_VŨ HUU BINH NÂNGCAO_ „ VA PHAT TRIEN : Puan DAI SO. ; ChươngI - PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA ĐA THỨC §1. NHÂN ĐA THỨC Ví dụ 1. Tính giá trị của biểu thức A =x'— 17x)+ 17x” — 17x + 20 tại x = 16.
Chú ¥ rang x = 16 nên x — 16 = 0, do đó ta biến đổi để biểu “ thức A chứa nhiều biểu thức dang x — 16. Trong biểu thức A, ta thay các số 17 bởi A=xÍ!- xŸœ& + 1) +xẦx+1)~x@&+1)+x+4 axtixt ia ax? x? —x+x+4=4. Tìm ba số tự nhiên liên tiếp, biết rằng nếu cộng ba tích của hai trong ba số ấy, ta được 242. Giải : Gọi x — 1, x, x + 1 là ba số tự nhiên liên tiếp.
Sau khi rút gọn ta được 3x” ~ 1= 242 nên x” = 81. Do x là số tự nhiên nên x = 9. Ba số tự nhiên phải tìm là 8 ; 9 ; 10. Bai tap Nhân đơn thức với đa thức 1.
Thực hiện phép tính : 4) 3x"(6x"”3 + J) — 2xP(oxn~3 _ J) ; by stl _ 4. Tính giá trị của các biểu thức : a) Axx? = 30x? = Ses ltaix=31; b) B=x°— 15x’+ 16x?— 29x” + 13x taix = 14; c) C=x!4— 1x! ‡ 10x12 ~ 1ox!! +. Tính giá trị của biểu thức sau bằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : Aep tte 1 60 4 „+.651 105 Nhân đa thức với đa thức Thực hiện phép tính : a) (x- Dœ +x ®>x'+x2+x+D; b) (x + 1(x8- x x 4S ax? x 4d. Chứng minh rằng M =N = P với : M=a(a+b)(a+c); N=b(b+c)(b+a); P=c(c +a)(c + b).
Chứng minh các hằng đẳng thức : : a) (x +a)(x +b) =x? +(a+b)x + ab; b) (x + a)(x + b)( + c)= x +(a+b+ c)x? + (ab + be + ca)x + abc. Chứng minh hằng đẳng thức : 2bc + bỂ + c? — a2 = 4p(p — a). Xét các vi du : 53. Hãy xây dựng quy tắc nhân nhầm hai số có hai chữ số, trong đó các chữ số hàng chục bằng nhau, còn các chữ số hàng đơn vị có tổng bằng 10.
Cho biểu thức M=(x~—a)(x — b) + (x — b)(X — €) + ( — €)(X — a) + X”. Tính M theo a, b, c, biết rằng x = Lae T16 : j 3. mins Dạ, Chứng minh rằng tổng hai số hạng liên tiếp của day bao gid cũng là số chính phương. Số a gồm 31 chữ số 1, số b gồm 38 chữ số 1.
Chứng minh ring ab — 2 chia hết cho 3. 14*, Số 3`” + 1 có là tích của hai số tự nhiên liên tiếp khong ? 15*, a) Thực hiện phép tính : - A=(2+27+1)@°2~221+ 29 _ 21? 2 214 — 219 228 _ 27 2 1), b) Số 2”? +1 có là số nguyên tố không ? ~ Ví dụ : 42. Bài tập : 225, 227, 228, 230 đến 233. CAC HANG DANG THUC DANG NHG Thực hiện phép nhân đa thức, ta được các hằng đẳng thức sau : 1.
“Ta cũng có : (atb+c)=a2 +b? +02 + 2ab + 2ac + Ibe. Téng quát của các hằng đẳng thức 3 và 7, ta có hằng đẳng thức : 8. + ap1~2 + part) với mọi số nguyên dương n. Tổng quát của hằng đẳng thức 6, ta có hằng đẳng thức : 9.
a" +b" = (a + b)(an~l _ an~2p + an~3p2 —.— ab?”? + pñ”1y với mọi số lẻ n. 2 Tổng quát của các hằng đẳng thức 1; 2, 4, 5, ta có công thức Niu- ton (xem chuyên đề Tính chia hết đối với số nguyên). Chứng minh rằng số 3599 viết được dưới dạng tích của hai số tự nhiên khác I1. Chứng minh rằng biểu thức sau viết được dưới dạng tổng các bình phương của hai biểu thức : x?+2(x+ LŸ+ 36 + 2)” + 4(x + 3).
Cho x+y+z=0, Xy +yZ + Zx =0. Chứng minh rằng x = y =z. Ví dụ 6 a) TiA nh =—12 + 22— 32 + 42 —. b) Xét hai trường hợp: Nếu n chấn thì -A = (2ˆ~ 12)+ (42 - 32)+.
(3) Từ (1) suy ra : (xt+= y)* (a+b), tức là , x?+ 2xy+ y? = a2 + 2ab + bổ, Do x? + y =a? +b? nên 2xy = 2ab, suy ra xy = ab. Tính ab và a2 ~ bŸ theo m và n. Từ a + b=m, a — b =n, ta tính được b= 2 5 Do đó ab _m+n m-n m-nˆ, 2 2 4 sả tốc (=) -(25) = (m+n)? -(m=n)> 2 2 8 ; s 3 Rút gọn biểu thức trên, ta được 21 n+n” % + Cách 2. Ta có 2_n2 4ab = (a + b)” — (a — b)ˆ = mỂ — nˆ nên ab= =8 Ta có aŸ — bŸ = (a — b)(aŸ + ab + bổ) = (a — b)[(a + b)” — ab] 2 m2 - n2 n(3m2 + n2) 3mˆ2n + n°? = n| m* — == ee 4 4 4 Bai tap 16.
Tính giá trị của các biểu thức : 632—472__ a) —————; 4372 — 3632 * b) 215? - 105" 5372 — 4632 17. So sánh A = 262 ~ 24? và B = 272 ~ 252. 19, Rút gọn các biểu thức : 8) 2x(2x ~ 1) ~ 3x(x + 3)Œ — 3) —4x(x +1)? b) (a=b(b+€ — e)”)^ + 2ab ~— 2ac ; c) (3x + 1)” ~ 23x + Gx +5) + 3x +5)*; 4) 3+ DG" + ÐĐ@`+ Ð(Š + 0Š + D422 + 1); ©) (a#+ b— c} + (a — b + e)” ~ 2(b — c)Ÿ ; 8) (A+b+€)” +(a —b—e)” + (b—e — a)Ÿ + (e — a — b)”; : h) (4+ b+e + đ)Ể + (a+b~c = đỘỂ + (a +e— b— đ)” + (a + d— b — e)”. Tính giá trị của biểu thức A =X”+ + yŸ~ 2x 4x ~V Áy + l.
Tinh giá trị của biểu thức sau theo m : A= (2a+ 2b — c)” + (2b + 2e — a)” + (2e + 2a — b). Hãy viết các số sau đây dưới dạng tích của hai số tự nhiên khác l : a) 899; b) 9991. Chứng minh rằng hiệu sau đây là một số gồm toàn các chữ số như nhau : 71182 — 22232. Chứng minh các hằng đẳng thức : 8) (4+ b+C) + a2 + bỐ + cổ = (4 + b)P + (b +) + (ca ) b) xt + y* +@&+ ví = 2œ2 +xy+ yy.
Cho a ~ bỂ = 4c, Chứng minh hằng đẳng thức (5a — 3b + 8c)(5a — 3b — 8c) = (3a — 5b)”. Chứng minh rằng nếu (a” + b2)(x2 + yˆ) = (ax + by)” với x, y khác 0 thì a_b x y 27. Chiing minh ring néu (a? +b” + c°)(x? + y? +2”) = (ax + by + cz)? véi xX, y, Z khac 0 thì ob. Chứng minh rằng a = b.
Chứng minh rằng a = b = c nếu có một trong các điều kiện sau : a) vebec 2= ab + be + ca ; b) (a+b +0)" =3(a? +b? +c"); c) (a+b +0)" = 3(ab + be + ca). Hãy viết các biểu thức sau dưới dạng tổng của ba bình phương : 4) (a+b+c)P + a2 + bố + c2; b) 2(a — b)(c — b) + 2(b — a)(e — a) + 2(b — €)(a - c). Tính giá trị của biểu thức a' + bỶ + cÝ, biết rằng a + b + c =0 và : aja’ +b? 2 +c7=2; bya +b +07 =1. Ching minh a* + b* + c* bing méi biểu thức : a) 2(a?b? + bc? + 7a”) : b) 2(ab + be + ca)’; (a? +b?+ c2? ©) ? ý Q3 chứng minh rằng các biểu thức sau luôn luôn có giá trị dương với mọi giá trị của biến : a) 9X”— ốx +2; b)xÖ+x+1; c)2x”+2x +.
GY Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức: a)A=x?-3x45; b) B= (2x — LỆ + (x + 2)Ê. 65) Tim giá trị lớn nhất của các biểu thức: a)A=4~-x7 42x; b) B=4x— x7. Chứng minh rằng : a) Nếu p và p + 8 là các số nguyên tố thì Pp + 2 cũng là số nguyên tố. b) Nếu p và sp? + 1 là các số nguyên tố thì 2p + 1 cũng là số nguyên tố.
Chứng minh rằng các số sau làHợp Số : a) 999 991 ; b) 1 000 027. Thực hiện phép tính : a) (x — 2)? — x(x + 1)(K- 1) + 6x(x— 3); b) (x = 2)(x? = 2x + 4)(x + 2)(x? +. Rut gon cdc biểu thức : 8) (a+b+e)} —(b+e—a)?—(a+e— b})—(a+b—c)Š; b) (a + b)Ÿ + (b + c)” + (e + a)” — 3(a + b)(b + e)(€ + a). Chứng minh các hằng đẳng thức : \ a) (@+b+c) abc? =3(a+ b\b+eyc+a).
Chứng minh rằng 4” + bỀ +cŸ = 3abc. Cho x + y =a va xy = b. Tính giá trị của các biểu thức sau theo a và b : a)x? +y2; b) XÃ +yỂ; o)x‘ty'; d)x°+y°. Tính giá tri cla biéu thitc x? + y* + 3xy.
Tinh gi tri cia biéu thttc x? — y` — 3xy. Tinh giá trị của biểu thức M=äŸ + bŸ + 3ab(a? + b2) + 6a”b”(a + b). Tính giá trị của biểu thức x” + y. b) Cho x + ÿ =a và xỂ + yỂ = b, Tính x24 y? theo a vab.
Chứng minh rằng :. a) Nếu số n là tổng của hai số chính phương thì 2n cũng là tổng của hai số chính phương. b) Nếu số 2n là tổng của hai số chính phương thì n cũng là tổng của hai số chính phương. ©) Nếu số n là tổng của hai số chính phương thì, nˆ cũng là tổng của hai số chính phương.
4) Nếu mỗi số m và n đều là tổng của hai số chính phương thì tích mn cũng là tổng của hai số chính phương. Mỗi số sau là bình phương của số tự nhiên nào ? a) A= 99. Chứng minh rằng các biểu thức sau là số chính phương : a) A= UL. Ching minh rằng ab + 1 là số chính phuong.
n n-1 b) Cho một dãy số có số hạng đầu là 16, các số hạng sau là số tạo thành bằng cách viết chèn số 15 vào chính giữa số hạng liền trước : 16, 1156, 111556,. Chứng minh rằng mọi số hạng của dãy đều là số chính phương. Chứng minh rằng ab + 1 là số chính phương với a = U. Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên a, tồn tại số tự nhiên b sao cho ab + 4 là số chính phương.
Cho a là số gồm 2n chữ số 1, b là số gồm n + 1 chữ số 1, c là số gồm n chữ. Chứng minh rằng a + b + c + 8 là số chính phương. Chứng minh rằng biểu thức sau không là lập phương của một số tự nhiên : 10159 + 5. Chứng minh rằng tích ba số nguyên dương liên tiếp không là lập phương của một số tự nhiên.
Chứng minh rằng số A = 202 — 33.