chương 1. 43 Chương 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ NHÂN VIÊN CÔNG TÁC XÃ HỘI TRONG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ. Công tác xã hội trường học và đặc điểm của học sinh Trung học cơ sở. Khái niệm công tác xã hội trường học.
Đặc điểm của học sinh Trung học cơ sở và vấn đề của học sinh Trung học cơ sở. Nhân viên công tác xã hội trong trường học. Khái niệm nhân viên công tác xã hội. Nhân viên công tác xã hội trong trường học.
Yêu cầu, tiêu chuẩn cần có của nhân viên công tác xã hội trong trường Trung học cơ sở. Một số nhiệm vụ của nhân viên công tác xã hội trong trường Trung học cơ sở. Một số lý thuyết ứng dụng trong thực hiện nhiệm vụ của nhân viên công tác xã hội trong trường Trung học cơ sở. Một số yếu tố ảnh hưởng đến thực hiện nhiệm vụ của nhân viên công tác xã hội trong trường học.
Chủ trương, chính sách phát triển nghề công tác xã hội trong trường học. Nhận thức của xã hội về nghề công tác xã hội. Trình độ chuyên môn về công tác xã hội của nhân viên công tác xã hội. Sự phối hợp giữa học sinh, giáo viên, phụ huynh và các đơn vị liên quan trong trường học.
Khung phân tích và các biến số. Khung phân tích. 70 Tiểu kết chương 2. 71 Chương 3: THỰC TRẠNG NHÂN VIÊN CÔNG TÁC XÃ HỘI TRONG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUA KHẢO SÁT TẠI TP.
HỒ CHÍ MINH. Khái quát về địa bàn nghiên cứu và công tác xã hội trong trường Trung học cơ sở hiện nay. Khái quát về địa bàn nghiên cứu. Những vấn đề của học sinh và nhu cầu trợ giúp của học sinh các trường Trung học cơ sở qua khảo sát.
Thực trạng số lượng, đặc điểm cá nhân, trình độ chuyên môn về công tác xã hội của nhân viên công tác xã hội trường Trung học cơ sở qua khảo sát. Số lượng, đặc điểm cá nhân của nhân viên công tác xã hội trong trường Trung học cơ sở qua khảo sát. Về trình độ và chuyên ngành đào tạo của nhân viên công tác xã hội trong trường Trung học cơ sở qua khảo sát. Công tác đào tạo bồi dưỡng về chuyên môn công tác xã hội của nhân viên công tác xã hội trường Trung học cơ sở.
Thực trạng đáp ứng yêu cầu của nhân viên công tác xã hội trong các trường Trung học cơ sở qua khảo sát. Thực trạng đáp ứng yêu cầu về kiến thức. Thực trạng đáp ứng yêu cầu về kỹ năng. Thực trạng đáp ứng yêu cầu về thái độ.
Thực trạng thực hiện nhiệm vụ của nhân viên công tác xã hội trong trường Trung học cơ sở qua khảo sát. Thực hiện nhiệm vụ tham vấn/tư vấn. Thực hiện nhiệm vụ giáo dục. Thực hiện nhiệm vụ biện hộ.
Thực hiện nhiệm vụ kết nối, chuyển gửi. Nhiệm vụ tổ chức hoạt động nhóm (vui chơi, giải trí, tự giúp). Thực trạng tự đánh giá về các yếu tố ảnh hưởng đến thực hiện nhiệm vụ của nhân viên công tác xã hội trong trường Trung học cơ sở qua khảo sát. Tự đánh giá qua yếu tố chủ trương, chính sách phát triển nghề công tác xã hội.
Tự đánh giá qua yếu tố trình độ chuyên môn về công tác xã hội của nhân viên công tác xã hội trong trường Trung học cơ sở. Tự đánh giá qua yếu tố sự tham gia, phối hợp của học sinh, giáo viên, phụ huynh và các đơn vị liên quan trong trường Trung học cơ sở. Tự đánh giá qua yếu tố nhận thức của nhà trường về công tác xã hội trong trường học. 138 Tiểu kết chương 3.
141 Chương 4: THỰC NGHIỆM GIẢI PHÁP TẬP HUẤN NÂNG CAO NĂNG LỰC CÔNG TÁC XÃ HỘI CHO NHÂN VIÊN CÔNG TÁC XÃ HỘI TRONG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TẠI TP. HỒ CHÍ MINH. Căn cứ đề xuất giải pháp. Cơ sở khoa học.
Cơ sở thực tiễn. Một số giải pháp. Tăng cường truyền thông nâng cao nhận thức về CTXH trường học với lãnh đạo các trường về vai trò, nhiệm vụ của nhân viên công tác xã hội. Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao năng lực cho nhân viên công tác xã hội trong trường Trung học cơ sở.
Giải pháp về cơ cấu, vị trí việc làm của nhân viên công tác xã hội trong trường Trung học cơ sở. Đề xuất các điều kiện để đảm bảo hoạt động nghề nghiệp cho nhân viên công tác xã hội trong các trường học. Thực nghiệm giải pháp tập huấn nâng cao năng lực cho nhân viên công tác xã hội trong trường Trung học cơ sở. Điều kiện thực nghiệm giải pháp tập huấn nâng cao năng lực cho nhân viên công tác xã hội trong trường Trung học cơ sở.
Kết quả thực nghiệm giải pháp. 151 Tiểu kết chương 4. 162 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. 164 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU ĐÃ CÔNG BỐ LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU.
170 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 185 DANH MỤC BẢNG Bảng 3.1: Thông tin nhân khẩu nhân viên CTXH trong trường THCS công lập trên địa bàn Tp. Hồ Chí Minh theo Báo cáo của Sở Giáo dục và Đào tạo Tp. Hồ Chí Minh năm 2022 .2: Những vấn đề gặp phải của HS (đánh giá của HS) (N = 146) .3: Đội ngũ nhân viên công tác xã hội trong trường THCS qua khảo sát (N = 125) .4: Đội ngũ nhân viên công tác xã hội trường học phân theo trình độ đào tạo và trình độ chuyên môn (N = 125) .5: Công tác đào tạo, bồi dưỡng về CTXH của nhân viên CTXH trường THCS .6: Thực trạng đáp ứng yêu cầu về kiến thức của nhân viên CTXH trong trường THCS (N = 125) .7: Thực trạng đáp ứng yêu cầu về kỹ năng của nhân viên CTXH trong trường THCS (N = 125) .8: Thực trạng đáp ứng yêu cầu về thái độ của nhân viên CTXH về CTXH trong trường học (N = 125) .9: Tổng quan thực trạng thực hiện nhiệm vụ của nhân viên CTXH trong trường THCS (N = 125) .10: Mức độ triển khai các hoạt động của nhiệm vụ tham vấn/tư vấn trong trường THCS (N =125) .11: Kết quả thực hiện nhiệm vụ tham vấn trong trường THCS (N=125) .12: Cách thức HS giải quyết vấn đề trong trường THCS (N = 146) .13: Kết quả thực hiện nhiệm vụ tham vấn với các yếu tố nhân khẩu, trình độ học vấn, thâm niên và đào tạo, bồi dưỡng về CTXH .14: Mức độ triển khai nhiệm vụ giáo dục trong trường THCS (N=125) .15: Kết quả thực hiện các hoạt động của nhiệm vụ giáo dục trong trường THCS (N = 125) .16: Mối tương quan giữa các yếu tố nhân khẩu, trình độ và đào tạo với nhiệm vụ giáo dục .17: Mức độ triển khai nhiệm vụ biện hộ trong trường THCS (N=125) .18: Kết quả thực hiện nhiệm vụ biện hộ trong trường THCS (N=125) .19: Mối tương quan giữa nhiệm vụ biện hộ và các yếu tố nhân khẩu, trình độ chuyên môn, thâm niên và đào tạo, bồi dưỡng về CTXH .20: Mức độ triển khai nhiệm vụ kết nối, chuyển gửi trong trường THCS (N=125) .21: Kết quả thực hiện nhiệm vụ kết nối, chuyển gửi trong trường THCS (N=125) .22: Hoạt động hỗ trợ học sinh của nhân viên CTXH trong trường THCS (N = 125) .23: Tính hiệu quả của nhiệm vụ kết nối, chuyển gửi với các yếu tố nhân khẩu, trình độ học vấn, thâm niên và đào tạo bồi dưỡng về CTXH .24: Mức độ triển khai nhiệm vụ tổ chức hoạt động nhóm (vui chơi, giải trí, tự giúp) trong trường THCS (N =125) .25: Kết quả thực hiện các hoạt động của nhiệm vụ tổ chức hoạt động nhóm (vui chơi, giải trí, tự giúp) trong trường THCS (N =125) .26: Tính hiệu quả của nhiệm vụ tổ chức hoạt động nhóm (vui chơi, giải trí và tự giúp) với các yếu tố nhân khẩu, trình độ học vấn, thâm niên và đào tạo bồi dưỡng về CTXH .27: Tự đánh giá yếu tố ảnh hưởng đến thực hiện nhiệm vụ của nhân viên CTXH trường THCS (N = 125) .28: Tự đánh giá sự tham gia và phối hợp của các bên liên quan ảnh hưởng đến nhiệm vụ của nhân viên CTXH trong trường THCS (N = 125) .29: Tự đánh giá yếu tố nhận thức của nhà trường ảnh hưởng đến nhân viên CTXH (N= 125) .1: Số lượng nhân viên công tác xã hội trong trường Trung học cơ sở tham gia thực nghiệm (N = 31) .2: Kết quả nhận thức của nhân viên CTXH về CTXH trường học trước và sau thực nghiệm .3: Kỹ năng của nhân viên công tác xã hội trong trường THCS trước và sau thực nghiệm .4: Mức độ thực hiện kỹ năng thực hiện nhiệm vụ kết nối chuyển gửi của nhân viên CTXH trong trường THCS trước và sau thực nghiệm.5: Mức độ thực hiện kỹ năng tổ chức hoạt động nhóm (tự giúp, vui chơi, giải trí) của nhân viên CTXH trong trường THCS trước và sau thực nghiệm .6: Mức độ thực hiện các kỹ năng của nhiệm vụ giáo dục của nhân viên CTXH trong trường THCS trước và sau thực nghiệm.
160 DANH MỤC HÌNH Hình 1.1: Mô hình thực hành CTXH trường học .2: Mô hình CTXH trường học toàn diện .26 DANH MỤC BIỂU ĐỒ Biểu đồ 3.1: HS trường THCS trên địa bàn Tp. Hồ Chí Minh năm học 2022 – 2023 .2: Nhu cầu của HS về sự hỗ trợ, chia sẻ của nhân viên CTXH (N =146) .3: Chứng chỉ nghề nghiệp của nhân viên CTXH trong trường THCS (N = 125) .4: Công việc chính hiện tại của nhân viên CTXH trong trường THCS Biểu đồ 3.5: Tự đánh giá về yếu tố ảnh hưởng đến thực hiện nhiệm vụ của nhân viên công tác xã hội trong trường THCS (N= 125) .6: Tự đánh giá yếu tố chế độ chính sách ảnh hưởng đến thực hiện nhiệm vụ của nhân viên CTXH trường THCS (N= 125). Tính cấp thiết của đề tài nghiên cứu Thực hiện Đề án 32 về phát triển nghề CTXH giai đoạn 2010-2020 và Quyết định số 112/QĐ-TTg ngày 22/01/2021 của Thủ tướng Chính ban hành Chương trình phát triển công tác xã hội giai đoạn 2021-2030 (Chương trình 112) [84], công tác xã hội đã và đang được hình thành, phát triển trong nhiều lĩnh vực, đặc biệt là lĩnh vực giáo dục cho thấy sự quan tâm của Đảng và Nhà nước về công tác xã hội nói chung và công tác xã hội trường học nói riêng.