MỞ ĐẦU. Lí do chọn đề tài. Mục đích và nội dung nghiên cứu. Những đóng góp mới của luận án .3 CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN.
CÁC HIỆU NG NHIỆT ĐIỆN VÀ ĐẶC TRƢNG CƠ BẢN. Hiệu ứng Seebeck. Hiệu ứng Peltier. Hiệu ứng Thomson.
Các đặc trƣng nhiệt điện của vật liệu. VẬT LIỆU NHIỆT ĐIỆN CẤU TRÚC NANO. Cấu trúc nano với hiệu suất chuyển đổi nhiệt điện. Màng mỏng nhiệt điện.
Cấu trúc tinh thể. Tính chất nhiệt và điện. ZnO pha tạp loại n. ZnO pha tạp loại p.
PHƢƠNG PHÁP SOL-GEL. Cơ sở khoa học và động học phản ứng sol-gel. Vai trò của hoá chất. Kỹ thuật tạo màng .25 CHƢƠNG 2: PHƢƠNG PHÁP THỰC NGHIỆM.
TỔNG HỢP VẬT LIỆU VÀ CHẾ TẠO MÀNG. Hoá chất, thiết bị và dụng cụ. Tổng hợp dung dịch ZnO. Tổng hợp dung dịch ZnO pha tạp loại n.
Tổng hợp dung dịch ZnO pha tạp loại p. Chế tạo màng. CÁC PHÉP ĐO TÍNH CHẤT VẬT LIỆU. Phép đo phân tích nhiệt.
Phép đo xác định cấu trúc tinh thể. Ảnh hình thái học bề mặt và độ dày màng. Phép đo xác định thành phần hoá học. Phép đo tính chất điện ở nhiệt độ phòng.
Phép đo tính chất điện phụ thuộc nhiệt độ. Phép đo phổ phản xạ khuếch tán tử ngoại khả kiến .42 CHƢƠNG 3: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN. TỔNG HỢP DUNG DỊCH VÀ CHẾ TẠO MÀNG ZnO. Ảnh hƣởng của dung môi và chất phụ gia.
Ảnh hƣởng của nhiệt độ nung ủ. Ảnh hƣởng của nồng độ tiền chất Zn2+. Ảnh hƣởng của độ dày màng. MÀNG ZnO PHA TẠP LOẠI N.
Cấu trúc tinh thể. Thành phần hoá học. Hình thái học bề mặt và độ dày màng. Tính chất điện ở nhiệt độ phòng.
Độ dẫn điện phụ thuộc nhiệt độ. Hệ số Seebeck phụ thuộc nhiệt độ. Hệ số công suất phụ thuộc nhiệt độ. MÀNG ZnO PHA TẠP LOẠI P.
Cấu trúc tinh thể. Thành phần hoá học. Hình thái học bề mặt và độ dày màng. Tính chất điện ở nhiệt độ phòng.
Độ dẫn điện phụ thuộc nhiệt độ. Hệ số Seebeck phụ thuộc nhiệt độ. Hệ số công suất phụ thuộc nhiệt độ .88 DANH MỤC CÁC CÔNG BỐ KHOA HỌC.90 TÀI LIỆU THAM KHẢO .92 viii DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT Tiếng Anh Tiếng Việt AFM Atomic Force Microscope Kính hiển vi lực nguyên tử Lắng đọng tạo màng từng lớp ALD Atomic Layer Deposition nguyên tử Lắng đọng tạo màng từ pha hơi CVD Chemical Vapor Deposition theo phƣơng thức hoá học EDX Energy Dispersive X-ray Spectroscopy Phổ tán xạ năng lƣợng tia X MBE Molecular-Beam Epitaxy Epitaxy chùm phân tử PF Power Factor Hệ số công suất Lắng đọng tạo màng bằng năng PLD Pulsed Laser Deposition lƣợng xung laser Lắng đọng tạo màng từ pha hơi PVD Physical Vapor Deposition theo phƣơng thức vật lý SEM Scanning Electron Microscopy Hiển vi điện tử quét SThM Scanning Thermal Microscopy Hiển vi nhiệt quét TEM Transition Electron microscopy Hiển vi điện tử truyền qua TGA Themal Gravimetric Analysis Phân tích nhiệt trọng lƣợng TE ThermoElectrical Nhiệt điện TM Thermoelectric Module Mô-đun nhiệt điện XRD X-ray Diffraction Nhiễu xạ tia X ZT Figure of Merit Hệ số phẩm chất hiệu suất ix DANH MỤC KÝ HIỆU MẪU VẬT LIỆU STT Viết tắt là mẫu Ý nghĩa 1 ZnO:Al ZnO pha tạp Al 2 ZnO:Al1% ZnO pha tạp Al, % số mol nAl/(nAl+nZn) = 1% 3 ZnO:Al2% ZnO pha tạp Al, % số mol nAl/(nAl+nZn) = 2% 4 ZnO:Al3% ZnO pha tạp Al, % số mol nAl/(nAl+nZn) = 3% 5 ZnO:Ga ZnO pha tạp Ga 6 ZnO:Ga1% ZnO pha tạp Ga, % số mol nGa/(nGa+nZn) = 1% 7 ZnO:Ga2% ZnO pha tạp Ga, % số mol nGa/(nGa+nZn) = 2% 8 ZnO:Ga3% ZnO pha tạp Ga, % số mol nGa/(nGa+nZn) = 3% 9 ZnO:Sn ZnO pha tạp Sn 10 ZnO:Sn1% ZnO pha tạp Sn, % số mol nSn/(nSn+nZn) = 1% 11 ZnO:Sn2% ZnO pha tạp Sn, % số mol nSn/(nSn+nZn) = 2% 12 ZnO:Sn3% ZnO pha tạp Sn, % số mol nSn/(nSn+nZn) = 3% 13 ZnO:Sb ZnO pha tạp Sb 14 ZnO:Sb1% ZnO pha tạp Sb, % số mol nSb/(nSb+nZn) = 1% 15 ZnO:Sb2% ZnO pha tạp Sb, % số mol nSb/(nSb+nZn) = 2% 16 ZnO:Sb3% ZnO pha tạp Sb, % số mol nSb/(nSb+nZn) = 3% 17 ZnO:Cu ZnO pha tạp Cu 18 ZnO:Cu ZnO pha tạp Cu, % số mol nCu/(nCu+nZn) = 1% 19 ZnO:Cu ZnO pha tạp Cu, % số mol nCu/(nCu+nZn) = 2% 20 ZnO:Cu ZnO pha tạp Cu, % số mol nCu/(nCu+nZn) = 3% 21 ZnO:Ag ZnO pha tạp Ag 22 ZnO:Ag1% ZnO pha tạp Ag, % số mol nAg/(nAg+nZn) = 1% 23 ZnO:Ag2% ZnO pha tạp Ag, % số mol nAg/(nAg+nZn) = 2% 24 ZnO:Ag3% ZnO pha tạp Ag, % số mol nAg/(nAg+nZn) = 3% x DANH MỤC BẢNG Bảng 1. Tính chất điện của vật liệu ZnO loại p pha tạp Sb, Cu hoặc Ag đƣợc phát triển bởi các phƣơng pháp khác nhau.
Hóa chất sử dụng cho quá trình nghiên cứu. Dụng cụ và thiết bị sử dụng cho quá trình nghiên cứu. Lƣợng muối sử dụng cho tổng hợp dung dịch ZnO pha tạp loại n. Lƣợng muối sử dụng cho tổng hợp dung dịch ZnO pha tạp loại p.
Kích thƣớc tinh thể trung bình trong các mẫu màng ZnO pha tạp Al, Ga, Sn tính theo công thức Debye - Scherrer dựa vào đỉnh nhiễu xạ (002). Khoảng cách giữa các họ mặt tinh thể và hằng số mạng các mẫu màng ZnO pha tạp Al, Ga, Sn. Kết quả phép đo phổ EDX mẫu màng ZnO và ZnO pha tạp loại n. Kết quả phép đo hiệu ứng Hall của các mẫu màng ZnO pha tạp loại n.
Giá trị độ dẫn điện thấp nhất và cao nhất của màng ZnO pha tạp loại n trong khoảng nhiệt độ 300 – 673K. Giá trị hệ số Seebeck thấp nhất và cao nhất của màng ZnO pha tạp loại n trong khoảng nhiệt độ 300 – 673K. Kích thƣớc tinh thể trung bình các mẫu màng ZnO pha tạp Sb, Cu, Ag tính theo công thức Debye - Scherrer dựa vào đỉnh nhiễu xạ (002). Khoảng cách mặt tinh thể và hằng số mạng các mẫu màng ZnO pha tạp Sb, Cu, Ag.
Kết quả phép đo phổ EDX mẫu màng ZnO và ZnO pha tạp loại p. Kết quả phép đo hiệu ứng Hall của các mẫu màng ZnO pha tạp loại p. Giá trị độ dẫn điện thấp nhất và cao nhất của màng ZnO pha tạp loại p trong khoảng nhiệt độ 300 – 673K. Giá trị hệ số Seebeck thấp nhất và cao nhất của màng ZnO pha tạp loại p trong khoảng nhiệt độ 300 – 673K.
So sánh hệ số công suất của vật liệu ZnO và ZnO pha tạp đƣợc trình bày trong luận án với một số nghiên cứu khác.86 xi DANH MỤC HÌNH VẼ VÀ ĐỒ THỊ Hình 1. Hiệu ứng Seebeck thông qua cấu trúc hai kim loại tiếp xúc với nhau [26]. Hiệu ứng Seebeck đối với một vật liệu. Chênh lệch nhiệt độ tại các điểm tiếp xúc giữa hai vật liệu khác nhau khi đƣợc nuôi bởi một nguồn điện.
Hiệu ứng Thomson cho vật liệu hấp thụ nhiệt. Xu hƣớng công bố khoa học về vật liệu nhiệt điện và vật liệu nhiệt điện cấu trúc nano [30],[31]. Một số loại sai hỏng trong cấu trúc mạng tinh thể.7: Sơ đồ minh họa các cơ chế tán xạ phonon khác nhau trong vật liệu nhiệt điện, cùng với sự vận chuyển của các electron nóng và lạnh [40]. Ảnh hƣởng của kích thƣớc hạt và nhiệt độ đến độ dẫn nhiệt của vật liệu khối SrTiO3 [35].
Cấu trúc tinh thể ZnO: (a) - rocksalt, (b) - blende và (c) - hexagonal wurtzite [45]. Cấu trúc tinh thể oxide ZnO với các sai hỏng điểm kiểu vị trí trống oxy VO+ (a), vị trí trống oxy VO2+ (b), Zni2+ điền kẽ (c) và ZnO2+ phản vị trí (d) [46]. Ảnh hƣởng của kích thƣớc hạt, nhiệt độ đến độ dẫn nhiệt và giá trị ZT của vật liệu ZnO [48]. Ảnh hƣởng của một số tạp chất khác nhau đến sự thay đổi tính chất điện của ZnO [8].
Mô hình minh hoạ quá trình thủy phân. Mô hình minh hoạ quá trình ngƣng tụ. Cơ chế hình thành hạt tinh thể ZnO trong dung dịch [66]. Hai cơ chế phát triển hạt tinh thể ZnO trong dung dịch.
Các giai đoạn chế tạo màng bằng phƣơng pháp sol-gel sử dụng kỹ thuật quay phủ và nhúng phủ [75]. Mô-đun nhiệt điện hoạt động dựa trên hiệu ứng Seebeck (a), Peltier (b) và mô-đun nhiệt điện cấu tạo từ vật liệu khối (c) và màng mỏng (d) [80]. Thiết bị RTG chuyển đổi nhiệt, sinh ra từ quá trình phân rã hạt nhân 238 Pu, thành điện trên tàu thám hiểm không gian Apolo [1]. Mô-đun nhiệt điện tận dụng nhiệt dƣ tại ống xả tạo ra điện bổ sung, sau đó đƣợc lƣu trữ trong ắc quy của ô tô [82].
Mô-đun nhiệt điện khai thác điện năng sử dụng cho đồng hồ từ sự chênh lệch nhiệt độ giữa cánh tay và môi trƣờng [83]. Thiết bị Fontus để ngƣng tụ hơi nƣớc có trong không khí ẩm, hoạt động trên nguyên lý của hiệu ứng Peltier [84]. Mô hình hệ tổng hợp dung dịch ZnO pha tạp bằng phƣơng pháp sol-gel. Quy trình tổng hợp dung dịch ZnO.
Quy trình tổng hợp dung dịch ZnO pha tạp loại n: (a) - ZnO:Al, (b) - ZnO:Ga, (c) - ZnO:Sn. Ảnh một số mẫu dung dịch ZnO pha tạp loại n tổng hợp bằng phƣơng pháp sol-gel. Quy trình tổng hợp dung dịch ZnO pha tạp loại p: (a) - ZnO:Sb, (b) - ZnO:Cu, (c) - ZnO:Ag. Ảnh một số mẫu dung dịch ZnO pha tạp loại p tổng hợp bằng phƣơng pháp sol-gel.
Quy trình và hình ảnh thiết bị chế tạo tạo màng. Ảnh một số mẫu màng sau khi nung ủ ở 550oC trong 4 giờ. Thiết bị đo hiệu ứng Hall Lakeshore 760. Đo điện trở vuông của mẫu màng bằng phƣơng pháp 4 mũi dò.
Đo điện trở của mẫu màng bằng phƣơng pháp 2 mũi dò. Hệ đo tính chất điện phụ thuộc nhiệt độ (a) và mẫu màng đo có hai chip tích hợp bộ gia nhiệt và cảm biến RTD Pt-100 (b). Giản đồ phân tích nhiệt TGA mẫu gel sấy khô từ dung dịch ZnO và ZnO pha tạp 2% Al, Ga, Sn, Sb, Cu, Ag. Phổ XRD của mẫu màng ZnO 6 lớp nhúng phủ đƣợc nung ủ tại các nhiệt độ khác nhau.
Ảnh SEM bề mặt mẫu màng ZnO 6 lớp nhúng phủ đƣợc nung tại các nhiệt độ khác nhau. Phổ XRD của mẫu màng ZnO sử dụng nồng độ Zn2+ khác nhau. Hình thái học mẫu màng ZnO với nồng độ Zn2+ sử dụng khác nhau. Ảnh SEM mặt cắt ngang mẫu màng ZnO sử dụng nồng độ Zn2+ khác nhau.
Ảnh SEM mặt cắt ngang mẫu màng ZnO với số lớp nhúng phủ khác. Ảnh SEM bề mặt mẫu màng ZnO với số lớp nhúng phủ khác nhau. Phổ XRD của mẫu màng ZnO với số lớp nhúng phủ khác nhau.