Chương 1: Tổng quan TỔNG QUAN Mô tả hệ thống Ngày nay, sự phát triển không ngừng của công nghệ thông tin và mạng Internet đã tác động nhiều mặt của đời sống xã hội và kéo theo đó là sự phát triển của nhiều lĩnh vực trong đó có lĩnh vực ẩm thực, ăn uống. Từ điều kiện đó mà ngày nay có nhiều quán ăn, nhà hàng xuất hiện để thỏa mãn nhu cầu thực khách. Nhà hàng không chỉ đơn giản là nơi cung cấp thực phẩm và đồ uống cho khách hàng, mà còn là trải nghiệm dịch vụ, là nơi gặp gỡ xã hội Để duy trì và mang đến những trải nghiệm tuyệt vời cho khách hàng, cải thiện hiệu suất kinh doanh cho các chủ doanh nghiệp, cung cấp môi trường làm việc hiệu quả cho nhân viên. Đáp ứng được những nhu cầu đó, hệ thống quản lý nhà hàng ra đời, đây là một hệ thống quản lý và vận hành một nhà hàng để đảm bảo hoạt động hiệu quả và tăng trưởng doanh thu.
Nó bao gồm các hoạt động như quản lý tài chính, quản lý nhân sự, quản lý thực đơn, quản lý khách hàng và marketing. Phạm vi đề tài Đề tài xây dựng hệ thống quản lý của một nhà hàng. Phạm vi đề tài “Hệ thống quản lý nhà hàng” sẽ trình bày các tính năng và chức năng mà hệ thống làm được bao gồm quản lý nhân viên, quản lý đặt bàn đặt món, quản lý thực đơn, quản lý kho, quản lý hóa đơn và thanh toán, quản lý báo cáo thống kê. Mặt khác, hệ thống không quản lý các chuỗi nhà hàng, quản lý chương trình khuyến mãi và giảm giá, tích điểm thưởng cho khách hàng thân thiết, tự động tạo ra thực đơn đa dạng hay tự động trả lời các thắc mắc của người dùng đối với nhà hàng.
Tuy nhiên, các chức năng này không phải mục tiêu chính trong giai đoạn đầu phát triển hệ thống. Chúng tôi sẽ liên tục cập nhật và bổ sung các tính năng mới để đáp ứng nhu cầu của khách hàng và nâng cao trải nghiệm của họ khi dùng hệ thống quản lý nhà hàng. Phân tích hệ thống hướng đối tượng, nhóm 02 1 Hệ thống quản lý nhà hàng Chương 2: Sơ đồ ngữ cảnh (DFD) SƠ ĐỒ NGỮ CẢNH (DFD CẤP 0) DFD cấp ngữ cảnh Hình 2.1: Sơ đồ DFD cấp 0 Sơ đồ DFD là một công cụ quan trọng trong việc thiết kế hệ thống thông tin, giúp cho chúng ta hiểu rõ hơn về các hoạt động và luồng thông tin trong một tổ chức. Trong trường hợp này ở Hình 2.1 cho chúng ta thấy sơ đồ DFD được sử dụng để mô tả các hoạt động và luồng thông tin của một nhà hàng.
Sơ đồ DFD bao gồm hai phần chính: hoạt động và luồng thông tin. Ở đây, chúng ta có các quy trình chính: Quản lý đặt hàng, Quản lý kho và Quản lý nhân viên,…. Chúng ta cũng có các đối tượng như Nhóm khách hàng, chủ nhà hàng và nhóm nhân viên bao gồm NV trực hệ thống, quản lý kho, thu ngân, quản lý, kế toán, quản trị viên, đầu bếp và phục vụ. Để tiện cho viêc thiết kế ở đây chúng em có thêm 1 đối tượng là người dùng để thay thế hầu hết các người dùng trong hệ thống.
Phân tích hệ thống hướng đối tượng, nhóm 02 2 Hệ thống quản lý nhà hàng Chương 2: Sơ đồ ngữ cảnh (DFD) Các luồng dữ liệu Đối tượng Khách hàng − Dữ liệu vào: + Thông tin đặt món + Thông tin đặt bàn + Thông tin dịch vụ − Dữ liệu ra: + Hóa đơn + Thông tin phiếu đặt + STT Bàn + Danh sách dịch vụ + Thông tin thực đơn Đối tượng Chủ nhà hàng − Dữ liệu vào: + Thông tin giá món mới + Thông tin món mới − Dữ liệu ra: + Lợi nhuận theo định kì + Danh sách phản hồi khách hàng + Tình trạng nội thất nhà hàng + Danh sách thống kê báo cáo Đối tượng Đầu bếp − Dữ liệu vào: + Danh sách nguyên liệu − Dữ liệu ra: + Thông tin phiếu đặt món Đối tượng Quản trị viên − Dữ liệu vào: + Tài khoản người dùng + Tài khoản nhân viên − Dữ liệu ra: + Thông tin nhóm nhân viên Phân tích hệ thống hướng đối tượng, nhóm 02 3 Hệ thống quản lý nhà hàng Chương 2: Sơ đồ ngữ cảnh (DFD) + Thông tin người dùng + Thông tin nhân viên Đối tượng Phục vụ − Dữ liệu vào: + Ghi nhận thông tin đặt món + Thông tin tình trạng bàn − Dữ liệu ra: + Phiếu đặt bàn Đối tượng Kế toán − Dữ liệu vào: + Lương + Danh sách báo cáo thống kê thu chi lợi nhuận − Dữ liệu ra: + Danh sách bảng lương + Phiếu nhập nguyên liệu Đối tượng Quản lý − Dữ liệu vào: + Danh sách bảng lương + Ca làm việc − Dữ liệu ra: + Danh sách bảng chấm công + Danh sách nhân viên Đối tượng Thu ngân − Dữ liệu vào: + Báo cáo định kỳ + Hóa đơn − Dữ liệu ra: + Phiếu đặt bàn + Phiếu đặt món Đối tượng Người dùng − Dữ liệu vào: + Thông tin người dùng Phân tích hệ thống hướng đối tượng, nhóm 02 4 Hệ thống quản lý nhà hàng Chương 2: Sơ đồ ngữ cảnh (DFD) + Bảng chấm công − Dữ liệu ra: + Ca + Thông tin giá món + Thông tin món ăn uống + Lương Đối tượng Quản lý kho − Dữ liệu vào: + Thống kê tồn kho + Phiếu nhập nguyên liệu − Dữ liệu ra: + Danh sách nguyên liệu Đối tượng Nhân viên trực hệ thống − Dữ liệu vào: + Phiếu đặt món + Phiếu đặt bàn − Dữ liệu ra: + Thông tin đơn đặt món + Thông tin đặt bàn Phân tích hệ thống hướng đối tượng, nhóm 02 5 Hệ thống quản lý nhà hàng Chương 3: Sơ đồ lớp SƠ ĐỒ LỚP (CLASS DIAGRAM) Sơ đồ lớp Hình 3.1: Sơ đồ lớp tổng quát của hệ thống Phân tích hệ thống hướng đối tượng, nhóm 02 6 Hệ thống quản lý nhà hàng Chương 3: Sơ đồ lớp Các ràng buộc khóa Bảng 3.1 thể hiện các ràng buộc khóa chính và khóa ngoại giữa các bảng của mô hình dữ liệu mức vật lý (PDM). Các ràng buộc tham chiếu này được xuất ra từ mô hình dữ liệu mức vật lý (PDM).1: Các ràng buộc tham chiếu STT Bảng con (Reference table) Bảng cha (Primary table) KHACH_HANG(LKH_Ma) LOAI_KHACH_HANG(LKH 1 _Ma) PHIEU_DAT_BAN(KH_Ma 2 ) KHACH_HANG(KH_Ma) PHIEU_DAT_BAN(NV_Ma 3 ) NHAN_VIEN(NV_Ma) 4 PHIEU_DAT_BAN(HD_Ma HOA_DON(HD_Ma) ) 5 MON_AN(LM_Ma) LOAI_MON(LM_Ma) 6 HOA_DON(KH_Ma) KHACH_HANG(KH_Ma) 7 HOA_DON(NV_Ma) NHAN_VIEN(NV_Ma) Phân tích hệ thống hướng đối tượng, nhóm 02 7 Hệ thống quản lý nhà hàng Chương 3: Sơ đồ lớp Mô hình dữ liệu vật lý PDM Cấu trúc dữ liệu được cài đặt trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu được thể hiện chi tiết qua mô hình dữ liệu mức vật lý (PDM) ở Hình 3. Các bảng, cột, đặc tả cột và mối quan hệ giữa các bảng được biểu diễn rõ tại mô hình này.2: Mô hình vật lý (PDM) Phân tích hệ thống hướng đối tượng, nhóm 02 8 Hệ thống quản lý nhà hàng Chương 3: Sơ đồ lớp Mô tả thuộc tính bảng KHACH_HANG Bảng 3.2: KHACH_HANG S Tên thuộc tính Kiểu Kích Khóa Duy Not Min Max Giá Số chữ Miền Ràng Khóa ngoài Diễn giải T thước chính nhất Null trị số giá buộc T mặc thập trị toàn nhiên phân vẹn luận lý 1. KH_Ma Varchar 5 x Mã khách hàng 2.
LKH_Ma Varchar 5 Loại khách hàng 3. KH_HoTen Varchar 30 Họ tên khách hàng 4. KH_SDT Varchar 10 Số điện thoại khách hàng 5. KH_DiaChi Varchar 100 Địa chỉ khách hàng 6.
KH_GioiTinh Bit Giới tính khách hàng 7. KH_Ngaysinh Datetime Ngày sinh khách hàng Phân tích hệ thống hướng đối tượng, nhóm 9 Hệ thống quản lý nhà hàng Chương 3: Sơ đồ lớp Mô tả thuộc tính bảng LOAI_KHACH_HANG Bảng 3.3: Bảng LOAI_KHACH_HANG S Tên thuộc tính Kiểu Kích Khóa Duy Not Min Max Giá Số chữ Miền Ràng Khóa ngoài Diễn giải T thước chính nhất Null trị số giá buộc T mặc thập trị toàn nhiên phân vẹn luận lý 1. LKH_Ma Varchar 5 x Mã loại khách hàng 2. LKH_Ten Varchar 20 Tên loại khách hàng 3.
GiamGia Float Phần trăm giảm giá cho loại khách hàng Phân tích hệ thống hướng đối tượng, nhóm 10 Hệ thống quản lý nhà hàng Chương 3: Sơ đồ lớp Mô tả thuộc tính bảng HOA_DON Bảng 3.4: Bảng HOA_DON S Tên thuộc tính Kiểu Kích thước Khóa Duy Not Min Ma Giá Số chữ Miền Ràng Khóa ngoài Diễn giải T chính nhất Null x trị số giá buộc T mặc thập trị toàn nhiên phân vẹn luận lý 1. HD_Ma Varchar 5 x Mã hóa đơn 2. NV_Ma Varchar 5 Mã nhân viên 3. KH_Ma Varchar 5 Mã khách hàng 4.
HD_NgayLap Datetime Ngày lập hóa đơn 5. TongTien Float Tổng tiền 6. GiamGia Float Tiền giảm giá của hóa đơn Phân tích hệ thống hướng đối tượng, nhóm 11 Hệ thống quản lý nhà hàng Chương 3: Sơ đồ lớp Mô tả thuộc tính bảng PHIEU_DAT_BAN Bảng 3.5: Bảng PHIEU_DAT_BAN S Tên thuộc tính Kiểu Kích Khóa Duy Not Min Ma Giá Số Miền Ràng Khóa ngoài Diễn giải T thước chính nhất Null x trị chữ giá buộc T mặc số trị toàn nhiê thập vẹn n phân luận lý 1. PDB_Ma Varchar 5 x Mã phiếu đặt bàn 2.
PDB_Ban Varchar 5 Bàn ăn 3. NV_Ma Varchar 5 Mã nhân viên 4. KH_Ma Varchar 5 Mã khách hàng 5. HD_Ma Varchar 5 Mã hóa đơn 6.
ThoiDiemBan Datetime Thời điểm đặt Hang bàn Phân tích hệ thống hướng đối tượng, nhóm 12 Hệ thống quản lý nhà hàng Chương 3: Sơ đồ lớp Mô tả thuộc tính bảng GHI_PHIEU_DAT Bảng 3.6: Bảng GHI_PHIEU_DAT S Tên thuộc tính Kiểu Kích thước Khóa Duy Not Min Max Giá Số chữ Miền Ràng Khóa ngoài Diễn giải T chính nhất Null trị số giá buộc T mặc thập trị toàn nhiên phân vẹn luận lý 1 PDB_Ma Varchar 5 x Mã phiếu đặt bàn 2 MA_Ma Varchar 5 x MON_AN Mã món ăn 3 SoLuongCuaM Int Số lượng của onAn món ăn Mô tả thuộc tính bảng CO_GIA_THEO_THANG Bảng 3.7: Bảng CO_GIA_THEO_THANG S Tên thuộc tính Kiểu Kích thước Khóa Duy Not Min Max Giá Số chữ Miền Ràng Khóa ngoài Diễn giải T chính nhất Null trị số giá buộc T mặc thập trị toàn nhiên phân vẹn luận lý 1 Thang Integer x THANG Tháng trong năm 2 Nam Integer x THANG Năm Phân tích hệ thống hướng đối tượng, nhóm 13 Hệ thống quản lý nhà hàng Chương 3: Sơ đồ lớp 3 MA_Ma Varchar 5 x MON_AN Mã món ăn 4 DonGia Float Đơn giá nguyên liệu Mô tả thuộc tính bảng MON_AN Bảng 3.8: Bảng MON_AN S Tên thuộc tính Kiểu Kích thước Khóa Duy Not Min Max Giá Số chữ Miền Ràng Khóa ngoài Diễn giải T chính nhất Null trị số giá buộc T mặc thập trị toàn nhiên phân vẹn luận lý 1. MA_Ma Varchar 5 x Mã món ăn 2. LM_Ma Varchar 5 LOAI_MO Loại món ăn N 3.