Luận Văn Thạc Sĩ: Phát Triển Hệ Quản Trị Quan Hệ Khách Hàng Dựa Trên Mô Hình UML

2009

151
0
0

Phí lưu trữ

45 Point

Mục lục chi tiết

MỤC LỤC

DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT

1. CHƢƠNG I: MÔ HÌNH HÓA PHẦN MỀM DỰA TRÊN UML

1.1. Mô hình hóa phần mềm

1.1.1. Khái niệm mô hình hóa phần mềm

1.1.2. Phƣơng pháp và các ngôn ngữ mô hình hoá

1.1.3. Các bƣớc của tiến trình phát triển phần mềm

1.1.4. Đặc trƣng tiến trình phát triển phần mềm hƣớng đối tƣợng

1.1.4.1. Ca sử dụng điều khiển toàn bộ quá trình phát triển
1.1.4.2. Quá trình phát triển lấy kiến trúc làm trung tâm
1.1.4.3. Tiến trình phát triển là quá trình lặp và tăng dần

1.1.5. Ý nghĩa khi xây dựng mô hình

1.2. Mô hình hóa phần mềm với UML

1.2.1. Khái niệm UML

1.2.2. Mục đích chính của UML[1]

1.2.3. Quy trình phát triển phần mềm hợp nhất

1.2.4. UML và các giai đoạn phát triển phần mềm

1.2.4.1. Giai đoạn nghiên cứu sơ bộ
1.2.4.2. Giai đoạn phân tích
1.2.4.3. Giai đoạn thiết kế
1.2.4.4. Giai đoạn lập trình

1.2.5. Cấu trúc thành phần của UML

1.2.5.1. Các phần tử của mô hình
1.2.5.2. Các mối quan hệ

2. CHƢƠNG II: TỔNG QUAN VỀ BÀI TOÁN QUẢN TRỊ QUAN HỆ KHÁCH HÀNG

2.1. Giới thiệu về bài toán quản trị quan hệ khách hàng(CRM)

2.2. CRM trong hệ thống quản lý của doanh nghiệp

2.3. Hiện trạng CRM ở Việt Nam

2.4. Mô hình hệ thống CRM

2.4.1. Mô hình CRM

2.4.2. Đánh giá CRM

2.4.3. Các chức năng của CRM

2.4.3.1. Mô hình quản lý tổ chức
2.4.3.2. Mô hình quản lý hợp đồng
2.4.3.3. Mô hình quản lý bán hàng
2.4.3.4. Mô hình quản lý khách hàng tiềm năng
2.4.3.5. Mô hình quản lý cơ hội
2.4.3.6. Mô hình quản lý chiến dịch

3. CHƢƠNG III: MÔ HÌNH HÓA PHÂN HỆ QUẢN LÝ KHÁCH HÀNG VỚI UML

3.1. Mô tả hoạt động nghiệp vụ quy trình quản lý khách hàng

3.2. Đặc tả yêu cầu quản lý quan hệ khách hàng

3.3. Quy trình thêm mới tiềm năng

3.4. Quy trình chuyển đổi tiềm năng

3.5. Quy trình quản lý tổ chức

3.6. Quy trình quản lý cơ hội

3.7. Quy trình quản lý chiến dịch

3.8. Quy trình quản lý hợp đồng

3.9. Quy trình quản lý quan hệ khách hàng

3.10. Biểu đồ hoạt động thêm mới khách hàng tiềm năng

3.11. Biểu đồ hoạt động chuyển đồi tiềm năng

3.12. Biểu đồ hoạt động quản lý tổ chức

3.13. Biểu đồ hoạt động quản lý Cơ hội

3.14. Biểu đồ hoạt động quản lý chiến dịch

3.15. Biểu đồ hoạt động quản lý hợp đồng

3.16. Mô hình ca sử dụng phân hệ quản trị quan hệ khách hàng

3.16.1. Xác định ca sử dụng

3.16.2. Mô hình ca sử dụng mức gộp

3.16.3. Mô hình ca sử dụng mức gộp quy trình thêm mới tiềm năng

3.16.4. Mô hình ca sử dụng mức gộp quy trình chuyển đổi tiềm năng

3.16.5. Mô hình ca sử dụng mức gộp quy trình quản lý tổ chức

3.16.6. Mô hình ca sử dụng mức gộp quy trình quản lý cơ hội

3.16.7. Mô hình ca sử dụng mức gộp quy trình quản lý chiến dịch

3.16.8. Mô hình ca sử dụng mức gộp quy trình quản lý hợp đồng

3.16.9. Mô tả chi tiết các ca sử dụng điển hình

3.16.9.1. Ca sử dụng cập nhật tổ chức
3.16.9.2. Ca sử dụng thêm mới tổ chức
3.16.9.3. Ca sử dụng sửa tổ chức
3.16.9.4. Ca sử dụng xóa tổ chức
3.16.9.5. Ca sử dụng tìm kiếm tổ chức
3.16.9.6. Ca sử dụng thực hiện nghiệp vụ quản lý tổ chức
3.16.9.7. Ca sử dụng cập nhật công việc của hợp đồng/dự án
3.16.9.8. Ca sử dụng thêm mới công việc
3.16.9.9. Ca sử dụng sửa công việc
3.16.9.10. Ca sử dụng xóa công việc
3.16.9.11. Ca sử dụng tìm kiếm công việc
3.16.9.12. Ca sử dụng quản lý nhiệm vụ
3.16.9.13. Ca sử dụng cập nhập chuyển đổi tiềm năng
3.16.9.14. Ca sử dụng thêm khách hàng tiềm năng
3.16.9.15. Ca sử dụng chuyển đổi khách hàng tiềm năng
3.16.9.16. Ca sử dụng xóa tiềm năng
3.16.9.17. Ca sử dụng tìm kiếm tiềm năng

3.17. Mô hình phân tích nghiệp vụ quản lý khách hàng

3.17.1. Ca sử dụng cập nhật tổ chức

3.17.1.1. Mô hình khái niệm
3.17.1.2. Biểu đồ tuần tự

3.17.2. Ca sử dụng cập nhật các hoạt động của hợp đồng

3.17.2.1. Mô hình khái niệm
3.17.2.2. Biểu đồ tuần tự

3.17.3. Ca sử dụng cập nhật chuyển đổi tiềm năng

3.17.3.1. Mô hình khái niệm
3.17.3.2. Biểu đồ tuần tự

4. CHƢƠNG IV: MÔ HÌNH HÓA PHÂN HỆ BÁN HÀNG VỚI UML

4.1. Mô tả hoạt động nghiệp vụ bán hàng

4.2. Đặc tả yêu cầu

4.3. Quy trình bán hàng

4.4. Quy trình mua hàng

4.5. Quy trình bảo hành sản phẩm

4.6. Quy trình quản lý nghiệp vụ bán hàng

4.7. Biểu đồ hoạt động nghiệp vụ bán hàng

4.8. Biểu đồ hoạt động nghiệp vụ mua hàng

4.9. Biểu đồ hoạt động quản lý bảo hành sản phẩm

4.10. Mô hình ca sử dụng nghiệp vụ bán hàng

4.10.1. Xác định ca sử dụng

4.10.2. Mô hình ca sử dụng mức gộp

4.10.3. Mô hình ca sử dụng mức gộp quản lý bán hàng

4.10.4. Mô hình ca sử dụng mức gộp quản lý thông tin mua hàng

4.10.5. Mô hình ca sử dụng mức gộp bảo hành sản phẩm

4.10.6. Mô tả chi tiết các ca sử dụng điển hình

4.10.6.1. Ca sử dụng cập nhật bán hàng
4.10.6.2. Ca sử dụng thêm mới đơn hàng
4.10.6.3. Ca sử dụng sửa thông tin trên đơn hàng
4.10.6.4. Ca sử dụng xóa đơn hàng
4.10.6.5. Ca sử dụng tìm kiếm đơn hàng
4.10.6.6. Ca sử dụng xuất kho
4.10.6.7. Ca sử dụng cập nhật Yêu cầu mua hàng
4.10.6.8. Ca sử dụng thêm mới yêu cầu mua hàng
4.10.6.9. Ca sử dụng sửa thông tin yêu cầu mua hàng
4.10.6.10. Ca sử dụng xóa yêu cầu mua hàng
4.10.6.11. Ca sử dụng tìm kiếm yêu cầu mua hàng

4.11. Mô hình phân tích nghiệp vụ bán hàng

4.11.1. Ca sử dụng cập nhật bán hàng

4.11.1.1. Mô hình khái niệm
4.11.1.2. Biểu đồ tuần tự

4.11.2. Ca sử dụng cập nhật Yêu cầu mua hàng

4.11.2.1. Mô hình khái niệm
4.11.2.2. Biểu đồ tuần tự

5. CHƢƠNG V: THỬ NGHIỆM

TÀI LIỆU THAM KHẢO

MỞ ĐẦU

Phụ lục

Kết luận

Luận văn thạc sĩ vnu uet phát triển hệ quản trị quan hệ khách hàng của doanh nghiệp dựa trên mô hình uml