ môi trường rừng. Yếu tố ảnh hưởng đến quản lý tài chính dịch vụ môi trường rừng. Cơ sở thực tiễn. Kinh nghiệm của các nước về quản lý tài chính dịch vụ môi trường rừng.
Kinh nghiệm của Việt Nam về quản lý tài chính dịch vụ môi trường rừng. Bài học kinh nghiệm về quản lý tài chính dịch vụ môi trường rừng tại tỉnh Nghệ An. Phương pháp nghiên cứu. Đặc điểm địa bàn nghiên cứu.
Tổng quan về điều kiện tự nhiên tỉnh Nghệ An. Tổng quan về điều kiện kinh tế - xã hội tỉnh Nghệ An. Tổng quan về tài nguyên rừng tại tỉnh Nghệ An. Khái quát tình hình thành lập bộ máy chỉ đạo/Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Nghệ An.
Các loại dịch vụ môi trường rừng, các đối tượng phải nộp tiền dịch vụ môi trường rừng tại tỉnh Nghệ An. Diện tích rừng và đất lâm nghiệp phân theo trạng thái rừng và chủ quản lý của tỉnh Nghệ An năm 2016. Hiện trạng rừng và đất Lâm nghiệp. Phương pháp nghiên cứu.
Phương pháp chọn điểm nghiên cứu. Phương pháp thu thập thông tin. Phương pháp xử lý và phân tích thông tin. Phương pháp phân tích thông tin.
Hệ thống chỉ tiêu nghiên cứu. Kết quả nghiên cứu và thảo luận. Thực trạng quản lý tài chính cho dịch vụ môi trường rừng tại tỉnh Nghệ An. Quản lý thu tài chính cho dịch vụ môi trường rừng tại Nghệ An.
Quản lý chi tài chính về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng tại tỉnh Nghệ An. Đánh giá tác động của quản lý tài chính dịch vụ môi trường rừng. Các yếu ảnh hưởng đến quản lý tài chính cho dịch vụ môi trường rừng tỉnh Nghệ An. Chính sách Nhà nước.
Phối hợp với các cơ quan đơn vị có liên quan trong chi trả dịch vụ môi trường rừng. Năng lực quản lý của Nhà nước. Ý thức chấp hành của đối tượng sử dụng dịch vụ và đối tượng cung ứng dịch vụ môi trường rừng. Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của bên phải chi trả.
Thiên tai, hạn hán. Một số giải pháp hoàn thiện quản lý tài chính cho dịch vụ môi trường rừng tại tỉnh Nghệ An. Định hướng của tỉnh Nghệ An đối với công tác quản lý bảo vệ rừng và phát triển dịch vụ môi trường rừng đến năm 2025. Một số giải pháp hoàn thiện quản lý tài chính dịch vụ môi trường tại tỉnh Nghệ An.
Kết luận và kiến nghị. Kiến nghị Chính phủ. Kiến nghị đối với Bộ Tài chính. Kiến nghị Bộ Nông nghiệp & Phát triển nông thôn.
Kiến nghị đối với UBND tỉnh Nghệ An. Kiến nghị với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và một số Sở, ban ngành khác có liên quan. 109 Tài liệu tham khảo. 113 v DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Nghĩa tiếng Việt BNNPTNT Bộ Nông nghiệp phát triển nông thôn BQL Ban quản lý BQLRPH Ban quản lý rừng phòng hộ BTC Bộ tài chính BTNMT Bộ tài nguyên môi trường BV&PTR Bảo vệ và phát triển rừng CĐDC Cộng đồng dân cư DVMTR Dịch vụ môi trường rừng EVN Tập đoàn điện lực Việt Nam FONAG Quỹ bảo vệ nước HCSN Hành chính sự nghiệp HGĐ Hộ gia đình KBTTN Khu bảo tồn thiên nhiên NĐ Nghị định NĐ-Chính phủ Nghị định Chính phủ PCCC Phòng cháy chữa cháy PES Chi trả dịch vụ môi trường rừng PTNT Phát triển nông thôn QĐ-Ttg Quyết định - Thủ tướng Chính phủ RĐD Rừng đặc dụng RPH Rừng phòng hộ TC Tài chính TCLN Tổng cục Lâm nghiệp TN&MT Tài nguyên và Mội trường TNXP Thanh niên xung phong TT Thông tư UBND Ủy ban nhân dân vi DANH MỤC BẢNG Bảng 3.
Thống kê các dự án trong quy hoạch phát triển thuỷ điện tỉnh Nghệ An. Diện tích rừng và đất lâm nghiệp phân theo trạng thái rừng và chủ quản lý của tỉnh Nghệ An năm 2016. Hiện trạng rừng và đất Lâm nghiệp. Kế hoạch thu và thực hiện thu tiền DVMTR từ năm 2015 - 2018 của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng các cơ sở sản xuất thủy điện.
Kế hoạch thu và thực hiện thu tiền DVMTR của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng các cơ sở nước sạch từ 2015 – 2018. Kế hoạch thu và thực hiện thu của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng các đối tượng phải trả tiền dịch vụ môi trường rừng từ 2015 – 2018. Đối tượng và diện tích được chi trả DVMTR. Kế hoạch chi và thực hiện chi của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng các đối tượng phải trả tiền dịch vụ môi trường rừng từ 2015 – 2018.
Tình hình về việc thực hiện các chức năng, nhệm vụ và các chủ trương Chính sách Nhà nước. Tình hình về việc thực hiện các chức năng, nhệm vụ và các chủ trương Chính sách Nhà nước. Thông tin cơ bản các hộ điều tra về chi trả DVMTR. Tổng hợp thu nhập của người làm nghề rừng qua các năm triển khai chính sách chi trả DVMTR.
Tổng hợp kết quả truyền thông trước và sau khi thực hiện chính sách chi trả DVMTR tại huyện Tương Dương. Số hộ và tỷ lệ hộ nghèo huyện Tương Dương trước và sau khi thực hiện chính sách chi trả DVMTR. Tổng hợp các thành phần, đối tượng tham gia thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng tại huyện Tương Dương. Kết quả quản lý và bảo vệ rừng.
Số vụ vi phạm Luật BV&PTR trước và sau khi thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường tại huyện Tương Dương. Tình hình kê khai và nộp tiền của các cơ sở sản xuất thuỷ điện từ năm 2016-2018 tại tỉnh Nghệ An. 94 vii DANH MỤC SƠ ĐỒ, HÌNH, BIỂU ĐỒ Sơ đồ 3. Sơ đồ hành chính tỉnh Nghệ An.
Cấu trúc tổ chức bộ máy quỹ bảo vệ phát triển rừng Nghệ An. Sự gắn kết giữa Quỹ với Chi trả dịch vụ môi trường rừng. Biểu đồ kế hoạch thu và thực hiện thu Quỹ bảo vệ và phát triển rừng các nhà máy thủy điện từ 2015 – 2018. Mức độ đóng góp của các nhà máy thuỷ diện vào Quỹ bảo vệ và phát triển rừng từ 2015 – 2018.
Biểu đồ kế hoạch thu và thực hiện thu Quỹ bảo vệ và phát triển rừng các cơ sở sản xuất nước sạch từ 2015 – 2018. Sự hài lòng về mức chi trả .76 viii DANH MỤC HỘP Hộp 4. Thí điểm chi trả DVMTRR đối với cơ sở sản xuất công nghiệp khá thuận lợi và có nhiều tiềm năng. Chính sách chi trả DVMTR tạo nguồn thu nhập khá và ổn cho người dân.
Ý kiến của cán bộ Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Nghệ An về Chi trả dịch vụ môi trường rừng. Chủ rừng chú trọng hơn trong việc bảo vệ rừng. Ý kiến của cán bộ Ban quản lý rừng phòng hộ huyện Tương Dương về Quản lý Chi trả dịch vụ môi trường rừng. Ý kiến của cán bộ Kiểm Lâm huyện Kỳ Sơn về Quản lý Chi trả dịch vụ môi trường rừng.
Ý kiến cán bộ Kiểm Lâm huyện Tương Dương về quản lý chi trả dịch vụ môi trường. Ý kiến cán bộ Quỹ bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Nghệ An về hiệu quả chi trả dịch vụ môi trường rừng. 96 ix TRÍCH YẾU LUẬN VĂN Tên tác giả: Nguyễn Hải Đăng Tên luận văn: “Quản lý tài chính cho dịch vụ môi trường rừng tại tỉnh Nghệ An” Ngành: Quản lý Kinh tế Mã số: 8340410 Cơ sở đào tạo: Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Mục tiêu nghiên cứu Đánh giá thực trạng từ đó đề xuất một số giải pháp chủ yếu nhằm tăng cường quản lý tài chính cho dịch vụ môi trường rừng tại Nghệ An trong thời gian tới.