BÞ GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O BÞ KHOA HàC VÀ CÔNG NGHÆ VIÆN NNG L¯þNG NGUYÊN TĀ VIÆT NAM ----------------------------- NGUYÄN VN CHÍNH NGHIÊN CĄU TàNG HþP VÀT LIÆU TRÊN NÀN SILICA MAO QUÀN TRUNG BÌNH SBA-15 Đ XĀ LÝ N¯àC THÀI NHIÄM PHÓNG X¾ LUÀN ÁN TI¾N SĨ HÓA HàC HÀ NÞI – 2024 BÞ GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O BÞ KHOA HàC VÀ CÔNG NGHÆ VIÆN NNG L¯þNG NGUYÊN TĀ VIÆT NAM ----------------------------- NGUYÄN VN CHÍNH NGHIÊN CĄU TàNG HþP VÀT LIÆU TRÊN NÀN SILICA MAO QUÀN TRUNG BÌNH SBA- 15 Đ XĀ LÝ N¯àC THÀI NHIÄM PHÓNG X¾ LUÀN ÁN TI¾N SĨ HÓA HàC Chuyên ngành: Hóa vô c¢ Mã sá: 9.13 Ng°ãi h°áng d¿n khoa hác: 1. Nguyßn Lanh Hà Nßi – 2024 LâI CAM ĐOAN Tôi xin cam oan, ây là công trình nghiên cāu cÿa riêng tôi d°ßi sā h°ßng d¿n khoa học cÿa TS. Đặng Đāc NhÁn và TS. Các sá liáu và kÃt quÁ nghiên cāu nêu trong luÁn án là trung thāc, °ÿc các ßng tác giÁ cho phép sử dāng và ch°a từng °ÿc công bá trong bÃt kỳ công trình nào khác.
Hà Nội, ngày tháng năm 2024 Tác giÁ luÁn án NguyÅn Vn Chính i LâI CÀM ¡N Lái Åu tiên, tôi xin bày tß lòng biÃt ¢n chân thành và sâu sắc Ãn TS. Đặng Đāc NhÁn và TS. Nguyßn Lanh ã tÁn tình h°ßng d¿n, gÿi mã nhÿng ý t°ãng khoa học cho tôi trong suát thái gian nghiên cāu luÁn án bằng tÃt cÁ tâm huyÃt và sā quan tâm hÃt māc. Tôi xin trân trọng cÁm ¢n Ban lãnh ¿o cùng các cán bộ trong Vián Công nghá x¿ hiÃm 3 Vián Năng l°ÿng nguyên tử Viát Nam và ặc biát là tÁp thể cán bộ, nhân viên Trung tâm Công nghá xử lý chÃt thÁi phóng x¿ - Vián Công nghá x¿ hiÃm ã quan tâm, t¿o mọi iều kián, hỗ trÿ, giwp ơꄃ tát nhÃt cho tôi trong quá trình học tÁp và nghiên cāu thāc hián luÁn án.
Tôi xin trân trọng cÁm ¢n PGS. Nguyßn Đình TuyÃn cùng các cán bộ phòng VÁt liáu tiên tiÃn 3 Vián Hóa Học 3 Vián Hàn lâm Khoa học và Công nghá Viát Nam ã giwp ơꄃ tôi trong quá trình thāc hián luÁn án. Tôi xin trân trọng cÁm ¢n Ban Giám ác cùng các cán bộ phong Đào t¿o, Nghiên cāu và Triển khai 3 Trung tâm ào t¿o h¿t nhân 3 Vián Năng l°ÿng nguyên tử Viát Nam ã giwp ơꄃ tôi trong quá trình học tÁp và hoàn thành luÁn án. Cuái cùng tôi xin bày tß lái cÁm ¢n sâu sắc nhÃt Ãn gia ình, ng°ái thân và b¿n bè ã luôn bên c¿nh ộng viên, giwp ơꄃ tôi hoàn thành luÁn án này.
Tác giÁ luÁn án NguyÅn Vn Chính ii MĀC LĀC LàI CAM ĐOAN .iii DANH MĀC HÌNH VÀ. Gißi thiáu về tình hình ô nhißm các nhân phóng x¿ trong môi tr°áng n°ßc. VÃn ề ô nhißm các nhân phóng x¿ trong môi tr°áng n°ßc. Các d¿ng tßn t¿i cÿa urani và thori trong môi tr°áng n°ßc.
Các ph°¢ng pháp xử lý ion phóng x¿ trong môi tr°áng n°ßc. Gißi thiáu vÁt liáu silica mao quÁn trung bình SBA-15. Khái niám về vÁt liáu xáp. Táng quan về vÁt liáu silica mao quÁn trung bình.
Ph°¢ng pháp biÃn tính vÁt liáu SBA-15. Táng quan về hÃp phā các nhân phóng x¿ U, Th trên vÁt liáu silica mao quÁn trung bình SBA-15. C¢ sã khoa học āng dāng vÁt liáu composite cÿa SBA-15 vßi TiO2 nanotubes ể xử lý n°ßc thÁi phóng x¿. PH¯¡NG PHÁP NGHIÊN CĀU VÀ THĀC NGHIàM.
Hóa chÃt và thiÃt bị. ThiÃt bị và một sá dāng cā thí nghiám. Chuẩn bị các dung dịch ể thāc nghiám. Nghiên cāu táng hÿp vÁt liáu.
Nghiên cāu cÁi tiÃn quy trình táng hÿp vÁt liáu SBA-15. Nghiên cāu cÁi tiÃn quy trình táng hÿp vÁt liáu TiO2 nanotubes. Táng hÿp vÁt liáu composite SBA-15 vßi Fe3O4 hoặc TiO2 nanotubes. Các ph°¢ng pháp xác ịnh ặc tr°ng cÿa vÁt liáu.
Ph°¢ng pháp nhißu x¿ tia X (XRD) xác ịnh cÃu trwc tinh thể cÿa vÁt liáu. HÃp phā - giÁi hÃp phā N2 xác ịnh dián tích bề mặt riêng cÿa vÁt liáu. Kính hiển vi ián tử truyền qua (TEM) xác ịnh trÁt tā cÃu trwc bên trong cÿa vÁt liáu. Quang phá hßng ngo¿i biÃn ái Fourier (FTIR) xác ịnh nhóm chāc trên bề mặt vÁt liáu.
Phá tán sắc năng l°ÿng tia X (EDX) xác ịnh thành phÅn hóa học vÁt liáu. Phá tử ngo¿i 3 khÁ kiÃn (UV-Vis) xác ịnh tr¿ng thái cÿa kim lo¿i trong và ngoài m¿ng vÁt liáu. Thà zeta ể xác ịnh ián tích bề mặt vÁt liáu. Thāc nghiám nghiên cāu tính chÃt hÃp phā các nhân phóng x¿.
Xác ịnh dung l°ÿng hÃp phā ion uranyl cÿa các lo¿i vÁt liáu táng hÿp. Thāc nghiám nghiên cāu Ánh h°ãng cÿa pH. Thāc nghiám nghiên cāu ộng học hÃp phā. Thāc nghiám nghiên cāu ẳng nhiát hÃp phā.
Thāc nghiám nghiên cāu nhiát ộng học hÃp phā. Nghiên cāu hÃp phā kÃt hÿp quang xúc tác trong xử lý ion uranyl, Th4+. Thử nghiám khÁ năng hÃp phā ion Ra2+ trên các vÁt liáu. Nghiên cāu tái sử dāng vÁt liáu hÃp phā.
Nghiên cāu Ánh h°ãng cÿa anion F- Ãn dung l°ÿng hÃp phā ion uranyl. Phân tích hàm l°ÿng các nhân phóng x¿ trong pha lßng/ pha rắn. Phân tích hàm l°ÿng các nhân phóng x¿ trong pha lßng. Phân tích hàm l°ÿng các nhân phóng x¿ trong pha rắn.
Nghiên cāu āng dāng xử lý n°ßc thÁi thāc tÃ. KÂT QUÀ VÀ THÀO LUÀN. KÃt quÁ kiểm tra các ặc tr°ng cÿa các vÁt liáu. Các ặc tr°ng cÿa vÁt liáu táng hÿp từ chÃt ho¿t ộng bề mặt Brij 56 và P123.
Các ặc tr°ng vÁt liáu SBA-15 và composite SBA-15/Fe3O4. Các kÃt quÁ ặc tr°ng vÁt liáu cÿa các m¿u SBA-15 và SBA-15/TNT. Nghiên cāu tính chÃt hÃp phā hÃp phā ion uranyl trong môi tr°áng n°ßc. Xác ịnh dung l°ÿng hÃp phā ion uranyl cÿa các lo¿i vÁt liáu °ÿc táng hÿp trong luÁn án.
Ành h°ãng cÿa pH dung dịch Ãn dung l°ÿng hÃp phā. Động học hÃp phā. Đẳng nhiát hÃp phā. Nhiát ộng học hÃp phā.
Nghiên cāu tính chÃt hÃp phā ion Th4+ trong môi tr°áng n°ßc. Ành h°ãng cÿa pH dung dịch Ãn dung l°ÿng hÃp phā. Động học hÃp phā. Đẳng nhiát hÃp phā.
Nhiát ộng học hÃp phā. Ho¿t tính quang xwc tác cÿa vÁt liáu. Đái vßi xử lý ion uranyl. Đái vßi xử lý ion Th4+.
C¢ chà quá trình xử lý ion uranyl và Th4+ trong môi tr°áng n°ßc. Đánh giá khÁ năng xử lý radi trên vÁt liáu. Nghiên cāu khÁ năng tái sử dāng vÁt liáu. Ành h°ãng cÿa anion F- Ãn dung l°ÿng hÃp phā ion uranyl.
KÃt quÁ xử lý n°ßc thÁi từ quá trình chà biÃn quặng urani trên vÁt liáu. KÃt quÁ nghiên cāu tỷ lá l°ÿng vÁt liáu/ thể tích n°ßc thÁi. Quy trình xử lý n°ßc thÁi từ quá trình chà biÃn quặng urani. 131 DANH MĀC CÁC CÔNG TRÌNH Đà CÔNG Bà.
134 TÀI LIàU THAM KHÀO. 144 v DANH MĀC HÌNH VẼ Hình 1. Quy trình công nghá xử lý quặng urani ã phòng thí nghiám. Quy trình xử lý n°ßc thÁi phóng x¿ t¿i Vián Công nghá x¿ hiÃm .3 CÃu trúc cÿa uranyl nitrat dihydrat.
Tr¿ng thái tßn t¿i cÿa U(VI) trong n°ßc khử ion. Tr¿ng thái tßn t¿i cÿa ion uranyl trong dung dịch ã tr¿ng thái cân bằng vßi không khí (PCO2 = 10-3,58 atm) [125]. Tr¿ng thái tßn t¿i cÿa ion uranyl (100 mg/l) trong n°ßc chāa H2SO4 0,1 M. D¿ng hình học phân tử lăng trā 3 chiều cÿa Th(H2O)94+.
Tr¿ng thái tßn t¿i cÿa ion thori trong dung dịch. Các tr¿ng thái tßn t¿i cÿa thori trong môi tr°áng có ion SO42-. Phân lo¿i các vÁt liáu xáp. C¢ chà hình thành vÁt liáu MCM-41.
Các d¿ng cÃu trúc cÿa các vÁt liáu mao quÁn trung bình M41S. S¢ ß sÁn xuÃt vÁt liáu SBA-15 từ Pluronic P123 và TEOS. CÃu trúc SBA-15 sau phÁn āng ã 500C tr°ßc khi thÿy nhiát. a) Ành SEM, b) Đẳng nhiát hÃp phā-khử hÃp phā N2, c) GiÁn ß nhißu x¿ tia X cÿa SBA-15 [126].
Quy trình táng hÿp SBA-15 từ Brij 56 và dung dịch natri silicat. S¢ ß táng hÿp TiO2 nanotubes từ bột TiO2. S¢ ß táng hÿp vÁt liáu SBA-15/TNT. Quá trình ng°ng tā t¿o sÁn phẩm biÃn tính (R: SH hoặc NH2) [111].
S¢ ß phÁn āng biÃn tính sau táng hÿp [34]. Chāc năng hóa bề mặt bằng ph°¢ng pháp ghép [90]. Chāc năng hóa bề mặt bằng ph°¢ng pháp ghép và ph°¢ng pháp phÿ. CÃu trúc mao quÁn cÿa SBA-15 và các nhóm silanol trên bề mặt.
C¢ chà quang xúc tác cÿa TiO2 [45]. S¢ ß quy trình táng hÿp SBA-15 từ Pluronic P123. Quy trình táng hÿp TiO2 nanotubes. S¢ ß quy trình táng hÿp composite SBA-15/Fe3O4 hoặc SBA-15/TNT.
S¢ ß nghiên cāu thāc nghiám. GiÁn ß XRD cÿa vÁt liáu SBA-15 táng hÿp sử dāng Brij 56 và P123. GiÁn ß XRD góc hẹp (a) và góc rộng (b) cÿa SBA-15 và SBA-15/Fe3O4. Phá FT-IR cÿa SBA-15 và SBA-15/Fe3O4.
(A) аáng ẳng nhiát hÃp phā - giÁi hÃp phā N2 và (B) °áng cong phân bá kích th°ßc mao quÁn cÿa các vÁt liáu SBA-15 và SBA-15/Fe3O4. Phá hÃp thā UV-Vis cÿa các vÁt liáu SBA-15 và SBA-15/Fe3O4. KÃt quÁ hình Ánh TEM cÿa SBA-15 và SBA-15/Fe3O4. Phá tán sắc năng l°ÿng tia X (EDX) cÿa SBA-15.
Phá tán sắc năng l°ÿng tia X (EDX) cÿa SBA-15/Fe3O4. GiÁn ß XRD góc hẹp (A) cÿa SBA-15 và SBA-15/TNT và góc rộng (B) cÿa SBA-15/TNT vßi các tỷ lá Ti/Si khác nhau. Phá FT-IR cÿa SBA-15 và SBA-15/TNT. (A) аáng ẳng nhiát hÃp phā - giÁi hÃp phā N2 và (B) °áng cong phân bá kích th°ßc mao quÁn cÿa các vÁt liáu SBA-15 và SBA-15/TNT.
Phá UV-Vis cÿa các m¿u vÁt liáu SBA-15/TNT. Ành TEM cÿa (a)TiO2 d¿ng anatase (KA.100) và (b)TiO2 nanotubes. Ành TEM cÿa SBA-15/TNT. Phá tán sắc EDX cÿa SBA-15/TNT(Ti/Si = 1/4).
KÃt quÁ EDX m¿u SBA-15/TNT(Ti/Si = 1/2). KÃt quÁ EDX m¿u SBA-15/TNT(Ti/Si = 1/1). Dung l°ÿng hÃp phā ion uranyl trên các vÁt liáu. Ành h°ãng cÿa pH dung dịch tßi dung l°ÿng hÃp phā ion uranyl cÿa vÁt liáu SBA-15 và SBA-15/TNT(1/1).
Thà zeta cÿa SBA-15, SBA-15/TNT(1/1) và ion uranyl là một hàm cÿa pH dung dịch. Động học hÃp phā cÿa ion uranyl trên SBA-15 và SBA-15/TNT(1/1). Đß thị biển dißn sā phā thuộc giÿa logarith hằng sá tác ộ lnk2 và giá trị 1/T cÿa quá trình hÃp phā ion uranyl trên SBA-15 và SBA-15/TNT(1/1). Đß thị biểu thị dung l°ÿng hÃp phā cân bằng theo nßng ộ Åu cÿa ion uranyl trên SBA-15 và SBA-15/TNT(1/1).
Đẳng nhiát Langmuir (a) và Freundlich (b) cÿa hÃp phā ion uranyl trên vÁt liáu SBA-15 và SBA-15/TNT(1/1) .