DAI HOC QUOC GIA TP. HO CHi MINH TRUONG DAI HOC CONG NGHE THONG TIN KHOA CÔNG NGHỆ PHAN MEM BAO CAO DO AN DE TAI: QUAN LY NHA SACH MON: NHAP MON CONG NGHE PHAN MEM THUC HIEN 18521079 - NGUYÊN THI KHANH LY 17520814 —- TONG TU NGOC 18520648 - NGUYEN THI THUY DUONG 18521269 — HA THI KIEU PHUONG 18521618 — DINH THI KHANH TUONG TP. HO CHi MINH, 2020 DAI HOC QUOC GIA TP. HO CHI MINH TRUONG DAI HOC CONG NGHE THONG TIN KHOA CONG NGHE PHAN MEM BAO CAO DO AN DE TAI: QUAN LY NHA SACH MON: NHAP MON CONG NGHE PHAN MEM GIANG VIEN HUONG DAN DO THI THANH TUYEN TP.
HO CHi MINH, 2020 MUC LUC Chuong 1. TỔNG QUAN ĐÊ TÀI. GiGi HhiU eee ccc cccececessessesarseseestesareareesserasessesssetisetitseeranssessesenseeses 1 1. Nội dung thực hiện.
Quy trình thực hiện. 0 20122201120 11211 112311521115 1511 111151811 kg xà 1 Chương2. XÁC ĐỊNH VÀ MÔ HÌNH HÓA YÊU CÂU PHẦN MẼM. Phân loại các yêu cầu phần mm.
- ST TS 121111 515151111512521511 15 Esxe. _ Yêu cầu nghiệp vụ. Yêu cầu hệ thống. Yêu cầu chất I0 0.
Yêu cầu công nghệ. Bảng trách nhiệm yêu cầu phần mềm. _ Yêu cầu nghiệp vụ. Yêu cầu hệ thống.
Yêu cầu chất I0 0. Yêu cầu lập phiếu nhập sách. Yêu cầu lập hóa đơn bán sách. Yêu cầu tra cứu sách.
Yêu cầu lập phiếu thu tiển. Yêu cầu lap bao cdo thang. Yêu cầu lập báo cáo tỒn. Yêu cầu lập báo cáo công nợ.
cnc n2 n2 HH sờ 18 2. Yêu cầu thay đổi quy định. ccc cece esssesseessesesesseessssresersssessietasessesserasesseees 21 2. Qui định4oo icc ccc csssesseessesssesseessssresensssssietasesssssesaneseeees 22 Chuong 3.
THIẾT KẼ HỆ THÔNG. Kiến trúc hệ thống. sS1EEE11211212111121121111121 12111212111 ru 24 3. Mô tả các thành phần trong hệ thống.
THIẾT KẼ DỮ LIỆU. Thuật toán lập sơ dé [OĐIC. Xét yêu cầu lập phiếu nhập sách. Thiết kế đữ liệu với tính đúng đẫn.
s Set 22 se xe 26 4. Thiết kế đữ liệu với tính tiến hóa. Xét yêu cầu lập hóa đơn bán sách.--- 2 Set SE ren 28 4. Thiết kế đữ liệu với tính đúng đẫn.
Thiết kế đữ liệu với tính tiến hóa. Xét yêu cầu tra cứu sách. Xét yêu cầu lập phiếu thu tiền. Thiết kế đữ liệu với tính đúng đẫn.
Thiết kế đữ liệu với tính tiến hóa. Xét yêu cầu lập báo cáo tỒn.-- 5s 21c HH 21122 ng nen 38 4. Xét yêu cầu lập báo cáo công nợ. 5s sc St 2121211121 re 40 4.
Sơ đồ logic hoàn chỉnh. Danh sách các bảng đữ liệu (table) trong sơ đồ. Mô tả từng bảng đữ liệu. errreg 44 Chương 5.
THIẾT KẾ GIAO DIỆN. SE SH TH HH2 ng tua, 50 5. Sơ đồ liên kết các màn hình. Danh sách các màn hình.
Mô tả các màn hình. Màn hình Trang chủ. Màn hình Phiếu nhập sách. Màn hình Hóa đơn bán sách.
Man hinh Phiéu thu tign. ccecese ees eeeesstesecesteeseeseseeeeeen 58 5. Màn hình Tra cứu sách. Màn hình Thay đổi quy định.
CÀI ĐẶT VÀ THỬ NGHIỆM. 2-5-2 1111222112 2c t2 67 NHẬN XÉT VÀ KẾT LUẬN. 68 HƯỚNG PHÁT TRIỂN. 52-252 21222122212711211221121121121112122121212122122122212 21 ga 70 TÀI LIỆU THAM KHẢO.
52-22 2121222112212112711211220121212221212 2x6 71 BANG PHAN CÔNG CÔNG VIỆC. 2n 2221212112112 58H se 72 DANH MUC HINH VE Hinh 2. So dé yéu cau lap phiéu nhap sche. Sơ đỗ yêu cầu lập hóa đơn bán sách.- 2-5212 SE 221511 121 xxg 12 Hinh 2.
Sơ đồ yêu cầu tra cứu sách.---s-ss+111211111111111111111111 1 11011 re 14 Hinh 2. Sơ đỗ yêu cầu lập phiếu thu tiền. Sơ đồ yêu cầu lập báo cáo I0 17 Hinh 2. Sơ đồ yêu cầu lập báo cáo công nợ.
c1 2121 2112112 11211118 te re 18 Hinh 2. Sơ đồ yêu cầu thay đôi lượng nhập tối thiểu, tồn tối thiểu trước nhập. Sơ đỗ yêu cầu thay đổi tiền nợ tối đa, lượng tồn tối thiếu sau bán. Sơ đồ yêu cầu thay đổi qui định sử dung qui dink.
M6 hinh Client-Server. Sơ đỗ logic hoàn chỉnh. Sơ đồ liên kết các màn hình. Man hinh Trang chu.
Màn hình Phiếu nhập sách. Man hình Hóa đơn bán sách. Màn hình Phiếu thu tiền. Man hinh Tra cttu Sachi.
Màn hình báo cáo tỔn. Màn hình báo cáo công Hợ,. Màn hình Thay đôi quy định. 22-52 2 29252 252221221221711271211 221 65 DANH MUC BANG Bảng 2.
Danh sách các yêu cầu nghiệp vụ. Danh sách các yêu cầu an toản. Danh sách các yêu cầu bảo mậpt.- SH HS 12121111155 1111 1212181211555 e se. Danh sách các yêu cầu tiến hóa.-- 522111 1 1821511211711121E1 21cm tu 3 Bảng 2.
Danh sách các yêu cầu hiệu quả. Danh sách các yêu cầu tiện là. Danh sách các yêu cầu tương thích. Danh sách các yêu cầu công nghỆ.
Bảng trách nhiệm yêu cầu nghiệp vụ. Bảng trách nhiệm yêu cầu an toản. Bảng trách nhiệm yêu cầu bảo mật. Bảng trách nhiệm yêu cầu tiến hóa.
Bảng trách nhiệm yêu cầu hiệu quả. Bảng trách nhiệm yêu cầu tiện dỤụnØ. Bang trach nhiệm yêu cầu tương thích. Mô tả các thành phần trong hệ thống.
Danh sách các bảng đữ liệu trong sơ đồ. Mô tả bang đữ liệu SÁCH. Mô tả bảng đữ liệu THELOAI. Mô tả bảng đữ liệu DAUS ACH.
Mô tả bảng đữ liệu TACGIA. Mô tả bảng đữ liệu CT_TACGIA. Mô tả bảng dữ liệu PHIEUNHAPSACH. Mô tả bảng đữ liệu CT_PHIEUNHAPSACH.
Mô tả bảng đữ liệu KHACHHANG. Mô tả bảng đữ liệu HOADOÔN. Mô tả bảng đữ liệu CT_HOADƠN. Mô tả bảng dữ liệu PHIEUTHUTIEN.
Mô tả bảng dữ liệu BAOCAOTON. Mô tả bảng đữ liệu BAOCAOCONGNGO. Mô tả bảng đữ liệu THAMSO. Danh sách các màn hình.
Mô tả các đối tượng màn hình Trang chủ. Biến cô và xử lý màn hình Trang chủ. Mô tả các đối tượng màn hình Phiếu nhập sách. Biến cô và xử lý màn hình Phiếu nhập sách.
Mô tả các đối tượng màn hình Hóa đơn bán sách. Biến cô và xử lý màn hình Hóa đơn bán sách. Mô tả các đối tượng màn hình Phiếu thu tiển. Biến cô và xử lý màn hình Phiếu thu tiển.
cseseeee teen 60 Bảng 5. Mô tả các đối tượng màn hình Tra cứu sách. 2-5222 szc2zzzccee 61 Bảng 5. Biến cố và xử lý màn hình Tra cứu sách.
Mô tả các đối tượng màn hình Báo cáo. 2-55 Sn SE se re 64 Bảng 5. Biến cố và xử lý màn hình Báo cáo. 55-5 S1 TS 22112211121 xe 64 Bảng 5.
Mô tả các đối tượng màn hình Thay đôi quy định. Biến cố và xử lý màn hình Thay đổi quy định. Mức độ hoàn thành thử nghiệm. 67 DANH MUC TU VIET TAT Chuong 1.
TONG QUAN DE TAI 1. Giới thiệu Hiện nay, việc quản lý một số lượng lớn thông tin về sách, phân loại sách, thông tin về khách hàng, đối tác, nhà cung cấp, nhân viên, thông tin các đơn hàng, báo cáo thống kê trong mỗi tháng và trong quá trình hoạt động của nhà sách. vượt quá khả năng quản lý thủ công như ghi chép, lưu trữ trên giấy tờ. Trước tình hình đó, bài toán được đặt ra là phải xây dựng được một phần mềm quản lý được các thông tin trên một cách đơn giản, hiệu quả, chuyên nghiệp, dễ sử dụng, tiện lợi.
Nội dung thực hiện " Xác định và mô hình hóa yêu cầu phần mềm “_ Thiết kế hệ thống "- Thiết kế dữ liệu “_ Thiết kế giao diện = Cai dat va thir nghiém 1. Quy trình thực hiện Phân 1: Họp nhóm và phân tích yêu cầu. Phần 2: Sử dụng Word hoặc Visio để xử lý công việc xác định và mô hình hóa các yêu cầu phần mềm. Phần 3: Sử dụng công cụ để thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu, thiết kế giao diện, hệ thống,.
và ra mô hình thiết kế một cách hoản chỉnh. Phần 4: Sử dụng Visual Studio, SQL Server để lập trình ứng dụng theo các yêu cầu đã được phân tích san. Phan 5: Kiém thir phan mềm có đạt được các yêu cầu chưa và chạy thử nphiệm phân mềm. XÁC ĐỊNH VÀ MÔ HÌNH HÓA YÊU CẢU PHẢN MÈM 2.
Phân loại các yêu cầu phần mềm 2. Yêu cầu nghiệp vụ Bang 2. Danh sách các yêu cầu nghiệp vụ ST ` Biểu mẫu Qui định T Tên yêu cầu Ghi chú 1. Lập phiếu nhập sách BMI QĐI 2 _.
Lập hóa đơn bản sách BM2 QĐÐ2 3 | Tra cứu sách BM3 4 _. Lập phiếu thu tiền BM4 QÐ4 5 _. Lập báo cáo tháng BM5 6 _. Thay đổi qui định QD6 2.
Yêu cầu hệ thống = Yéu cau an toan Bảng 2. Danh sách các yêu cầu an toàn ST. Nghiép vu Đôi tượng Ghi chú v. Phiếu nhập sách, hóa đơn bán, phiếu thu, 1.
Phục hỗi báo cáo đã xóa , Phiêu nhập sách, hóa đơn bán, phiêu thu, 2 _. Hủy hoàn toàn ` báo cáo cân hủy Đâu sách có lượng tôn lớn hơn 0, khách 3. Không cho phép xóa. hàng có tông nợ lớn hơn 0 = Yéu cau bao mật Bảng 2.
Danh sách các yêu cầu bảo mật ST Nghiệp vụ Quản trị hệ Nhân viên Khác T théng 1 Phan quyén x 2 | Lap phiêu nhập sách x 3 _. Lập hóa don ban sách x 4 | Tra ctru sach x x 5. Lập phiếu thu tiền X 6 _. Lập báo cáo tháng x 7.
Thay đôi quy định x 2. Yêu cầu chất lượng = Yéu cau tién hóa Bang 2. Danh sach cac yéu cau tién hoa ST _ | Miền giá trị Nghiệp vụ Tham số cần thay đôi x 2, 1 cần thay đôi Thay đổi qui định Lập Số lượng nhập tối thiểu, số phiếu nhập sách lượng tồn tối thiểu 5 Thay đối qui định Lập hóa. Tiền nợ tối đa, lượng tôn tối đơn bán sách thiểu 3 Thay đôi qui định lập Tiên thu, tiên nợ phiếu thu tiền Ạ Thay đôi các qui định đã Qui định Qui định đặt ra "Yêu cầu hiệu quả Máy tính với CPU Pentium III 533, RAM 128MB Đĩa cứng: 10GB Bảng 2.
Danh sách các yêu cầu hiệu quả ST. Dung lượng re Nghiệp vụ Toc do xu ly _ Ghi chú T lưu trữ 1 Lập phiếu nhập sách 50 phiếu/giờ 1 Kb/phiéu 2 _. Lập hóa đơn bán sách 50 hóa đơn/p1ờ 1 Kb/hóa đơn 3. Tra cứu sách Hầu như tức khắc 4 _.
Lập phiếu thu tiền 50 phiéu/gio 1 Kb/phiéu 5 Lap báo cáo tháng 20 báo cáo/piờ 5 Kb/báo cáo ¬ Cập nhật lại tất cả trong 6 Thay đôi qui định 10 phút "_ Yêu cầu tiện dụng Bảng 2. Danh sách các yêu cầu tiện dụng ST x x T Nghiệpvụ | Mire do dé hoc Mure do dé sw dung Ghi chú Lập phiêu. Có hình minh họa, ghi chú đầu 1 1 phút hướng dẫn on nhập sách đủ cho nhân viên đề thao tác Lập hóa đơn _ Cohinh minh hoa, ghi chú đầu 2 1 phút hướng dẫn cà bán sách du cho nhân viên dê thao tác Tra cứu dễ dàng với hiểu biết Tra cứu * \ à 3 sch 1 phút hướng dân của khách hàng về sách cân sac tim Lap phiéu. Có hình minh họa, ghi chú đầu 4 .