CHƯƠNG 1. TT HT HH1 tt 1n 11g ngu tàa | 1.2 Tổng quan về điều khiển dao động. -- --¿- + cs SE EEEEEEESEEEEEEEEEErksrki 5 1.1 Điều khiến bị động.2 Điều khiến chủ động oo. Điều khiến bán chủ động.---- St SE SE SE EEE511151111x 1p Hư 8 1.4 Điều khiến hỗn hop.3 Ứng dung TMD trong thực té.4 Tình hình nghiên cứu về TMD.1 Tinh hình nghiên cứu nước ngOảI.2 Tinh hình nghiên cứu trong nưỚc .5 Mục tiêu và hướng nghiên cứu Luận văn.1 Hệ cô lập cao su lõi chì.2 Ung dụng hệ cô lập cao su lõi chì trong thực tẾ.------cscz sec xrxrrerez 20 2.
Mô hình tầng mái đóng vai trò như TMD.4 Phương trình vi phân chuyển động của TMD.1 Hệ một bậc tự doo. cece cece 2 2n Hn HS TH 1k v ng 11 khen 22 2.2 Hệ nhiều bậc tự do.5 Cơ sở thiết kế TMD.6 Một số giả thiết trong phân tích khung phẳng .7 Xây dựng ma trận tinh chat phan tử khung phăng.1 Ma trận độ cứng đàn hôi phan tử khung phăng. Ma trận độ cứng hình học phân tử khung phăng. Ma trận độ cứng phân tử khung phăng có xét đến phi tuyến vật II —— .4 Ma trận khối lượng tương thích.5 Ma trận Cản.cc cQ ĐH HS TH TH nh Ty kh nh nền 31 2.8 Phương trình vi phân chuyển dOng.9 Mô hình vat liệu bê tÔng.10 Giải phương trình vi phân chuyển động băng phương pháp số.1 Các phương pháp BIảiI.-- -c- cà 2c 2221222212111 18 11118 xxx reg 34 2.2 Phương pháp tích phân Newmark.11 Phân tích khung phẳng chịu tải trọng động đất.1 Phân tích khung không xét đến phi tuyến .2 Phân tích khung xét đến phi tuyến hình học .3 Phân tích khung xét đến phi tuyến vật liệu .12 Sơ đồ khối phân tích khung bê tông cốt thép chịu tải trọng động đất.
VI DỤ SỐ.1 So sánh kết quả với chương trình Sap2000.1 So sánh kết quả khung dao động tự đo.2 So sánh kết quả khung chịu tải trọng động đất Elcentro.2 Phân tích khung 5 tâng, 2 nhịp chịu tải trọng động | .1 Phân tích khung chiu tải trong Northridge.2 Phân tích khung chịu tải trọng Hachinohe. Phân tích khung chiu tải trong Kobe.4 Phân tích khung 5 tầng chịu tải trong động đất khi thay đổi khối lượng TÌMÙ.5 So sánh hiệu quả của TMD với khung 5 tầng chịu các trận động Gat KA MAU An. Phân tích khung 10 tang, 2 nhịp chịu tải trọng động đất.1 Phân tích khung chiu tai trọng EÌÏcentro.2 Phân tích khung chiu tải trong Northridge. Phân tích khung chiu tải trọng Hachinohe.4 Phân tích khung chu tải trọng Kobe.5 Phân tích khung 10 tang chịu tải trọng động đất khi thay đổi khối lượng TM D.6 So sánh hiệu quả của TMD với khung 10 tầng chịu các trận động đất khác nhau.7 Xét ảnh hưởng của tỉ số cản.6 So sánh hiệu quả cua TMD khi có dùng và không dùng hệ cô IbIsi«:19E.4 Phân tích khung 15 tang, 3 nhịp chịu tải trọng động đất.1 Phân tích khung chịu tải trọng EÏcentro.2 Phân tích khung chịu tải trong Northridge.5 So sánh hiệu quả của tầng mái đóng vai trò như TMD khi tang này được đặt đối xứng và bat đối xứng.
-----+ + knSà SE EEE 11g 110 3.6 Phân tích khung 15 tang có lệch tang, 3 nhịp chịu tải trọng động đất. Xét ảnh hưởng của chiều cao tầng đến hiệu quả của TMD. KẾT LUẬN VÀ HUONG PHAT TRIỄN.2 Huong phat triển luận văn.- cceccscesesescscscececevescevsvecevevseeseeseseees 118 TÀI LIEU THAM KHẢO. 119 LY LICH TRÍCH NGANG.-- 1 c Hn H1 121151151151 15151 1115511811551 ng 126 Vil DANH MUC CAC HINH VE Hinh 1.
Động dat ở Haiti (2010) o. Động dat ở Tứ Xuyên, Trung Quốc (2008). Động dat ở Kobe, Nhật Bản (1995). Động dat ở Northridge, California (1994).¿- ¿+ cc tt re 3 Hinh 1.
Động dat ở Niigata, Nhật Bản (1964).-- 5c cv E HH rrg 3 Hinh 1. So đồ tổng quan về cách thức điều khiển kết câu. Hệ can điều chỉnh khối lượng (Tuned Mass Damper). Hệ can điều chỉnh chat lỏng (Tuned Liquid Damper).
Hệ cô lập móng (Base Isolafion). Cơ chế hoạt động của hệ cản điều chỉnh chủ động. Hệ can điều khiến hỗn hop (Hybrid contro]).- 5s se scs se 8 Hinh 1. Hệ can điều chỉnh khối lượng (TMD).
Câu tạo hệ cô lập cao su lõi chì. Câu tạo hệ cô lập cao su thiên nhiên. Mô hình song tuyến tính của cao su lõi Chi. cece ceeeeseeeseeeeeeeen 19 Hinh 2.
Hệ cô lập cao su lõi chì trong công trình The Toushin 24 Ohmori 20515052. Mô hình tầng mái đóng vai trò như TMD. 5c sec zzvxzxsxsee: 21 Hinh 2. Mô hình cơ học của tang mái đóng vai trò như TMD.
Mô hình hệ nhiều bậc tự do. Phan tử khung phang trong hệ trục tọa độ tổng thẺ. Góc nghiêng của phân tử khung phang. Mô hình vật liệu theo Karayannis Karayannis (1994).
Đồ thị gia tốc nên trận động đất Hachinohe. 2 2+2 se E21 E 2E 2z sss2 44 Hinh 3. Cường độ năng lượng phô trận động dat Hachinohe. Đồ thị gia tốc nên trận động dat Northridge.- ¿2c s xxx sec: 45 Hinh 3.
Cường độ năng lượng phô trận động dat Northridge. So dé hình hoc khung phẳng 5 tang, 2 nhịp.---- eee eeeeeeee Hinh 3. Đồ thị chuyén vị tại đỉnh khung 5 tầng dao động tự do không Hinh 3. Sơ đồ hình học khung phẳng 5 tâng, 2 nhịp, 1 tầng mái đóng vai trò như TÌMÌ.
Đồ thị chuyển vị tại đỉnh khung 5 tang khi phân tích dao động tự 000t008)/090 1. Đồ thị chuyển vị ngang tại đỉnh khung 5 tầng chịu tải trọng động Gat ELCOMtrO 1 Hinh 3. Chuyén vị tại đỉnh khung 5 tang theo chương trình Sap2000. Đồ thị so sánh chuyên vị tại đỉnh khung 5 tang chịu tải trọng động Gat ELCOMtrO 1 Hinh 3.
Chuyén vị tại đỉnh khung 5 tang theo chương trình Sap2000. Đồ thị so sánh chuyển vị ngang tại đỉnh khung 5 tầng khi không xét và có xét đồng thời phi tuyến hình học và phi tuyến vật liệu chịu tải trọng động dat Northridge.--- +: St key Hinh 3. Đồ thị so sánh vận tốc ngang tại đỉnh khung 5 tầng khi không xét và có xét đồng thời phi tuyến hình học và phi tuyến vật liệu chịu tải trọng động dat Northridge.----- 5 sct SE 211121111111 te trh Hinh 3. Đồ thị so sánh gia tốc ngang tại đỉnh khung 5 tầng khi không xét và có xét đồng thời phi tuyến hình học và phi tuyến vật liệu chịu tải trọng động dat Northridge.----- 5 sct SE 211121111111 te trh Hinh 3.
Đồ thị so sánh lực cắt tại chân cột khung 5 tâng khi không xét và có xét đồng thời phi tuyến hình học và phi tuyến vật liệu chịu tải trọng động dat Northridge. Đồ thị so sánh momen tại chân cột khung 5 tầng khi không xét và có xét đồng thời phi tuyến hình học và phi tuyến vật liệu chịu tải trọng động dat Northridge. Đồ thị so sánh chuyển vị ngang tại đỉnh khung 5 tầng khi không TMD và có TMD chịu tải trọng động dat Northridge. Đồ thi so sánh vận tốc ngang tại đỉnh khung 5 tang khi không TMD và có TMD chịu tải trọng động dat Northridge.
Đồ thị so sánh gia tốc ngang tại đỉnh khung 5 tâng khi không TMD và có TMD chịu tải trọng động dat Northridge. Đồ thị so sánh lực cắt tại chân cột khung Š tầng khi không TMD và có TMD chịu tải trọng động dat Northridge. Đồ thị so sánh momen tại chân cột khung 5 tầng khi không TMD và có TMD chịu tải trọng NorthrIdge. Đồ thị so sánh hiệu qua của TMD khi kết câu làm việc dan hồi và khi kết cầu làm việc có xét phi tuyến .-- -cccscE xe, Hinh 3.
Biểu đồ so sánh chuyển vị tầng. Biểu đồ so sánh độ lệch tâng.---- St E 121 151111111 trên Hinh 3. Đồ thị so sánh chuyển vị ngang tại đỉnh khung 5 tầng khi không xét và có xét đồng thời phi tuyến hình học và phi tuyến vật liệu chịu tải trọng động đất Hachinohe. 12s HE SE EESE E21 E SE crsxg Hinh 3.
Đồ thị so sánh vận tốc ngang tại đỉnh khung 5 tầng khi không xét và có xét đồng thời phi tuyến hình học và phi tuyến vật liệu chịu tải trọng động dat Hachinohe.--- + cv S21 1211 EEEEEkEEretren Hinh 3. Đồ thị so sánh gia tốc ngang tại đỉnh khung 5 tầng khi không xét và có xét đồng thời phi tuyến hình học và phi tuyến vật liệu chịu tải trọng động dat Hachinohe.--- + cv S21 1211 EEEEEkEEretren Hinh 3. Đồ thị so sánh lực cắt tại chân cột khung 5 tâng khi không xét và có xét đồng thời phi tuyến hình học và phi tuyến vật liệu chịu tải trọng động đất Hachinohe. ¿+ 2 S3 x SE SE E1 E211 21111 crt Hinh 3.
Đồ thị so sánh momen tại chân cột khung 5 tầng khi không xét và có xét đồng thời phi tuyến hình học và phi tuyến vật liệu chịu tải trọng động đất Hachinohe. ¿+ 2 S3 x SE SE E1 E211 21111 crt Hinh 3. Đồ thị so sánh chuyển vị ngang tại đỉnh khung 5 tầng khi không TMD và có TMD chu tai trọng động đất Hachinohe Hình 3. Đồ thị so sánh vận tốc ngang tại đỉnh khung 5 tầng khi không TMD và có TMD chịu tải trọng động dat Hachinohe.
Đồ thị so sánh gia tốc ngang tại đỉnh khung 5 tâng khi không TMD và có TMD chịu tải trọng động dat Hachinohe. Đồ thị so sánh lực cắt tại chân cột khung Š tầng khi không TMD và có TMD chu tải trọng động đất Hachinohe. 2222 c se 22s se Hình 3. Đồ thị so sánh momen tại chân cột khung 5 tầng khi không TMD và có TMD chu tải trọng động đất Hachinohe.
2222 c se 22s se Hình 3. Đồ thị so sánh hiệu qua của TMD khi kết câu làm việc dan hồi và khi kết cầu làm việc có xét phi tuyến .-- -cccscE xe, Hình 3. Biểu đồ so sánh chuyển vị tầng. Biểu đồ so sánh độ lệch tâng.---- St E 121 151111111 trên Hình 3.
Đồ thị so sánh chuyển vị ngang tại đỉnh khung 5 tầng khi không xét và có xét đồng thời phi tuyến hình học và phi tuyến vật liệu chịu tải trọng động đất Kobe.- - 1 TH TH TS g TH KH HT HH nhe eki Hình 3. Đồ thị so sánh vận tốc ngang tại đỉnh khung 5 tầng khi không xét và có xét đồng thời phi tuyến hình học và phi tuyến vật liệu chịu tải trọng động dat Kobe.--- c1 Tnc 1111111111181 11111211111 tt Hình 3. Đồ thị so sánh gia tốc ngang tại đỉnh khung 5 tầng khi không xét và có xét đồng thời phi tuyến hình học và phi tuyến vật liệu chịu tải trọng động dat Kobe.--- c1 Tnc 1111111111181 11111211111 tt Hình 3. Đồ thị so sánh lực cắt tại chân cột khung 5 tâng khi không xét và có xét đồng thời phi tuyến hình học và phi tuyến vật liệu chịu tải trọng động đất Kobe.