CHƯƠNG 1: KHẢO SÁT BÀI TOÁN 1. Mô tả yêu cầu bài toán Bài toán quản lý thu phí, đóng góp (yêu cầu nghiệp vụ số 2) Hàng năm tổ dân phố thực hiện thu một số khoản phí và đóng góp của các hộ gia đình, công việc này do cán bộ kế toán phụ trách. Khoản phí vệ sinh là bắt buộc với tất cả các hộ gia đình, mỗi năm thu 1 lần với định mức 6.000VNĐ / 1 tháng / 1 nhân khẩu. Cán bộ kế toán sẽ lập danh sách các hộ gia đình và số nhân khẩu tương ứng, sau đó đến từng nhà thu phí và ghi nhận số tiền nộp.
Đối với các khoản đóng góp thì không quy định số tiền mà phụ thuộc vào từng hộ, các khoản đóng góp này được thu theo từng đợt của các cuộc vận động như: “Ủng hộ ngày thương binh liệt sỹ 27/07”, “Ủng hộ ngày tết thiếu nhi”, “Ủng hộ vì người nghèo”, “Trợ giúp đồng bào bị ảnh hưởng bão lụt”,… Cán bộ kế toán cũng cần thống kê tổng số tiền đã thu trong mỗi đợt, tổng số hộ đã nộp và có thể xem chi tiết mỗi hộ đã nộp những khoản tiền nào. Khảo sát bài toán Một số biểu mẫu quản lý thu phí có sẵn theo yêu cầu của bài toán được thu thập: Biểu mẫu 1 UBND huyện…. STT Tên phí, lệ Tổ chức thu Quyết định Mức thu Khả năng phí thu thu năm Tên cơ quan Số, ngày của quyết định quyết định 1 2 3 4 5 6 BIỂU TỔNG HỢP DANH MỤC PHÍ, LỆ PHÍ ĐANG THU 5 Ủy ban nhân dân xã (phường) xin đăng ký thu các loại phí, lệ phí nêu trên tại địa bàn xã (phường). Ngày……tháng……năm 2021 Chủ tịch UBND xã (phường) (Ký tên, đóng dấu) Biểu mẫu 2 Huyện…….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Xã………… Độc lập - Tự do – Hạnh phúc TỜ KHAI KẾT QUẢ THU PHÍ, LỆ PHÍ Tháng (quý)……… Xã (phường) ………. Tổng số tiền phí, lệ phí đã thu (Theo quyết toán biên lai thu tiền)… 2. Tổng số tiền phí, lệ phí các tổ chức thu đã nộp vào tài khoản ngân sách xã, phường, trong đó: a) Số tiền phải nộp Ngân sách Nhà nước theo chế độ (nếu có):… đã nộp Ngân sách Nhà nước…. b) Số tiền phí, lệ phí Ngân sách xa phường được hưởng:…… Ủy ban nhân dân xã (phường) đề nghị làm thủ tục “ghi thu”, “ghi chi” cho Ngân sách xã, phường trong tháng (quý) ….
Số tiền là:…….năm 2021 Xác nhận của cán bộ tài chính, chủ tịch UBND xã, chi cụ thuế chính xã phường. (Ký tên, đóng dấu) (Ký tên, đóng dấu) (Ký tên, đóng dấu) 6 Biểu mẫu 3 7 Biểu mẫu 4 8 Một vài hình ảnh biểu mẫu thực tế Hnh 1 Hnh 2 9 1.3 Xác định thông tin cơ bản cho nghiệp vụ của bài toán Thông tin cơ bản cho nghiệp vụ bài toán: Input Process Output Số hộ gia đình - Tổng số tiền mà mỗi hộ gia đình đã Địa chỉ Tính toán số tiền đã nộp hoặc các khoản Họ và tên chủ hộ nộp của mỗi hộ gia Phí bắt buộc đóng góp tự nguyện đình Số nhân khẩu đã đóng. Ngày nộp - Những khoản tiền mà 1 hộ đã đóng. Số hộ gia đình - Số hộ gia đình Địa chỉ chưa nộp các loại Họ và tên chủ hộ phí bắt buộc.
Đợt đóng góp (Ủng - Tổng số tiền thu - Số tiền còn nợ. hộ thương binh liệt được theo từng đợt - Các chứ năng sỹ 27/07, Ủng hộ đóng góp. nghiệp vụ cần có ngày tết thiếu nhi, - Số hộ đóng góp. như: thêm, sửa, xóa, Ủng hộ quỹ vì Khoản đóng góp thống kê, in ấn giấy người nghèo, Trợ - Thống kê danh tự nguyện giúp đồng bào bị tờ,… sách (sắp xếp theo ảnh hưởng lũ lụt…) số tiền, số lần nộp, Số tiền đợt nộp…) Ngày đóng góp 10 1.4 Xây dựng biểu đồ mô tả nghiệp vụ và phân cấp chức năng Biểu đồ mô tả hoạt động nghiệp vụ của bài toán: 11 Biểu đồ phân cấp chức năng (BFD) cho nghiệp vụ của bài toán: Mô tả các chức năng trong biểu đồ BFD: Đánh giá khả năng thực hiện (nhân lúc, thời Tên chức năng Mô tả gian, công nghệ, môi trường) Lập danh sách các hộ gia đình, danh Lập danh sách sách thu tiền đóng góp tự nguyện, bắt Cao buộc,.
Thống kê số tiền thu, tổng số tiền thu, Thống kê Cao tổng số hộ nộp,. Hỗ trợ tra cứu thông tin về danh sách Tra cứu Cao nộp tiền dễ dàng hơn 1. Xây dựng kế hoạch dự án đơn giản: Bản kế hoạch đơn giản cho dự án: 12 Thời gian (số giờ làm Công việc Số người việc) Phân tích yêu cầu 1-2 ngày Xác định các 1 ngày nghiệp vụ Phân tích Xác định các đối 2 người 1 ngày tượng Xác định thời gian 1 ngày thực hiện Thiết kế biểu đồ 1 ngày use-case Thiết kế biểu đồ 1-2 ngày Thiết kế lớp Cả nhóm Thiết kế giao diện 1-2 ngày Thiết kế cơ sở dữ 2-3 ngày liệu Mã hóa chương Chế tạo trình 1-2 tuần Cả nhóm Mã hóa giao diện Kiểm tra lỗi Kiểm thử 1-2 tuần 2 người Sửa đổi Nâng cấp, sửa Không xác định thời Bảo trì Cả nhóm chữa gian Bảng quản lý đơn giản các rủi ro: Công việc/ Xác định rủi ro Quản lý rủi ro Hoạt động Mối nguy Rủi ro Mức độ Chiến lược Biện pháp Không có Sao lưu dữ Thống kê, Bị mất dữ dữ liệu sao Trung bình Giảm thiểu liệu thường ghi, nhập liệu lưu dự xuyên phòng Lưu trữ Bị quá tải bộ Dữ liệu khi Trung bình Giảm thiểu Chỉ lưu dữ nhớ truy xuất bị liệu trong sai một khoảng thời gian 13 nhất định CHƯƠNG 2: ĐẶC TẢ YÊU CẦU BÀI TOÁN 2. Giới thiệu chung - Các tác nhân của hệ thống: Kế toán và những cán bộ quản lý là những người dùng của hệ thống này, họ thực hiện hoạt động duy trì và quản trị hệ thống.
Hệ thống được cung cấp thông tin từ dữ liệu về nhân khẩu trong khi vực quản lý. - Bảng liệt kê các tác nhân và mô tả thông tin cho các tác nhân: STT Tên tác nhân Mô tả tác nhân 1 Kế toán Người dùng chính của hệ thống 2 Cán bộ quản lý Người dùng chính của hệ thống - Các use-case cần thiết cho hệ thống và đặt mã cho các use-case đó: STT Mã use-case Tên use-case Mô tả use-case Tác nhân Độ phức tạp tương tác 1 UC01 Đăng nhập Truy cập vào hệ Kế toán và Thấp thống cán bộ quản lý 2 UC02 Xem nhân khẩu Xem thông tin Kế toán và Thấp nhân khẩu cán bộ quản lý 3 UC03 Thêm nhân Thêm vào 1 Kế toán và Thấp khẩu nhân khẩu mới cán bộ quản lý 4 UC04 Xóa nhân khẩu Xóa đi 1 nhân Kế toán và Thấp 14 khẩu cán bộ quản lý 5 UC05 Sửa nhân khẩu Sửa thông tin Kế toán và Trung bình nhân khẩu cán bộ quản lý 6 UC06 Tìm kiếm nhân Tìm kiếm thông Kế toán và Trung bình khẩu tin của 1 hoặc 1 cán bộ quản nhóm nhân khẩu lý 7 UC07 Xem hộ khẩu Xem thông tin Kế toán và Thấp hộ khẩu cán bộ quản lý 8 UC08 Thêm hộ khẩu Thêm vào 1 hộ Kế toán và Thấp khẩu cán bộ quản lý 9 UC09 Xóa hộ khẩu Xóa đi 1 hộ Kế toán và Thấp khẩu cán bộ quản lý 10 UC10 Sửa hộ khẩu Sửa thông tin hộ Kế toán và Trung bình khẩu cán bộ quản lý 11 UC11 Tìm kiếm hộ Tìm kiếm thông Kế toán và Trung bình khẩu tin hộ khẩu cán bộ quản lý 12 UC12 Xem danh sách Xem thông tin Kế toán và Thấp khoản thu về các khoản phí cán bộ quản lý 13 UC13 Thêm khoản Thêm vào 1 Kế toán và Thấp thu khoản thu cán bộ quản lý 14 UC14 Xóa khoản thu Xóa đi 1 khoản Kế toán và Thấp thu cán bộ quản lý 15 UC15 Sửa khoản thu Sửa thông tin Kế toán và Trung bình khoản thu cán bộ quản lý 15 16 UC16 Tìm kiếm Tìm kiếm thông Kế toán và Trung bình khoản thu tin khoản thu cán bộ quản lý 17 UC17 Xem danh sách Xem thông tin Kế toán và Thấp nộp tiền nộp tiền cán bộ quản lý 18 UC18 Tìm kiếm nộp Tìm kiếm thông Kế toán và Trung bình tiền tin nộp tiền cán bộ quản lý 19 UC19 Thêm nộp tiền Thêm mới thông Kế toán và Thấp tin nộp tiền cán bộ quản lý 20 UC20 Xóa nộp tiền Xóa đi thông tin Kế toán và Thấp nộp tiền cán bộ quản lý 2.2 Biểu đồ use-case 2.1 Biểu đồ use-case tổng quan Để truy cập vào ứng dụng quản lý thu chi thì người sử dụng phải đăng nhập theo tên đăng nhâp và mật khẩu đã được cấp sẵn cho người quản lý ứng dụng. Khi đăng nhập thành công, kế toán có thể sử dụng các chức năng được cung cấp trong ứng dụng như quản lý nhân khẩu, quản lý hộ khẩu, quản lý khoản thu và quản lý thu chi. Kế toán cũng có thể xem thống kê trong chức năng thống kê để thống kê về số tiền đã nộp trong mỗi khoản thu.
Biểu đồ use-case tổng quan cho bài toán: 16 Kết quả quá trnh phân rã bước đầu của usecase “Tm kiếm nhân khẩu”: Kết quả quá trnh phân rã bước đầu của usecase “Xóa nhân khẩu”: 36 Kết quả quá trnh phân rã bước đầu của usecase “Thêm nhân khẩu”: Kết quả quá trnh phân rã bước đầu của usecase “Sửa nhân khẩu”: 37 Nhóm use-case quản lý hộ khẩu Kết quả quá trnh phân rã bước đầu của usecase “Xem danh sách hộ khẩu”: 38 Kết quả quá trnh phân rã bước đầu của usecase “Tm kiếm hộ khẩu”: Kết quả quá trnh phân rã bước đầu của usecase “Thêm hộ khẩu”: 39 Kết quả quá trnh phân rã bước đầu của usecase “Sửa hộ khẩu”: Kết quả quá trnh phân rã bước đầu của usecase “Xóa hộ khẩu”: 40 Nhóm use-case quản lý khoản thu Kết quả quá trnh phân rã bước đầu của usecase “Xem danh sách khoản thu”: Kết quả quá trnh phân rã bước đầu của usecase “Sửa khoản thu”: 41 Kết quả quá trnh phân rã bước đầu của usecase “Thêm khoản thu”: Kết quả quá trnh phân rã bước đầu của usecase “Tm kiếm khoản thu”: 42 Kết quả quá trnh phân rã bước đầu của usecase “Xóa khoản thu”: Nhóm usecase quản lý nộp tiền Kết quả quá trnh phân rã bước đầu của usecase “Xem danh sách nộp tiền”: 43 Kết quả quá trnh phân rã bước đầu của usecase “Tm kiếm nộp tiền”: 44 Kết quả quá trnh phân rã bước đầu của usecase “Xóa nộp tiền”: Kết quả quá trnh phân rã bước đầu của usecase “Thêm mới nộp tiền”: 45 Kết quả quá trnh phân rã bước đầu của usecase “Sửa nộp tiền”: 3.